Tổn Thọ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
Có thể bạn quan tâm
- englishsticky.com
- Từ điển Anh Việt
- Từ điển Việt Anh
Từ điển Việt Anh
tổn thọ
(làm cho ai bị tổn thọ) to shorten somebody's life; to injure somebody's longevity
Từ điển Việt Anh - VNE.
tổn thọ
to shorten one’s life



Từ liên quan- tổn
- tổn hao
- tổn hại
- tổn phí
- tổn thọ
- tổn thất
- tổn thương
- tổn hại cho
- tổn phản công
- tổn thương được
- tổn thất hậu quả
- tổn thất nặng nề
- tổn thất nhân mạng
- tổn thương tình cảm
- tổn thương sự cạnh tranh
- Sử dụng phím [ Enter ] để đưa con trỏ vào ô tìm kiếm và [ Esc ] để thoát khỏi.
- Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
- Khi con trỏ đang nằm trong ô tìm kiếm, sử dụng phím mũi tên lên [ ↑ ] hoặc mũi tên xuống [ ↓ ] để di chuyển giữa các từ được gợi ý. Sau đó nhấn [ Enter ] (một lần nữa) để xem chi tiết từ đó.
- Nhấp chuột ô tìm kiếm hoặc biểu tượng kính lúp.
- Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
- Nhấp chuột vào từ muốn xem.
- Nếu nhập từ khóa quá ngắn bạn sẽ không nhìn thấy từ bạn muốn tìm trong danh sách gợi ý, khi đó bạn hãy nhập thêm các chữ tiếp theo để hiện ra từ chính xác.
- Khi tra từ tiếng Việt, bạn có thể nhập từ khóa có dấu hoặc không dấu, tuy nhiên nếu đã nhập chữ có dấu thì các chữ tiếp theo cũng phải có dấu và ngược lại, không được nhập cả chữ có dấu và không dấu lẫn lộn.
Từ khóa » Tổn Thọ Là Gì
-
Tổn Thọ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tổn Thọ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "tổn Thọ" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Tổn Thọ - Từ điển Việt - Tra Từ
-
10 Yếu Tố Hàng đầu Dễ Làm Bạn Tổn Thọ
-
Tổn Thọ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Tổn Thọ
-
'tổn Thọ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Tổn Thọ Là Gì
-
Từ Điển - Từ Tổn Thọ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Bốn Thói Xấu Gây Tổn Thọ - VnExpress Sức Khỏe
-
Những Lối Sống Hiện đại Nào đang Gây Tổn Thọ?
-
Những Lối Sống Hiện đại Nào đang Gây Tổn Thọ?
-
Người Trưởng Thành Nhổ Răng Có Giảm Tuổi Thọ Không? | Vinmec