Tôn Trọng - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Nhật, Ví Dụ | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Việt Tiếng Nhật Tiếng Việt Tiếng Nhật Phép dịch "tôn trọng" thành Tiếng Nhật
尊重
配慮 Thêm ví dụ Thêm
尊重, 配慮, 尊重 là các bản dịch hàng đầu của "tôn trọng" thành Tiếng Nhật.
tôn trọng + Thêm bản dịch Thêm tôn trọngTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Nhật
-
尊重
verb noun[尊重]
Mỹ: Ông Biden tôn trọng việc bà Pelosi thăm Đài Loan
米:バイデン氏、ペロシ氏の台湾訪問を尊重
Ogawa Meruko -
配慮
verb noun Ogawa Meruko
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " tôn trọng " sang Tiếng Nhật
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Tôn trọng + Thêm bản dịch Thêm Tôn trọngTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Nhật
-
尊重
verb noun▪ Tôn trọng sự riêng tư của con.
■ お子さんのプライバシーを尊重してください。
[email protected]
Hình ảnh có "tôn trọng"
Bản dịch "tôn trọng" thành Tiếng Nhật trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Không Tôn Trọng Tiếng Nhật
-
Tôn Trọng Tiếng Nhật Là Gì
-
Tôn Trọng Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Sự Tôn Trọng Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Học Tiếng Nhật - Từ Vựng N-3 Bài 50
-
Từ Vựng N3 (từ 951 - 1011) - Dạy Tiếng Nhật Bản
-
Sự đảo Ngược, Trẻ Trung, đầy Sức Sống, Tôn Kính, Kính Trọng Tiếng ...
-
Những Cụm Từ Tiếng Nhật Thường Xuyên được Sử Dụng Trong Buổi ...
-
Tôn Trọng Tiếng Nhật Là Gì | HoiCay - Top Trend News
-
Kính Ngữ - Cách Nói Lịch Sự Trong Tiếng Nhật - Akira Education
-
Chi Tiết Cách Sử Dụng Kính Ngữ Trong Tiếng Nhật - .vn
-
Shaberu/ossharu/mōshiageru… Cách Nói "nói Chuyện" Bằng Tiếng ...
-
Shite Itadakemasu Ka?/ Onegaishimasu / Onegai Dekiru? … Cách Nói ...
-
Hướng Dẫn Cách Sử Dụng Kính Ngữ Trong Tiếng Nhật