Tổng Cộng Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ tổng cộng tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | tổng cộng (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ tổng cộng | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
tổng cộng tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ tổng cộng trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ tổng cộng tiếng Nhật nghĩa là gì.
* n - いっかつ - 「一括」 - ごうけい - 「合計」 - つうさん - 「通算」 - [THÔNG TOÁN] - トータル - わ - 「和」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "tổng cộng" trong tiếng Nhật
- - Anh ấy đã giành được tổng cộng 10 huy chương vàng môn bơi lội.:彼は水泳で通算 10 個の金メダルを取った.
Tóm lại nội dung ý nghĩa của tổng cộng trong tiếng Nhật
* n - いっかつ - 「一括」 - ごうけい - 「合計」 - つうさん - 「通算」 - [THÔNG TOÁN] - トータル - わ - 「和」Ví dụ cách sử dụng từ "tổng cộng" trong tiếng Nhật- Anh ấy đã giành được tổng cộng 10 huy chương vàng môn bơi lội.:彼は水泳で通算 10 個の金メダルを取った.,
Đây là cách dùng tổng cộng tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ tổng cộng trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới tổng cộng
- người nữ hầu bàn tiếng Nhật là gì?
- khung cửi tiếng Nhật là gì?
- chân trời tiếng Nhật là gì?
- giới luật sư tiếng Nhật là gì?
- hạ giới tiếng Nhật là gì?
- khu cảng tiếng Nhật là gì?
- tiền lẻ tiếng Nhật là gì?
- con đường tiếng Nhật là gì?
- việc xây lại tiếng Nhật là gì?
- đại bộ phận tiếng Nhật là gì?
- sự ganh tị tiếng Nhật là gì?
- lăn xuống tiếng Nhật là gì?
- máy điều hòa không khí tiếng Nhật là gì?
- cái hom tiếng Nhật là gì?
- phục sức tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Tổng Cộng Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Tổng Cộng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
TỔNG CỘNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
TỔNG CỘNG - Translation In English
-
• Tổng Cộng, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Total, Tot, In Total - Glosbe
-
TỔNG CỘNG LÀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
CÓ TỔNG CỘNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Nghĩa Của Từ Tổng Cộng Bằng Tiếng Anh
-
"Grand Total" Nghĩa Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Trong Tiếng Anh
-
"tổng Cộng" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Bản Dịch Của Total – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
Từ Vựng Về Các Phép Tính Toán Học Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
Ý Nghĩa Của Total Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Từ điển Việt Anh "tổng Cộng" - Là Gì?
-
Tiếng Anh Giao Tiếp Trong Nhà Hàng
tổng cộng (phát âm có thể chưa chuẩn)