Tổng Hợp Công Thức Sinh Học Lớp 9 Hay, Chi Tiết

Tổng hợp công thức Sinh học 9 (chương trình mới)
  • HOT Sale 40% sách cấp tốc Toán - Văn - Anh vào 10 ngày 02-02 trên Shopee mall
Trang trước Trang sau

Tổng hợp Công thức Sinh học 9 đầy đủ, chi tiết như là cuốn sổ tay công thức giúp bạn nắm vững kiến thức trọng tâm từ đó biết cách làm bài tập Sinh học 9.

  • Các dạng bài tập Sinh học 9 (Phương pháp giải chi tiết)
  • Tóm tắt lý thuyết Sinh học 9 (hay, chi tiết)
  • Bộ câu hỏi trắc nghiệm Sinh học 9 ôn thi vào 10

Tổng hợp công thức Sinh học 9 (chương trình mới)

(199k) Xem khóa học KHTN 9 KNTTXem khóa học KHTN 9 CDXem khóa học KHTN 9 CTST

Công thức Sinh học 9 (chương trình mới)

  • Công thức quy luật phân li của Mendel
  • Công thức quy luật phân li độc lập của Mendel
  • Công thức cấu trúc của DNA và Gene
  • Công thức tái bản DNA
  • Công thức xác định cấu trúc RNA
  • Công thức phiên mã tạo RNA
  • Công thức dịch mã tạo protein
  • Công thức đột biến gene
  • Công thức nguyên phân
  • Công thức giảm phân
  • Công thức di truyền liên kết
  • Công thức đột biến NST
  • Công thức di truyền học người
  • Công thức xác định tuổi hóa thạch
  • Công thức ADN, ARN và GEN lớp 9
  • Công thức tính Nhiễm sắc thể NST lớp 9
  • Công thức Sinh học 9 nâng cao
  • Cách giải bài tập Định luật Menđen lớp 9

(199k) Xem khóa học KHTN 9 KNTTXem khóa học KHTN 9 CDXem khóa học KHTN 9 CTST

Công thức ADN, ARN và GEN lớp 9

1. Công thức tính chiều dài: 

L = Chu kỳ X 34 (Angstrong)

 Công thức ADN, ARN và GEN lớp 9 (hay, chi tiết)

2. Công thức tính số chu kì xoắn: 

Công thức ADN, ARN và GEN lớp 9 (hay, chi tiết)

3. Công thức tính tổng số nucleotit của Gen hay ADN:

Công thức ADN, ARN và GEN lớp 9 (hay, chi tiết) 

Công thức ADN, ARN và GEN lớp 9 (hay, chi tiết)

N = A + T + G + X = 2A + 2G

4. Công thức tính khối lượng ADN: 

mADN = N×300 (đvC)

5. Công thức tính số nucleotit ở mạch đơn: 

Công thức ADN, ARN và GEN lớp 9 (hay, chi tiết)

Công thức ADN, ARN và GEN lớp 9 (hay, chi tiết)

6. Công thức tính số lượng nucleotit từng loại của Gen hay ADN:

A = T = ; G = X =  (nu)

A = T = A1 + A2 = T1 + T2 ; G = X = G1 + G2 = X1 + X2

AGen = TGen = mA + mU

GGen = XGen = mG +mX

7. Công thức tính tỉ lệ % từng loại nucleotit của ADN hay Gen:

A + G = T + X = 50% N

A = T = 50% - G = 50% - X (%) ; G = X = 50% - A = 50% - T (%)

8. Công thức tính mối liên hệ giữa các nucleotit giữa mạch 1 và mạch 2:

A1 = T2 ; T1 = A2

G1 = X2 ; X1 = G2

9. Công thức tính số nucleotit mà môi trường cung cấp cho quá trình tự nhân đôi:

Nmt = N(2k - 1)

Amt = Tmt = A(2k - 1)

Gmt = Xmt = G(2k - 1)

- Chú ý: k là số lần nhân đôi

10. Công thức tính số nucleotit phân tử ARN được tạo ra qua quá trình sao mã:

Công thức ADN, ARN và GEN lớp 9 (hay, chi tiết)

11. Công thức tính số axit amin trong chuỗi axit amin:

- Nếu chuỗi axit amin được tổng hợp hoàn chỉnh: 

Công thức ADN, ARN và GEN lớp 9 (hay, chi tiết)

- Nếu chuỗi axit amin tổng hợp chưa hoàn chỉnh: 

 Công thức ADN, ARN và GEN lớp 9 (hay, chi tiết)

12. Công thức tính số liên kết hóa trị của Gen hay ADN:

Công thức ADN, ARN và GEN lớp 9 (hay, chi tiết)

13. Công thức tính số liên kết hóa trị đường liên kết với photphat:

 Công thức ADN, ARN và GEN lớp 9 (hay, chi tiết)

14. Công thức tính số liên kết Hiđro của Gen hay ADN:

H = 2A + 3G = 2T + 3X (liên kết)

15. Công thức tính số phân tử ADN con được tạo ra từ 1 ADN ban đầu:

ADNht = 2k (ADN)

- Với k là số lần tự nhân đôi của ADN

16. Công thức tính số liên kết hiđro được hình thành sau khi tự nhân đôi xong:

Hht = H x 2k

- Với k là số lần tự nhân đôi của ADN

Công thức tính Nhiễm sắc thể NST lớp 9

1. Công thức tính số NST, cromatic, tâm động của tế bào ở các kỳ trong nguyên phân:

Cấu trúc

Kì trung gian

Kì đầu

Kì giữa

Kì sau 

Kì cuối (Chưa tách)

Kì cuối      (Đã tách)

Số NST

2n

2n

2n

4n

4n

2n

Trạng thái

Kép

Kép

Kép

Đơn

Đơn

Đơn

Số cromatit

4n

4n

4n

0

0

0

Số tâm động

2n

2n

2n

4n

4n

2n

2. Công thức tính số lần nguyên phân, số tế bào con tạo ra, số NST trong các tế bào con, số NST môi trường cung cấp cho quá trình nguyên phân:

- Nếu có 1 tế bào mầm nguyên phân x lần:

+ Số tế bào con tạo ra: 1.2x (tế bào)

+ Số NST có trong các tế bào con tạo ra: 1.2n.2x (NST)

+ Số NST môi trường cung cấp cho quá trình nguyên phân: 1.2n.(2x – 1) (NST)

[Với x là số lần NP của tế bào]

Nếu có a tế bào mầm nguyên phân x lần bằng nhau thì thay 1 = a

3. Công thức tính số NST, số cromatic, số tâm động của tế bào ở các kỳ trong giảm phân:

Kì trung gian

Giảm phân I

Giảm phân II

Kì đầu

Kì giữa

Kì sau

Kì cuối

Kì đầu

Kì giữa

Kì sau

Kì cuối

Số NST

2n

2n

2n

2n

n

n

n

2n

n

Trạng thái

Kép

Kép

Kép

Kép

Kép

Kép

Đơn

Đơn

Đơn

Số cromatit

4n

4n

4n

4n

2n

2n

2n

0

0

Số tâm động

2n

2n

2n

2n

n

n

n

2n

n

4. Công thức tính số tế bào con, số NST có trong các tế bào con, số NST môi trường cung cấp cho quá trình giảm phân:

* Số tinh trùng tạo ra = 4 x số tinh bào bậc 1

* Số trứng tạo ra = số noãn bào bậc 1

* Số thể cực (thể định hướng) = 3 x số noãn bào bâc 1

[Với n là bộ NST đơn bội của loài]:

* Số NST có trong các tế bào con tạo ra sau GP = nNST x số tế bào

5. Công thức tính số hợp tử được tạo thành, hiệu suất (H%) thụ tinh của tinh trùng hoặc trứng:

* Số hợp tử = số tinh trùng thụ tinh = số trứng thụ tinh

* H% thụ tinh của tinh trùng = (số tinh trùng được thụ tinh x 100) / tổng số tinh trùng tham gia thụ tinh.

* H% thụ tinh của trứng = (số trứng được thụ tinh x 100) / tổng số trứng tham gia thụ tinh 

(199k) Xem khóa học KHTN 9 KNTTXem khóa học KHTN 9 CDXem khóa học KHTN 9 CTST

Xem thêm đề thi lớp 9 các môn học có đáp án hay khác:

  • Đề thi Ngữ Văn 9 (có đáp án)
  • Đề thi Toán 9 (có đáp án)
  • Đề cương ôn tập Toán 9
  • Đề thi Tiếng Anh 9 mới (có đáp án)
  • Đề thi Tiếng Anh 9 (có đáp án)
  • Đề thi Khoa học tự nhiên 9 (có đáp án)
  • Đề thi Lịch Sử và Địa Lí 9 (có đáp án)
  • Đề thi Lịch Sử 9 (có đáp án)
  • Đề thi Địa Lí 9 (có đáp án)
  • Đề thi GDCD 9 (có đáp án)
  • Đề thi Tin học 9 (có đáp án)
  • Đề thi Công nghệ 9 (có đáp án)
  • Chuyên đề Tiếng Việt lớp 9
  • Chuyên đề Tập làm văn lớp 9

Tài liệu giáo án lớp 9 các môn học chuẩn khác:

  • (400+ mẫu) Trò chơi Powerpoint
  • Giáo án lớp 9 (các môn học)
  • Giáo án điện tử lớp 9 (các môn học)
  • Giáo án Toán 9
  • Giáo án Ngữ văn 9
  • Giáo án Tiếng Anh 9
  • Giáo án Khoa học tự nhiên 9
  • Giáo án Vật Lí 9
  • Giáo án Hóa học 9
  • Giáo án Sinh học 9
  • Giáo án Địa Lí 9
  • Giáo án Lịch Sử 9
  • Giáo án GDCD 9
  • Giáo án Tin học 9
  • Giáo án Công nghệ 9
  • Giáo án Hoạt động trải nghiệm 9
👉 Giải bài nhanh với AI Hay:
  • Hỏi bài tập, thầy cô VietJack trả lời miễn phí!
  • Hơn 20.000 câu trắc nghiệm Toán,Văn, Anh lớp 9 có đáp án

TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 9

+ Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2025 tại https://tailieugiaovien.com.vn/

+ Hỗ trợ zalo: VietJack Official

+ Tổng đài hỗ trợ đăng ký : 084 283 45 85

Đề thi vào 10 các sở Hà Nội, Tp. Hồ Chí Minh..

( 45 tài liệu )

Đề thi giữa kì, cuối kì 9

( 120 tài liệu )

Bài giảng Powerpoint Văn, Sử, Địa 9....

( 36 tài liệu )

Giáo án word 9

( 76 tài liệu )

Chuyên đề dạy thêm Toán, Lí, Hóa ...9

( 77 tài liệu )

Đề thi HSG 9

( 9 tài liệu )

xem tất cả

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS. Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.

Trang trước Trang sau Đề thi, giáo án các lớp các môn học
  • Đề thi lớp 1 (các môn học)
  • Đề thi lớp 2 (các môn học)
  • Đề thi lớp 3 (các môn học)
  • Đề thi lớp 4 (các môn học)
  • Đề thi lớp 5 (các môn học)
  • Đề thi lớp 6 (các môn học)
  • Đề thi lớp 7 (các môn học)
  • Đề thi lớp 8 (các môn học)
  • Đề thi lớp 9 (các môn học)
  • Đề thi lớp 10 (các môn học)
  • Đề thi lớp 11 (các môn học)
  • Đề thi lớp 12 (các môn học)
  • Giáo án lớp 1 (các môn học)
  • Giáo án lớp 2 (các môn học)
  • Giáo án lớp 3 (các môn học)
  • Giáo án lớp 4 (các môn học)
  • Giáo án lớp 5 (các môn học)
  • Giáo án lớp 6 (các môn học)
  • Giáo án lớp 7 (các môn học)
  • Giáo án lớp 8 (các môn học)
  • Giáo án lớp 9 (các môn học)
  • Giáo án lớp 10 (các môn học)
  • Giáo án lớp 11 (các môn học)
  • Giáo án lớp 12 (các môn học)

Từ khóa » Công Thức Tính Adn Và Arn Lớp 9