Tổng Hợp Kiến Thức Lý Thuyết Xác Suất & Thống Kê Toán - MFE NEU

Skip to content [latexpage] At first, we sample $f(x)$ in the $N$ ($N$ is odd) equidistant points around $x^*$: \[ f_k = f(x_k),\: x_k = x^*+kh,\: k=-\frac{N-1}{2},\dots,\frac{N-1}{2} \] where $h$ is some step. Then we interpolate points $\{(x_k,f_k)\}$ by polynomial \begin{equation} \label{eq:poly} P_{N-1}(x)=\sum_{j=0}^{N-1}{a_jx^j} \end{equation} Its coefficients $\{a_j\}$ are found as a solution of system of linear equations: \begin{equation} \label{eq:sys} \left\{ P_{N-1}(x_k) = f_k\right\},\quad k=-\frac{N-1}{2},\dots,\frac{N-1}{2} \end{equation} Here are references to existing equations: (\ref{eq:poly}), (\ref{eq:sys}). Here is reference to non-existing equation (\ref{eq:unknown}). LÝ THUYẾT XÁC SUẤT

THỐNG KÊ MÔ TẢ

Tổng thể (Population) Mẫu (Sample)
Kích thước (size) N n
Liệt kê giá trị (x_1,x_2,...,x_N) (x_1,x_2,...,x_n)
Trung bình (mean) \mu=\frac{\sum_{i=1}^{N}x_i }{N} \bar{x}=\frac{\sum_{i=1}^n x_i}{n}
Phương sai (variance) \sigma^2=\frac{\sum_{i=1}^{N}(x_i - \mu)^2}{N} s^2=\frac{\sum_{i=1}^{n}(x_i - \bar{x})^2}{n-1}
Độ lệch chuẩn (standard deviation) \sigma = \sqrt{\sigma^2} s=\sqrt{s^2}
Hệ số biến thiên (Coef. of variation) CV=\frac{\sigma}{\mu}\cdot 100\% CV=\frac{s}{\bar{x}} \cdot 100\%
Tứ phân vị (Quartile) Q_1,Q_2,Q_3
Khoảng tứ phân vị (Interquartile Range) IQR=Q_3 - Q_1
Giá trị chuẩn hóa (Z-score) z_i = \frac{x_i-\mu}{\sigma} z_i = \frac{x_i - \bar{x}}{s}
Hệ số bất đối xứng (Skewness) a_3 = \frac{\sum_{i=1}^{n}(x_i-\bar{x})^3 / n}{s^3}
Hệ số nhọn (Kurtorsis) a_4 = \frac{\sum_{i=1}^n (x_i -\bar{x})^4/n}{s^4}

Kurt = \frac{\sum_{i=1}^n (x_i -\bar{x})^4/n}{s^4} - 3

Hiệp phương sai (Covariance) Cov(X,Y)=\frac{\sum_{i=1}^{N}(x_i-\mu_X)(y_i - \mu_Y)}{N} cov(X,Y)=\frac{\sum_{i=1}^{n}(x_i-\bar{x})(y_i-\bar{y})}{n-1}
Hệ số tương quan (Correlation coef.) \rho(X,Y)=\frac{Cov(X,Y)}{\sigma_X \sigma_Y} r(X,Y)=\frac{cov(X,Y)}{s_X s_Y}

CÁC CÔNG THỨC XÁC SUẤT

Xác suất theo định nghĩa cổ điển (Classical definition) P(A)=\frac{N_A}{N}
Xác suất theo định nghĩa thống kê (Statistical definition) P(A) \approx \frac{f_A}{n} khi  n \to \infty
Xác suất hai biến cố đối lập (Prob. of complement events) P(\bar{A}) + P(A)=1
Xác suất tích hai biến cố (Prob. of intersection) P(A \cdot B) = P(A) \cdot P(B|A)= P(B) \cdot P(A|B)
Xác suất có điều kiện (Conditional probability) P(A|B)=\frac{P(A\cdot B)}{P(B)}
Hai biến cố độc lập (Independent events)

P(A|B)=P(B) và  P(B|A)=P(B)

P(A\cdot B)=P(A)\cdot P(B)

Nhiều biến cố độc lập toàn phần (Totally independent events) P \left(\prod_{i=1}^{n} A_i \right) = \prod_{i=1}^{n} P(A_i)
Xác suất tổng hai biến cố (Prob. of union) P(A+B)=P(A)+P(B)-P(A\cdot B)
Hai biến cố xung khắc (Mutually exclusive events) P(A+B)=P(A)+P(B)
Nhiều biến cố xung khắc (Mutually exclusive events) P\left( \sum_{i=1}^{n}A_i \right)=\sum_{i=1}^{n}P(A_i)
Công thức xác suất đầy đủ (Total probability) P(B)=\sum_{i=1}^{n}P(A_i)\cdot P(B|A_i)
Công thức Bayes (Bayes’s theorem) P(A_i|B)=\frac{P(B\cdot A_i)}{P(B)}=\frac{P(A_i)\cdot P(B|A_i)}{\sum_{i=1}^{n}P(A_i)\cdot P(B|A_i)}

BIẾN NGẪU NHIÊN

Bảng phân phối xác suất của BNN rời rạc
X x_1 x_2 \cdots x_n
P(X) p_1 p_2 \cdots p_n

\sum_{i=1}^{n}p_i = 1

Hàm phân phối xác suất F(x)=P(X<x)

P(a\leq X<b)=F(b)-F(a)

Hàm mật độ xác suất của BNN liên tục f(x)=F^\prime(x)

\int_{-\infty}^{+\infty}f(x)dx=1

P(a<X<b)=\int_{a}^{b}f(x)dx=F(b)-F(a)

Kỳ vọng E(X)= \begin{cases} \displaystyle \sum_{i=1}^{n}x_i p_i & \text{ discrete } \\ \displaystyle \int_{-\infty}^{+\infty} x f(x) dx & \text{ continuous } \end{cases}
Phương sai V(X)= E\big[X - E(X) \big]^2 = E(X^2) - \big[E(X) \big]^2

E(X^2)= \begin{cases} \displaystyle \sum_{i=1}^{n}x_i^2 p_i & \text{ discrete } \\ \displaystyle \int_{-\infty}^{+\infty} x^2 f(x) dx & \text{ continuous } \end{cases}

Độ lệch chuẩn \sigma = \sqrt{V(X)}
Mốt

Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc

XY y_1 y_2 \cdots y_m \sum = P(X)
x_1 p_{11} p_{12} \cdots p_{1m} P(x_1)
x_2 p_{21} p_{22} \cdots p_{2m} P(x_2)
\vdots \vdots \vdots \ddots \vdots \vdots
x_n p_{n1} p_{n2} \cdots p_{nm} P(x_n)
\sum = P(Y) P(y_1) P(y_2) \cdots P(y_m) 1
Hiệp phương sai Cov(X,Y)=E\Big[\big[X - E(X)\big] \big[Y - E(Y) \big] \Big]

= E(X \cdot Y) - E(X)\cdot E(Y) = \sum_{i} \sum_{j} x_i y_j p_{ij} - E(X)\cdot E(Y)

Hệ số tương quan \rho(X,Y)=\frac{Cov(X,Y)}{\sigma_X \sigma_Y}
Nếu X,Yđộc lập Cov(X,Y)= \rho(X,Y)=0
Tính chất của kì vọng, phương sai Với c là hằng số Kì vọng Phương sai
E(c)=c V(c)=0
E(X+c)=E(X)+c V(X+c)=V(X)
E(c\cdot X)=c\cdot E(X) V(c\cdot X) = c^2 \cdot V(X)
E(X \pm Y)=E(X)\pm E(Y) V(X\pm Y)= V(X) + V(Y) \pm 2 Cov(X,Y)
E\big(\sum X_i \big)=\sum E(X_i) V\big(\sum X_i \big)=\sum V(X_i) nếu các X_i độc lập

PHÂN PHỐI XÁC SUẤT THÔNG DỤNG

Phân phối Không-một

Bernoulli:A(p)

Công thức tính xác suất P(X=x)=p^x (1-p)^{1-x} \quad; \quad x = 0,1
Tham số E(X)=p \quad ; \quad V(X)=p(1-p)
Phân phối Nhị thức

Binomial: B(n,p)

Công thức tính xác suất P(X=x)=C_n^xp^x(1-p)^{n-x}\quad;\quad x=0,1,2,...,n
Tham số E(X)=np \quad ; \quad V(X)=np(1-p)
Phân phối Poisson

P(\lambda)

Công thức tính xác suất P(X=x)=\frac{\lambda^xe^{-\lambda}}{x!} \quad; \quad x=0,1,2,...
Tham số E(X)=\lambda \quad ; \quad V(X)=\lambda
Phân phối Đều

Uniform: U(a,b)

Hàm mật độ f(x)= \begin{cases} \dfrac{1}{b-a} & : x \in (a,b) \\ \quad 0 & : x \notin (a,b) \end{cases}
Tham số E(X)= \frac{a+b}{2} \quad ; \quad V(X)= \frac{(b-a)^2}{12}
Phân phối Chuẩn

Normal: N(\mu, \sigma^2)

Hàm mật độ f(x)=\frac{1}{\sigma \sqrt{2\pi}}e^{-\frac{(x-\mu)^2}{2\sigma^2}} \quad; \quad x \in \mathbb{R}
Tham số E(X)=\mu \quad ; \quad V(X) = \sigma^2
Chuẩn hóa f(z)=\frac{1}{\sqrt{2\pi}}e^{-\frac{z^2}{2}} \quad; \quad z \in \mathbb{R}
Công thức xác suất P(a<X<b) = P\left( \frac{a-\mu}{\sigma} < Z < \frac{b-\mu}{\sigma} \right)

P(|X-\mu| < \varepsilon) = 2 \cdot P\left(Z < \frac{\varepsilon}{\sigma} \right)

Quy tắc P(\mu-\sigma <X<\mu+\sigma)=0.6826

P(\mu-2\sigma <X<\mu+2\sigma)=0.9544

P(\mu-3\sigma <X<\mu+3\sigma)=0.9974

Giá trị tới hạn z_\alpha : P(Z >z_\alpha ) = \alpha
Phân phối Khi-bình phương

Chi-squared: \chi^2(n)

Giá trị tới hạn \chi^{2(n)}_\alpha : P \Big[\chi^2(n) > \chi^{2(n)}_\alpha \Big] = \alpha
Phân phối Student

T(n)

Giá trị tới hạn t^{(n)}_{\alpha} : P\Big[T(n) > t^{(n)}_{\alpha} \Big] = \alpha
Phân phối Fisher

F(n_1,n_2)

Giá trị tới hạn f^{(n_1,n_2)}_\alpha : P\Big[F(n_1,n_2) > f^{(n_1,n_2)}_\alpha \Big] = \alpha

MẪU NGẪU NHIÊN

Mẫu kích thước n W_n =(X_1,X_2,...,X_n)
Trung bình mẫu (sample mean) \bar{X}=\frac{\sum_{i=1}^{n}X_i}{n}

E(\bar{X})=\muV(\bar{X})=\frac{\sigma^2}{n}

\bar{X}\sim N\Big(\mu, \frac{\sigma^2}{n}\Big)   ;  \frac{\bar{X}-\mu}{S/\sqrt{n}} \sim T^{(n-1)}

khi  X \sim N(\mu,\sigma^2) hoặc khi n đủ lớn

Phương sai mẫu (sample variance) S^2=\frac{\sum_{i=1}^{n}(X_i-\bar{X})^2}{n-1}

E(S^2)=\sigma^2

\frac{(n-1)S^2}{\sigma^2} \sim \chi^{2(n-1)}

khi  X \sim N(\mu,\sigma^2)

Tần suất mẫu (sample proportion) \hat{p}=\frac{X_A}{n}

E(\hat{p})=p   ;    V(\hat{p})=\frac{p(1-p)}{n}

\hat{p} \sim N\Big(p, \frac{p(1-p)}{n} \Big)

khi n đủ lớn

Hiệp phương sai mẫu (sample covariance) Cov(X,Y)=\frac{\sum_{i=1}^{n}(X_i-\bar{X})(Y_i-\bar{Y})}{n-1}
Hệ số tương quan mẫu (sample correlation) R_{X,Y}=\frac{Cov(X,Y)}{S_X S_Y}

ƯỚC LƯỢNG ĐIỂM

Tính chất ước lượng điểm Không chệch (unbiasness) E(\hat{\theta}) = \theta
Hiệu quả (efficient) không chệch và V(\hat{\theta})  nhỏ nhất
Ước lượng hợp lý tối đa (maximum likelihood estimator) Hàm hợp lý L(\theta) = \begin{cases} \prod_i P(x_i) &: \text{discrete} \\ \prod_i f(x_i) &: \text{continous} \end{cases}
Tối đa hóa hàm hợp lý hoặc logarit hàm hợp lý L(\theta) \rightarrow max

hoặc  \ln L(\theta) \rightarrow max

KHOẢNG TIN CẬY (Confidence Interval)

Trung bình tổng thể khi không biết \sigma Hai phía \bar{X}-t^{(n-1)}_{\alpha/2}\frac{S}{\sqrt{n}}<\mu< \bar{X}+t^{(n-1)}_{\alpha/2}\frac{S}{\sqrt{n}}

hay  \bar{X} \pm \varepsilon

n=\Big( t_{\alpha/2}^{(n-1)} \frac{S}{\varepsilon} \Big)^2
Tối đa \mu< \bar{X}+t^{(n-1)}_{\alpha}\frac{S}{\sqrt{n}}
Tối thiểu \bar{X}-t^{(n-1)}_{\alpha}\frac{S}{\sqrt{n}}<\mu
TB tổng thể khi biết \sigma Hai phía \bar{X}-z_{\alpha/2}\frac{\sigma}{\sqrt{n}}<\mu<\bar{X}+z_{\alpha/2}\frac{\sigma}{\sqrt{n}} n=\Big( z_{\alpha/2} \frac{\sigma}{\varepsilon} \Big)^2
Phương sai tổng thể Hai phía \frac{(n-1)S^2}{\chi^{2(n-1)}_{\alpha/2}}<\sigma^2<\frac{(n-1)S^2}{\chi^{2(n-1)}_{1-\alpha/2}}
Tần suất tổng thể Hai phía \hat{p}-z_{\alpha/2}\frac{\sqrt{\hat{p}(1-\hat{p})}}{\sqrt{n}}<p<\hat{p}+z_{\alpha/2}\frac{\sqrt{\hat{p}(1-\hat{p})}}{\sqrt{n}}

hay \hat{p} \pm \varepsilon

n=z^2_{\alpha/2} \frac{\hat{p}(1-\hat{p})}{\varepsilon^2}

KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT VỀ THAM SỐ (Parametric Hypothesis Testing)

Kiểm định một tham số, một tổng thể, một mẫu

Kiểm đinh Giả thuyết gốc Thống kê Giả thuyết đối Miền bác bỏ
Trung bình tổng thể phân phối chuẩn, biết phương sai tổng thể H_0: \mu_1 = \mu_2

T=\frac{\bar{X}-\mu_0}{\sigma / \sqrt{n}}

H_1: \mu \neq \mu_0 |Z| > z_{\alpha/2}
H_1: \mu > \mu_0 Z>z_\alpha
H_1: \mu < \mu_0 Z < - z_\alpha
Trung bình tổng thể phân phối chuẩn, không biết phương sai tổng thể H_0: \mu_1 = \mu_2

T=\frac{\bar{X}-\mu_0}{S / \sqrt{n}}

H_1: \mu \neq \mu_0 |T|>t_{\alpha/2}^{(n-1)}
H_1: \mu > \mu_0 T>t_{\alpha}^{(n-1)}
H_1: \mu < \mu_0 T<-t_{\alpha}^{(n-1)}
Phương sai tổng thể phân phối chuẩn H_0: \sigma^2 = \sigma^2_0

\chi^2=\frac{(n-1)S^2}{\sigma^2_0}

H_1: \sigma^2 \neq \sigma^2_0 \chi^2>\chi^{2(n-1)}_{\alpha/2} hoặc

\chi^2 < \chi^{2(n-1)}_{1- \alpha/2}

H_1: \sigma^2 > \sigma^2_0 \chi^2>\chi^{2(n-1)}_{\alpha}
H_1: \sigma^2 < \sigma^2_0 \chi^2 < \chi^{2(n-1)}_{1- \alpha}
Tần suất tổng thể H_0: p = p_0

Z=\frac{\hat{p}-p_0}{\sqrt{p_0(1-p_0)/n}}

H_1: p \neq p_0 |Z| > z_{\alpha/2}
H_1: p > p_0 Z>z_\alpha
H_1: p < p_0 Z < - z_\alpha

Kiểm định hai tham số, hai tổng thể, hai mẫu

Kiểm đinh Giả thuyết gốc Thống kê Giả thuyết đối Miền bác bỏ
Hai trung bình tổng thể phân phối chuẩn, giả sử phương sai bằng nhau H_0: \mu_1 = \mu_2

T=\frac{\bar{X}_1 - \bar{X}_2}{\sqrt{S^2_p \Big( \dfrac{1}{n_1} + \dfrac{1}{n_2}\Big)}}

S^2_p = \frac{(n_1-1)S^2_1 + (n_2-1)S^2_2}{n_1 + n_2 - 2}

H_1: \mu_1 \neq \mu_2 |T|>t^{(n_1+n_2-2)}_{\alpha/2}
H_1: \mu_1 > \mu_2 T>t^{(n_1+n_2-2)}_{\alpha}
H_1: \mu_1 < \mu_2 T<-t^{(n_1+n_2-2)}_{\alpha}
Hai trung bình tổng thể phân phối chuẩn, giả sử phương sai khác nhau H_0: \mu_1 = \mu_2

T=\frac{\bar{X}_1 - \bar{X}_2}{\sqrt{ \dfrac{S^2_1}{n_1} + \dfrac{S^2_2}{n_2} }}

n_1>30,n_2>30

H_1: \mu_1 \neq \mu_2 |T|>z_{\alpha/2}
H_1: \mu_1 > \mu_2 T>z_{\alpha}
H_1: \mu_1 < \mu_2 T<-z_{\alpha}
Hai phương sai tổng thể phân phối chuẩn H_0: \sigma^2_1 = \sigma^2_2

F=\frac{S^2_1}{S^2_2}

H_1: \sigma^2_1 \neq \sigma^2_2 F>f^{(n_1-1,n_2-1)}_{\alpha/2} hoặc

F<f^{(n_1-1,n_2-1)}_{1-\alpha/2}

H_1: \sigma^2_1 > \sigma^2_2 F>f^{(n_1-1,n_2-1)}_{\alpha}
H_1: \sigma^2_1 < \sigma^2_2 F<f^{(n_1-1,n_2-1)}_{1-\alpha}
Hai tần suất tổng thể H_0: p_1 = p_2

Z=\frac{\hat{p}_1-\hat{p}_2}{\sqrt{\bar{p}(1-\bar{p}) \Big(\dfrac{1}{n_1} + \dfrac{1}{n_2}\Big)}}

\bar{p}=\frac{n_1 \hat{p}_1 + n_2 \hat{p}_2}{n_1 + n_2}

H_1: p_1 \neq p_2 |Z| > z_{\alpha/2}
H_1: p_1 > p_2 Z>z_\alpha
H_1: p_1 < p_2 Z < - z_\alpha

KIỂM ĐỊNH PHI THAM SỐ (Non-parametric Testing)

Thống kê Cặp giả thuyết Miền bác bỏ
Kiểm định tính độc lập của hai dấu hiệu định tính \chi^2=n \Big[\sum_i \sum_j \frac{n_i m_j}{n_{ij}^2} -1 \Big] H_0:  hai dấu hiệu độc lập

H_1: hai dấu hiệu không độc lập

\chi^2 > \chi^{2((h-1)(k-1))}_\alpha
Jacque-Berra

Kiểm định tính phân phối chuẩn

\chi^2=n \Big[ \frac{Skew^2}{6} + \frac{K^2}{24} \Big] H_0: biến phân phối chuẩn

H_1: biến không phân phối chuẩn

\chi^2 > \chi^{2(2)}_\alpha

Bài viết liên quan

  • Danh sách giáo viên hướng dẫn chuyên đề thực tập Chương trình Actuary – Data Sciences kỳ II năm 2024

  • Hướng dẫn Giảng dạy Học tập Kinh tế lượng 1 (cập nhật T8.2020)

  • Hướng dẫn giảng dạy-học tập Lý thuyết xác suất và Thống kê toán (cập nhật T8.2020)

TIN TỨC
Lịch tuần khoa từ 26/1 – 1/2/2026

Tuần 5   Thứ/Ngày Thời gian / Địa điểm Nội dung Thành phần Ghi chú Thứ Hai 26/01 8h00 Phòng ... ...

04 Jan
Lịch tuần khoa từ 19/1-25/1/2026

Tuần 4   Thứ/Ngày Thời gian / Địa điểm Nội dung Thành phần Ghi chú Thứ Hai 19/01 8h00 Phòng ... ...

04 Jan
[Seminar] Learning Singular SPDEs via Regularity Features and Spectral–Temporal Loss (9.1.2026)

Vào chiều ngày Thứ Sáu, 9/1/2026, đã diễn ra buổi seminar định kì. Chủ đề: Learning Singular SPDEs via Regularity ... ...

22 Dec
Thẩm định Giáo trình cấp Khoa (8.1.2026)

Vào sáng ngày Thứ Năm, 8 tháng 1 năm 2026, Khoa Toán kinh tế đã tổ chức Hội đồng thẩm ... ...

22 Dec HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC

Academy activities Hoạt động khoa học Hoạt động sinh viên Tin tức

[Seminar] Learning Singular SPDEs via Regularity Features and Spectral–Temporal Loss (9.1.2026)

Vào chiều ngày Thứ Sáu, 9/1/2026, đã diễn ra buổi seminar định kì. Chủ đề: Learning Singular SPDEs via Regularity ... ...

22 Dec

Academy activities Hoạt động khoa học Tin tức

Thẩm định Giáo trình cấp Khoa (8.1.2026)

Vào sáng ngày Thứ Năm, 8 tháng 1 năm 2026, Khoa Toán kinh tế đã tổ chức Hội đồng thẩm ... ...

22 Dec

Academy activities Hoạt động khoa học Tin tức

[Seminar] Inflation Expectations of the General Public under Supply Constraints: Evidence from a Survey Experiment (19.12.2025)

Vào chiều Thứ Sáu ngày 19 tháng 12 năm 2025, đã diễn ra Seminar tại Khoa Toán Kinh tế Topic: ... ...

05 Jan

Academy activities Hoạt động khoa học Hoạt động sinh viên Quảng bá tuyển sinh Student Students' activities Tin tức

Sinh viên Khoa Toán Kinh tế đạt thành tích xuất sắc trong kì thi Olympic Tin học 2025 (12.12.2025)

Bản tin trên mạng ĐH Kinh tế Quốc dân: TẠI ĐÂY Chuỗi các kì thi Công nghệ thường niên do ... ...

05 Jan HOẠT ĐỘNG SINH VIÊN

Academy activities Hoạt động khoa học Hoạt động sinh viên Tin tức

[Seminar] Learning Singular SPDEs via Regularity Features and Spectral–Temporal Loss (9.1.2026)

Vào chiều ngày Thứ Sáu, 9/1/2026, đã diễn ra buổi seminar định kì. Chủ đề: Learning Singular SPDEs via Regularity ... ...

22 Dec

Hoạt động sinh viên Hợp tác - Giao lưu Sự kiện Tin tức

Job Fair trường Công nghệ – Ngày kết nối doanh nghiệp – sinh viên (27.12.2025)

Vào sáng ngày Thứ Bảy 27 tháng 12 năm 2025, trường Công nghệ đã tổ chức Job Fair. Đây là ... ...

22 Dec

Academy activities Hoạt động khoa học Hoạt động sinh viên Quảng bá tuyển sinh Student Students' activities Tin tức

Sinh viên Khoa Toán Kinh tế đạt thành tích xuất sắc trong kì thi Olympic Tin học 2025 (12.12.2025)

Bản tin trên mạng ĐH Kinh tế Quốc dân: TẠI ĐÂY Chuỗi các kì thi Công nghệ thường niên do ... ...

05 Jan

Hoạt động khoa học Hoạt động sinh viên Student Tin tức

Sinh viên Lê Quốc Trần Anh vô địch Olympic Tin học sinh viên 2025 khối Chuyên tin

Trong các ngày 8 – 12 tháng 12 năm 2025, tại TP.HCM đã diễn ra chuỗi các cuộc thi Công ... ...

05 Jan
  • Tuyển sinh 2025
    • Đại học
    • Actuary ISFA
    • Tuyển sinh các khóa ngắn hạn
  • QRC & LABS
    • Quantitative Resources Centre
    • Data Science Laboratory
    • Actuarial Science Laboratory
  • Đào tạo
    • Ngành Toán kinh tế
    • Actuary – NEU
    • Phân tích Dữ liệu Kinh tế
    • Actuary – ISFA
    • Cao học – Nghiên cứu sinh
    • Các khóa ngắn hạn
  • Thông tin
    • Lịch tuần
    • Hoạt động hành chính
    • Quảng bá tuyển sinh
    • Lịch giảng – coi thi
    • Hướng dẫn học tập
    • Văn bản
    • Tuyển dụng
  • Sinh viên
    • Danh sách Sinh viên
    • Hoạt động sinh viên
    • Đoàn Thanh niên
    • Câu lạc bộ CAP
    • Cựu sinh viên
  • Sự kiện
    • Gặp mặt truyền thống
    • Lễ hội Khoa
    • Chào đón – Tiễn sinh viên
    • Lễ Tốt nghiệp
    • Hội thảo – Tọa đàm
    • Lễ trao Quyết định
    • Giải Bóng đá – Thể thao
    • Hoạt động Công đoàn
  • ĐHKTQD
  • Giới thiệu
  • Thành viên
    • Giảng viên – cán bộ
    • Sinh viên đại học
    • Học viên cao học
    • Nghiên cứu sinh
    • Ban liên lạc cựu sinh viên
  • Nhiệm vụ
    • Đào tạo
      • Bậc Đại học
      • Bậc Cao học
      • Nghiên cứu sinh
      • Actuary – ISFA
    • Nghiên cứu khoa học
      • NCKH Giảng viên
      • NCKH Sinh viên
    • Các môn học
      • Thuộc BM Toán cơ bản
      • Thuộc BM Toán Kinh tế
      • Thuộc BM Toán Tài chính
  • Thư viện
    • Sách – giáo trình
    • Từ điển thuật ngữ
    • Đề cương học phần
    • Chuyên đề tốt nghiệp
    • Phần mềm – Website
    • Đề thi tham khảo
  • Hợp tác
    • Học viện ISFA – ĐH Lyon 1
    • Trường hè Quốc tế
    • Hiệp hội Actuary Mỹ – SOA
    • Macquarie University – Australia
    • Vietcombank
    • Công ty AVIVA
    • Công ty JKA
    • Công ty DAC
    • Bảo hiểm Vietinbank
    • Khoa Toán – Học viện Ngân hàng
  • Liên hệ

Từ khóa » F Trong Xác Suất Thống Kê