Tổng Hợp Ngữ Pháp N3 - Tiếng Nhật Đơn Giản

Tổng hợp ngữ pháp N5 Tổng hợp ngữ pháp N4 Tổng hợp ngữ pháp N3 Tổng hợp ngữ pháp N2 Tổng hợp ngữ pháp N1 Full Video khóa học từ N1-N5 Học từ vựng Mimikara Oboeru N3 Học từ vựng Mimikara Oboeru N2 Lọc giáo trình Tất cả Shinkanzen Mimikara Soumatome Phiên bản cải tiến 2.0 Mách nhỏ: Link đã truy cập sẽ có màu xám, link chưa truy cập sẽ có màu đen 01 [Ngữ pháp N3-N2] ~うちに:Trước khi…/ Nhân lúc…/ Khi còn… – Trong lúc…/ Trong khi (Đang)… ShinkanzenMimikaraSoumatome 02 [Ngữ pháp N3] ~ あいだ:Trong lúc…/ Trong khi…/ Trong thời gian… thì … (Suốt, liên tục) Shinkanzen 03 [Ngữ pháp N3] ~ あいだに:Trong lúc…/ Trong khi…/ Trong thời gian… thì … (Nhanh chóng, trong thời gian ngắn) Shinkanzen 04 [Ngữ pháp N3] Phân biệt あいだに và うちに:Trong lúc…/ Trong khi… Shinkanzen 05 [Ngữ pháp N3] Phân biệt あいだ và あいだに:Trong lúc…/ Trong khi…/ Trong thời gian… thì … Shinkanzen 06 [Ngữ pháp N3-N2] ~ てからでないと/てからでなければ:Nếu chưa…thì sẽ…/ Nếu không…thì sẽ…/ Chỉ sau khi…thì mới… ShinkanzenMimikara 07 [Ngữ pháp N4-N3] ~ ところだ/ところです:Sắp…, Đang…, Vừa mới diễn ra việc gì đó Shinkanzen 08 [Ngữ pháp N3] ~ところに/へ/を/で:Đúng lúc…, trong lúc… Thì…, Sau khi… ShinkanzenMimikara 09 [Ngữ pháp N3, N4] ~ とおり/どおり:Đúng như…/ Theo đúng… ShinkanzenMimikaraSoumatome 10 [Ngữ pháp N3] ~ によって/により/による:Bằng, Qua, Thông qua, Vì, Do, Bởi, Phụ thuộc vào, Thay đổi theo… ShinkanzenMimikaraSoumatome 11 [Ngữ pháp N3] ~ たびに:Cứ mỗi lần… thì…/ Cứ hễ… thì… ShinkanzenMimikaraSoumatome 12 [Ngữ pháp N4-N3] ~ ば ~ ほど:Càng…càng… ShinkanzenMimikaraSoumatome 13 [Ngữ pháp N3] ~ ついでに:Nhân tiện…/ Tiện thể…/ Sẵn tiện…/ Nhân lúc…/ Nhân dịp… ShinkanzenMimikaraSoumatome 14 [Ngữ pháp N3] ~ ほど/ほどだ:Đến mức…/ Đến độ… ShinkanzenMimikaraSoumatome 15 [Ngữ pháp N3-N2] ~ くらい/ぐらい:Đến mức – Đến độ…/ Ít ra – Tối thiểu…/ Cỡ – Chỉ cỡ – Chỉ mới… ShinkanzenMimikaraSoumatome 16 [Ngữ pháp N3] ほど~はない/くらい~はない/ぐらい~はない:Không có … nào bằng…/ Không có … hơn là … ShinkanzenMimikaraSoumatome 17 [Ngữ pháp N3-N2] 〜 くらいなら/ぐらいなら:Nếu phải …thì thà … còn hơn/ Nếu so với … thì … vẫn hơn ShinkanzenMimikara 18 [Ngữ pháp N3-N2] ~ に限(かぎ)る:…Là nhất /…Là tốt nhất / Chỉ…Là nhất/ Chẳng có gì bằng… Shinkanzen 19 [Ngữ pháp N3] に対(たい)して/に対(たい)する:Đối với…/ Ngược lại, trái lại…/ Cho mỗi…. ShinkanzenMimikaraSoumatome 20 [Ngữ pháp N3-N2] ~反面(はんめん):Nhưng mặt khác thì…/ Nhưng ngược lại thì…/ Nhưng đồng thời thì… ShinkanzenMimikara 21 [Ngữ pháp N3] 一方(いっぽう)/一方(いっぽう)で:Mặt khác lại… – Vừa…vừa… – Đồng thời – Một mặt thì…, mặt khác thì… ShinkanzenMimikara 22 [Ngữ pháp N3] ~ というより/というか:Đúng hơn là…/ Nói đúng hơn là…/ Thay vì nói là….( thì đúng hơn là….) ShinkanzenSoumatome 23 [Ngữ pháp N3] ~ かわりに/かわりの:Thay vì…/ Thay cho…/ Đổi lại…/ Bù lại… ShinkanzenMimikaraSoumatome 24 [Ngữ pháp N3] 〜 ため/ために/ためだ:Vì, Bởi, Do … Shinkanzen 25 [Ngữ pháp N4-N3] ~ によって:Do, bởi… Shinkanzen 26 [Ngữ pháp N3-N2] ~ ことから/ところから : Do…/ Vì…/ Bởi… (từ thực tế) Shinkanzen 27 [Ngữ pháp N3] ~ おかげで/おかげだ/おかげか:Nhờ vào…mà…/ Nhờ có… mà… ShinkanzenMimikaraSoumatome 28 [Ngữ pháp N3] ~ せいで/せいだ/せいか/せいにする:Do…/ Vì…/ Bởi…/ Tại…/ Không biết có phải do…hay không/ Có lẽ là bởi…/ Đổ lỗi, quy trách nhiệm cho… ShinkanzenMimikaraSoumatome 29 [Ngữ pháp N3] ~ のだから:Vì, do… Nên… Shinkanzen 30 [Ngữ pháp N3] ~ なら/のなら:Nếu… Shinkanzen 31 [Ngữ pháp N3] ~ ては/のでは:Nếu làm…thì sẽ…(Đem lại kết quả không hay) Shinkanzen 32 [Ngữ pháp N3-N2] ~ さえ ~ ば/さえ ~ なら/さえ ~ たら:Chỉ cần… thì…/ Chỉ cần…là đủ/ Miễn là… thì… Shinkanzen 33 [Ngữ pháp N3-N2] たとえ~ても/たとえ~でも:Cho dù…đi nữa thì cũng…/ Giả sử là…đi nữa thì cũng…/ Thậm chí là… thì cũng… ShinkanzenMimikaraSoumatome 34 [Ngữ pháp N3] ~ ば/たら/なら:Nếu … thì … Shinkanzen 35 [Ngữ pháp N3] ~ ということだ:Có nghĩa là…/ Tóm lại là…/ Tức là…/ Nghe nói là… ShinkanzenMimikaraSoumatome 36 [Ngữ pháp N3] ~ とのことだ:Nghe nói là…/ Theo ~ thì… ShinkanzenMimikaraSoumatome 37 [Ngữ pháp N3] と言(い)われている:Người ta nói rằng…/ Được cho rằng…. Shinkanzen 38 [Ngữ pháp N3-N2] ~ とか/とかで:Nghe nói là…/ Nghe đâu là…/ Hình như là…/ Nghe đâu vì… ShinkanzenMimikara 39 [Ngữ pháp N3] ~って:Nói là…, Nghe nói là…/ Cái gọi là…/ Mặc dù, cho dù, thậm chí, ngay cả…/ Là…, thì… ShinkanzenMimikara 40 [Ngữ pháp N3] という:Nghe nói là, người ta nói là … (Truyền đạt lại) Shinkanzen 41 [Ngữ pháp N3] ~ はずがない/はずはない:Làm gì có chuyện…/ Chắc chắn là không có chuyện…/ Làm sao mà…/ Lẽ nào… ShinkanzenSoumatome 42 [Ngữ pháp N3] ~ わけがない/わけはない:Không thể nào mà…/ Không lý nào mà…/ Chả có lý do gì…/ làm sao mà… ShinkanzenMimikaraSoumatome 43 [Ngữ pháp N3] ~ とは限(かぎ)らない:Không hẳn là…/ Chưa chắc đã là…/ Không phải lúc nào cũng…/ Không nhất thiết là… ShinkanzenSoumatome 44 [Ngữ pháp N3] ~ わけではない/わけじゃない/というわけではない:Không hẳn là…/ Không có nghĩa là…/ Không nhất thiết là… ShinkanzenMimikaraSoumatome 45 [Ngữ pháp N3] ~ というわけではない/というわけでもない:Không hẳn là…/ Không có nghĩa là…/ Không nhất thiết là… Shinkanzen 46 [Ngữ pháp N3] ~のではない:Không hẳn là…, Không phải là… đâu Shinkanzen 47 [Ngữ pháp N3] ~ ないことはない/ないこともない:Không phải là không…/ Cũng không hẳn, không hoàn toàn là không… ShinkanzenMimikaraSoumatome 48 [Ngữ pháp N3] ~ ことは…が/ことは…けど:Việc…thì không phủ định nhưng… ShinkanzenSoumatome 49 [Ngữ pháp N3] ~ もらいたい/ていただきたい:Tôi muốn bạn (hoặc ai đó) làm… ShinkanzenMimikaraSoumatome 50 [Ngữ pháp N3] ~ てほしい:Muốn ai đó làm gì… ShinkanzenMimikaraSoumatome 51 [Ngữ pháp N3] ~ (さ)せてもらいたい/(さ)せていただきたい/(さ)せてほしい:Muốn được cho phép làm, không làm gì đó… Shinkanzen 52 [Ngữ pháp N3] ~ といい/ばいい/たらいい:Ước gì – Phải chi – Giá mà – Lẽ ra đã (…thì tốt biết mấy) ShinkanzenSoumatome 53 [Ngữ pháp N4-N3] Thể Mệnh Lệnh Trong Tiếng Nhật Shinkanzen 54 [Ngữ pháp N4-N3] Thể Cấm Đoán, Cấm Chỉ trong Tiếng Nhật Shinkanzen 55 [Ngữ pháp N3] ~ こと/ないこと:<Mệnh lệnh> Hãy…, Phải…/ Không được… Shinkanzen 56 [Ngữ pháp N3] ~ べき/べきだ/べきではない:Nên…/ Cần…/ Phải làm việc gì.. ShinkanzenSoumatome 57 [Ngữ pháp N4-N3] ~ たらどうですか/たらどうか/だらどう:Sao không…? / Thử…xem sao Shinkanzen 58 [Ngữ pháp N3] ~ にする/ことにする:Chọn…/ Quyết định làm gì…/ Quyết định không làm gì… ShinkanzenSoumatome 59 [Ngữ pháp N3] ~ ことにしている:Luôn cố gắng…/ Quyết tâm…/ Tập thói quen…/ Có lệ là…/ Có nguyên tắc, quy tắc là... ShinkanzenMimikaraSoumatome 60 [Ngữ pháp N4-N3] ~ ようにする/ようにしている:Cố gắng, Tìm cách ShinkanzenSoumatome 61 [Ngữ pháp N3-N2] ~ ようとする/よとしている/ようとした:Đang định…/ Đang tính…/ Cố gắng…/ Sắp… ShinkanzenSoumatome 62 [Ngữ pháp N3] ~ つもりだ/つもりだった:Cứ ngỡ là…/ Cứ nghĩ là…/ Cứ tưởng là… (Kết quả thì lại khác) ShinkanzenMimikara 63 [Ngữ pháp N3] ~ こそ:Chính là…/ Chính vì… ShinkanzenMimikaraSoumatome 64 [Ngữ pháp N3] ~ ても/でも/たって/だって:Dù…/ Dù có…/ Dù…nhưng…/ Cho dù… đi chăng nữa thì cũng … ShinkanzenSoumatome 65 [Ngữ Pháp N3] Tổng hợp các cách dùng も:Cũng…, Đến Mức…, Đến Cả…, Không…chút nào Shinkanzen 66 [Ngữ pháp N3] ~ さえ/でさえ:Thậm chí…/ Ngay cả…/ Đến cả… (cũng) ShinkanzenMimikaraSoumatome 67 [Ngữ pháp N3] ~ まで:Cho đến khi…/ Đến tận…/ Đến mức…/ Thậm chí… ShinkanzenSoumatome 68 [Ngữ pháp N3] ~ くらい/ぐらい:Khoảng – Cỡ – Chừng ShinkanzenMimikara 69 [Ngữ pháp N3] ~ なんか:Ví dụ như…/ Chẳng hạn như…/ Này kia, này nọ…/ Thế nào ấy… ShinkanzenMimikaraSoumatome 70 [Ngữ pháp N3] ~ なんか:Ví dụ như…/ Chẳng hạn như…/ Này kia, này nọ…/ Thế nào ấy… ShinkanzenMimikaraSoumatome 71 [Ngữ pháp N3-N2] ~ だけ:Làm… hết mức có thể, chừng nào hay chừng đó, cho thỏa thích, tùy thích, muốn bao nhiêu thì bấy nhiêu… Mimikara 72 [Ngữ pháp N3] ~ について/につき:Về…/ Liên quan đến… ShinkanzenMimikaraSoumatome 73 [Ngữ pháp N3] ~ にとって:Đối với … thì …/ Theo … thì … ShinkanzenMimikaraSoumatome 74 [Ngữ pháp N3] ~ として/としても/としての:Với tư cách là…/ Dưới danh nghĩa là…/ Như là…/ Đứng trên lập trường của … ShinkanzenMimikaraSoumatome 75 [Ngữ pháp N3-N2] ~ かのようだ/かのように/かのような:Cứ như thể là…/ Cứ như là… (nhưng sự thật không phải như vậy) Shinkanzen 76 [Ngữ pháp N3] Tổng hợp cách dùng của ように ShinkanzenMimikaraSoumatome 77 [Ngữ pháp N3-N2] ~ わけだ:Thảo nào, hèn chi…/ Thì ra là thế…/ Thì ra đó là lý do…/ Nói cách khác thì… ShinkanzenMimikaraSoumatome 78 [Ngữ pháp N3-N2] ~ というわけだ:Nghĩa là…/ Vậy là…/ Nói cách khác…/ Lý do là… Shinkanzen 79 [Ngữ pháp N3] ~ わけにはいかない/わけにもいかない:Không thể…(vì lý do nào đó) ShinkanzenMimikaraSoumatome 80 [Ngữ pháp N3] ~ ないわけにはいかない:Không thể không…/ Buộc phải…/ Đành phải…(thực tế là không muốn làm) ShinkanzenMimikaraSoumatome 81 [Ngữ pháp N3] ~ ばかり:Chỉ toàn là…/ Chỉ toàn làm…/ …Suốt/ Vừa… ShinkanzenSoumatome 82 [Ngữ pháp N3] ~ ばかりでなく:Không chỉ…mà còn/ Không những … mà còn… ShinkanzenMimikaraSoumatome 83 [Ngữ pháp N3-N2] ~ ばかりだ:Ngày càng…/ Cứ ngày càng…/ Cứ dần…/ Không ngừng… Shinkanzen 84 [Ngữ pháp N3] ~ にする/くする:Làm thay đổi trạng thái… Shinkanzen 85 [Ngữ Pháp N5] ~ なります : Trở nên, Trở thành Shinkanzen 86 [Ngữ pháp N3-N2] ~ことになる:Bị, được, quy định làm gì…/ Nghĩa là…/ Có nghĩa là… ShinkanzenSoumatome 87 [Ngữ pháp N3] ~ ことになっている/ことになった:Đã được quyết định…/ Được quy định là…/ Theo quy định là… ShinkanzenMimikara 88 [Ngữ pháp N3] ~ ようになる/ないようになる:Thay đổi trạng thái…/ Trở nên như thế nào… ShinkanzenSoumatome 89 [Ngữ pháp N3] ~ ようになっている:Chức năng của đồ vật… ShinkanzenMimikara 90 [Ngữ pháp N3] ~ と…た/たら…た:Khi … thì …/ Trong khi đang … thì … Shinkanzen 91 [Ngữ pháp N3] ~ と…た:Khi … thì …/ Sau khi … thì …(ngay) Shinkanzen 92 [Ngữ pháp N3] ~ かける/かけの/かけだ:Đang… (dở dang)/ Đang làm giữa chừng…/ Đang làm chưa xong… ShinkanzenMimikaraSoumatome 93 [Ngữ pháp N3] ~ 切(き)る:(Làm gì đó)…Hết, Hoàn toàn, Hoàn tất…/ Cắt đứt…/ Chấm dứt… ShinkanzenMimikaraSoumatome 94 [Ngữ pháp N3] ~ 通(とお)す:Làm … đến cùng/ Làm … Suốt/ Làm … một mạch đến cuối Shinkanzen 95 [Ngữ pháp N3] ~ 出(だ)す:Bắt đầu làm gì…. (một cách bất thình lình) / Đột nhiên… Shinkanzen 96 [Ngữ pháp N4] ~やすい : Dễ dàng làm gì… Shinkanzen 97 [Ngữ pháp N4] ~にくい : Khó làm gì Shinkanzen 98 [Ngữ pháp N3] ~ づらい : Khó… Shinkanzen 99 [Ngữ pháp N4] ~ すぎる/すぎます: Quá… Shinkanzen 100 [Ngữ pháp N3] ~ がち:Thường hay…/ Dễ… ShinkanzenMimikara 101 [Ngữ pháp N3] ~ らしい:Cảm thấy như là…/ Giống như là… ShinkanzenMimikaraSoumatome 102 [Ngữ pháp N4] ~ ようです:Hình như – Trông có vẻ… ShinkanzenMimikaraSoumatome 103 [Ngữ pháp N3] ~ みたい:Giống như…/ Như…/ Hình như là, Có vẻ như là… ShinkanzenMimikaraSoumatome 104 [Ngữ pháp N3] ~ っぽい:Như…, Cứ như là…, Có cảm giác …/ Hay…, Có xu hướng…/ Nhiều…, Toàn…, Đầy… ShinkanzenMimikaraSoumatome 105 [Ngữ pháp N3, N2] ~ だらけ:Toàn là…/ Chỉ toàn là…/ Đầy… ShinkanzenMimikara 106 [Ngữ pháp N3-N2] ~ たとたん (に):Vừa mới…thì…/ Ngay khi…thì… MimikaraSoumatome 107 [Ngữ pháp N3-N2] ~ 最中(さいちゅう)に/最中(さいちゅう)だ:Đang lúc…/ Ngay trong lúc…/ Đúng vào lúc… thì điều không nghĩ tới xảy ra MimikaraSoumatome 108 [Ngữ pháp N3] ~ というのは:Cái gọi là … nghĩa là … MimikaraSoumatome 109 [Ngữ pháp N3] ~ としたら/とすれば/とすると:Giả sử… thì…/ Nếu… Thì… MimikaraSoumatome 110 [Ngữ pháp N3] ~ なんて:Cái thứ như…/ Cái gọi là…/ Này nọ, này kia…/ Quá cừ, không ngờ…/ Cho rằng, nói rằng… MimikaraSoumatome 111 [Ngữ pháp N3] ~ こと:Phải làm gì…/ Không được làm gì… MimikaraSoumatome 112 [Ngữ pháp N3] ~ ことだ/ないことだ:Nên.., Hãy…, Phải làm gì…/ Không được, đừng làm gì… MimikaraSoumatome 113 [Ngữ pháp N3] ~ たっけ/だっけ:Hình như là…nhỉ? – Có phải…đúng không nhỉ? MimikaraSoumatome 114 [Ngữ pháp N3] ~ はもちろん:…Thì đương nhiên rồi… MimikaraSoumatome 115 [Ngữ pháp N3] ~ に比(くら)べて:So với…/ So sánh với… MimikaraSoumatome 116 [Ngữ pháp N3] ~ たところ:Sau khi làm…thì…/ Khi…thì… MimikaraSoumatome 117 [Ngữ pháp N3] ~ ところだった:Suýt nữa thì…/ Suýt chút nữa là… MimikaraSoumatome 118 [Ngữ pháp N3] ~ において/における:Tại…/ Trong…/ ở… MimikaraSoumatome 119 [Ngữ pháp N3] ~ もの/もん/だもん:Thì là vì…/ Bởi vì…/ Do … MimikaraSoumatome 120 [Ngữ pháp N3] ~ しかない:Đành phải…/ Chỉ còn cách là…/ chẳng còn cách nào khác ngoài… MimikaraSoumatome 121 [Ngữ pháp N3] ~ ことはない:Không cần thiết phải…/ Không việc gì phải… MimikaraSoumatome 122 [Ngữ pháp N3] ~ にかわって/にかわり:Thay thế cho…/ Thay mặt cho…/ Thay cho… MimikaraSoumatome 123 [Ngữ pháp N3] ~ くせに:Vậy mà…/ Thế mà …/ Mặc dù … Nhưng… MimikaraSoumatome 124 [Ngữ pháp N3-N2] ~ わりに/わりには:Dù, Tuy … nhưng …/ Khá…so với…/ Tương đối là…so với… MimikaraSoumatome 125 [Ngữ pháp N3-N2] ~ から ~ にかけて:Từ… đến…/ Trong suốt…/ Suốt từ…đến… MimikaraSoumatome 126 [Ngữ pháp N3] Danh từ hoá động từ và tính từ trong tiếng Nhật MimikaraSoumatome 127 [Ngữ pháp N3] ~ に関(かん)して:Liên quan đến… / Liên quan tới… / Về… MimikaraSoumatome 128 [Ngữ pháp N3] ~ ほど:…Thường…hơn/ Càng … càng … MimikaraSoumatome 129 [Ngữ pháp N4-N3] ~ はずです: Chắc là…/ Chắc hẳn là…/ Nhất định là… MimikaraSoumatome 130 [Ngữ pháp N3] 〜 そのため:Vì lý do, nguyên nhân đó…/ vì thế nên… Soumatome 131 [Ngữ pháp N3] ~ 切(き)れる/切(き)れない:Có thể hoàn thành…/ Không thể hoàn thành…/ Hết…/ Không Thể…Hết/ Không Xuể… MimikaraSoumatome 132 [Ngữ pháp N3-N2] 一方(いっぽう)/一方(いっぽう)で/一方(いっぽう)だ:Ngày càng…/ Có xu hướng là… Mimikara 133 [Ngữ pháp N3-N1] ~ れる/られる:Chợt thấy… / Bỗng thấy…/ Cảm thấy…. Mimikara 134 [Ngữ pháp N3] ~始(はじ)める:Bắt đầu… (làm gì đó) Mimikara 135 [Ngữ pháp N3] Cách dùng ほど/くらい Mimikara 136 [Ngữ pháp N3] ~ ていく/てくる Mimikara 137 [Ngữ pháp N3] ~ んじゃない/のではないだろうか/のではないでしょうか:không phải là … hay sao? Mimikara 138 [Ngữ pháp N3-N2] ~ としても:Cho dù…/ Cho dẫu…/ Dẫu cho…/ Giả sử là…đi chăng nữa thì… Mimikara 139 [Ngữ pháp N3] ~ にわたって/にわたり/にわたる:Suốt…/ Khắp…/ Trải suốt…/ Trải dài… Mimikara 140 [Ngữ pháp N3] ~ に違(ちが)いない:Chắc chắn là…/ Chắn hẳn là…/ Nhất định là…/ Hẳn là… Mimikara 141 [Ngữ pháp N3] ~ ぎみ:Có vẻ hơi…/ Có cảm giác… Mimikara 142 [Ngữ pháp N3] ~ に反(はん)して/に反(はん)する:Trái với…thì…/ Ngược lại với…thì… Mimikara 143 [Ngữ pháp N3] ~ からには/からは:Một khi đã…thì sẽ…/ Bởi vì…nên… Mimikara 144 [Ngữ pháp N3-N2] ~ 際(きわ)は/際(さい)に:Khi… / Lúc… / Trong trường hợp… / Nhân dịp…/ Nhân cơ hội, duyên cớ… Mimikara 145 [Ngữ pháp N3-N2] ~ に加(くわ)えて:Không chỉ … mà còn…/ Ngoài…còn…/ Thêm vào đó…/ Hơn nữa… Mimikara 146 [Ngữ pháp N3-N2] 〜 中心(ちゅうしん)に/中心(ちゅうしん)にして/中心(ちゅうしん)として:Chủ yếu là…/ Trọng tâm là…/ Tập trung vào../ Đứng đầu là… Mimikara 147 [Ngữ pháp N3-N2] 〜 をはじめ/をはじめとして/をはじめとする:Tiêu biểu như là…/ Trước tiên là…/ Trước hết là… Mimikara 148 [Ngữ pháp N3-N2] ~ につれて:Càng…càng…/ Kéo theo… Mimikara 149 [Ngữ pháp N3-N2] ~ 向(む)け:Dành cho…/ Hướng đến… Mimikara 150 [Ngữ pháp N3-N2] ~ に伴(ともな)って/に伴(ともな)い/に伴(ともな)う:Cùng với…/ Đồng thời với… Mimikara 151 [Ngữ pháp N3-N2] ~ に決(き)まっている:Chắc chắn là…/ Nhất định là… Mimikara 152 [Ngữ pháp N3-N2] ~ を通(つう)じて/を通(とお)して:Thông qua, Bằng…/ Trong suốt, Trải qua… Mimikara 153 [Ngữ pháp N3-N2] ~ 向(む)き:Phù hợp với…/ Dành cho…/ Hướng… Mimikara 154 [Ngữ pháp N3-N2] ~ にしたがって/にしたがい:Càng…càng../ Đi cùng với…thì…/ Theo chỉ thị của… Mimikara 155 [Ngữ pháp N3-N2] ~ と共(とも)に:Cùng với…/ Đồng thời với…/ Khi…thì cũng…/ Cùng với…thì cũng… Mimikara 156 [Ngữ pháp N3-N2] ようがない/ようもない :Không có cách nào mà…/ Không thể… Mimikara 157 [Ngữ pháp N3-N2] ~てこのかた:Sau khi…thì…suốt/ Kể từ sau khi… thì…suốt Mimikara 158 [Ngữ pháp N3-N2] ~ て以来(いらい):Kể từ khi… thì…suốt/ Kể từ sau khi… thì…suốt Mimikara 159 [Ngữ pháp N3-N2] ~ ほかない/よりほかない/よりほかはない/ほかしかたがない:Chỉ còn cách…/ Không còn cách nào khác hơn là… Mimikara 160 [Ngữ pháp N3-N2] ~ をもとに:Dựa trên…/ Trên cơ sở…/ Căn cứ vào…/ Được làm nên, tạo ra từ… Mimikara 161 [Ngữ pháp N3-N2] ~ に基(もと)づいて/に基(もと)づき/に基(もと)もとづく/に基(もと)もとづいた:Dựa trên…/ Dựa vào…/ Căn cứ vào…/ Dựa theo… Mimikara 162 [Ngữ pháp N3-N2] ~ はもとより:Thì là đương nhiên, tất nhiên rồi/ Thì đã đành… Mimikara 163 [Ngữ pháp N3-N2] ~ ものだから/ものだから/もので:Vì…/ Tại vì… Mimikara 164 [Ngữ pháp N3-N2] ~ ものか/もんか/ものですか:Không đời nào…/ Nhất định không…/ Không…đâu Mimikara 165 [Ngữ pháp N3-N2] ~ はずだった:Lẽ ra thì…/ Theo dự định thì đã phải…/Đáng nhẽ…/ Cứ nghĩ là… Mimikara 166 [Ngữ pháp N3-N2] ~ たまらない:Không chịu nổi…/ Không chịu được…/ Rất…/ Vô cùng…/ Khôn xiết… Mimikara 167 [Ngữ pháp N3-N2] ~ てならない:Không chịu nổi…/ Hết sức…/ Vô cùng/ …ơi là…… Mimikara 168 [Ngữ pháp N3-N2] ~ からといって/からって:Cho dù có nói là… thì cũng không hẳn…/ Tuy là…nhưng chưa chắc đã…/ Dù nói là… nhưng… Mimikara 169 [Ngữ pháp N3-N2] ~ をこめて:Với tất cả… / Dồn cả… / Chứa chan… Mimikara 170 [Ngữ pháp N3-N2] ~ をきっかけに/きっかけとして: Nhờ…mà…/ Từ…mà…/ Nhân dịp… / Nhân cơ hội… Mimikara 171 [Ngữ pháp N3-N2] ~ おそれがある:E là…/ E rằng…/ Sợ rằng…/ Có khả năng là… (điều gì đó không tốt sẽ xảy ra) Mimikara 172 [Ngữ pháp N3-N2] ~ てみせる:Làm… cho xem/ Làm…cho mà xem/ Làm…cho mà thấy rằng… Mimikara 173 [Ngữ pháp N4-N3] Cách dùng Thể sai khiến trong Tiếng nhật Mimikara 174 [Ngữ pháp N3] ~などする/などと言(い)う:Chẳng hạn… / Nào là… Mimikara 175 Quy tắc nói tắt, nói nhanh, viết tắt trong tiếng nhật Mimikara 176 [Ngữ pháp N3] ~という + N:Là…/ Rằng…/ Cho rằng…/ Nói rằng…/ Cái gọi là… Soumatome 177 [Ngữ pháp N3] ~ というものだ:Là…/ Chính là … Soumatome 178 [Ngữ pháp N3] ~ というと:Nói đến…thì…/ Nhắc tới…thì… Soumatome 179 [Ngữ pháp N3] Thể mệnh lệnh / Cấm đoán + と言(い)われる/注意(ちゅうい)される:Bị nói, Bị nhắc nhở là phải làm gì hoặc không được làm gì… Soumatome 180 [Ngữ pháp N3] ~ てくれと頼(たの)まれる/言(い)われる/注意(ちゅうい)される:Được/ Bị ai bảo, nhờ vả, hay yêu cầu, nhắc nhở làm hoặc không làm gì… Soumatome 181 [Ngữ pháp N3] ~ ないで、~ なくて、~ ず、~ ずに:Vì không…nên/…Mà không…/ Không…mà… Soumatome 182 [Ngữ pháp N3] いくら ~ ても:Dù có…bao nhiêu đi nữa (thì)… / Dù có…đến đâu đi nữa (thì)… Soumatome 183 [Ngữ pháp N3] ~ にしては:Dù…/ Tuy…nhưng / Tuy… vậy mà… Soumatome 184 [Ngữ pháp N3] ~ まま:Vẫn – Cứ để nguyên như thế – Theo như Soumatome 185 [Ngữ pháp N3] ~ っぱなし:Cứ nguyên…như thế/ …Suốt Soumatome 186 [Ngữ pháp N3] ~ ふりをする:Giả vờ…/ Tỏ vẻ… Soumatome 187 [Ngữ pháp N3] ~ んだって/なんだって:Nghe nói là … Soumatome 188 [Ngữ pháp N3] 〜 なぜなら/なぜかというと/どうしてかというと : Lý do là vì…/ Nguyên nhân là vì…/ Bởi vì… Soumatome 189 [Ngữ pháp N3] ~ 上(あ)げる/上(あ)がる:Làm….xong/ Vừa…xong/ Vừa hoàn thành… Soumatome 190 [Ngữ pháp N3] ~ ばよかった:Phải chi…/ Giá mà…thì đã tốt rồi/ Lẽ ra nên… Soumatome 191 [Ngữ pháp N3] もしかしたら/もしかすると ~ かもしれない:Có lẽ là…/ Có khả năng là…/ Không biết chừng là… Soumatome 192 [Ngữ pháp N3] だけど:Nhưng…/ Tuy nhiên… Soumatome 193 [Ngữ pháp N3] ~ ところが:Nhưng mà…/ Tuy nhiên… Soumatome 194 [Ngữ pháp N3] ですから/だから:Do đó…/ Vì vậy nên… Soumatome 195 [Ngữ pháp N3] ~ ところで:Nhân tiện…/ Nhân dịp…/ Tiện thể…/ Thế còn… Soumatome 196 [Ngữ pháp N3] もし ~ たなら:Nếu như…thì…/ Giả sử là…thì… Soumatome 197 [Ngữ pháp N3] ~ 決(けっ)して~ ない:Nhất quyết không…/ Nhất định không…/ Tuyệt đối không…/ Không bao giờ…/ Không hề… Soumatome 198 [Ngữ pháp N3] ~ めったに~ ない:Hiếm khi…/ Hầu như không… Soumatome 199 [Ngữ pháp N3] 少(すこ)しも~ ない/ちっとも ~ ない:Một chút cũng không…/ Không … chút nào/ Hoàn toàn không… Soumatome 200 [Ngữ pháp N3] ~ それと/あと:Và rồi…/ Thêm nữa…/ Sau đó thì … Soumatome 201 [Ngữ pháp N3] ~ その上(うえ):Thêm vào đó…/ Hơn nữa… Soumatome 202 [Ngữ pháp N3] ~ それとも:Hoặc…/ Hoặc là…/ Hay là… Soumatome 203 [Ngữ pháp N3] ~ 全(まった)く~ ない:Hoàn toàn không… Soumatome 204 [Ngữ pháp N3] もし ~ としても/としたって:Ngay cả nếu…thì cũng…/ Giả sử là….thì cũng…/ Thậm chí nếu…/ Dù cho… Soumatome 205 [Ngữ pháp N3] まるで ~ よう/みたい:Cứ như thể là… Soumatome 206 [Ngữ pháp N3] ~ かな(あ):Liệu có…không nhỉ / Có… không nhỉ? Soumatome 207 [Ngữ pháp N3] ~ たて:Vừa mới…xong/ Còn mới…/ Còn tươi… Soumatome 208 [Ngữ pháp N3] 〜 その結果(けっか):Kết quả là…/ Kết cục là…/ Do đó…/ Bởi vậy nên… Soumatome 209 [Ngữ pháp N3] 〜 つまり:Hay nói cách khác là…/ Tức là…/ Tóm lại là… Soumatome 210 [Ngữ pháp N3] ~たがる/がっている/がらない:Muốn…/ Thích…/ Cảm xúc… (của người khác) Soumatome 211 [Ngữ pháp N3] ~ きり:Chỉ…/ Chỉ có… Soumatome 212 [Ngữ pháp N3] ~ ものだ/もんだ:(Tôi nhớ đã) Thường hay…(làm gì, không làm gì) Soumatome 213 [Ngữ pháp N3] どんなに ~ことか:Thật là, Cực kỳ, Biết bao, Làm sao! Soumatome 214 [Ngữ pháp N3] どんなに ~ ても:Dẫu cho…cũng../ Dù cho…cũng… Soumatome 215 [Ngữ pháp N3] ~ ように言(い)われる/ように頼(たの)まれる/ように注意(ちゅうい)される:Được, bị nói là…/ Được, bị bảo là…/ Được, bị yêu cầu là… Soumatome 216 [Ngữ pháp N3] ~ てごらん:Thử…(làm gì)/ Hãy thử…/ Sao không thử… Soumatome 217 [Ngữ pháp N4] のは/のが/のを:Danh từ hóa động từ Soumatome 218 [Ngữ pháp N3] ~ といっても:Cho dù…/ Mặc dù…/ Dẫu có nói là … nhưng … Soumatome 219 [Ngữ pháp N3] ~ というの/ということ/という ~ : Cái việc…/ Chuyện (mà) … Soumatome 220 [Ngữ pháp N3] ~ によれば/によると:Theo…/ Dựa theo… Soumatome 221 [Ngữ pháp N3] ~ からこそ:Chính vì…/ Chính bởi… Soumatome 222 [Ngữ pháp N3] ~ ようとしない:Không chịu../ Không có ý định…/ Không tính… (làm gì đó) Soumatome 223 [Ngữ pháp N3] ~ だけしか ~ ない:Chỉ… mà thôi Soumatome 224 [Ngữ pháp N4, N3]~ようと思(おも)います/ようと思(おも)っています:Sẽ…/ Định sẽ.. Soumatome 225 [Ngữ pháp N3] ~ ないと/なくちゃ:Phải, bắt buộc… (làm gì…) / Nếu không làm gì đó thì… Soumatome 226 [Ngữ pháp N3] ~てしまった/てしまう/ちゃう/じゃう:Lỡ – Mất – Rồi/ Xong – Xong rồi – Cho xong – Cho rồi Soumatome 227 [Ngữ pháp N4-N3] ~ということ/ということを/ということが/ということは:Rằng – Việc – Chuyện Soumatome 228 [Ngữ pháp N3] ~ておく/とく:Sẵn – Trước – Để nguyên như thế Soumatome 229 [Ngữ pháp N4-N3] Những cách dùng cơ bản của ように/ないように:Để, Để Không / Hãy, Hãy đừng / Mong cho, Cầu cho, Chúc cho / Trông có vẻ như là … Soumatome 230 [Ngữ pháp N4, N3] Cách dùng Thể bị động trong tiếng nhật Soumatome 231 [Ngữ pháp N3] ~ つもりだった : Đã định làm…mà lại Soumatome 232 [Ngữ pháp N3-N2] ~ てはじめて:Kể từ khi bắt đầu…/ Kể từ khi…/ Chỉ sau khi…mới … Soumatome 233 [Ngữ pháp N3-N2] ~ にしても:Cho dù…/ Dẫu cho…/ Ngay cả…/ Thậm chí là … thì cũng … Soumatome 234 [Ngữ pháp N3-N2] ~ といえば/といったら:Nói đến…thì…/ Nhắc…mới nhớ…/ Nói đến…mới nhớ… Soumatome 235 [Ngữ pháp N3-N2] ~ ばかりか:Không chỉ…mà còn…/ Không những…mà còn…/ Không chỉ…mà đến cả Soumatome 236 [Ngữ pháp N2] ~ というものは/ということは:Cái gọi là../ Cái được gọi là../ Thứ gọi là…/ Là thứ… Soumatome 237 [Ngữ pháp N4-N3] ~させてください/させてもらえますか/させてもらえませんか:Xin cho tôi…/ Hãy cho phép tôi…/ Xin được phép…/ Có thể cho phép tôi…được không? Soumatome 238 [Ngữ pháp N3] Phân biệt に対(たい)して và にとって:Đối với… Bổ xung 239 [Ngữ pháp N3] Phân biệt ように và ために:Để làm gì/Vì cái gì … (Mục đích) Bổ xung 240 [Ngữ Pháp N3] Phân biệt「わけだ」và「はずだ」: Chắc là… Bổ xung 241 [Ngữ pháp N4-N3] Phân biệt「~たところ」và「~たばかり」 Bổ xung 242 Phân biệt らしい/っぽい/みたい/よう Bổ xung 243 [Ngữ pháp N3-N2] ~も~ば~も/も~なら~も:Cũng…(mà)…cũng… Bổ xung 244 [Ngữ pháp N3] せいぜい:Tối đa, hết mức, nhiều lắm cũng chỉ… / Gắng lắm cũng chỉ… Bổ xung 245 [Ngữ pháp N3] あとは ~ だけ:Chỉ còn…nữa (là xong) Bổ xung 246 [Ngữ pháp N3] ~ だけでいい:Chỉ cần…/ Chỉ cần…là được/ Chỉ cần…là đủ Bổ xung 247 [Ngữ pháp N3] ~てもらえない/てくれない?:(Làm)…Cho tôi có được không? / Giúp tôi…với Bổ xung 248 [Ngữ pháp N3] ~ても~ても:(Dù có)…bao nhiêu (lần đi nữa) thì vẫn…/ …Hoài cũng vẫn… Bổ xung 249 [Ngữ pháp N3-N2] ~ てしょうがない:Không thể chịu nổi… / Không biết phải làm sao… / không sao ngăn được…/ vô cùng…/ Rất… Bổ xung 250 [Ngữ pháp N3] ~ ちゃ/じゃ:Phải… / Không được… / Không phải… Bổ xung 251 [Ngữ pháp N3] ~とても~ない:Không thể nào mà… Bổ xung 252 [Ngữ pháp N3] ~ に慣(な)れる:Quen với…. Bổ xung 253 [Ngữ pháp N3] ~てはだめだ/ちゃだめだ/じゃだめだ:Không được… Bổ xung 254 [Ngữ pháp N3] どうしても ~ ない:Không cách nào…được / Không cách gì mà… Bổ xung 255 [Ngữ pháp N3] どうしても ~:Dẫu thế nào cũng muốn… / Bằng mọi cách, Bằng mọi giá… Bổ xung 256 [Ngữ pháp N3] ~ そのくせ:Dù vậy, Vậy mà, Thế nhưng… (lại) Bổ xung 257 [Ngữ pháp N3] ~ てしかたがない:Không thể chịu nổi…/ Hết sức… / vô cùng…/…ơi là… Bổ xung 258 [Ngữ pháp N3] ~ ことがある/こともある:Có lúc…/ Có khi…/ Thỉnh thoảng…/ Đôi khi… Bổ xung 259 [Ngữ pháp N3] ~どうせ~:Đằng nào thì… / Dù thế nào thì… / Dù thế nào đi nữa thì… Bổ xung 260 [Ngữ pháp N3] ~ など ~ ない:…Này nọ, Này kia thì chẳng…chút nào/ Không…gì đâu Bổ xung 261 [Ngữ pháp N3-N2] ~たりなんかして:Chẳng hạn… / Này kia chẳng hạn… Bổ xung 262 [Ngữ pháp N3] ~ ことだ:Cảm giác thật là…/ Thật là … Bổ xung 263 [Ngữ pháp N3-N2] ~やなんか:…Hay đại loại / Hay này kia…/ Hay này nọ… Bổ xung 264 [Ngữ pháp N3] ~ ならば : Nếu…thì… Bổ xung 265 [Ngữ pháp N3] ~ ば (いい) と思(おも)う:Hy vọng…/ Mong muốn…/ …thì tốt biết mấy Bổ xung 266 [Ngữ pháp N3-N2] ~かなんか:…Hay cái gì đó /…Hay gì đó Bổ xung 267 [Ngữ pháp N3-N2] ~ なんか ~ ない/なんか ~ いない:Không…/ Không có…đâu Bổ xung 268 [Ngữ pháp N3] ~ 終(お)わる:Kết thúc…/ xong… Bổ xung 269 [Ngữ pháp N3] ~ 続(つづ)ける:Tiếp tục…/ Duy trì…/ Liên tục… (làm gì đó) Bổ xung 270 [Ngữ pháp N3-N2] ~ など ~ ものか:Còn lâu mới…/ Những thứ như…thì không…được/ Không thể nào…được Bổ xung 271 [Ngữ pháp N3] ~ けれど、~ けれども:Tuy … nhưng… / Mặc dù … nhưng… Bổ xung 272 Phân biệt になる / となる Bổ xung 273 [Ngữ pháp N3] Cách chia 「てしまう」thành 「ちゃう」 Bổ xung 274 [Ngữ pháp N4, N3] Cách chia Thể sai khiến bị động trong tiếng nhật [使役(しえき)受身(うけみ)] Bổ xung 275 Phân biệt まま/っぱなし Bổ xung 276 [Ngữ pháp N3-N2] ~ ことか/ことだろう:Thật là…biết mấy/ …Biết bao/ Không biết tới cỡ nào…/ Không biết bao nhiêu…/Cực kỳ…/ Vô cùng… Bổ xung 277 [Ngữ pháp N3] ~ ように言(い)う:Hãy bảo… (ai đó làm hoặc không làm gì đó)/ Yêu cầu (đề nghị…) ai đó… (làm hoặc không) Bổ xung 278 [Ngữ pháp N3-N2] ~ としては:Với…(vị trí, quan điểm) thì… / Xét theo…, Xét về… Bổ xung 279 [Ngữ pháp N4-N3] Các cách sử dụng いい Bổ xung 280 [Ngữ pháp N4-N3] ~ なければ ~ ない:Nếu không…thì… Bổ xung 281 [Ngữ pháp N3] ~ 以前(いぜん)/以前(いぜん)に:Trước đây…/ Trước… (thời điểm)/ Trước khi nói tới…/ Trước khi… Bổ xung 282 [Ngữ pháp N3] ~ 以下(いか):…Trở xuống/ Dưới…/ Dưới quyền…/ Không bằng…/ Như sau…/ Như dưới đây… Bổ xung 283 [Ngữ pháp N3] ~だろうと思(おも)う/だろうと思(おも)ったが:Tôi nghĩ có lẽ…/ Tôi cho rằng có lẽ…/ Tôi cứ nghĩ có lẽ là…(thế mà)/ Tôi cứ tưởng…(thế mà) Bổ xung 284 [Ngữ pháp N2] ~ にせよ:Cho dù…/ Dù cho…/ Ngay cả… Bổ xung 285 [Ngữ pháp N3] ~つもりで:Coi như…, Xem như đã, Xem như là…/ Với ý định… Bổ xung 286 [Ngữ pháp N3-N2] ~ は ~ くらいだ/~ のは ~ くらいのものだ:Chỉ là…mà thôi / Chỉ cỡ…mà thôi / Chỉ…mới Bổ xung 287 [Ngữ pháp N3-N2] ~ に向(む)けて:Hướng đến…/ Nhắm đến… (đối tượng nào đó) Bổ xung 288 Phân biệt を通(つう)じて và を通(とお)して Bổ xung 289 Phân biệt 「に違(ちが)いない」và「はずです」 Bổ xung 290 Phân biệt につれて・にしたがって・とともに・にともなって Bổ xung 291 [Ngữ pháp N3-N2] ~ だけでなく/だけじゃなくて:Không chỉ…mà còn…/ Không những…mà còn…/ Không chỉ…mà cả… Bổ xung 292 [Ngữ pháp N3-N2]~ には/とは:Để mà…/ Có nghĩa là… Bổ xung 293 [Ngữ pháp N3-N2] ~ ばかりだ:Chỉ còn… (làm V là xong) Bổ xung 294 [Ngữ pháp N3] ~たげる:(Làm gì) …Cho…/ (Làm gì) …Giúp cho… Bổ xung 295 [Ngữ pháp N3-N2] ~ やら ~ やら:Vừa…vừa…/ Nào là…nào là… Bổ xung 296 [Ngữ pháp N3-N2] ~とかなんとか:Là…Hay gì đó…/ Nói tới nói lui… / Nói tóm lại… Bổ xung 297 [Ngữ pháp N3-N2] ~ように見(み)える:Trông có vẻ (như là)… / Trông cứ như… Bổ xung 298 [Ngữ pháp N3-N2] ~ と見(み)えて/と見(み)える:Dường như…./ Trông có vẻ… / Có vẻ như… / (Có vẻ như)…thì phải Bổ xung 299 [Ngữ pháp N3-N2] ~ に限(かぎ)る/に限(かぎ)り/に限(かぎ)って:Chỉ / chỉ dành cho / chỉ riêng / chỉ giới hạn trong Bổ xung 300 [Ngữ pháp N3-N2] ~ 上(うえ)(に):Hơn nữa, Bên cạnh đó, Thêm vào đó, Đã…lại còn…, Không chỉ…mà còn… Bổ xung 301 Phân biệt あげる | さしあげる | やる Bổ xung 302 [Ngữ pháp N3] ~上(あ)がる:…Lên (hướng lên) / …Cả lên (mức độ cực đoan) / Đã…xong (hoàn thành) Bổ xung 303 [Ngữ pháp N3] Các cách dùng của より:Hơn…/ Từ…/ Bởi…, Theo… Bổ xung 304 [Ngữ pháp N3] なかなか:Khá là…/ Quả là…/ Mãi mà… Bổ xung 305 [Ngữ pháp N3] ~むしろ:Ngược lại – Trái lại / Hơn là… – Thà là…còn hơn – Có khi là…còn hơn Bổ xung 306 [Ngữ pháp N3] ~すでに:Đã…/ Đã…rồi / Trước đây… Bổ xung 307 [Ngữ pháp N3] ~ つい:Lỡ…/ Bất giác…/ Vô tình…/ Mặc dù…nhưng…/ Vừa…/ Mới… Bổ xung 308 [Ngữ pháp N3] ~さらに:Càng…/ …Hơn / Lại…/ Thêm…/ Chẳng…chút nào Bổ xung

ĐỀ THI

  • Đề Thi JLPT N5
  • Đề Thi JLPT N4
  • Đề Thi JLPT N3
  • Đề Thi JLPT N2
  • Đề Thi JLPT N1

GIÁO TRÌNH

  • Giáo trình JLPT N5
  • Giáo trình JLPT N4
  • Giáo trình JLPT N3
  • Giáo trình JLPT N2
  • Giáo trình JLPT N1
🔥 THÔNG TIN HOT 🔥
ĐÓNG

Nội dung trên trang đã được bảo vệ Bạn không thể sao chép khi chưa được sự cho phép của Đội ngũ Tiếng Nhật Đơn Giản.

Không tìm thấy JavaScript. Trang web này cần JavaScript để hoạt động. Hãy bật JavaScript trong cài đặt trình duyệt rồi tải lại trang.

Từ khóa » Tieng Nhat N3 Ngu Phap