Tổng Hợp Từ Vựng, Ngữ Pháp Minna No Nihongo Bài 16

  • Trung tâm tiếng nhật SOFL - Địa chỉ học tiếng Nhật uy tín
  • CS1 Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng
  • CS2 Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy
  • CS3 Số 6, Ngõ 250 Nguyễn Xiển (gần ngã tư Nguyễn Trãi - Khuất Duy Tiến) - Thanh Xuân
  • CS4 Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên
  • CS5 Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM
  • CS6 Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM
  • CS7 Số 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q.Thủ Đức - Tp.HCM
  • CS9 Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa, Cầu giấy, Hà Nội
  • Điện thoại: 1900.986.845
  • Email: [email protected]
  • Website:
  • https://trungtamnhatngu.edu.vn//images/logo-nhat-ngu-sofl.png
  • 21.017290 105.746832
  • https://www.facebook.com/trungtamnhatngusofl/
  • https://www.youtube.com/channel/UCLst0hMsp79bHMP7iODH_gQ
  • https://maps.google.com/maps?ll=21.038797,105.903821&z=17&t=m&hl=vi&gl=US&mapclient=embed&cid=5306855255456043534
  • Mo,Tu,We,Th,Fr,Sa,Su 08:00-23:30
0917861288 1900.886.698 trung tam nhat ngu uy tin o Ha Noi - SOFL trung tam nhat ngu uy tin o Ha Noi - SOFL
  • Giới thiệu
  • Học tiếng Nhật Online
  • Tiếng Nhật doanh nghiệp
  • Góc học viên SOFL
  • Blog
    • Học tiếng Nhật mỗi ngày
      • Từ vựng
      • Ngữ pháp
      • Nghe
      • Kanji - Hán tự
      • Bài tập
      • Luyện Kaiwa tiếng Nhật
      • Học 50 bài từ vựng, ngữ pháp Minna no Nihongo
    • Bài hát tiếng Nhật
    • Kinh nghiệm học tiếng Nhật
    • Tài liệu tiếng Nhật tham khảo
    • Thông tin kỳ thi năng lực tiếng Nhật
    • Góc văn hóa Nhật Bản
    • Video học
  • Liên hệ
  • Trang chủ
  • Blog
  • Học tiếng Nhật mỗi ngày
  • 50 Bài Minna no nihongo(Từ vựng + Ngữ Pháp)
Nội dung bài viết Tổng hợp từ vựng, ngữ pháp Minna no nihongo bài 16 Nội dung bài viết Phần 1: Từ vựng Phần 2: Ngữ pháp Minna no Nihongo Bài 16 sẽ giới thiệu cho bạn 45 từ mới và 7 cấu trúc ngữ pháp mới của tiếng Nhật. Ngữ pháp của bài 16 sẽ hướng dẫn về cách nối danh, động, tính từ rất thú vị và một vài cấu trúc ngữ pháp bổ ích khác.

Phần 1: Từ vựng

Vocabulary

Kanji

Meaning

のります

乗ります

Tiếp tục làm gì đó

おります

降ります

Trốn chạy

のりかえます

乗り換えます

Thay đổi

あびます

浴びます

Đi tắm

いれます

入れます

Chèn, đặt vào

だします

出します

Lấy ra, rút ​​tiền

はいります

入ります

Nhập [Đại học]

でます

出ます

Tốt nghiệp

やめます

Từ bỏ, bỏ cuộc

おします

押します

Đẩy, nhấn

わかい

若い

Trẻ

ながい

長い

Dài

みじかい

短い

Ngắn

あかるい

明るい

Sáng

くらい

暗い

Tối

せがたかい

背が高い

Cao

あたまがいい

頭がいい

Thông minh, khéo léo

からだ

Thân thể

あたま

Đầu

かみ

Tóc

かお

Mặt

Mắt

みみ

Tai

くち

Miệng

Răng

おなか

お腹

Dạ dày

あし

Dạ dày

サービス

Dịch vụ

ジョギング

Chạy bộ

シャワー

Vòi hoa sen

みどり

Xanh

おてら

お寺

Đền thờ Phật

じんじゃ

神社

Đền thờ Thần đạo

りゅうがくせい

留学生

Sinh viên nước ngoài

いちばん

一番

Số một

どうやって

Làm thế nào, bằng cách nào

どの~

Nào ~ (được sử dụng cho ba hoặc nhiều hơn)

おひきだしですか

お引き出しですか

Bạn đang thực hiện rút tiền?

まず

Trước hết

キャッシュカード

Thẻ rút tiền mặt

あんしょうばんごう

暗証番号

số nhận dạng cá nhân, mã PIN

つぎに

Tiếp theo

きんがく

金閣

Số tiền

かくにん

確認

Xác nhận

ボタン

Nút

Phần 2: Ngữ pháp

1.V て-form

Để kết nối các câu động từ, て-form được sử dụng. Khi hai hoặc nhiều hành động diễn ra liên tiếp, các hành động được đề cập theo thứ tự xảy ra bằng cách sử dụng て-form. Thì của câu do động từ cuối quyết định.

朝ジョギングをしてシャワーを浴びて、会社へ行きます。

Buổi sáng, tôi chạy bộ, đi tắm và đến văn phòng.

神戸へいって映画を見て、お茶を飲みました。

Tôi đến Kobe, xem một bộ phim và uống trà.

2. い-adj =>くて、

Khi nối một tình từ đuôi い với một câu khác, bạn cần phải bỏ い khỏi tính từ đuôi い và thêm vào くて。

おおき-い => おおきくて

ちいさ-い => ちいさくて

い-い => よくて

ミラーさんは若くて元気です。

Ông Miller trẻ trung và sôi nổi.

きのうは天気がよくて、暑かったです。

Hôm qua trời đẹp và nóng.

3. N・なadj + で,~

Khi nối các câu có danh từ hoặc tính từ đuôi な, です được đổi thành で.

カリナさんはインドネシア人で京都大学の留学生です。

Cô Karina là người Indonesia và là sinh viên của Đại học Kyoto.

ミラーさんはハンサムで親切です。

Ông Miller đẹp trai và tốt bụng.

奈良は静かで、きれいな街です。

Nara là một thành phố yên tĩnh và xinh đẹp.

[Lưu ý 1] Các cấu trúc trên được sử dụng không chỉ để kết nối các câu liên quan đến cùng một chủ đề mà còn các câu với các chủ đề khác nhau.

カリナさんは学生で、マリアさんは主婦です。

Cô Karina là một học sinh và Maria là một bà nội trợ.

[Lưu ý 2] Phương pháp này không thể kết nối các câu có ý nghĩa mâu thuẫn với nhau. Trong trường hợp này が được sử dụng.

X : この部屋は狭くて、きれいです。

O :この部屋は狭いですが、きれいです。Phòng này nhỏ nhưng sạch sẽ.

4. V1 て-form から V2.

Mẫu câu này chỉ ra rằng sau khi hoàn thành hành động được biểu thị bởi V1, hành động của V2 sẽ được thực hiện. Các thì của câu được xác định bởi hình thức của động từ cuối cùng trong câu.

国へ帰ってから父の会社で働きます。

Tôi sẽ làm việc cho công ty cha tôi sau khi trở về nước.

コンサートが終わってから、レストランで食事します。

Chúng tôi đã ăn tại một nhà hàng sau khi buổi hòa nhạc kết thúc.

Lưu ý: Chủ đề của mệnh đề phụ được biểu thị bằng が, như trong câu ví dụ.

5. N1はN2が adjective

Mẫu câu này được sử dụng để mô tả một thuộc tính của một vật hoặc một người. Chủ đề của câu được ký hiệu là は, N1 là chủ đề của câu. N2 là chủ đề của mô tả tính từ.

大阪は食べ物がおいしいです。

Thức ăn rất ngon ở Osaka.

ドイツのフランケンはワインが有名です

Franken ở Đức sản xuất rượu vang nổi tiếng.

マリアさんは髪が長いです。

Maria có mái tóc dài.

6. どうやって

どうやって được sử dụng để hỏi cách hoặc phương pháp làm việc gì đó. Để trả lời một câu hỏi như vậy, bạn có thể xem mẫu trong ví dụ dưới đây.

大学までどうやって行きますか。

京都駅から16番のバスに乗って、大学前で降ります。

Làm thế nào để bạn đi đến trường đại học của bạn?

Tôi đi xe buýt số 16 từ ga Kyoto và xuống xe ở phía trước trường đại học.

7. どのN

Bạn đã học được trong bài 2 rằng この、その và あの sửa đổi danh từ. Từ nghi vấn được sử dụng trong hệ thống này là ど の. どの được sử dụng để yêu cầu người nghe xác định một vật hoặc người trong một nhóm đối tượng từ 3 người trở lên.

サントスさんはどの人ですか。

…あの背が高くて、髪が黒いです。

Ông Santos là ai?

Người đàn ông cao lớn với mái tóc đen.

Như vậy Nhật ngữ SOFL vừa giới thiệu cho bạn toàn bộ các kiến thức về từ vựng và ngữ pháp của bài Minna no Nihong 16. Theo dõi website của SOFL để cập nhật các bài học tiếp theo trong chuỗi 50 bài từ vựng, ngữ pháp Minna no Nihongo nhé!

Gửi bình luận Tên của bạn Email Nội dung Mã an toàn Mã chống spamThay mới

Nhận ưu đãi

Tin mới Xem nhiều
  • THÔNG BÁO THỜI GIAN PHÁT CHỨNG CHỈ NHẬT NGỮ NAT-TEST NGÀY 15/10/2023 TẠI HCM

    THÔNG BÁO THỜI GIAN PHÁT CHỨNG CHỈ NHẬT NGỮ NAT-TEST NGÀY 15/10/2023 TẠI HCM

    16/11/2023
  • SIÊU ƯU ĐÃI - MỪNG SINH NHẬT SOFL 15 TUỔI

    SIÊU ƯU ĐÃI - MỪNG SINH NHẬT SOFL 15 TUỔI

    12/09/2023
  • THÔNG BÁO – Công bố kết quả trực tuyến Kỳ thi Năng lực tiếng Nhật JLPT tháng  7/2023 cấp độ N1, N2

    THÔNG BÁO – Công bố kết quả trực tuyến Kỳ thi Năng lực tiếng Nhật JLPT tháng 7/2023 cấp độ N1, N2

    19/08/2023
  • [THÔNG BÁO] Lịch bán và tiếp nhận hồ sơ đăng ký JLPT cấp độ N1, N2 tháng 12/2023

    [THÔNG BÁO] Lịch bán và tiếp nhận hồ sơ đăng ký JLPT cấp độ N1, N2 tháng 12/2023

    24/07/2023
  • Tổng hợp những động từ tiếng Nhật phổ biến

    Tổng hợp những động từ tiếng Nhật phổ biến

    18/07/2023
  • 4 cách nói xin chào bằng tiếng Nhật

    4 cách nói xin chào bằng tiếng Nhật

    14/07/2015
  • Lời bài hát Doraemon no Uta

    Lời bài hát Doraemon no Uta

    13/05/2015
  • Tải Full bộ sách học tiếng Nhật sơ cấp Minna no Nihongo

    Tải Full bộ sách học tiếng Nhật sơ cấp Minna no Nihongo

    30/04/2020
  • Từ vựng tiếng Nhật chủ đề gia đình

    Từ vựng tiếng Nhật chủ đề gia đình

    28/02/2019
  • Tên tiếng Nhật hay và ý nghĩa dành cho Nam và Nữ

    Tên tiếng Nhật hay và ý nghĩa dành cho Nam và Nữ

    11/01/2019
Bài viết liên quan
Gallery image 1

Tổng hợp từ vựng, ngữ pháp Minna no nihongo bài 24

Gallery image 1

Tổng hợp từ vựng, ngữ pháp Minna no nihongo bài 23

Gallery image 1

Tổng hợp từ vựng, ngữ pháp Minna no Nihongo bài 22

Gallery image 1

Tổng hợp từ vựng, ngữ pháp Mina no nihongo bài 21

Gallery image 1

Tổng hợp từ vựng, ngữ pháp Minna no nihongo bài 20

Gallery image 1

Tổng hợp từ vựng, ngữ pháp Minna no nihongo bài 19

Gallery image 1

Tổng hợp từ vựng, ngữ pháp Minna no nihongo bài 18

Gallery image 1

Tổng hợp từ vựng, ngữ pháp Minna no nihongo bài 17

Gallery image 1

Tổng hợp từ vựng, ngữ pháp Minna no nihongo bài 16

Gallery image 1

Tổng hợp từ vựng, ngữ pháp Minna no nihongo bài 15

ƯU ĐÃI GIẢM 40% HỌC PHÍ + TẶNG BỘ SGT Chọn khóa học Cơ sở gần bạn nhất 108 Trần Vỹ, Mai Dịch, HN Đăng kí học

TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

Hotline : 1900 986 845 Chat với chúng tôi
Trung Tâm Nhật Ngữ SOFL
HỆ THỐNG CƠ SỞ Cơ sở TP.Hà Nội CS1 : Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng | Bản đồ Hotline: 1900 986 845 CS2 : Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy | Bản đồ Hotline: 1900 986 845 CS3 : Số 6, Ngõ 250 Nguyễn Xiển (gần ngã tư Nguyễn Trãi - Khuất Duy Tiến) - Thanh Xuân | Bản đồ Hotline: 1900 986 845 CS4 : Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên | Bản đồ Hotline: 1900 986 845 Cơ sở TP.Hồ Chí Minh CS5 : Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM | Bản đồ Hotline: 1900 886 698 CS6 : Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM | Bản đồ Hotline: 1900 886 698 CS7 : Số 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q.Thủ Đức - Tp.HCM | Bản đồ Hotline: 1900 886 698 Cơ sở Ninh Bình Cơ sở Đống Đa CS9 : Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa, Cầu giấy, Hà Nội | Bản đồ Hotline: 1900986845 Hà Nội : 0917861288Tp.HCM : 1900.886.698 KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI ©Copyright - 2010 SOFL, by SOFL IT TEAM - Giấy phép đào tạo : Số 2330/QĐ - SGD & ĐT Hà Nội Tư vấn lộ trình Thư viện tiếng Nhật Lịch khai giảng Đăng ký nhận tư vấn Chọn khóa học Chọn cơ sở 108 Trần Vỹ, Mai Dịch, HN Đăng ký nhận tư vấn

Từ khóa » Kaiwa N5 Bài 16