[TOP 500+] Tên Chó Tiếng Anh Cực Hay - Nghe Là Yêu Liền
Có thể bạn quan tâm
Có vô vàn những cái tên trên thế giới này mà bạn có thể dùng để gọi người bạn nhỏ đáng yêu. Có người đặt tên cho chó theo diễn viên yêu thích, có người lại đặt tên theo địa danh hoặc tên một món ăn nào đó. Thật sự có quá nhiều sự lựa chọn. Để giúp bạn nhanh chóng tìm ra một cái tên dễ nhớ, dễ gọi và phù hợp với cún cưng nhất. Mew đã tổng hợp Top 500 tên chó tiếng Anh cực hay và phổ biến nhất mà bạn có thể dùng để đặt cho người bạn nhỏ của mình. Cùng theo dõi sau đây nhé!
Có thể bạn quan tâm:
- 30 tên tiếng Anh đẹp cho chó Bulldog
- 30 tên tiếng Anh đẹp cho chó Husky

- 500 tên chó tiếng Anh hay nhất
- 250 tên chó cái dễ thương
- 250 tên chó đực đáng yêu
- Lời kết
500 tên chó tiếng Anh hay nhất
Bạn mới nhận nuôi một chú chó và đang tìm kiếm một cái tên thật hay, thật ý nghĩa để đặt cho người bạn mới của mình. Nhưng việc tưởng chừng như đơn giản này lại khiến bạn phải mất thật nhiều thời gian đúng không nào? Thật vậy đó, ngoài việc tìm hiểu về đặc tính và cách nuôi thì việc chọn cho chú chó của mình một cái tên phù hợp là điều rất quan trọng. Nó sẽ giúp bạn và cún yêu hình thành mối liên hệ chặt chẽ hơn.
Xem thêm: 500 tên hay dành cho chó con dễ thương và phổ biến nhấtTrong danh sách tên sau đây sẽ chia ra một nửa dành cho những chú chó đực, còn một nửa sẽ dành cho những bé chó cái để các bạn có thể dễ dàng chọn lựa sao cho phù hợp nhất.

250 tên chó cái dễ thương
- Abby
- Addie
- Alexis
- Alice
- Allie
- Alyssa
- Amber
- Angel
- Anna
- Annie
- Ariel
- Ashley
- Aspen
- Athena
- Autumn
- Ava
- Avery
- Baby
- Bailey
- Basil
- Bean
- Bella
- Belle
- Betsy
- Betty
- Bianca
- Birdie
- Biscuit
- Blondie
- Blossom
- Bonnie
- Brandy
- Brooklyn
- Brownie
- Buffy
- Callie
- Camilla
- Candy
- Carla
- Carly
- Carmela
- Casey
- Cassie
- Chance
- Chanel
- Chloe
- Cinnamon
- Cleo
- Coco
- Cookie
- Cricket
- Daisy
- Dakota
- Dana
- Daphne
- Darla
- Darlene
- Delia
- Delilah
- Destiny
- Diamond
- Diva
- Dixie
- Dolly
- Duchess
- Eden
- Edie
- Ella
- Ellie
- Elsa
- Emma
- Emmy
- Eva
- Faith
- Fanny
- Fern
- Fiona
- Foxy
- Gabby
- Gemma
- Georgia
- Gia
- Gidget
- Gigi
- Ginger
- Goldie
- Grace
- Gracie
- Greta
- Gypsy
- Hailey
- Hannah
- Harley
- Harper
- Hazel
- Heidi
- Hershey
- Holly
- Honey
- Hope
- Ibby
- Inez
- Isabella
- Ivy
- Izzy
- Jackie
- Jada
- Jade
- Jasmine
- Jenna
- Jersey
- Jessie
- Jill
- Josie
- Julia
- Juliet
- Juno
- Kali
- Kallie
- Karma
- Kate
- Katie
- Kayla
- Kelsey
- Khloe
- Kiki
- Kira
- Koko
- Kona
- Lacy
- Lady
- Layla
- Leia
- Lena
- Lexi
- Libby
- Liberty
- Lily
- Lizzy
- Lola
- London
- Lucky
- Lulu
- Luna
- Mabel
- Mackenzie
- Macy
- Maddie
- Madison
- Maggie
- Maisy
- Mandy
- Marley
- Matilda
- Mattie
- Maya
- Mia
- Mika
- Mila
- Miley
- Millie
- Mimi
- Minnie
- Missy
- Misty
- Mitzi
- Mocha
- Molly
- Morgan
- Moxie
- Muffin
- Mya
- Nala
- Nell
- Nellie
- Nikki
- Nina
- Noel
- Nola
- Nori
- Olive
- Olivia
- Oreo
- Paisley
- Pandora
- Paris
- Peaches
- Peanut
- Pearl
- Pebbles
- Penny
- Pepper
- Phoebe
- Piper
- Pippa
- Pixie
- Polly
- Poppy
- Precious
- Princess
- Priscilla
- Raven
- Reese
- Riley
- Rose
- Rosie
- Roxy
- Ruby
- Sadie
- Sage
- Sally
- Sam
- Samantha
- Sammie
- Sandy
- Sasha
- Sassy
- Savannah
- Scarlet
- Shadow
- Sheba
- Shelby
- Shiloh
- Sierra
- Sissy
- Sky
- Smokey
- Snickers
- Sophia
- Sophie
- Star
- Stella
- Sugar
- Suki
- Summer
- Sunny
- Sweetie
- Sydney
- Tasha
- Tessa
- Tilly
- Tootsie
- Trixie
- Violet
- Willow
- Winnie
- Xena
- Zelda
- Zoe
250 tên chó đực đáng yêu
- Abe
- Abbott
- Ace
- Aero
- Aiden
- AJ
- Albert
- Alden
- Alex
- Alfie
- Alvin
- Amos
- Andy
- Angus
- Apollo
- Archie
- Aries
- Artie
- Ash
- Austin
- Axel
- Bailey
- Bandit
- Barkley
- Barney
- Baron
- Baxter
- Bear
- Beau
- Benji
- Benny
- Bentley
- Billy
- Bingo
- Blake
- Blaze
- Blue
- Bo
- Boomer
- Brady
- Brody
- Brownie
- Bruce
- Bruno
- Brutus
- Bubba
- Buck
- Buddy
- Buster
- Butch
- Buzz
- Cain
- Captain
- Carter
- Cash
- Casper
- Champ
- Chance
- Charlie
- Chase
- Chester
- Chewy
- Chico
- Chief
- Chip
- CJ
- Clifford
- Clyde
- Coco
- Cody
- Colby
- Cooper
- Copper
- Damien
- Dane
- Dante
- Denver
- Dexter
- Diego
- Diesel
- Dodge
- Drew
- Duke
- Dylan
- Eddie
- Eli
- Elmer
- Emmett
- Evan
- Felix
- Finn
- Fisher
- Flash
- Frankie
- Freddy
- Fritz
- Gage
- George
- Gizmo
- Goose
- Gordie
- Griffin
- Gunner
- Gus
- Hank
- Harley
- Harvey
- Hawkeye
- Henry
- Hoss
- Huck
- Hunter
- Iggy
- Ivan
- Jack
- Jackson
- Jake
- Jasper
- Jax
- Jesse
- Joey
- Johnny
- Judge
- Kane
- King
- Kobe
- Koda
- Lenny
- Leo
- Leroy
- Levi
- Lewis
- Logan
- Loki
- Louie
- Lucky
- Luke
- Marley
- Marty
- Maverick
- Max
- Maximus
- Mickey
- Miles
- Milo
- Moe
- Moose
- Morris
- Murphy
- Ned
- Nelson
- Nero
- Nico
- Noah
- Norm
- Oakley
- Odie
- Odin
- Oliver
- Ollie
- Oreo
- Oscar
- Otis
- Otto
- Ozzy
- Pablo
- Parker
- Peanut
- Pepper
- Petey
- Porter
- Prince
- Quincy
- Radar
- Ralph
- Rambo
- Ranger
- Rascal
- Rebel
- Reese
- Reggie
- Remy
- Rex
- Ricky
- Rider
- Riley
- Ringo
- Rocco
- Rockwell
- Rocky
- Romeo
- Rosco
- Rudy
- Rufus
- Rusty
- Sam
- Sammy
- Samson
- Sarge
- Sawyer
- Scooby
- Scooter
- Scout
- Scrappy
- Shadow
- Shamus
- Shiloh
- Simba
- Simon
- Smoky
- Snoopy
- Sparky
- Spencer
- Spike
- Spot
- Stanley
- Stewie
- Storm
- Taco
- Tank
- Taz
- Teddy
- Tesla
- Theo
- Thor
- Titus
- TJ
- Toby
- Trapper
- Tripp
- Tucker
- Tyler
- Tyson
- Vince
- Vinnie
- Wally
- Walter
- Watson
- Willy
- Winston
- Woody
- Wrigley
- Wyatt
- Yogi
- Yoshi
- Yukon
- Zane
- Zeus
- Ziggy
Lời kết

Việc đặt tên cho chó yêu không phải lúc nào cũng dễ dàng đúng không các bạn? Nhưng đó là việc quan trọng mà bạn sẽ phải làm khi nuôi một chú cún trong gia đình. Bởi lẽ việc thường xuyên gọi tên sẽ giúp cho chó nhận biết, tăng cường mối liên kết với chủ nhân và giúp dễ dàng hơn trong việc huấn luyện. Nào còn chần chờ gì nữa, hãy đọc kỹ và chọn ngay một cái tên trong Top 500 tên chó tiếng Anh đẹp và phổ biến nhất mà Mew vừa chia sẻ trên đây nhé. Nếu thấy thích bài viết này, hãy chia sẻ với bạn bè nữa nha các bạn. Chúc các bạn mau chóng có được sự lựa chọn ưng ý nhất. Xin chào!
Từ khóa » Pet Dịch Ra Tiếng Việt Là Gì
-
Pet Trong Tiếng Việt, Dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt | Glosbe
-
PET - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ : Pets | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch ...
-
PETS Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
PET Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Pet - Wiktionary Tiếng Việt
-
Pets - Ebook Y Học - Y Khoa
-
Ý Nghĩa Của Animal Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'pet' Trong Tiếng Anh được Dịch Sang Tiếng Việt
-
"pest" Là Gì? Nghĩa Của Từ Pest Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Pet Trong Tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe
-
Chụp PET-MRI | Các Bệnh Viện Mount Elizabeth
-
Chụp Cắt Lớp Bằng Bức Xạ Positron (PET)
-
Pet Food Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky