Topic 41: Trái Cây Và Rau Củ (Fruits And Vegetables) - Tieng Anh AZ

10.5K

Trái cây không những tốt cho sức khỏe mà còn giúp giảm cân. Không những chúng ít calo, nhiều vitamin và khoáng chất, mà màu sắc còn bắt mắt và mùi vị hấp dẫn. Chắc Các bạn đều đã biết không nhiều thì ít về từ vựng chủ đề các loại trái cây rau củ rồi. Để tự tin hơn khi cùng bạn bè quốc tế nói chuyện về chủ đề này, hay đơn giản hơn là ở siêu thị, chúng ta cùng bắt đầu học chủ đề Fruits and Vegetables nhé.

fruits and vegetables tienganhaz.com

Fruits and vegetables

I. Từ vựng

Bơ, dưa hấu, lê, táo, dứa (thơm), đu đủ và các loại quả mọng là những trái cây giúp giảm cân không? Dưới đây là từ vựng về các loại trái cây bạn phổ biến ở đầu hết các quốc gia trên thế giới.

Kinds of fruit (UK) (US) Các loại trái cây
avocado /ˌæv.əˈkɑː.dəʊ/ /¸ævə´ka:dou/ quả bơ
kiwi fruit /ˈki·wi ˌfrut/ quả kiwi
sapota /sə’poutə/ quả sapôchê
mango /ˈmæŋ.ɡəʊ/ /´mæηgou/ quả xoài
papaya /pəˈpaɪ.ə/ quả đu đủ
pear /peər/ /per/ quả lê
watermelon /ˈwɔː.təˌmel.ən/ /ˈwɑː.t̬ɚˌmel.ən/ quả dưa hấu
melon /ˈmel.ən/ quả dưa
cantaloupe /ˈkæn.tə.luːp/ /ˈkæn.t̬ə.loʊp/ quả dưa vàng
starfruit /ˈstɑː.fruːt/ /ˈstɑːr.fruːt/ quả khế
banana /bəˈnɑː.nə/ /bəˈnæn.ə/ quả chuối
tamarind /ˈtæm.ər.ɪnd/ /ˈtæm.ɚ.ɪnd/ quả me
star apple /stɑːr ˈæp.əl/ /stɑːr ˈæp.əl/ quả vú sữa
orange /ˈɒr.ɪndʒ/ /ˈɔːr.ɪndʒ/ quả cam
mandarin /ˈmæn.dər.ɪn/ /ˈmæn.dɚ.ɪn/ quả quýt
lemon /ˈlem.ən/ quả chanh vàng
apple /ˈæp.əl/ quả táo
mangosteen /ˈmæŋ.ɡə.stiːn/ quả măng cụt
peach /piːtʃ/ quả đào
lime /laɪm/ quả chanh vỏ xanh
rambutan /ræmˈbuː.tən/ quả chôm chôm
guava /ˈɡwɑː.və/ quả ổi
cherry /ˈtʃer.i/ quả anh đào
coconut /ˈkəʊ.kə.nʌt/ /ˈkoʊ.kə.nʌt/ quả dừa
jujube /ˈdʒuː.dʒuːb/ quả táo ta
pomegranate /ˈpɒm.ɪˌɡræn.ɪt/ /ˈpɑː.məˌɡræn.ɪt/ quả lựu
grapefruit /ˈɡreɪp.fruːt/ quả bưởi
persimmon /pəˈsɪm.ən/ /pɚˈsɪm.ən/ quả hồng
passion-fruit /ˈpæʃ.ən ˌfruːt/ quả chanh dây (chanh leo)
jackfruit /ˈdʒæk.fruːt/ quả mít
eggplant /ˈeɡ.plɑːnt/ /ˈeɡ.plænt/ cà tím
pepper /ˈpep.ər/ /ˈpep.ɚ/ ớt chuông
corn /kɔːn/ /kɔːrn/ ngô
cucumber /ˈkjuː.kʌm.bər/ /ˈkjuː.kʌm.bɚ/ dưa chuột
tomato /təˈmɑːtəʊ/ cà chua
carrot /ˈkærət/ cà rốt
pumpkin /ˈpʌmpkɪn/ bí đỏ
marrow /ˈmærəʊ/ bí xanh
string bean /ˌstrɪŋ ˈbiːn/ đậu đũa

Và dưới đây là các loại rau củ bạn thường gặp:

Kinds of vegetable (UK) (US) Các loại rau củ
beetroot /biːtruːt/ củ dền
yam /jæm/ khoai mỡ
radish /ˈrædɪʃ/ củ cải
bean sprouts /ˈbiːn spraʊts/ giá
potato /pəˈteɪtəʊ/ khoai tây
asparagus /əˈspærəɡəs/ măng tây
cauliflower /ˈkɒl.ɪˌflaʊ.ər/ /ˈkɑː.ləˌflaʊ.ɚ/ súp lơ
eggplant /ˈeɡ.plɑːnt/ /ˈeɡ.plænt/ cà tím
spinach /ˈspɪn.ɪtʃ/ rau chân vịt
cabbage /ˈkæb.ɪdʒ/ bắp cải
broccoli /ˈbrɒk.əl.i/ /ˈbrɑː.kəl.i/ bông cải xanh
celery /ˈsel.ər.i/ /ˈsel.ɚ.i/ cần tây
pea /piː/ đậu Hà Lan
fennel /ˈfen.əl/ thì là
leek /liːk/ tỏi tây
bean /biːn/ đậu
lettuce /ˈlet.ɪs/ /ˈlet̬.ɪs/ rau diếp
garlic /ˈɡɑː.lɪk/ /ˈɡɑːr.lɪk/ tỏi
onion /ˈʌn.jən/ hành tây
green onion /ˌɡriːn ˈʌn.jən/ hành lá
pepper /ˈpep.ər/ /ˈpep.ɚ/ hạt tiêu
carrot /ˈkær.ət/ /ˈker.ət/ cà rốt:
watercress /ˈwɔː.tə.kres/ /ˈwɑː.t̬ɚ.kres/ cải xoong
yam

sweet potato

/jæm/

/ˌswiːt pəˈteɪ.təʊ/

 

/ˌswiːt pəˈteɪ.t̬oʊ/

khoai lang giống Nhật
cassava /kəˈsɑː.və/ khoai mì
herb /hɜːb/ /ɝːb/ rau thơm
ginger /ˈdʒɪn.dʒər/ /ˈdʒɪn.dʒɚ/ gừng
lotus root /ˈləʊ.təs ruːt/ /ˈloʊ.t̬əs ruːt/ củ sen
turmeric /ˈtɜː.mər.ɪk/ nghệ
kohlrabi /ˌkəʊlˈrɑː.bi/ /ˌkoʊlˈrɑː.bi/ su hào
mint /mɪnt/ rau thơm (húng)
coriander /ˌkɒr.iˈæn.dər/ /ˈkɔːr.i.æn.dɚ/ rau mùi
mustard greens /ˈmʌs.təd ɡrinz/ /ˈmʌs.tɚd ɡrinz/ cải đắng
seaweed /ˈsiː.wiːd/ rong biển

II. Các câu hỏi thường gặp khi nói về rau củ quả

  1. Do you like to eat fruits? What’s your favorite one? (Bạn có thích ăn trái cây không? Bạn thích loại nào nhất?)

– I like apple the most. (Tôi thích ăn táo nhất)

– Any kind of them. (Bất kỳ loại trái cây nào tôi cũng thích)

  1. How often do you eat fresh fruit? (Bạn có thường ăn trái cây không?)

I eat a lot of fruits every day. (Tôi ăn rất nhiều trái cây hàng ngày)

Tham khảo thêm: Cách trả lời với câu hỏi bắt đầu bằng “How often” 

  1. In your opinion, what’s the most delicious fruit? (Theo quan điểm của bạn thì loại trái cây nào là tuyệt nhất?)

– I think coconut juice is great. (Tôi thấy nước dừa là ngon nhất)

  1. Do you like vegetables? What’s your favorite one? (Bạn có thích ăn rau không? Loại nào là bạn thích nhất?)
  2. Do you think that fruits and vegetables are good for health? Why or why not? (Bạn có nghĩ rằng trái cây và rau củ rất tốt cho sức khỏe không? Tại sao có và tại sao không?)
  3. Are you/Would you like to be vegetarian? (Bạn có muốn là người ăn chay không?)

– I am. I think that’s a good choice for health. (Vâng tôi là người ăn chay. Tôi nghĩ đó là lựa chọn tốt cho sức khỏe)

  1. How often do you drink fruit juice? What kind of fruit juice do you drink? (Bạn có thường uống nước trái cây không? Loại nước trái cây nào bạn thường uống?)

Tham khảo thêm cách trả lời với câu hỏi bắt đầu bằng “How often” 

  1. Do you like to eat fruit salad? (Bạn có thích ăn salad hoa quả không?)
  2. What kind of vegetables and fruits do you buy at the supermarket? (Loại rau củ quả nào bạn thường mua ở siêu thị?)

– I often buy …(Tôi thường mua…)

  1. What are the most common fruits and vegetables in your country? (Loại rau củ quả nào phổ biến ở đất nước bạn?)

– Vietnam is a tropical country so it advantages for pineapple, jackfruit, banana, papaya grow up… (Việt Nam là nước nhiệt đới nên nó thuận lợi cho sự phát triển của dứa, mít, chuối và đu đủ…)

  1. Can fruits and vegetables help you cure diseases? (Trái cây và rau củ có thể chống lại bệnh tật không?)

– As far as I know It can be, special are blue and purple fruits. These contain anthocyanins, which may help protect the body from cancer. (Tôi nghĩ là có, đặc biệt là các loại quả màu xanh và màu tím. Chúng có chứa anthocyanins giúp bảo vệ cơ thể khỏi tế bào ung thư)

  1. Do you cultivate fruits or vegetables in your garden? (Bạn có trồng cây ăn quả hay rau củ trong vườn không?)

– I don’t have a garden but I plant some flowers in a big styrofoam box. (Tôi không có vườn nhưng tôi trông vài cây hoa trong thùng xốp)

Xem thêm các câu nói thường dùng khi đi mua sắm

III. Mở rộng

Thành ngữ liên quan: “An apple a day keeps the doctor away“.

Tạm dịch là: Ăn một quả táo mỗi ngày sẽ giúp bạn không phải gặp bác sỹ. Các loại trái cây nói chung và táo nói riêng rất tốt cho sức khỏe, nhiều chất xơ, vitamin và vỏ táo còn có tác dụng phòng chống ung thư. “An apple a day keeps the doctor away” hàm ý ăn uống lành mạnh và điều độ hàng ngày là cách tốt nhất giữ gìn sức khỏe.

Ví dụ: You know what they say, “an apple a day keeps the doctor away” — and that may be more true when it comes to headaches. (Bạn cũng đã biết câu nói “an apple a day keeps the doctor away” – và điều này càng đúng khi nó ăn sâu vào trí nhớ của người ta)

Thành ngữ liên quan đến trái cây: Go bananas

Xem thêm 300 thành ngữ tiếng Anh thông dụng và cách dùng

Để theo dõi/cập nhật nhiều chủ đề tiếng Anh thông dụng khác, đừng quên subscribe các bạn nhé!

fruits and vegetablesrau củ quả bằng tiếng Anh

Từ khóa » đoạn Văn Tiếng Anh Về Rau Củ