Topic | Clothing: Hơn 50 Từ Vựng Tiếng Anh Về Khâu Vá Quần áo
Có thể bạn quan tâm
Learn more live more (Jen)"Học thêm một ngôn ngữ, sống thêm một cuộc đời " (Vô danh) Để donate, bạn click vào đây.
Để nghe, tìm kiếm các giọng nói khác nhau, hãy viết từ, hoặc cụm từ và nhấn tìm kiếm:
Danh mục bài viết
- 1.Phát âm
- Phát âm cơ bản
- Phát âm nâng cao
- Tài liệu học phát âm
- 2.Chủ đề
- 3.Giao tiếp
- Giao tiếp cơ bản
- Giao tiếp nâng cao
- Idioms
- Tài liệu học giao tiếp
- Topics
- 4.Ngữ pháp
- Ngữ pháp cơ bản
- Ngữ pháp nâng cao
- Ngữ pháp thông dụng
- Tài liệu ngữ pháp
- Tất tần tật cơ bản
- 5.IELTS
- Luyện IELTS
- 7. Video
- 8.Chia sẻ
- 9.A&Q
- Dành cho học viên
- Khác
- Khoá học

Bạn muốn tìm hiểu phương pháp Coaching tiếng Anh phải không?
Donate

Mỗi ngày là một ngày vui. Website tienganhaz vẫn sẽ hỗ trợ các bạn học tập với những bài học thực sự.
Nếu bạn muốn đóng góp cho web bằng các hình thức khác nhau, hãy click
TiengAnhAZ.com @2015 - All Right Reserved. Designed by piodio 4.Ngữ phápNgữ pháp cơ bảnCách dùng từ chỉ lượng mang ý khẳng định hoặc phủ định
May 21, 2025 0 commentsPhân biệt: Here you are và Here you go
May 21, 2025 0 commentsTân ngữ trong tiếng Anh: Tân ngữ trực tiếp, tân ngữ gián...
April 29, 2025 0 comments 3.Giao tiếpGiao tiếp cơ bảnĐộng từ liên kết (Linking Verbs) và Động từ hành động (Action...
April 29, 2025 0 commentsComplement: Bổ ngữ trong tiếng Anh | Ngữ pháp căn bản
May 21, 2025 0 commentsCấu Trúc Câu Cơ Bản trong câu Tiếng Anh và Sự Tương...
April 29, 2025 0 comments Home 1.Phát âmTopic | Clothing: Hơn 50 từ vựng Tiếng Anh về khâu vá quần áo 1.Phát âm2.Chủ đềTopics Topic | Clothing: Hơn 50 từ vựng Tiếng Anh về khâu vá quần áo by tiengAnhAZ August 20, 2021 by tiengAnhAZ August 20, 2021 3.2KĐã bao giờ bạn tự mình khâu vá, sửa chữa áo quần và tự hỏi tên Tiếng Anh của những vật dụng dùng trong may mặc này là gì không? Mặc dù là một chủ đề ít nhắc đến trong giao tiếp Tiếng Anh, tuy nhiên nếu nắm được những từ này sẽ giúp kho từ vựng của bạn thêm phong phú hơn, đặc biệt đối với những bạn đang và sẽ làm trong ngành may mặc. Cùng khám phá Hơn 50 từ vựng Tiếng Anh về khâu vá quần áo trong bài viết này các bạn nhé!
Ghi chú:
- Những phiên âm dưới đây: Ưu tiên phiên âm Anh-Anh trước.
- Một từ có thể nhiều hơn 1 phiên âm: Phiên âm Anh-Anh và phiên âm Anh-Mỹ, hoặc phiên âm thông thường và phiên âm dạng yếu – weak-sound (trong một số trường hợp khi nói, hiện tượng nuốt âm hoặc nhiều âm được nói nhẹ đi biến thành một âm nhẹ hơn nhưng gần với nó).
- Trường hợp bạn thấy khó phát âm hoặc học hoài mà vẫn khó nhớ, bạn có thể tham khảo phương pháp luyện khẩu hình phát âm tiếng Anh để có thể nghe và bắt chước, giúp cho việc phát âm trở nên dễ dàng hơn. Hãy thử tìm hiểu xem những ai phù hợp tham gia phương pháp này.
- Xem thêm nhiều chủ đề từ vựng tiếng Anh khác.

Tên Tiếng Anh các vật dụng sử dụng trong khâu vá
| UK | US | ||
| Sewing machine | /ˈsəʊ.ɪŋ məˈʃiːn/ | /ˈsoʊ.ɪŋ məˈʃiːn/ | Máy may |
| serger machine | /sɜːdʒər məˈʃiːn/ | /sɜːdʒə məˈʃiːn/ | máy vắt sổ |
| tailoring ruler | /ˈteɪ.lər ˈruː.lər/ | /ˈteɪ.lɚ ˈruː.lɚ/ | thước may |
| Measuring tape | /ˈmeʒ.ərɪŋ teɪp/ | /ˈmeʒ.ɚɪŋ teɪp/ | Thước dây |
| square ruler | /skweər ˈruː.lər/ | /skwer ˈruː.lɚ/ | thước vuông |
| sewing chalk | /ˈsəʊ.ɪŋ tʃɔːk/ | /ˈsoʊ.ɪŋ tʃɑːk/ | Phấn may |
| Needle | /ˈniː.dəl/ | /ˈniː.dəl/ | Kim khâu |
| Thread | /θred/ | /θred/ | Chỉ |
| Spool of thread | /spuːl əv θred/ | /spuːl əv θred/ | Cuộn chỉ |
| color thread | /ˈkʌl.ər θred/ | /ˈkʌl.ɚ θred/ | chỉ màu |
| bobbin | /ˈbɒb.ɪn/ | /ˈbɑː.bɪn/ | ống chỉ |
| scissors | /ˈsɪz.əz/ | /ˈsɪz.əz/ | kéo |
| iron | /aɪən/ | /aɪrn/ | Bài là |
| iron table | /aɪən ˈteɪ.bəl/ | /aɪrn ˈteɪ.bəl/ | bàn để ủi quần áo |
| Zipper | /ˈzɪp.ər/ | /ˈzɪp.ɚ/ | Khóa |
| Button | /ˈbʌt.ən/ | /ˈbʌt.ən/ | Cúc/khuy áo |
| pin cushion | /pɪn ˈkʊʃ.ən/ | /pɪn ˈkʊʃ.ən/ | gối cắm kim |
| pin | /pɪn/ | /pɪn/ | ghim |
| ribbon | /ˈrɪb.ən/ | /ˈrɪb.ən/ | nơ |
| Fabric | /ˈfæb.rɪk/ | /ˈfæb.rɪk/ | Vải |
| pattern | /ˈpæt.ən/ | /ˈpæt.ən/ | mẫu |
| elastic | /iˈlæs.tɪk/ | /iˈlæs.tɪk/ | chun |
| Safety-pin | /ˈseɪf.ti pɪn/ | /ˈseɪf.ti pɪn/ | Kim băng |
| mannequin | /ˈmæn.ə.kɪn/ | /ˈmæn.ə.kɪn/ | ma nơ canh |
Các động từ trong khâu vá
| UK | US | ||
| sew | /səʊ/ | /soʊ/ | may |
| Sew by hand | /səʊ baɪ hænd/ | /soʊ baɪ hænd/ | Khâu tay |
| Sew by machine | /səʊ baɪ məˈʃiːn/ | /soʊ baɪ məˈʃiːn/ | Khâu máy |
| stitch | /stɪtʃ/ | /stɪtʃ/ | khâu |
| knit | /nɪt/ | /nɪt/ | đan |
| crochet | /ˈkrəʊ.ʃeɪ/ | /kroʊˈʃeɪ/ | đan móc |
| embroider | /ɪmˈbrɔɪ.dər/ | /ɪmˈbrɔɪ.dɚ/ | thêu |
| Mend | /mend/ | /mend/ | Vá |
| copy a pattern | /ˈkɒp.i ə ˈpæt.ən/ | /ˈkɑː.pi ə ˈpæt.ən/ | sao chép mẫu |
| cut | /kʌt/ | /kʌt/ | cắt |
| pin | /pɪn/ | /pɪn/ | ghim |
| unpin | / ʌnpin/ | / ʌnpin/ | bỏ đinh ghim |
| adjust | /əˈdʒʌst/ | /əˈdʒʌst/ | điều chỉnh |
| thread the needle | /θred ðə ˈniː.dəl/ | /θred ðə ˈniː.dəl/ | xỏ kim |
| pin the fabric | /pɪn ðə ˈfæb.rɪk/ | /pɪn ðə ˈfæb.rɪk/ | ghim vải |
| hem | /hem/ | /hem/ | viền |
| elasticate | /iˈlæs.tɪ.keɪ.t/ | /iˈlæs.tɪ.keɪ.t/ | luồn chun |
| lengthen | /ˈleŋ.θən/ | /ˈleŋ.θən/ | nối dài |
| shorten | /ˈʃɔː.tən/ | /ˈʃɔːr.tən/ | cắt ngắn |
| tighten | /ˈtaɪ.tən/ | /ˈtaɪ.tən/ | Thắt chặt |
| loosen | /ˈluː.sən/ | /ˈluː.sən/ | nới lỏng |
| undo | /ʌnˈduː/ | /ʌnˈduː/ | gỡ nút |
=> Tìm hiểu từ vựng về giặt là quần áo
Một số từ khác liên quan đến khâu vá
| UK | US | ||
| Tailor/ seamstress | /ˈteɪ.lər/ hoặc /ˈsiːm.strəs/ | /ˈteɪ.lɚ/ hoặc /ˈsiːm.strəs/ | thợ may |
| sewing room | /ˈsəʊ.ɪŋ ruːm/ | /ˈsoʊ.ɪŋ ruːm/ | phòng may |
| Seam | /siːm/ | /siːm/ | Đường may |
| hem | /hem/ | /hem/ | đường viền |
| buttonhole | /ˈbʌt.ən.həʊl/ | /ˈbʌt̬.ən.hoʊl/ | Lỗ cài cúc |
| /ˈpɒk.ɪt/ | /ˈpɑː.kɪt/ | Túi | |
| Sleeve | /sliːv/ | /sliːv/ | Tay áo |
| Collar | /ˈkɒl.ər/ | /ˈkɑː.lɚ/ | Cổ áo |
| Waistband | /ˈweɪst.bænd/ | /ˈweɪst.bænd/ | Lưng quần |
| width | /wɪtθ/ | /wɪtθ/ | chiều rộng |
| length | /leŋθ/ | /leŋθ/ | chiều dài |
| body measurement | /ˈbɒd.i ˈmeʒ.ə.mənt/ | /ˈbɑː.di ˈmeʒ.ɚ.mənt/ | số đo cơ thể |
| Waist size | /weɪst saɪz/ | /weɪst saɪz/ | Vòng eo |
| chest size | /tʃest saɪz/ | /tʃest saɪz/ | Vòng ngực |
| Hip size | /hɪp saɪz/ | /hɪp saɪz/ | Vòng hông |
Bài viết liên quan đến chủ đề
How to Sew a Button – làm thế nào để khâu cúc áo
| 1. Choose your button and thread: Select a suitable button and thread that matches the button and the garment. | Lựa chọn cúc áo và chỉ khâu: chọn một chiếc cúc phù hợp và chỉ khâu hợp với cúc áo và trang phục. |
| 2. Thread the needle: Simply pull the thread through the needle so that there is an equal length of thread extending from both sides. | Xỏ kim: chỉ cần luồn sợi chỉ qua kim sao cho độ dài kéo 2 bên của chỉ bằng nhau. |
| 3. Tie a knot at the end of the thread: tie the ends of the thread together. | Thắt nút ở cuối sợi chỉ: thắt nút phần cuối 2 sợi chỉ lại với nhau |
| 4. Position the button on the fabric. Line the button up with the other buttons on the garment. Also check the buttonhole to make sure that the button lines up with the buttonhole | Xác định vị trí đặt cúc lên vải: dóng thẳng cúc cần khâu với các cúc khác trên trang phục. Kiểm tra cả lỗ cài cúc để đảm bảo cúc áo đặt thẳng hàng với lỗ cài. |
| 5. Push the threaded needle up through the fabric and through one hole in the button. Pull the thread all the way through on each stitch. Then, push the needle down through the next hole and through the fabric. Pull the thread all the way through. It’s best to hold the button in place so it does not move. | Đẩy kim đã luồn chỉ lên xuyên qua vải và lỗ trên cúc. Kéo toàn bộ chỉ qua từng mũi khâu. Sau đó, đẩy kim xuống qua lỗ bên cạnh và xuyên qua vải. Kéo toàn bộ chỉ xuống. Tốt nhất là giữ cố định cúc để nó không bị dịch chuyển. |
| 6. Restart the process. Bring the needle up through the first hole again and pull the thread all the way through the fabric | Lặp lại các bước trên. Đưa kim lên qua lỗ cúc đầu tiên một lần nữa và kéo toàn bộ sợi chỉ qua vải. |
| 7. Repeat the sewing process enough times to make sure the button is securely in place | Lặp lại quá trình khâu đủ số lần để đảm bảo cúc áo được khâu chắc chắn. |
| 8. On the last stitch, push the needle up through the material, but not through a hole in the button. | Ở mũi khâu cuối cùng, đẩy kim lên qua vải nhưng không qua lỗ trên cúc áo. |
| 9. Wrap the thread: Wrap the thread six times around the thread between the button and the material to reinforce the shank you have created. | Quấn chỉ: Quấn chỉ quanh phần chỉ giữa cúc áo và vải sáu lần để gia cố phần chân cúc đã tạo. |
| 10. Push the needle back down through the material. | Đẩy kim xuống qua vải |
| 11. Make three or four stitches to secure the thread. Make a few stitches below the button, going back and forth to make them strong. Tie this thread off. | Thực hiện ba hoặc bốn mũi khâu để cố định chỉ. Khâu một vài mũi bên dưới cúc áo, làm đi làm lại để giữ chắc chắn. Buộc thắt nút chỉ lại. |
| 12. Cut off the excess. | Cắt bỏ phần chỉ thừa. |
[Review] Bài tập nhìn hình viết tên đồ vật
Để giúp ghi nhớ lại từ vựng đã học, các bạn hãy thử làm bài tập nhỏ dưới đây nhé!

Đáp án: 1- thread; 2- Botton; 3- Needle; 4- Sewing machine; 5- Measuring tape; 6- zipper; 7- iron; 8- Fabric; 9- mannequin; 10- Ribbon; 11-Scissors; 12- Safety-pin
khâu vásewingtiếng AnhTienganhAZtopictừ vựng 0 comments 0 FacebookTwitterPinterestEmail previous postTopic | Clothing: Những từ vựng và mẫu câu thông dụng trong giao tiếp Tiếng Anh chủ đề giặt là – laundry
next postTopic | Health: Từ vựng Tiếng Anh về các hoạt động vệ sinh cá nhân – Personal Hygiene
Leave a Comment Cancel Reply
Save my name, email, and website in this browser for the next time I comment.
The reCAPTCHA verification period has expired. Please reload the page.You may also like
Complement: Bổ ngữ trong tiếng Anh | Ngữ...
May 21, 2025Thứ Tự của Tính Từ trong Tiếng Anh...
April 29, 2025Phân loại từ trong tiếng Anh | Ngữ...
April 29, 2025Cấu trúc bài giới thiệu bản thân hoàn...
April 16, 2025Động từ khi chia ở thì quá khứ,...
May 4, 2025Các dấu câu và ký tự đặc biệt...
November 7, 2024Từ vựng và câu tiếng Anh khi thưởng...
October 21, 2024Ví dụ tình huống hỏi đường, chỉ đường...
October 11, 2024Hỏi và chỉ đường bằng tiếng Anh: Từ...
October 11, 2024Nói về việc đi bộ, đi dạo bằng...
October 11, 2024Donate

Không chỉ là Khẩu hình tiếng Anh
Click xem chi tiết
Today Idiom
-
Các Idioms về Dating phổ biến
March 2, 2024
Cách dùng từ chỉ lượng mang ý khẳng...
Phân biệt: Here you are và Here you...
Tân ngữ trong tiếng Anh: Tân ngữ trực...
Động từ liên kết (Linking Verbs) và Động...
Complement: Bổ ngữ trong tiếng Anh | Ngữ...
- 1
Topic 19: Cơ Thể Người (Body)
September 27, 2023 - 2
Topic 10: Thông Tin Cá Nhân (Personal Information)
April 10, 2025 - 3
Topic 9: Mô Tả Đồ Vật (Describing Things)
June 20, 2020 - 4
Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề có phiên âm cho người mới bắt đầu
August 22, 2020 - 5
Topic 12: Quần Áo (Clothes)
June 20, 2020
Tìm hiểu Luyện khẩu hình tiếng Anh
Quote
Học thêm một ngoại ngữ, sống thêm một cuộc dời
error: Content is protected !!Read alsox
[Daily idiom] Love Idioms – Những Idiom Về Tình Yêu (P4)
Pronunciation | Short vowel sound – Nguyên âm ngắn /ʊ/
Topic | Community: Từ vựng về thiên tai và các trường hợp khẩn cấp
Từ khóa » Cúc Quần Trong Tiếng Anh
-
CÚC ÁO - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của "khuy áo" Trong Tiếng Anh
-
CÚC ÁO - Translation In English
-
Cái Cúc Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Cúc áo Tiếng Anh Là Gì Button | Vietnamese Translation
-
Bảng Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành May - SlideShare
-
Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành May Mặc - Dịch Thuật ERA
-
875+ Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành May Mặc
-
Top 20 Cài Nút áo Tiếng Anh Là Gì Mới Nhất 2022 - Chickgolden
-
100+ Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành May Mặc Thông Dụng Nhất ...
-
Top 13 Cúc áo Tiếng Anh Là Gì
-
100 Từ Vựng Tiếng Anh Về Quần áo Phổ Biến Nhất - IELTS Vietop
-
'nút áo' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh