Topic | Food: Hơn 50 Từ Vựng Và Cách Phát âm Tiếng Anh Về đồ ăn ...

Tieng Anh AZ Learn more live more (Jen)"Học thêm một ngôn ngữ, sống thêm một cuộc đời " (Vô danh)

Để donate, bạn click vào đây.

Để nghe, tìm kiếm các giọng nói khác nhau, hãy viết từ, hoặc cụm từ và nhấn tìm kiếm:

Danh mục bài viết

  • 1.Phát âm
    • Phát âm cơ bản
    • Phát âm nâng cao
    • Tài liệu học phát âm
  • 2.Chủ đề
  • 3.Giao tiếp
    • Giao tiếp cơ bản
    • Giao tiếp nâng cao
    • Idioms
    • Tài liệu học giao tiếp
    • Topics
  • 4.Ngữ pháp
    • Ngữ pháp cơ bản
    • Ngữ pháp nâng cao
    • Ngữ pháp thông dụng
    • Tài liệu ngữ pháp
    • Tất tần tật cơ bản
  • 5.IELTS
    • Luyện IELTS
  • 7. Video
  • 8.Chia sẻ
  • 9.A&Q
  • Dành cho học viên
  • Khác
  • Khoá học

English coaching

Bạn muốn tìm hiểu phương pháp Coaching tiếng Anh phải không?

Donate

Mỗi ngày là một ngày vui. Website tienganhaz vẫn sẽ hỗ trợ các bạn học tập với những bài học thực sự.

Nếu bạn muốn đóng góp cho web bằng các hình thức khác nhau, hãy click 

TiengAnhAZ.com @2015 - All Right Reserved. Designed by piodio 4.Ngữ phápNgữ pháp cơ bản

Cách dùng từ chỉ lượng mang ý khẳng định hoặc phủ định

May 21, 2025 0 comments

Phân biệt: Here you are và Here you go

May 21, 2025 0 comments

Tân ngữ trong tiếng Anh: Tân ngữ trực tiếp, tân ngữ gián...

April 29, 2025 0 comments 3.Giao tiếpGiao tiếp cơ bản

Động từ liên kết (Linking Verbs) và Động từ hành động (Action...

April 29, 2025 0 comments

Complement: Bổ ngữ trong tiếng Anh | Ngữ pháp căn bản

May 21, 2025 0 comments

Cấu Trúc Câu Cơ Bản trong câu Tiếng Anh và Sự Tương...

April 29, 2025 0 comments Home 1.Phát âmTopic | Food: Hơn 50 từ vựng và cách phát âm Tiếng Anh về đồ ăn nhanh có thể bạn chưa biết 1.Phát âm2.Chủ đề3.Giao tiếpPhát âm cơ bảnTopics Topic | Food: Hơn 50 từ vựng và cách phát âm Tiếng Anh về đồ ăn nhanh có thể bạn chưa biết by tiengAnhAZ July 30, 2022 by tiengAnhAZ July 30, 2022 3.5K

Nếu bạn là fan của đồ ăn nhanh thì không thể không biết đến các món gà rán, khoai tây chiên, xúc xích, pizza, v.v… rồi. Có nguồn gốc từ phương Tây, thơm ngon, hấp dẫn, lại tiện lợi nên nhiều người, đặc biệt là các bạn trẻ vô cùng đam mê các đồ ăn nhanh này, chính vì vậy mà nó ngày càng trở nên phổ biến ở Việt Nam. Cùng Tiếng Anh AZ khám phá Hơn 50 từ vựng và cách phát âm Tiếng Anh về đồ ăn nhanh có thể bạn chưa biết nhé!

Ghi chú:

  • Những phiên âm dưới đây: Ưu tiên phiên âm Anh-Anh trước.
  • Một từ có thể nhiều hơn 1 phiên âm: Phiên âm Anh-Anh và phiên âm Anh-Mỹ, hoặc phiên âm thông thường và phiên âm dạng yếu – weak-sound (trong một số trường hợp khi nói, hiện tượng nuốt âm hoặc nhiều âm được nói nhẹ đi biến thành một âm nhẹ hơn nhưng gần với nó).
  • Trường hợp bạn thấy khó phát âm hoặc học hoài mà vẫn khó nhớ, bạn có thể tham khảo phương pháp luyện khẩu hình phát âm tiếng Anh để có thể nghe và bắt chước, giúp cho  việc phát âm trở nên dễ dàng hơn. Hãy thử tìm hiểu xem những ai phù hợp tham gia phương pháp này.
  • Xem thêm nhiều chủ đề từ vựng tiếng Anh khác.

Nhóm từ vựng tiếng Anh về các món ăn nhanh 

 

UK

US

 
Hamburger                                                  /ˈhæmbɜːɡə(r)/                                        /ˈhæmbɜːrɡər/                                       Hem-bơ-gơ
French fries /frentʃ fraɪz/ /frentʃ fraɪz/ Khoai tây chiên lát mỏng
Fried chicken /fraɪd ˈtʃɪkɪn/ /fraɪd ˈtʃɪkɪn/ gà rán
sausage /ˈsɒsɪdʒ/ /ˈsɔːsɪdʒ/ xúc xích
Hot dog /hɒt dɒɡ/ /hɑːt daːɡ/ xúc xích kẹp bánh mỳ
pizza /ˈpiːtsə/ /ˈpiːtsə/ bánh pi-za
taco /ˈtækəʊ/ /ˈtækoʊ/ Bánh taco (món ăn truyền thống của người Mexico)
Chicken nuggets /ˈtʃɪkɪn ˈnʌɡɪts/ /ˈtʃɪkɪn ˈnʌɡɪts/ gà viên chiên
Sandwich  /ˈsænwɪtʃ/ /ˈsænwɪtʃ/ bánh mỳ kẹp
salad /ˈsæləd/ /ˈsæləd/ sa lát
lettuce /ˈletɪs/ /ˈletɪs/ xà lách
Pastry  /ˈpeɪstri/ /ˈpeɪstri/ bánh ngọt
Mustard /ˈmʌstəd/ /ˈmʌstəd/ Mù tạc
Relish /ˈrelɪʃ/ /ˈrelɪʃ/ Gia vị
Chili sauce /ˈtʃɪli sɔːs/ /ˈtʃɪli sɑːs/ tương ớt
Ketchup /ˈketʃəp/ /ˈketʃəp/ tương cà
Sugar /ˈʃʊɡər/ /ˈʃʊɡə/ Đường
Sugar substitute /ˈʃʊɡər ˈsʌbstɪtjuːt/ /ˈʃʊɡə ˈsʌbstɪtuːt/ Đường cho người ăn kiêng

Nhóm từ vựng tiếng Anh về các loại đồ uống

 

UK

US

 
Frozen yogurt                                                 /ˈfrəʊzn ˈjɒɡət/                                                     /ˈfroʊzn ˈjoʊɡərt/                                                     sữa chua lạnh
Milkshake /ˈmɪlkʃeɪk/ /ˈmɪlkʃeɪk/ Sữa lắc
soft drink /sɒft drɪŋk/ /saːft drɪŋk/ Nước ngọt
soda /ˈsəʊdə/ /ˈsoʊdə/ thức uống nhẹ có ga
Iced tea /aɪst tiː/ /aɪst tiː/ Nước trà đá
canned drink /kænd drɪŋk/ /kænd drɪŋk/ nước đóng lon
Cola /ˈkəʊlə/ /ˈkoʊlə/ coca cola
Bubble tea /ˈbʌbl tiː/ /ˈbʌbl tiː/ trà sữa chân trâu
Cappuccino /ˌkæpəˈtʃiːnəʊ/ /ˌkæpəˈtʃiːnoʊ/ cà phê được pha với sữa nóng
Cocktail /ˈkɒkteɪl/ /ˈkɑːkteɪl/ đồ uống hỗn hợp của rượu nước trái cây, sữa, hoặc thảo dược
Black coffee /blæk ˈkɒfi/ /blæk ˈk ɑ:fi/ cà phê đen
Filter coffee /ˈfɪltər ˈkɒfi/ /ˈfɪltə ˈk ɑ:fi/ cà phê phin
Instant coffee /ˈɪnstənt ˈkɒfi/ /ˈɪnstənt ˈk ɑ:fi/ cà phê hòa tan
White coffee /waɪt ˈkɒfi/ /waɪt ˈk ɑ:fi/ cà phê sữa
Fruit juice /fruːt dʒuːs/ /fruːt dʒuːs/ nước trái cây
Mineral water /ˈmɪnərəl ˈwɔːtər/ /ˈmɪnərəl ˈw ɑːtə/ nước khoáng
Smoothie  /ˈsmuːði/ /ˈsmuːði/ sinh tố
Coconut jelly ˈkəʊkənʌt ˈdʒeli/ ˈkoʊkənʌt ˈdʒeli/ thạch dừa
Ice – cream /aɪs kriːm/ /aɪs kriːm/ kem

 Nhóm từ vựng về vật dụng trong cửa hàng bán đồ ăn nhanh

 

UK

US

 
Counter /ˈkaʊntər/ /ˈkaʊntə/ Quầy
paper napkin /ˈpeɪpər ˈnæpkɪn/ /ˈpeɪpə ˈnæpkɪn/ khăn giấy
Paper cups  /ˈpeɪpər kʌps/ /ˈpeɪpə kʌps/ Cốc giấy
Disposable spoon /dɪˈspəʊzəbl spuːn/ /dɪˈspoʊzəbl spuːn/ thìa dùng một lần
Straw /strɔː/ /strɔː/ Ống hút
tray /treɪ/ /treɪ/ khay
price list /praɪs lɪst/ /praɪs lɪst/ bảng giá
menu /ˈmenjuː/ /ˈmenjuː/ thực đơn
Wrapping paper  /ˈræpɪŋ ˈpeɪpər/ /ˈræpɪŋ ˈpeɪpə/ giấy gói

Một số từ vựng liên quan khác

 

UK

US

 
home delivery /həʊm dɪˈlɪvəri/ /hoʊm dɪˈlɪvəri/ vận chuyển tận nhà
eat-in /iːt ɪn / /iːt ɪn / ăn tại chỗ
carry-out  hoặc takeaway /ˈkær.i aʊt /hoặc /ˈteɪk.ə.weɪ/ /ˈker.i aʊt / hoặc /ˈteɪk.ə.weɪ/ mang về nhà
street stand /striːt stænd/ /striːt stænd/ xe bán hàng lưu động
pizzeria /ˌpiːt.səˈriː.ə/ /ˌpiːt.səˈriː.ə/ tiệm bánh pizza
burger bar /ˈbɜː.ɡər bɑːr / /ˈbɝː.ɡɚ bɑːr / cửa hàng bánh burger
reheat /ˌriːˈhiːt/ /ˌriːˈhiːt/ làm nóng lại

Một số mẫu câu trong hội thoại để order đồ ăn

Hỏi khách cần order gì?

  • What can I get for you? Tôi có thể lấy gì cho bạn?
  • Would you like…? Bạn có muốn…?
  • What would you like to…? Bạn muốn…gì?
  • Can I take your order? Tôi có thể nhận order của bạn không?
  • Would you like anything else?/ Anything else?: Bạn muốn lấy gì khác nữa không?

Khách trả lời đồ cần order

  • May I have/May I get: Tôi muốn đặt
  • Get me…: Lấy cho tôi

Một số câu thông dụng khác

Hỏi khách muốn mang đồ đi hay ăn luôn

For here or to go? Ăn ở đây hay mang đi?

Is it for take-away or home delivery: Đồ này là mang đi hay giao về nhà ạ?

Hỏi về giá

How much + is/are + N…? … giá bao nhiêu?

The total is/are: Tổng cộng hết…

That will be: hết…(bao nhiêu tiền)

Bài viết liên quan đến chủ đề

A: Welcome to McDonald’s, What can I get for you? Chào mừng đến Mc Donald’s. Tôi có thể lấy gì cho bạn?
B: Hello, may I have a double cheeseburger to take away? Xin chào, tôi có thể đặt một cặp bánh mỳ kẹp bơ mang đi được không?
A: With everything on it? Đầy đủ đúng không ạ?
B: No onions, please Vui lòng không cho hành ạ.
A: Sure! Did you want fries with your order? Chắc chắn rồi. Bạn có muốn khoai tây chiên đi kèm?
B: May I get a large order of French fries? Tôi có thể đặt nhiều khoai tây chiên được không?
A: Yes. Did you want something to drink? Được chứ. Bạn muốn mua gì đó để uống không ạ?
B: Get me a medium Pepsi. Lấy cho tôi một cốc Pepsi cỡ vừa.
A: And would you like any desserts or ice cream? Và bạn có muốn đồ tráng miệng hay kem gì không?
B: No, thank you. That’s it. Không. Cảm ơn. Đủ rồi ạ.
A: Ok. Is it for take-away or home delivery? Vâng. Đồ này bạn mang đi hay gửi về nhà ạ?
B: Take-away, please. Mang đi ạ.
A: No problem, that’ll be $5.48. Không có gì, hết $5.48 ạ.
B: Thanks a lot. Keep the change Cảm ơn bạn. Không cần trả lại.

Đừng quên, để nhớ lâu và nhớ chính xác cách phát âm của từ vựng, ngoài ghi chép các bạn hãy luyện đọc cách phát âm của từ đó hàng ngày, hàng giờ nhé. Học thêm nhiều từ mới theo chủ đề tại đây. Chúc các bạn học vui!

fast foodTienganhtopictừ vựng 0 comments 0 FacebookTwitterPinterestEmail previous post
Topic | Food: Tổng hợp tên gọi các loại hải sản bằng Tiếng Anh
next post
Topic | Food: Trọn bộ từ vựng Tiếng Anh về nấu ăn dành cho tín đồ đam mê bếp núc

Leave a Comment Cancel Reply

Save my name, email, and website in this browser for the next time I comment.

The reCAPTCHA verification period has expired. Please reload the page.

You may also like

Phân biệt: Here you are và Here you...

May 21, 2025

Động từ liên kết (Linking Verbs) và Động...

April 29, 2025

Complement: Bổ ngữ trong tiếng Anh | Ngữ...

May 21, 2025

Các Kiểu Câu Cơ Bản trong Tiếng Anh

April 29, 2025

Thứ Tự của Tính Từ trong Tiếng Anh...

April 29, 2025

Phân loại từ trong tiếng Anh | Ngữ...

April 29, 2025

Cấu trúc bài giới thiệu bản thân hoàn...

April 16, 2025

Động từ khi chia ở thì quá khứ,...

May 4, 2025

Các dấu câu và ký tự đặc biệt...

November 7, 2024

Từ vựng và câu tiếng Anh khi thưởng...

October 21, 2024

Donate

English coaching

Không chỉ là Khẩu hình tiếng Anh

Click xem chi tiết

Today Idiom

  • Các Idioms về Dating phổ biến

    March 2, 2024

Cách dùng từ chỉ lượng mang ý khẳng...

Phân biệt: Here you are và Here you...

Tân ngữ trong tiếng Anh: Tân ngữ trực...

Động từ liên kết (Linking Verbs) và Động...

Complement: Bổ ngữ trong tiếng Anh | Ngữ...

  • 1

    Topic 19: Cơ Thể Người (Body)

    September 27, 2023
  • 2

    Topic 10: Thông Tin Cá Nhân (Personal Information)

    April 10, 2025
  • 3

    Topic 9: Mô Tả Đồ Vật (Describing Things)

    June 20, 2020
  • 4

    Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề có phiên âm cho người mới bắt đầu

    August 22, 2020
  • 5

    Topic 12: Quần Áo (Clothes)

    June 20, 2020

Tìm hiểu Luyện khẩu hình tiếng Anh

Quote

Học thêm một ngoại ngữ, sống thêm một cuộc dời

error: Content is protected !!

Read alsox

[Daily idiom] Deal With It – Đối Mặt

[Daily idiom] Haste Make Waste – Dục Tốc Bất Đạt

Topic | Food: Tên các loại đồ đựng thực phẩm phổ biến trong Tiếng Anh

Từ khóa » Phiên âm Của Từ Food