Torr – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
| Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. Mời bạn giúp hoàn thiện bài viết này bằng cách bổ sung chú thích tới các nguồn đáng tin cậy. Các nội dung không có nguồn có thể bị nghi ngờ và xóa bỏ. (Tìm hiểu cách thức và thời điểm xóa thông báo này) |
Torr là một đơn vị đo áp suất không thuộc hệ đo lường quốc tế (SI) và bằng 1/760 atmôtphe. Người ta gọi đơn vị đo áp suất này là torr nhằm tưởng nhớ nhà vật lý và toán học người Ý Evangelista Torricelli - người đưa ra nguyên lý hoạt động của khí áp kế năm 1644.
| Pascal(Pa) | Bar(bar) | Atmosphere kỹ thuật(at) | Atmosphere(atm) | Torr(Torr) | Pound trên inch vuông(psi) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 Pa | ≡ 1 N/m2 | 10−5 | 1,0197×10−5 | 9,8692×10−6 | 7,5006×10−3 | 145,04×10−6 |
| 1 bar | 100000 | ≡ 106 dyne/cm2 | 1,0197 | 0,98692 | 750,06 | 14,504 |
| 1 at | 98.066,5 | 0,980665 | ≡ 1 kgf/cm2 | 0,96784 | 735,56 | 14,223 |
| 1 atm | 101.325 | 1,01325 | 1,0332 | ≡ 1 atm | 760 | 14,696 |
| 1 torr | 133,322 | 1,3332×10−3 | 1,3595×10−3 | 1,3158×10−3 | ≡ 1 Torr; ≈ 1 mmHg | 19,337×10−3 |
| 1 psi | 6.894,76 | 68,948×10−3 | 70,307×10−3 | 68,046×10−3 | 51,715 | ≡ 1 lbf/in2 |
Ví dụ: 1 Pa = 1 N/m2 = 10−5 bar = 10,197×10−6 at = 9,8692×10−6 atm, vân vân. Ghi chú: mmHg là viết tắt của milimét thủy ngân (millimetre Hydragyrum).
Torr và mmHg
[sửa | sửa mã nguồn]Một mmHg quy ước là 13,5951 x 9,80665 = 133,322387415 Pa. Mặc dù đây là con số chính xác nhưng khó sử dụng trong thực tế vì quá dài.
Một torr quy ước là một phần 760 lần 1 một atmôtphe, trong khi một atmôtphe lại quy ước là bằng 101.325 Pa. Do đó, một Torr bằng 101325/760 một Pa.
Mối quan hệ giữa Torr và mmHg:
Torr = 0,999 999 857 533 699... mmHg 1 mmHg = 1,000 000 142 466 321... TorrTham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
Từ khóa » Cách đổi Mmhg Sang N/m2
-
Quy đổi Từ MmHg Sang N/m² (Milimét Thủy Ngân Sang N/m²)
-
Quy đổi Từ N/m² Sang MmHg (N/m² Sang Milimét Thủy Ngân)
-
Cách đổi Từ MmHg Sang N/m2? - Hoc24
-
Cách đổi Từ MmHg Sang N/m2? - Hoc24
-
Đơn Vị MmHg Là Gì Và được ứng Dụng Như Thế Nào?
-
Hướng Dẫn đổi đơn Vị áp Suất Trong 1 Nốt Nhạc - Van Công Nghiệp
-
Cách Chuyển đổi Từ MmHg Hay CmHg Ra N/m2?
-
ĐỔI ĐƠN VỊ : 1 Atm = ... N/ M2 = ....mmHg =..... Pa
-
N/m2 To MmHg Converter, Chart - EndMemo
-
Bảng Chuyển đổi đơn Vị đo áp Suất - Thiết Bị Công Nghiệp Sài Gòn
-
Bản Mẫu:Đơn Vị áp Suất – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bảng Chuyển Đổi Đơn Vị Áp Suất - Chuẩn Nhất - Kim Thiên Phú
-
Cách Chuyển đổi đơn Vị áp Suất - Bar - Psi - Kpa - Mpa - Bff
-
Cách Chuyển đổi đơn Vị áp Suất - Bar - Psi - Kpa