TỐT BỤNG QUÁ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
TỐT BỤNG QUÁ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch tốt bụng
kindnicegood-naturedkindlykindnessquá
toosoveryoverlyexcessively
{-}
Phong cách/chủ đề:
Overly nice.Ồ, mềnh lại tốt bụng quá thể.
Oh, I am just too nice.Con tốt bụng quá, Mark.
You are very kind, Mark.Thậm chí, tôi còn nghĩ,' Ôi,người đàn ông này tốt bụng quá.
And I thought,“Oh,this man is so good.Ôi, anh tốt bụng quá, Jess.
Oh, good--natured you, Jess.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từsức khỏe tốtdanh tiếng tốtlý do tốtdung nạp tốttương đối tốtcân bằng tốtcơ hội rất tốtdinh dưỡng tốtcách nhiệt tốtchất lượng rất tốtHơnFred Trump thường xuyên công khai chế giễu con mình vì quá tốt bụng, quá hiền lành, quá lười, quá thích uống rượu.
Fred Trump openly ridiculed him for being too nice, too soft, too lazy, too fond of drink.Anh quá tốt bụng.
You're too kind.Cô quá tốt bụng.
You're too nice.Ổng quá tốt bụng.
He was so kind.Con quá tốt bụng, Anna.
You are so friendly, Anna.Ôi, Melanie, cô thật quá tốt bụng.
Oh, Melanie, you're just too good to be true.Nhưng tôi quá tốt bụng để mắng anh.
But I am too kind to scold you.Hoặc có lẽ cậu quá tốt bụng đó..
Or that you were so handsome..Tỏ ra quá tốt bụng, người ta sẽ không sợ cậu.
Show too much kindness, people won't fear you.Đây là những gì xảy ra khi cô quá tốt bụng!
This is what happens when you too helpful!Đây là những gì xảy ra khi cô quá tốt bụng!
So that's what happens when you're too polite.Đây là những gì xảy ra khi cô quá tốt bụng!
That's what happens when you're too complimentary.Và Yuu- chan- Yuu- chan có hơi quá tốt bụng.
And Yuu-chan- Yuu-chan's a bit too kind.Đây là những gì xảy ra khi cô quá tốt bụng!
That is what can happen when you are just too greedy!Đây là những gì xảy ra khi cô quá tốt bụng!
That's what happens when you are kind.Tôi rất thô lỗ với Đức Thánh Cha, nhưng Ngài quá tốt, quá tốt bụng.
I was very rude to the Holy Father, but he was too good, too kind.Môn sinh học được dạy bởi một cô giáo lớn tuổi, quá tốt bụng cho thế giới này.
Biology was taught by an elderly lady, too kind for this world.Nó còn quá trẻ, quá trọng nghĩa, quá tốt bụng..
He was too young, too handsome, too much..Dù công bằng hay không, luôn có sự rủi ro khi bạn là một người quá tốt bụng.
Fair or not, there is a risk in being too nice.Tập trung vào việc xét xem người đó thuộc loại người gì,xét xem tại sao người đó quá tốt bụng.
Focus on seeing what kindof person she is, to see why she's been so good-hearted.Nghiên cứu tâm lý cho thấy những người" quá tốt bụng" thường cũng là những người dễ bị tổn thương tâm lí nhất..
A psychological study found that people who are generally'too nice' are also the ones to get hurt the most.Bộ truyện xoay quanh học sinh trung Shuri Komori, người quá tốt bụng và không thể nói không khi ai đó hỏi cô cho một đặc ân.
Middle school student Shuri Komori is too kind and is unable to say no when someone asks her for a favor.Vì tôi tin cô ấy, vì cô ấy là cô gái ngoan- ý nói là, cô gái xấu,không quá tốt bụng về các điểm cao thượng của luật pháp..
Because I trust her; because she's a good girl- which is to say,a bad girl, not too nice about the fine points of the law..Trong suốt trận đấu giữa cậu và Hinata trong Kỳ thi Chunin, cậu nói Hinata không thích hợp để làm một ninja vì cô quá tốt bụng và không đủ tự tin.
During his match in the Chūnin Exams, he told Hinata that she was unfit to be a ninja, due to being too kind and not confident enough.Không, ý tôi là giờ có quá ít chàng trai tốt bụng ở ngoài đó.
No, I mean it. There's so few genuinely nice guys out there.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1673603, Thời gian: 0.3681 ![]()
tốt bây giờtốt bụng và hào phóng

Tiếng việt-Tiếng anh
tốt bụng quá English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Tốt bụng quá trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
tốttính từgoodfinegreatnicetốttrạng từwellbụngdanh từbellyabdomenstomachwombbụngtính từabdominalquátrạng từtoosooverlyexcessivelyquáđại từmuchTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Tốt Bụng Quá Tiếng Anh Là Gì
-
Tốt Bụng Tiếng Anh Là Gì - SGV
-
TỐT BỤNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
15 Tính Từ đồng Nghĩa Với 'Kind' (Tốt Bụng) - E
-
Tốt Bụng Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Tốt Bụng Trong Tiếng Anh Là Gì?
-
Tốt Bụng Tiếng Anh Là Gì? Dấu Hiệu Nhận Biết
-
Tốt Bụng Tiếng Anh Là Gì
-
Tốt Bụng Tiếng Anh Là Gì - Hello Sức Khỏe
-
Tốt Bụng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Tốt Bụng Bằng Tiếng Anh
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'tốt Bụng' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
10+ Tính Từ đồng Nghĩa Với 'Kind' (Tốt Bụng) Trong Tiếng Anh - Pantado
-
Đối Thoại Hàng Ngày: Khen Ngợi Một Ai đó