Tốt Bụng - Wiktionary Tiếng Việt

tốt bụng
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Tính từ
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tot˧˥ ɓṵʔŋ˨˩to̰k˩˧ ɓṵŋ˨˨tok˧˥ ɓuŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tot˩˩ ɓuŋ˨˨tot˩˩ ɓṵŋ˨˨to̰t˩˧ ɓṵŋ˨˨

Tính từ

sửa

tốt bụng

  1. Có lòng tốt, hay thương người và giúp đỡ người khác. Một bà lão tốt bụng. Rất tốt bụng với bà con hàng xóm.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tốt bụng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=tốt_bụng&oldid=2189402”

Từ khóa » Tốt Bụng