Tốt Bụng - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
tốt bụng IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Tính từ
- 1.3 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tot˧˥ ɓṵʔŋ˨˩ | to̰k˩˧ ɓṵŋ˨˨ | tok˧˥ ɓuŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tot˩˩ ɓuŋ˨˨ | tot˩˩ ɓṵŋ˨˨ | to̰t˩˧ ɓṵŋ˨˨ | |
Tính từ
sửatốt bụng
- Có lòng tốt, hay thương người và giúp đỡ người khác. Một bà lão tốt bụng. Rất tốt bụng với bà con hàng xóm.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tốt bụng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » Tốt Bụng
-
TỐT BỤNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Tốt Bụng - Từ điển Việt
-
15 Tính Từ đồng Nghĩa Với 'Kind' (Tốt Bụng) - E
-
Công Chúa Tốt Bụng Và Công Chúa Xấu Tính Min Min TV Minh Khoa
-
Tốt Bụng - Tin Tức, Hình ảnh, Video, Bình Luận
-
Tốt Bụng Tiếng Anh Là Gì - SGV
-
2 Sai Lầm Dù Tốt Bụng đến đâu Cũng Không Nên Phạm Phải - Kenh14
-
500+ Tốt Bụng & ảnh Nụ Cười Miễn Phí - Pixabay
-
Chàng Trai Tốt Bụng | Netflix
-
Sữa Tốt Bụng V-Kid Yến Mạch Chuối - 180ml/hộp (không Quà KM)
-
Thế Giới Xe Công Trình - Xe Cẩu Tốt Bụng (2021) - NXB Kim Đồng
-
Gom Góp Hơn Trăm Triệu Chưa Kịp Trả Nợ Thì đánh Rơi, May Gặp Anh ...
-
Chiếc Ghế Tốt Bụng - Thái Hà Books