"total" Là Gì? Nghĩa Của Từ Total Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

['toutl]

  • tính từ

    otổng cộng, toàn bộ

    ohoàn toàn

  • danh từ

    otổng số, toàn bộ

  • ngoại động từ

    ocộng, cộng lại

    olên tới, tổng số lên tới

    §total alkalinity : tổng độ kiềm

    §total calculated volume : tổng thể tích tính được

    §total calendar allowable : tổng mức được phép theo lịch

    §total curvature : tổng độ cong

    §total departure : tổng độ lệch

    §total depth : tổng độ sâu

    §total dynamic head : tổng áp động lực

    §total formation volume factor : hệ số tổng thể tích vỉa

    §total gas-oil ratio : tổng tỷ số khí-dầu

    §total hardness : tổng độ cứng

    §total head : cột áp toàn phần

    §total intensity : cường độ tổng

    §total lift : tổng độ nâng

    §total observed volume : tổng thể tích quan sát

    §total porosity : tổng độ rỗng

  • Từ khóa » Total Nghĩa Tiếng Việt Là Gì