Town Hall Bằng Tiếng Việt - Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "town hall" thành Tiếng Việt

thị sảnh, toà thị chính, tòa thị chính là các bản dịch hàng đầu của "town hall" thành Tiếng Việt.

town hall noun ngữ pháp

A building that houses the local government offices of a town. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • thị sảnh

    noun

    Now, go over to the town hall and see what they say.

    Bây giờ, hãy tới tòa thị sảnh và nghe coi họ nói gì.

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • toà thị chính

    The carriage will leave from Priests End and travel along the High Street to the town hall .

    Cỗ xe ngựa sẽ rời khỏi khu vực nhà của linh mục và đi dọc theo đại lộ đến toà thị chính .

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • tòa thị chính

    Many offices of the municipal government are in the town hall.

    Nhiều văn phòng của chính quyền thành phố nằm trong tòa thị chính.

    GlosbeMT_RnD
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " town hall " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Town Hall

Town Hall, Vilnius

+ Thêm bản dịch Thêm

"Town Hall" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Town Hall trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "town hall"

town hall town hall Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "town hall" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Town Hall Tiếng Anh Là Gì