Toy - Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt - Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "toy" thành Tiếng Việt

đồ chơi, đùa, giỡn là các bản dịch hàng đầu của "toy" thành Tiếng Việt.

toy verb noun ngữ pháp

Something to play with, especially as intended for use by a child. [from 16th c.] [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • đồ chơi

    noun

    something to play with [..]

    That factory manufactures toys.

    Công ty đó sản xuất đồ chơi.

    en.wiktionary.org
  • đùa

    verb

    I have toyed with similar chemistry many times, haven't I?

    Con đã đùa giỡn với hóa chất tương tự nhiều lần, phải không?

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • giỡn

    Are you toying with me?

    Mày giỡn mặt tao à?

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • nghịch
    • chơi với
    • giễu cợt
    • như đồ chơi
    • nhỏ xinh
    • trò chơi
    • trò đùa
    • đùa bỡn
    • để chơi
    • đồ vô giá trị
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " toy " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "toy" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Toy Box Nghĩa Là Gì