Toyota Avanza Premio 2022 MT - Thông Số Kỹ Thuật, Giá Lăn Bánh ...
Có thể bạn quan tâm
- Hãng xe
- Phân khúc xe
- Loại xe
- Top doanh số
- Cả năm 2025
- Tháng 12/2025
- Tháng 11/2025
- Tháng 10/2025
- Quý 3/2025
- Tháng 9/2025
- Tháng 8/2025
- Tháng 7/2025
- Nửa đầu năm 2025
- Tháng 6/2025
- Tháng 5/2025
- Tháng 4/2025
- Quý 1/2025
- Tháng 3/2025
- Tháng 2/2025
- Mới ra mắt
- Trang chủ
- Toyota
- Toyota Avanza Premio 2022
Thông số kỹ thuật
- Động cơ/hộp số
- Kiểu động cơ 2NR-VE
- Dung tích (cc) 1.496
- Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 105/6000
- Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 138/4200
- Hộp số MT 6 cấp
- Hệ dẫn động Cầu trước
- Loại nhiên liệu Xăng
- Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 6,73
- Kích thước/trọng lượng
- Số chỗ 7
- Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4395 x1730 x1700
- Chiều dài cơ sở (mm) 2.750
- Khoảng sáng gầm (mm) 205
- Bán kính vòng quay (mm) 4.900
- Dung tích khoang hành lý (lít) 498
- Dung tích bình nhiên liệu (lít) 43
- Trọng lượng bản thân (kg) 1.115
- Trọng lượng toàn tải (kg) 1.705
- Lốp, la-zăng 195/60-R16
- Hệ thống treo/phanh
- Treo trước MacPherson với thanh cân bằng
- Treo sau Thanh xoắn với thanh cân bằng
- Phanh trước Đĩa
- Phanh sau Tang trống
- Ngoại thất
- Đèn chiếu xa LED
- Đèn chiếu gần LED
- Đèn ban ngày LED
- Đèn pha tự động bật/tắt
- Đèn pha tự động xa/gần
- Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
- Đèn hậu LED
- Đèn phanh trên cao
- Gương chiếu hậu Chỉnh điện, báo rẽ
- Sấy gương chiếu hậu
- Gạt mưa tự động
- Ăng ten vây cá
- Cửa hít
- Nội thất
- Chất liệu bọc ghế Nỉ
- Điều chỉnh ghế lái Chỉnh cơ 4 hướng
- Nhớ vị trí ghế lái
- Massage ghế lái
- Điều chỉnh ghế phụ Chỉnh cơ 4 hướng
- Thông gió (làm mát) ghế lái
- Thông gió (làm mát) ghế phụ
- Sưởi ấm ghế lái
- Sưởi ấm ghế phụ
- Bảng đồng hồ tài xế TFT 4.2 inch
- Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
- Chất liệu bọc vô-lăng Da
- Hàng ghế thứ hai Gập 60:40
- Hàng ghế thứ ba Gập 50:50
- Chìa khoá thông minh
- Khởi động nút bấm
- Điều hoà Chỉnh cơ
- Cửa gió hàng ghế sau
- Cửa kính một chạm
- Cửa sổ trời
- Cửa sổ trời toàn cảnh
- Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
- Tựa tay hàng ghế trước
- Tựa tay hàng ghế sau
- Màn hình giải trí 8 inch cảm ứng
- Kết nối Apple CarPlay
- Kết nối Android Auto
- Ra lệnh giọng nói
- Đàm thoại rảnh tay
- Hệ thống loa 4
- Phát WiFi
- Kết nối AUX
- Kết nối USB
- Kết nối Bluetooth
- Radio AM/FM
- Sạc không dây
- Lọc không khí
- Sưởi vô-lăng
- Điều hướng (bản đồ)
- Kiểm soát chất lượng không khí
- Điều khiển bằng cử chỉ
- Hỗ trợ vận hành
- Trợ lực vô-lăng
- Nhiều chế độ lái
- Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
- Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
- Kiểm soát gia tốc
- Phanh tay điện tử
- Giữ phanh tự động
- Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
- Đánh lái bánh sau
- Hỗ trợ đỗ xe chủ động
- Giới hạn tốc độ
- Công nghệ an toàn
- Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
- Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
- Cảnh báo tiền va chạm
- Số túi khí 0
- Chống bó cứng phanh (ABS)
- Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
- Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
- Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Hỗ trợ đổ đèo
- Cảnh báo điểm mù
- Cảm biến lùi
- Camera lùi
- Camera 360
- Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
- Cảnh báo chệch làn đường
- Hỗ trợ giữ làn
- Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
- Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
- Cảnh báo tài xế buồn ngủ
- Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
- Cảm biến áp suất lốp
- Cảm biến khoảng cách phía trước
- Ổn định thân xe khi gió thổi ngang
- Hỗ trợ chuyển làn
- Động cơ/hộp số
- Dung tích (cc) 1.496
- Kiểu động cơ 2NR-VE
- Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 105/6000
- Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 138/4200
- Hộp số CVT
- Hệ dẫn động Cầu trước
- Loại nhiên liệu Xăng
- Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 6,3
- Kích thước/trọng lượng
- Số chỗ 7
- Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4395 x1730 x1700
- Chiều dài cơ sở (mm) 2.750
- Khoảng sáng gầm (mm) 205
- Bán kính vòng quay (mm) 4.900
- Dung tích khoang hành lý (lít) 498
- Dung tích bình nhiên liệu (lít) 43
- Trọng lượng bản thân (kg) 1.140
- Trọng lượng toàn tải (kg) 1.705
- Lốp, la-zăng 195/60-R16
- Hệ thống treo/phanh
- Treo trước MacPherson với thanh cân bằng
- Treo sau Thanh xoắn với thanh cân bằng
- Phanh trước Đĩa
- Phanh sau Tang trống
- Ngoại thất
- Đèn chiếu xa LED
- Đèn chiếu gần LED
- Đèn ban ngày LED
- Đèn pha tự động bật/tắt
- Đèn pha tự động xa/gần
- Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
- Đèn hậu LED
- Đèn phanh trên cao
- Gương chiếu hậu Chỉnh điện, báo rẽ
- Sấy gương chiếu hậu
- Gạt mưa tự động
- Ăng ten vây cá
- Cửa hít
- Nội thất
- Chất liệu bọc ghế Nỉ
- Điều chỉnh ghế lái Chỉnh cơ 4 hướng
- Nhớ vị trí ghế lái
- Massage ghế lái
- Điều chỉnh ghế phụ Chỉnh cơ 4 hướng
- Thông gió (làm mát) ghế lái
- Thông gió (làm mát) ghế phụ
- Sưởi ấm ghế lái
- Sưởi ấm ghế phụ
- Bảng đồng hồ tài xế TFT 4.2 inch
- Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
- Chất liệu bọc vô-lăng Da
- Hàng ghế thứ hai Gập 60:40
- Hàng ghế thứ ba Gập 50:50
- Chìa khoá thông minh
- Khởi động nút bấm
- Điều hoà Chỉnh cơ
- Cửa gió hàng ghế sau
- Cửa kính một chạm
- Cửa sổ trời
- Cửa sổ trời toàn cảnh
- Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
- Tựa tay hàng ghế trước
- Tựa tay hàng ghế sau
- Màn hình giải trí 8 inch cảm ứng
- Kết nối Apple CarPlay
- Kết nối Android Auto
- Ra lệnh giọng nói
- Đàm thoại rảnh tay
- Hệ thống loa 4
- Phát WiFi
- Kết nối AUX
- Kết nối USB
- Kết nối Bluetooth
- Radio AM/FM
- Sạc không dây
- Lọc không khí
- Sưởi vô-lăng
- Điều hướng (bản đồ)
- Kiểm soát chất lượng không khí
- Điều khiển bằng cử chỉ
- Hỗ trợ vận hành
- Trợ lực vô-lăng
- Nhiều chế độ lái
- Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
- Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
- Kiểm soát gia tốc
- Phanh tay điện tử
- Giữ phanh tự động
- Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
- Đánh lái bánh sau
- Hỗ trợ đỗ xe chủ động
- Giới hạn tốc độ
- Công nghệ an toàn
- Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
- Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
- Cảnh báo tiền va chạm
- Số túi khí 6
- Chống bó cứng phanh (ABS)
- Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
- Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
- Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Hỗ trợ đổ đèo
- Cảnh báo điểm mù
- Cảm biến lùi
- Camera lùi
- Camera 360
- Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
- Cảnh báo chệch làn đường
- Hỗ trợ giữ làn
- Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
- Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
- Cảnh báo tài xế buồn ngủ
- Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
- Cảm biến áp suất lốp
- Cảm biến khoảng cách phía trước
- Ổn định thân xe khi gió thổi ngang
- Hỗ trợ chuyển làn
Biểu đồ giá xe theo thời gian
Giá xe (triệu đồng)Giá niêm yết
Phiên bản MT - 558 triệu- MT - 558 triệu
- AT - 598 triệu
- Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- Hải Phòng
- Đà Nẵng
- Cần Thơ
- Bà Rịa
- Bạc Liêu
- Bảo Lộc
- Bắc Giang
- Bắc Cạn
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Biên Hòa
- Buôn Ma Thuột
- Cà Mau
- Cam Ranh
- Cao Bằng
- Cao Lãnh
- Cẩm Phả
- Châu Đốc
- Đà Lạt
- Điện Biên Phủ
- Đông Hà
- Đồng Hới
- Hà Giang
- Hạ Long
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hòa Bình
- Hội An
- Huế
- Hưng Yên
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long Xuyên
- Móng Cái
- Mỹ Tho
- Nam Định
- Nha Trang
- Ninh Bình
- Phan Rang - Tháp Chàm
- Phan Thiết
- Phủ Lý
- Pleiku
- Quy Nhơn
- Rạch Giá
- Sa Đéc
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Sông Công
- Tam Điệp
- Tam Kỳ
- Tân An
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thủ Dầu Một
- Trà Vinh
- Tuy Hòa
- Tuyên Quang
- Uông Bí
- Vị Thanh
- Việt Trì
- Vinh
- Vĩnh Long
- Vĩnh Yên
- Vũng Tàu
- Thị xã Cửa Lò, Nghệ An
- Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ
- Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa
- Thị xã Đồng Xoài, Bình Phước
- Thị xã Ngã Bảy, Hậu Giang
- Thị xã Gia Nghĩa, Đắk Nông
- Thị xã Chí Linh, Hải Dương
- Thị xã Bỉm Sơn, Thanh Hóa
- Thị xã Sơn Tây, Hà Nội
- Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang
- Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phúc
- Thị xã Long Khánh, Đồng Nai
- Nơi khác
Dự tính chi phí
(vnđ)- Giá niêm yết: 558.000.000
- Phí trước bạ (12%): 66.960.000
- Phí sử dụng đường bộ (01 năm): 1.560.000
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm): 794.000
- Phí đăng kí biển số: 20.000.000
- Phí đăng kiểm: 340.000
- Tổng cộng: 647.654.000
Tính giá mua trả góp
Ước tính số tiền trả hàng tháng Ước tính số tiền có thể vay VNĐ năm /năm VNĐ VNĐ năm /năm Tính giá Tính giáTin tức về xe
Mitsubishi Xpander bán chạy nhất phân khúc năm thứ 7 liên tiếp
Mẫu MPV nhà Mitsubishi kết thúc 2025 với gần 19.900 xe, bỏ xa bộ đôi đối thủ Toyota Avanza, Veloz khoảng 10.000 xe.
Doanh số MPV cỡ nhỏ tháng 9 tăng vọt
Tháng 9, toàn phân khúc xe đa dụng cỡ nhỏ chạy xăng bán ra 3.818 xe, tăng gần 50% so với tháng 8.
Mitsubishi - ông vua MPV tại Việt Nam
Sau 8 tháng đầu 2025, Mitsubishi chiếm hơn 31% thị phần, dẫn đầu toàn phân khúc MPV nói chung, xếp sau là Toyota 30,8%, Kia 16,5%.
Thế thống trị của Xpander ở phân khúc MPV cỡ nhỏ
Sau 7 tháng 2025, thị phần của Xpander chiếm khoảng 44%, đối thủ tiệm cận nhất là bộ đôi Toyota Avanza và Veloz với 21%.
Xe MPV cỡ nhỏ đồng loạt giảm giá tháng 6
Các mẫu Xpander, Veloz, Avanza, BR-V, XL7, Stargazer, Carens đồng loạt giảm giá bằng hình thức ưu đãi 50-100% lệ phí trước bạ.
Mitsubishi Xpander chiếm gần nửa thị phần xe MPV cỡ nhỏ
Sau 4 tháng đầu 2025, thị phần của Xpander trong phân khúc khoảng 45%, Toyota Veloz xếp thứ hai với 15%.
Toyota giảm giá Vios, Veloz, Yaris Cross hàng chục triệu đồng
Các mẫu xe Toyota giảm giá bằng hình thức ưu đãi 50% lệ phí trước bạ, áp dụng trong tháng 4.
Toyota tăng giá hàng loạt xe đầu 2025
Các xe nhập khẩu như Innova Cross, Alphard, Land Cruiser tăng giá hàng chục đến hàng trăm triệu đồng, sắp tới vào đầu tháng 4 Raize cũng có giá mới.
Ôtô 7 chỗ đua giảm giá hàng chục triệu đồng
Trong tháng 3, các mẫu như Xpander, Veloz, BR-V, XL7, Stargazer giảm giá bằng tiền mặt hoặc hỗ trợ 50-100% lệ phí trước bạ.
Loạt xe Toyota giảm giá hàng chục triệu đồng tháng 3
Bốn dòng xe bán chạy hàng đầu của Toyota là Vios, Yaris Cross, Avanza, Veloz đồng loạt giảm giá bằng hình thức ưu đãi 50% lệ phí trước bạ.
Mitsubishi Xpander tiếp tục bán chạy nhất phân khúc đầu 2025
Giảm 59% doanh số so với tháng 12, nhưng Xpander vẫn dẫn đầu phân khúc MPV cỡ B, nhiều hơn gấp đôi đối thủ liền kề, Honda BR-V.
MPV cỡ nhỏ đua giảm giá sau Tết
Các dòng như Xpander, Avanza, Veloz, XL7, BR-V giảm giá bằng hình thức ưu đãi lệ phí trước bạ, mức hàng chục triệu đồng trong tháng 2.
Toyota giảm giá 30 triệu đồng hàng loạt xe sau Tết
Vios, Avanza, Veloz, những mẫu xe ăn khách hàng đầu của hãng giảm giá bằng hình thức ưu đãi lệ phí trước bạ 50% trong tháng 2.
Mitsubishi Xpander chắc suất bán chạy nhất phân khúc 2024
Bỏ xa đối thủ Toyota Veloz khoảng 10.000 xe, Xpander đứng trước cơ hội dẫn đầu doanh số phân khúc MPV cỡ B năm thứ 6 liên tiếp.
Toyota Veloz Cross, Avanza Premio nhận ưu đãi 100% phí trước bạ
Bộ đôi MPV 7 chỗ được Toyota Việt Nam áp dụng ưu đãi cao nhất 73 triệu đồng và lãi suất vay từ 6,49% một năm, áp dụng trong tháng cuối năm.
Doanh số Mitsubishi áp đảo Toyota mảng MPV cỡ nhỏ
Từ ưu thế gấp rưỡi ở 2023, Mitsubishi gia tăng chênh lệch doanh số với đối thủ Toyota lên gấp đôi sau 10 tháng đầu 2024.
Doanh số Mitsubishi Xpander gần gấp đôi Toyota Veloz, Avanza
Sau 9 tháng 2024, Xpander giao gần 13.000 xe, con số của Veloz và Avanza là 6.666 xe.
Hàng loạt xe Toyota giảm giá mạnh tháng 10
Các mẫu Vios, Veloz, Avanza, Yaris Cross, Corolla Cross được hãng giảm giá bằng hình thức ưu đãi 50% lệ phí trước bạ.
Toyota giảm giá hàng loạt xe tháng 8
Vios, Avanza, Veloz, Yaris Cross được liên doanh Nhật giảm giá bằng ưu đãi 50% lệ phí trước bạ, tương đương khoảng 23-38 triệu đồng tùy dòng.
Thị trường MPV nửa đầu 2024: Mitsubishi Xpander không đối thủ
Nửa đầu 2024, Xpander chiếm khoảng 41% thị phần phân khúc MPV cỡ nhỏ, Toyota với hai mẫu Avanza và Veloz xếp sau với 20% thị phần.
Xem thêm Ước tính số tiền trả hàng thángSo sánh xe (Bạn chỉ được phép chọn 4 xe cùng một lúc)
Xóa tất cả Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe Xóa tất cả So sánh Thêm xe so sánh Hãng xe Chọn hãng xe- Aston Martin
- Audi
- Bentley
- BMW
- Ford
- Honda
- Hyundai
- Isuzu
- Jaguar
- Jeep
- Kia
- Land Rover
- Lexus
- Maserati
- Mazda
- Mercedes
- MG
- Mini
- Mitsubishi
- Nissan
- Peugeot
- Porsche
- Ram
- Subaru
- Suzuki
- Toyota
- VinFast
- Volkswagen
- Volvo
- Hongqi
- Wuling
- Haval
- Skoda
- Haima
- Lynk & Co
- BYD
- GAC
- Aion
- Omoda
- Jaecoo
- Geely
- Dongfeng
Lọc nâng cao
Hãng xe
Aston Martin
Audi
Bentley
BMW
Ford
Honda
Hyundai
Isuzu
Jaguar
Jeep
Kia
Land Rover
Lexus
Maserati
Mazda
Mercedes
MG
Mini
Mitsubishi
Nissan
Peugeot
Porsche
Ram
Subaru
Suzuki
Toyota
VinFast
Volkswagen
Volvo
Hongqi
Wuling
Haval
Skoda
Haima
Lynk & Co
BYD
GAC
Aion
Omoda
Jaecoo
Geely
Dongfeng
Loại xe
Sedan
SUV
Crossover
MPV
Bán tải
Hatchback
Coupe
Station wagon
Convertible
Ôtô điện
Hybrid
Van
Phân khúc
Xe nhỏ cỡ A
Xe nhỏ hạng B
Xe nhỏ hạng B+/C-
Xe cỡ vừa hạng C
Xe cỡ trung hạng D
Xe cỡ trung hạng E
Bán tải cỡ trung
Bán tải cỡ lớn
MPV cỡ nhỏ
MPV cỡ trung
MPV cỡ lớn
Xe sang cỡ nhỏ
Xe sang cỡ trung
Xe sang cỡ lớn
MPV hạng sang
Siêu xe/Xe thể thao
Siêu sang cỡ lớn
SUV phổ thông cỡ lớn
Xe nhỏ cỡ A+/B-
Xe siêu nhỏ
Khoảng giá
Xuất xứ
Lắp ráp
Nhập khẩu
Sản xuất trong nước
Số chỗ
2
3
4
5
6
7
8
9
Nhiên liệu
Xăng
Diesel
Áp dụngTừ khóa » Thông Số Kỹ Thuật Xe Toyota Avanza 2022
-
Thông Số Kỹ Thuật Toyota Avanza 2022
-
Thông Số Kỹ Thuật Toyota Avanza Premio 2022: Có Gì Trong Mức Giá ...
-
Chi Tiết Toyota Avanza 2022 Kèm Giá Bán (08/2022) - Giaxeoto
-
Thông Số Kỹ Thuật Toyota Avanza 2022 All New
-
Toyota Avanza 2022 Giá Lăn Bánh, đánh Giá Xe, Khuyến Mãi (08/2022)
-
Thông Số Kỹ Thuật Toyota Avanza 2022 (1.5AT Và 1.3MT) Chính Thức.!
-
Toyota Avanza 2022: Thông Số & Tính Năng - .vn
-
Chi Tiết Thông Số Và Trang Bị Xe Toyota Avanza Premio 2022
-
Toyota Avanza 2022: Thông Số, Giá Lăn Bánh & Mua Trả Góp
-
Bảng Thông Số Kỹ Thuật Avanza Và Giải đáp Thắc Mắc Dòng Xe Này ...
-
Thông Số Kỹ Thuật Toyota Avanza Premio
-
Toyota Avanza Premio 2022: Giá Xe Lăn Bánh & đánh Giá Thông Số ...
-
Thông Số (kích Thước) Màu Xe Toyota Avanza Trắng, đen, đỏ, Vàng ...