TOYOTA CAMRY 2.4G
Có thể bạn quan tâm
Bán toyota Camry 2.4, toyota camry 3.5, toyota Camry 2012, toyota Camry 2.4, toyota camry 3.5, toyota Camry 2012,Bán Toyota Camry 2011, toyota Camry 2.4, toyota camry 3.5, toyota Camry 2012, toyota Camry 2.4, toyota camry 3.5, toyota Camry 2012,Bán Toyota Camry 2011, toyota Camry 2.4, toyota camry 3.5, toyota Camry 2012, toyota Camry 2.4, toyota camry 3.5, toyota Camry 2012,Bán Toyota Camry 2011, toyota Camry 2.4, toyota camry 3.5, toyota Camry 2012, toyota Camry 2.4, toyota camry 3.5, toyota Camry 2012,Bán Toyota Camry 2011, toyota Camry 2.4, toyota camry 3.5, toyota Camry 2012, toyota Camry 2.4, toyota camry 3.5, toyota Camry 2012
Giới thiệu với quý vị Toyota Camry 2.4g chính hãng đang khuyến mại.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT. TOYOTA CAMRY2.4
Hộp số truyền động | |
Hộp số | 5 số tự động |
Hãng sản xuất | TOYOTA Camry |
Động cơ | |
Loại động cơ | 2.4 lít |
Kiểu động cơ | I4, 16 van, DOHC, VVT-i |
Dung tích xi lanh (cc) | 2362cc |
Loại xe | Sedan |
Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100km/h | Đang chờ cập nhật |
Nhiên liệu | |
Loại nhiên liệu | Xăng |
Mức độ tiêu thụ nhiên liệu | Đang chờ cập nhật |
Kích thước, trọng lượng | |
Dài (mm) | 4825mm |
Rộng (mm) | 1820mm |
Cao (mm) | 1480mm |
Chiều dài cơ sở (mm) | 2775mm |
Chiều rộng cơ sở trước/sau | 1575/1565mm |
Trọng lượng không tải (kg) | 1470kg |
Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 70lít |
Cửa, chỗ ngồi | |
Số cửa | 4cửa |
Số chỗ ngồi | 5chỗ |
Xuất xứ | Liên Doanh |
THIẾT BỊ TIỆN NGHI. TOYOTA CAMRY2.4
Nội thất | |
Màn hình hiển thị đa thông tin Hệ thống khởi động bằng nút bấm Hệ thống âm thanh AM/FM, CD 6 đĩa, MP3, WMA, 6 loa Điều hòa nhiệt độ tự động phân 2 vùng không khí độc lập Ghế ngồi có thể điều chỉnh được chiều cao tựa đầu Tay lái boc da tích hợp nút điều chỉnh hệ thống | |
Ngoại thất | |
Hệ thống đèn tự động điều chỉnh góc chiếu ALS Chế độ điều khiển đèn tự động bật/tắt Đèn sương mù Cụm đèn sau Gương chiếu hậu ngoài điều chỉnh điện tích hợp đèn báo rẽ Gạt nước cảm biến với trời mưa Cửa sổ điều chỉnh điện Cảm biến lùi & cảm biến 4 góc | |
Thiết bị an toàn an ninh | |
Túi khí cho người lái và hanh khách phía trước Túi khí 2 bên hàng ghế Dây đai an toàn 3 nút bấm ở các vị trí ngồi Khóa cửa tự động điều khiển từ xa Hệ thống điều khiển ổn định xe VSC | |
Phanh, giảm sóc, lốp xe | |
Phanh trước | Phanh đĩa thông gió kích thước 16inch Chống bó cứng phanh ABS Phân bố lực phanh điện tử EBD Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA |
Phanh sau | Phanh đĩa kích thước 15inch Chống bó cứng phanh ABS Phân bố lực phanh điện tử EBD Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA |
Giảm sóc trước | Dạng Macpherson với thanh cân bằng và thanh ổn định |
Giảm sóc sau | Dạng đòn kép thanh xoắn với thanh cân bằng và thanh ổn định |
Lốp xe | 215/60R16 |
Vành mâm xe | Vành mâm đúc kích thước 16inch |
Hình ảnh chi tiết của Toyota Camry 2.4G AT 2011 Việt Nam
GIÁ XE.
TOYOTA CAMRY 3.5Q _ Giá bán: 1.507.000.000 vnđ TOYOTA CAMRY 2.4G _ Giá bán: 1.093.000.000 vnđTừ khóa » Mức Tiêu Thụ Nhiên Liệu Camry 2.4 2011
-
Toyota Camry 2011 Tiết Kiệm Xăng Hơn - Báo Lao động
-
Tham Khảo Mức Tiêu Hao Nhiên Liệu Của CAMRY 2.4G Liên Doanh
-
Toyota Camry 2011 “ăn” ít Xăng Hơn | Báo Dân Trí
-
Đánh Giá Mức Tiêu Thụ Nhiên Liệu Của Toyota Camry 2011
-
Vài Cảm Nhận Camry 2.4 “bình Dân” Qua Gần 8 Tháng Sử Dụng!
-
Lái Xe Toyota Camry Như Thế Nào để Tiết Kiệm Xăng Tối đa
-
Đánh Giá Xe Camry 2.4G 2011 - Sau 10 Năm Vẫn Chạy Bền
-
Toyota Camry 2011 Tiết Kiệm Nhiên Liệu Hơn - VnExpress
-
Toyota Camry 2011 Tiết Kiệm Nhiên Liệu Hơn
-
5 Thói Quen Của Tài Xế Khiến ô Tô Tiêu Hao Nhiên Liệu Nhiều Hơn
-
Thương Hiệu Toyota, Cách âm Tốt So Với Dòng Cũ 2.4G, Tiêu Chuẩn ...
-
Đánh Giá Toyota Camry 6 Năm Tuổi - Ôtô - Zing
-
Top 10 Xe Sedan Tiết Kiệm Nhiên Liệu Lý Tưởng Cho Các Gia đình