Toyota Camry 2022 2.0G - Thông Số Kỹ Thuật, Giá Lăn Bánh Tháng 8 ...

V-car Lọc
  • Hãng xe
  • Phân khúc xe
  • Loại xe
  • Top doanh số
    • Cả năm 2025
    • Tháng 12/2025
    • Tháng 11/2025
    • Tháng 10/2025
    • Quý 3/2025
    • Tháng 9/2025
    • Tháng 8/2025
    • Tháng 7/2025
    • Nửa đầu năm 2025
    • Tháng 6/2025
    • Tháng 5/2025
    • Tháng 4/2025
    • Quý 1/2025
    • Tháng 3/2025
    • Tháng 2/2025
  • Mới ra mắt
  • Trang chủ
  • Toyota
  • Toyota Camry 2022
Toyota Camry 2022 2.0G - 1 tỷ 070 triệu 2.0G - 1 tỷ 070 triệu 2.0Q - 1 tỷ 185 triệu 2.5Q - 1 tỷ 370 triệu 2.5HV - 1 tỷ 460 triệu + So sánh Loại xe: Sedan Xuất xứ: Nhập khẩu Phiên bản 2.0G - 1 tỷ 070 triệu 2.0Q - 1 tỷ 185 triệu 2.5Q - 1 tỷ 370 triệu 2.5HV - 1 tỷ 460 triệu + So sánh

Thông số kỹ thuật

  • Động cơ/hộp số
    • Kiểu động cơ 6AR-FSE, 2.0l
    • Dung tích (cc) 1.998
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 170/6600
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 206/4400-4900
    • Hộp số CVT
    • Hệ dẫn động Front-engine, front-wheel drive
    • Loại nhiên liệu Xăng
  • Kích thước/trọng lượng
    • Số chỗ 5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4885x1840 x1445
    • Chiều dài cơ sở (mm) 2.825
    • Khoảng sáng gầm (mm) 140
    • Bán kính vòng quay (mm) 5.700
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 60
    • Trọng lượng bản thân (kg) 1.520
    • Trọng lượng toàn tải (kg) 2.030
    • Lốp, la-zăng 215/55R16
  • Hệ thống treo/phanh
    • Treo trước Mc Pherson/McPherson Struts
    • Treo sau Double Wishbone
    • Phanh trước Đĩa tản nhiệt
    • Phanh sau Đĩa
  • Ngoại thất
    • Đèn chiếu xa Bi-LED projector
    • Đèn chiếu gần Bi-LED projector
    • Đèn ban ngày LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn hậu Bulb
    • Đèn phanh trên cao
    • Gương chiếu hậu Gập cơ/điện, chỉnh cơ/điện, chống chói/không
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Gạt mưa tự động
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Mở cốp rảnh tay
  • Nội thất
    • Chất liệu bọc ghế Da
    • Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 8hướng
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Massage ghế lái
    • Điều chỉnh ghế phụ Chỉnh điện 4 hướng
    • Massage ghế phụ
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế Optitron/TFT 4.2"
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng Da
    • Hàng ghế thứ hai Cố định
    • Hàng ghế thứ ba Không có
    • Chìa khoá thông minh
    • Khởi động nút bấm
    • Điều hoà Tự động 2 vùng độc lập
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa kính một chạm Tự động lên/xuống tất cả các cửa
    • Cửa sổ trời
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Màn hình giải trí DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 7 inch
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Hệ thống loa 6
    • Phát WiFi
    • Kết nối AUX
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
  • Hỗ trợ vận hành
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
  • Công nghệ an toàn
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Số túi khí 4
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Camera 360
    • Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
  • Động cơ/hộp số
    • Kiểu động cơ 6AR-FSE, 2.0l
    • Dung tích (cc) 1.998
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 170/6600
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 206/4400-4900
    • Hộp số CVT
    • Hệ dẫn động Front-engine, front-wheel drive
    • Loại nhiên liệu Xăng
  • Kích thước/trọng lượng
    • Số chỗ 5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4885x1840 x1445
    • Chiều dài cơ sở (mm) 2.825
    • Khoảng sáng gầm (mm) 140
    • Bán kính vòng quay (mm) 5.700
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 60
    • Trọng lượng bản thân (kg) 1.520
    • Trọng lượng toàn tải (kg) 2.030
    • Lốp, la-zăng 215/55R18
  • Hệ thống treo/phanh
    • Treo trước Mc Pherson/McPherson Struts
    • Treo sau Double Wishbone
    • Phanh trước Đĩa tản nhiệt
    • Phanh sau Đĩa
  • Ngoại thất
    • Đèn chiếu xa Bi-LED projector
    • Đèn chiếu gần Bi-LED projector
    • Đèn ban ngày LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn hậu Bulb
    • Đèn phanh trên cao
    • Gương chiếu hậu Gập cơ/điện, chỉnh cơ/điện, chống chói/không
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Gạt mưa tự động
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Mở cốp rảnh tay
  • Nội thất
    • Chất liệu bọc ghế Da
    • Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 10 hướng
    • Nhớ vị trí ghế lái Có 2 vị trí
    • Massage ghế lái
    • Điều chỉnh ghế phụ Chỉnh điện 8 hướng
    • Massage ghế phụ
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế Optitron/TFT 4.2"
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng Da
    • Hàng ghế thứ hai Cố định
    • Hàng ghế thứ ba Không có
    • Chìa khoá thông minh
    • Khởi động nút bấm
    • Điều hoà Tự động 2 vùng độc lập
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa kính một chạm Tự động lên/xuống tất cả các cửa
    • Cửa sổ trời
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Màn hình giải trí DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 7 inch
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Hệ thống loa 9 Loa JBL
    • Phát WiFi
    • Kết nối AUX
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
  • Hỗ trợ vận hành
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
  • Công nghệ an toàn
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Cảnh báo tiền va chạm
    • Số túi khí 6 túi khí
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Camera 360
    • Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
  • Động cơ/hộp số
    • Kiểu động cơ 2AR-FE, 2.5l
    • Dung tích (cc) 2.494
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 207/6600
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 250/5000
    • Hộp số 8AT
    • Hệ dẫn động Front-engine, front-wheel drive
    • Loại nhiên liệu Xăng
  • Kích thước/trọng lượng
    • Số chỗ 5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4885x1840 x1445
    • Chiều dài cơ sở (mm) 2.825
    • Khoảng sáng gầm (mm) 140
    • Bán kính vòng quay (mm) 5.800
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 60
    • Trọng lượng bản thân (kg) 1.560
    • Trọng lượng toàn tải (kg) 2.030
    • Lốp, la-zăng 235/45R18
  • Hệ thống treo/phanh
    • Treo trước Mc Pherson/McPherson Struts
    • Treo sau Double Wishbone
    • Phanh trước Đĩa tản nhiệt
    • Phanh sau Đĩa
  • Ngoại thất
    • Đèn chiếu xa Bi-LED projector
    • Đèn chiếu gần LED projector
    • Đèn ban ngày LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn hậu LED
    • Đèn phanh trên cao
    • Gương chiếu hậu Gập cơ/điện, chỉnh cơ/điện, chống chói/không
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Gạt mưa tự động
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Mở cốp rảnh tay
  • Nội thất
    • Chất liệu bọc ghế Da
    • Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 10 hướng
    • Nhớ vị trí ghế lái Ghế người lái ( 2 vị trí)
    • Massage ghế lái
    • Điều chỉnh ghế phụ Chỉnh điện 8 hướng
    • Massage ghế phụ
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế Optitron/TFT 7"
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng Da
    • Hàng ghế thứ hai Ngả lưng chỉnh điện
    • Hàng ghế thứ ba Không có
    • Chìa khoá thông minh
    • Khởi động nút bấm
    • Điều hoà Tự động 2 vùng độc lập
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa kính một chạm Tự động lên/xuống tất cả các cửa
    • Cửa sổ trời
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Màn hình giải trí DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 8 inch
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Hệ thống loa 9 Loa JBL
    • Phát WiFi
    • Kết nối AUX
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
  • Hỗ trợ vận hành
    • Nhiều chế độ lái
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
  • Công nghệ an toàn
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Cảnh báo tiền va chạm
    • Số túi khí 6 túi khí
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Camera 360
    • Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
  • Động cơ/hộp số
    • Kiểu động cơ 2AR-FE, 2.5l
    • Dung tích (cc) 2.494
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 176/5700-mô-tơ điện 88 mã lực
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 221/3600-5200-mô-tơ điện 202 Nm
    • Hộp số E-CVT
    • Hệ dẫn động Front-engine, front-wheel drive
    • Loại nhiên liệu Xăng lai Hybrid
  • Kích thước/trọng lượng
    • Số chỗ 5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4885x1840 x1445
    • Chiều dài cơ sở (mm) 2.825
    • Khoảng sáng gầm (mm) 140
    • Bán kính vòng quay (mm) 5.800
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 60
    • Trọng lượng bản thân (kg) 1.560
    • Trọng lượng toàn tải (kg) 2.030
    • Lốp, la-zăng 235/45R18
  • Hệ thống treo/phanh
    • Treo trước Mc Pherson/McPherson Struts
    • Treo sau Double Wishbone
    • Phanh trước Đĩa tản nhiệt
    • Phanh sau Đĩa
  • Ngoại thất
    • Đèn chiếu xa Bi-LED projector
    • Đèn chiếu gần LED projector
    • Đèn ban ngày LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn hậu LED
    • Đèn phanh trên cao
    • Gương chiếu hậu Gập cơ/điện, chỉnh cơ/điện, chống chói/không
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Gạt mưa tự động
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Mở cốp rảnh tay
  • Nội thất
    • Chất liệu bọc ghế Da
    • Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 10 hướng
    • Nhớ vị trí ghế lái Ghế người lái ( 2 vị trí)
    • Massage ghế lái
    • Điều chỉnh ghế phụ Chỉnh điện 8 hướng
    • Massage ghế phụ
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế Optitron/TFT 7"
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng Da
    • Hàng ghế thứ hai Ngả lưng chỉnh điện
    • Hàng ghế thứ ba Không có
    • Chìa khoá thông minh
    • Khởi động nút bấm
    • Điều hoà Tự động 2 vùng độc lập
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa kính một chạm Tự động lên/xuống tất cả các cửa
    • Cửa sổ trời
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Màn hình giải trí DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 8 inch
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Hệ thống loa 9 Loa JBL
    • Phát WiFi
    • Kết nối AUX
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
  • Hỗ trợ vận hành
    • Nhiều chế độ lái
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
  • Công nghệ an toàn
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Cảnh báo tiền va chạm
    • Số túi khí 6 túi khí
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Camera 360
    • Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
    • Cảm biến khoảng cách phía trước
Trở về trang “Toyota Camry 2022”

Biểu đồ giá xe theo thời gian

Giá xe (triệu đồng)

Giá niêm yết

Phiên bản 2.0G - 1 tỷ 070 triệu
  • 2.0G - 1 tỷ 070 triệu
  • 2.0Q - 1 tỷ 185 triệu
  • 2.5Q - 1 tỷ 370 triệu
  • 2.5HV - 1 tỷ 460 triệu
Nơi đăng ký Hà Nội
  • Hà Nội
  • TP Hồ Chí Minh
  • Hải Phòng
  • Đà Nẵng
  • Cần Thơ
  • Bà Rịa
  • Bạc Liêu
  • Bảo Lộc
  • Bắc Giang
  • Bắc Cạn
  • Bắc Ninh
  • Bến Tre
  • Biên Hòa
  • Buôn Ma Thuột
  • Cà Mau
  • Cam Ranh
  • Cao Bằng
  • Cao Lãnh
  • Cẩm Phả
  • Châu Đốc
  • Đà Lạt
  • Điện Biên Phủ
  • Đông Hà
  • Đồng Hới
  • Hà Giang
  • Hạ Long
  • Hà Tĩnh
  • Hải Dương
  • Hòa Bình
  • Hội An
  • Huế
  • Hưng Yên
  • Kon Tum
  • Lai Châu
  • Lạng Sơn
  • Lào Cai
  • Long Xuyên
  • Móng Cái
  • Mỹ Tho
  • Nam Định
  • Nha Trang
  • Ninh Bình
  • Phan Rang - Tháp Chàm
  • Phan Thiết
  • Phủ Lý
  • Pleiku
  • Quy Nhơn
  • Rạch Giá
  • Sa Đéc
  • Sóc Trăng
  • Sơn La
  • Sông Công
  • Tam Điệp
  • Tam Kỳ
  • Tân An
  • Tây Ninh
  • Thái Bình
  • Thái Nguyên
  • Thanh Hóa
  • Thủ Dầu Một
  • Trà Vinh
  • Tuy Hòa
  • Tuyên Quang
  • Uông Bí
  • Vị Thanh
  • Việt Trì
  • Vinh
  • Vĩnh Long
  • Vĩnh Yên
  • Vũng Tàu
  • Thị xã Cửa Lò, Nghệ An
  • Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ
  • Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa
  • Thị xã Đồng Xoài, Bình Phước
  • Thị xã Ngã Bảy, Hậu Giang
  • Thị xã Gia Nghĩa, Đắk Nông
  • Thị xã Chí Linh, Hải Dương
  • Thị xã Bỉm Sơn, Thanh Hóa
  • Thị xã Sơn Tây, Hà Nội
  • Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang
  • Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phúc
  • Thị xã Long Khánh, Đồng Nai
  • Nơi khác
Giá lăn bánh tại Hà Nội: 1.220.737.000

Dự tính chi phí

(vnđ)
  • Giá niêm yết: 1.070.000.000
  • Phí trước bạ (12%): 128.400.000
  • Phí sử dụng đường bộ (01 năm): 1.560.000
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm): 437.000
  • Phí đăng kí biển số: 20.000.000
  • Phí đăng kiểm: 340.000
  • Tổng cộng: 1.220.737.000

Tính giá mua trả góp

Ước tính số tiền trả hàng tháng Ước tính số tiền có thể vay VNĐ năm /năm VNĐ VNĐ năm /năm Tính giá Tính giá

Tin tức về xe

Toyota Việt Nam giảm giá 4 dòng xe hybrid 37-200 triệu đồng

Toyota Việt Nam giảm giá 4 dòng xe hybrid 37-200 triệu đồng

Hãng Nhật điều chỉnh giá bán lẻ phiên bản hybrid của 4 mẫu, gồm Yaris Cross, Corolla Cross, Camry, Alphard, từ 20/1.

Toyota Veloz giảm giá hơn 70 triệu đồng

Toyota Veloz giảm giá hơn 70 triệu đồng

Tháng 12, Veloz cùng nhiều mẫu xe khác như Vios, Yaris Cross, Camry... giảm giá bằng hình thức ưu đãi lệ phí trước bạ, cao nhất hơn 150 triệu đồng.

Những ôtô hybrid bán chạy nhất Việt Nam

Những ôtô hybrid bán chạy nhất Việt Nam

Tính đến tháng 9, Innova Cross là mẫu hybrid bán chạy nhất, góp phần giúp Toyota thống trị thị phần mảng xe này tại Việt Nam.

Doanh số sedan cỡ D quý III giảm mạnh

Doanh số sedan cỡ D quý III giảm mạnh

Đi từ 800 xe của quý II, sang quý III cả phân khúc sedan cỡ D với ba mẫu xe chỉ còn bán 516 xe, giảm gần 36%.

1,1 tỷ nên mua Toyota Camry 2022?

1,1 tỷ nên mua Toyota Camry 2022?

Xe bản 2.5Q chạy gần 50.000 km, nội ngoại thất còn đẹp, xin hỏi giá trên có nên mua lại. (Phan Trung)

Thị phần xe gầm thấp cỡ D tháng 8 tại Việt Nam

Thị phần xe gầm thấp cỡ D tháng 8 tại Việt Nam

Toyota Camry là xe bán nhiều nhất hàng tháng, tuy nhiên doanh số tháng 8 giảm so với tháng 7, K5 và Accord chỉ bán tổng 24 xe.

300 triệu nên mua lại Toyota Camry 2010?

300 triệu nên mua lại Toyota Camry 2010?

Xe bản 2.4G, chạy khoảng 130.000 km, chủ xe khá giữ gìn, xin hỏi giá trên có nên mua lại. (Phạm Minh)

Doanh số sedan cỡ D tháng 7 - Accord tăng, Camry giảm

Doanh số sedan cỡ D tháng 7 - Accord tăng, Camry giảm

Doanh số xe gầm thấp cỡ D tháng 7 giảm nhẹ so với tháng 6, trong đó Toyota Camry giảm nhiều nhất, riêng Honda Accord tăng.

Camry 2018 giá 690 triệu nên mua?

Camry 2018 giá 690 triệu nên mua?

Tôi định mua lại xe Toyota Camry 2018 bản 2.5 Q, xin hỏi giá trên có hợp lý. (Cao Hùng)

Toyota Camry giảm giá trăm triệu trong tháng 6

Toyota Camry giảm giá trăm triệu trong tháng 6

Một số đại lý Toyota đưa ra mức giảm giá 90-120 triệu cho mẫu sedan Camry sản xuất 2024, tuy nhiên số lượng rất hạn chế.

Toyota Camry bán nhiều gấp 7 lần các đối thủ cộng lại

Toyota Camry bán nhiều gấp 7 lần các đối thủ cộng lại

Toyota Camry bàn giao 264 xe trong tháng 4, trong khi ba đối thủ còn lại trong phân khúc chỉ bán tổng 39 xe.

Doanh số sedan cỡ D tháng 2 - ế ẩm bao trùm

Doanh số sedan cỡ D tháng 2 - ế ẩm bao trùm

Tháng 2 ghi nhận sự sụt giảm doanh số ở hầu hết các mẫu xe, Honda Accord giảm mạnh nhất, Toyota Camry giữ vững ngôi đầu.

Triệu hồi 41.000 xe Toyota và Lexus vì lỗi dây an toàn bị cắt

Triệu hồi 41.000 xe Toyota và Lexus vì lỗi dây an toàn bị cắt

Loạt xe bị ảnh hưởng với hơn 32.000 xe Camry và số còn lại là nhiều mẫu Lexus nghi bị lỗi dây an toàn giữa hàng ghế sau.

4 mẫu sedan cỡ D bán tổng chưa tới 200 xe tháng đầu 2025

4 mẫu sedan cỡ D bán tổng chưa tới 200 xe tháng đầu 2025

Cả phân khúc bán 192 xe trong tháng 1, trong đó Toyota Camry áp đảo với 146 xe, các đối thủ cộng lại bán tổng 46 chiếc.

Toyota Camry là xe bán chạy nhất phân khúc tại Việt Nam 2024

Toyota Camry là xe bán chạy nhất phân khúc tại Việt Nam 2024

Toàn thị phần xe sedan cỡ D giảm gần 50% so với năm 2023, Camry bàn giao nhiều nhất với 1.333 xe.

Loạt ôtô mới ra mắt thị trường Việt Nam trong tháng 12

Loạt ôtô mới ra mắt thị trường Việt Nam trong tháng 12

Loạt xe hơi ra mắt khách Việt trong tháng cuối năm chủ yếu ôtô hạng sang, xe điện, xe thể thao.

Những ôtô hybrid ra mắt Việt Nam 2024

Những ôtô hybrid ra mắt Việt Nam 2024

Mảng xe hybrid phổ thông tại Việt Nam 2024 ghi nhận nhiều lựa chọn mới như Toyota Camry, Corolla Cross, Subaru Crosstrek, Suzuki XL7.

Toyota Camry ra bản đặc biệt Glorious Edition 2025

Toyota Camry ra bản đặc biệt Glorious Edition 2025

Mẫu sedan cỡ D phiên bản đặc biệt tinh chỉnh thiết kế ngoại thất, nội thất dùng vật liệu cao cấp hơn.

Toyota Camry giảm, Honda Accord tăng doanh số tháng 11

Toyota Camry giảm, Honda Accord tăng doanh số tháng 11

Doanh số bán hàng tháng 11 của Toyota Camry giảm gần 70%, trong khi đối thủ Honda Accord tăng tới 150%.

Toyota Camry thế hệ mới giá cao nhất 1,542 tỷ đồng

Toyota Camry thế hệ mới giá cao nhất 1,542 tỷ đồng

Camry 2024 cung cấp hai hệ truyền động với ba phiên bản, giá 1,22-1,54 tỷ đồng, nhập khẩu Thái Lan, bán ra thị trường Việt Nam từ ngày 16/12.

Xem thêm Ước tính số tiền trả hàng tháng

So sánh xe (Bạn chỉ được phép chọn 4 xe cùng một lúc)

Xóa tất cả Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe Xóa tất cả So sánh Thêm xe so sánh Hãng xe Chọn hãng xe
  • Aston Martin
  • Audi
  • Bentley
  • BMW
  • Ford
  • Honda
  • Hyundai
  • Isuzu
  • Jaguar
  • Jeep
  • Kia
  • Land Rover
  • Lexus
  • Maserati
  • Mazda
  • Mercedes
  • MG
  • Mini
  • Mitsubishi
  • Nissan
  • Peugeot
  • Porsche
  • Ram
  • Subaru
  • Suzuki
  • Toyota
  • VinFast
  • Volkswagen
  • Volvo
  • Hongqi
  • Wuling
  • Haval
  • Skoda
  • Haima
  • Lynk & Co
  • BYD
  • GAC
  • Aion
  • Omoda
  • Jaecoo
  • Geely
  • Dongfeng
Dòng xe Chọn dòng xe (Vios, Accent, Fadil...) Phiên bản Chọn phiên bản xe Thêm ×

Lọc nâng cao

Hãng xe

Aston Martin

Audi

Bentley

BMW

Ford

Honda

Hyundai

Isuzu

Jaguar

Jeep

Kia

Land Rover

Lexus

Maserati

Mazda

Mercedes

MG

Mini

Mitsubishi

Nissan

Peugeot

Porsche

Ram

Subaru

Suzuki

Toyota

VinFast

Volkswagen

Volvo

Hongqi

Wuling

Haval

Skoda

Haima

Lynk & Co

BYD

GAC

Aion

Omoda

Jaecoo

Geely

Dongfeng

Loại xe

Sedan

SUV

Crossover

MPV

Bán tải

Hatchback

Coupe

Station wagon

Convertible

Ôtô điện

Hybrid

Van

Phân khúc

Xe nhỏ cỡ A

Xe nhỏ hạng B

Xe nhỏ hạng B+/C-

Xe cỡ vừa hạng C

Xe cỡ trung hạng D

Xe cỡ trung hạng E

Bán tải cỡ trung

Bán tải cỡ lớn

MPV cỡ nhỏ

MPV cỡ trung

MPV cỡ lớn

Xe sang cỡ nhỏ

Xe sang cỡ trung

Xe sang cỡ lớn

MPV hạng sang

Siêu xe/Xe thể thao

Siêu sang cỡ lớn

SUV phổ thông cỡ lớn

Xe nhỏ cỡ A+/B-

Xe siêu nhỏ

Khoảng giá

Xuất xứ

Lắp ráp

Nhập khẩu

Sản xuất trong nước

Số chỗ

2

3

4

5

6

7

8

9

Nhiên liệu

Xăng

Diesel

Áp dụng

Từ khóa » Chiều Dài Xe Camry