Toyota Corolla Cross 2021 1.8G - Thông Số Kỹ Thuật, Giá Lăn Bánh ...

V-car Lọc
  • Hãng xe
  • Phân khúc xe
  • Loại xe
  • Top doanh số
    • Cả năm 2025
    • Tháng 12/2025
    • Tháng 11/2025
    • Tháng 10/2025
    • Quý 3/2025
    • Tháng 9/2025
    • Tháng 8/2025
    • Tháng 7/2025
    • Nửa đầu năm 2025
    • Tháng 6/2025
    • Tháng 5/2025
    • Tháng 4/2025
    • Quý 1/2025
    • Tháng 3/2025
    • Tháng 2/2025
  • Mới ra mắt
  • Trang chủ
  • Toyota
  • Toyota Corolla Cross 2021
Toyota Corolla Cross 2021 1.8G - 746 triệu 1.8G - 746 triệu 1.8V - 846 triệu 1.8HV - 936 triệu + So sánh Loại xe: SUV Xuất xứ: Nhập khẩu Phiên bản 1.8G - 746 triệu 1.8V - 846 triệu 1.8HV - 936 triệu + So sánh

Thông số kỹ thuật

  • Động cơ/hộp số
    • Kiểu động cơ 2ZR-FE
    • Dung tích (cc) 1.798
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 138/6400
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 172/4000
    • Hộp số Số tự động vô cấp/ CVT
    • Hệ dẫn động Cầu trước/ FWD
    • Loại nhiên liệu Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 7,9
  • Kích thước/trọng lượng
    • Số chỗ 5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4460x1825x1620
    • Chiều dài cơ sở (mm) 2.640
    • Khoảng sáng gầm (mm) 161
    • Bán kính vòng quay (mm) 5.200
    • Dung tích khoang hành lý (lít) 440
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 47
    • Trọng lượng bản thân (kg) 1.360
    • Trọng lượng toàn tải (kg) 1.815
    • Lốp, la-zăng 215/60R17
  • Hệ thống treo/phanh
    • Treo trước MacPherson với thanh cân bằng
    • Treo sau Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng
    • Phanh trước Đĩa
    • Phanh sau Đĩa
  • Ngoại thất
    • Đèn chiếu xa Halogen
    • Đèn chiếu gần Halogen
    • Đèn ban ngày Halogen
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn hậu LED
    • Đèn phanh trên cao
    • Gương chiếu hậu gập điện tự động/chỉnh điện
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Gạt mưa tự động
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Mở cốp rảnh tay
  • Nội thất
    • Cửa sổ trời
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Màn hình giải trí Cảm ứng 7 inch
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Hệ thống loa 6
    • Phát WiFi
    • Kết nối AUX
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Chất liệu bọc ghế Da
    • Điều chỉnh ghế lái 8 hướng
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Massage ghế lái
    • Massage ghế phụ
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế Kỹ thuật số
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng Da
    • Hàng ghế thứ hai Gập 60:40, ngả lưng ghế
    • Chìa khoá thông minh
    • Khởi động nút bấm
    • Điều hoà Tự động
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa kính một chạm Tất cả các ghế
  • Hỗ trợ vận hành
    • Nhiều chế độ lái
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
    • Trợ lực vô-lăng Điện
  • Công nghệ an toàn
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Camera 360
    • Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
    • Số túi khí 7
  • Động cơ/hộp số
    • Kiểu động cơ 2ZR-FE
    • Dung tích (cc) 1.798
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 138/6400
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 172/4000
    • Hộp số Số tự động vô cấp/ CVT
    • Hệ dẫn động Cầu trước/ FWD
    • Loại nhiên liệu Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 7,6
  • Kích thước/trọng lượng
    • Chiều dài cơ sở (mm) 2.640
    • Khoảng sáng gầm (mm) 161
    • Bán kính vòng quay (mm) 5.200
    • Dung tích khoang hành lý (lít) 440
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 47
    • Trọng lượng bản thân (kg) 1.360
    • Trọng lượng toàn tải (kg) 1.815
    • Lốp, la-zăng 225/50R18
    • Số chỗ 5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4460 x 1825 x1620
  • Hệ thống treo/phanh
    • Treo trước MacPherson với thanh cân bằng
    • Treo sau Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng
    • Phanh trước Đĩa
    • Phanh sau Đĩa
  • Ngoại thất
    • Đèn chiếu xa LED
    • Đèn chiếu gần LED
    • Đèn ban ngày LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn hậu LED
    • Đèn phanh trên cao
    • Gương chiếu hậu gập điện tự động/chỉnh điện
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Gạt mưa tự động
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Mở cốp rảnh tay
  • Nội thất
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế Kỹ thuật số
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng Da
    • Hàng ghế thứ hai Gập 60:40, ngả lưng ghế
    • Chìa khoá thông minh
    • Khởi động nút bấm
    • Điều hoà Tự động 2 vùng
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa kính một chạm Tất cả các ghế
    • Cửa sổ trời
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Màn hình giải trí Cảm ứng 9 inch
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Hệ thống loa 6
    • Phát WiFi
    • Kết nối AUX
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Chất liệu bọc ghế Da
    • Điều chỉnh ghế lái 8 hướng
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Massage ghế lái
    • Massage ghế phụ
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
  • Hỗ trợ vận hành
    • Trợ lực vô-lăng Điện
    • Nhiều chế độ lái
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
  • Công nghệ an toàn
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Camera 360
    • Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
    • Số túi khí 7
  • Động cơ/hộp số
    • Kiểu động cơ 2ZR-FXE
    • Dung tích (cc) 1.798
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 138/6400
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 142/3600
    • Hộp số Số tự động vô cấp/ CVT
    • Hệ dẫn động Cầu trước/ FWD
    • Loại nhiên liệu Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 4,2
  • Kích thước/trọng lượng
    • Số chỗ 5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4460 x 1825 x1620
    • Chiều dài cơ sở (mm) 2.640
    • Khoảng sáng gầm (mm) 161
    • Bán kính vòng quay (mm) 5.200
    • Dung tích khoang hành lý (lít) 440
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 36
    • Trọng lượng bản thân (kg) 1.410
    • Trọng lượng toàn tải (kg) 1.850
    • Lốp, la-zăng 225/50R18
  • Hệ thống treo/phanh
    • Treo trước MacPherson với thanh cân bằng
    • Treo sau Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng
    • Phanh trước Đĩa
    • Phanh sau Đĩa
  • Ngoại thất
    • Đèn chiếu xa LED
    • Đèn chiếu gần LED
    • Đèn ban ngày LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn hậu LED
    • Đèn phanh trên cao
    • Gương chiếu hậu gập điện tự động/chỉnh điện
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Gạt mưa tự động
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Mở cốp rảnh tay
  • Nội thất
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Màn hình giải trí Cảm ứng 9 inch
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Hệ thống loa 6
    • Phát WiFi
    • Kết nối AUX
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Chất liệu bọc ghế Da
    • Điều chỉnh ghế lái 8 hướng
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Massage ghế lái
    • Massage ghế phụ
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế Kỹ thuật số
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng Da
    • Hàng ghế thứ hai Gập 60:40, ngả lưng ghế
    • Chìa khoá thông minh
    • Khởi động nút bấm
    • Điều hoà Tự động 2 vùng
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa kính một chạm Tất cả các ghế
    • Cửa sổ trời
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
  • Hỗ trợ vận hành
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
    • Trợ lực vô-lăng Điện
    • Nhiều chế độ lái
  • Công nghệ an toàn
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Camera 360
    • Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Số túi khí 7
Trở về trang “Toyota Corolla Cross 2021”

Biểu đồ giá xe theo thời gian

Giá xe (triệu đồng)

Giá niêm yết

Phiên bản 1.8G - 746 triệu
  • 1.8G - 746 triệu
  • 1.8V - 846 triệu
  • 1.8HV - 936 triệu
Nơi đăng ký Hà Nội
  • Hà Nội
  • TP Hồ Chí Minh
  • Hải Phòng
  • Đà Nẵng
  • Cần Thơ
  • Bà Rịa
  • Bạc Liêu
  • Bảo Lộc
  • Bắc Giang
  • Bắc Cạn
  • Bắc Ninh
  • Bến Tre
  • Biên Hòa
  • Buôn Ma Thuột
  • Cà Mau
  • Cam Ranh
  • Cao Bằng
  • Cao Lãnh
  • Cẩm Phả
  • Châu Đốc
  • Đà Lạt
  • Điện Biên Phủ
  • Đông Hà
  • Đồng Hới
  • Hà Giang
  • Hạ Long
  • Hà Tĩnh
  • Hải Dương
  • Hòa Bình
  • Hội An
  • Huế
  • Hưng Yên
  • Kon Tum
  • Lai Châu
  • Lạng Sơn
  • Lào Cai
  • Long Xuyên
  • Móng Cái
  • Mỹ Tho
  • Nam Định
  • Nha Trang
  • Ninh Bình
  • Phan Rang - Tháp Chàm
  • Phan Thiết
  • Phủ Lý
  • Pleiku
  • Quy Nhơn
  • Rạch Giá
  • Sa Đéc
  • Sóc Trăng
  • Sơn La
  • Sông Công
  • Tam Điệp
  • Tam Kỳ
  • Tân An
  • Tây Ninh
  • Thái Bình
  • Thái Nguyên
  • Thanh Hóa
  • Thủ Dầu Một
  • Trà Vinh
  • Tuy Hòa
  • Tuyên Quang
  • Uông Bí
  • Vị Thanh
  • Việt Trì
  • Vinh
  • Vĩnh Long
  • Vĩnh Yên
  • Vũng Tàu
  • Thị xã Cửa Lò, Nghệ An
  • Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ
  • Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa
  • Thị xã Đồng Xoài, Bình Phước
  • Thị xã Ngã Bảy, Hậu Giang
  • Thị xã Gia Nghĩa, Đắk Nông
  • Thị xã Chí Linh, Hải Dương
  • Thị xã Bỉm Sơn, Thanh Hóa
  • Thị xã Sơn Tây, Hà Nội
  • Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang
  • Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phúc
  • Thị xã Long Khánh, Đồng Nai
  • Nơi khác
Giá lăn bánh tại Hà Nội: 857.857.000

Dự tính chi phí

(vnđ)
  • Giá niêm yết: 746.000.000
  • Phí trước bạ (12%): 89.520.000
  • Phí sử dụng đường bộ (01 năm): 1.560.000
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm): 437.000
  • Phí đăng kí biển số: 20.000.000
  • Phí đăng kiểm: 340.000
  • Tổng cộng: 857.857.000

Tính giá mua trả góp

Ước tính số tiền trả hàng tháng Ước tính số tiền có thể vay VNĐ năm /năm VNĐ VNĐ năm /năm Tính giá Tính giá

Tin tức về xe

Toyota Việt Nam giảm giá 4 dòng xe hybrid 37-200 triệu đồng

Toyota Việt Nam giảm giá 4 dòng xe hybrid 37-200 triệu đồng

Hãng Nhật điều chỉnh giá bán lẻ phiên bản hybrid của 4 mẫu, gồm Yaris Cross, Corolla Cross, Camry, Alphard, từ 20/1.

Những ôtô hybrid người Việt mua nhiều nhất 2025

Những ôtô hybrid người Việt mua nhiều nhất 2025

Toyota Innova Cross, Corolla Cross, Suzuki XL7 là ba mẫu xe hybrid bán nhiều nhất thị trường Việt Nam năm 2025.

5 ôtô hybrid bàn giao nhiều nhất tháng 12/2025

5 ôtô hybrid bàn giao nhiều nhất tháng 12/2025

Toyota Corolla Cross, Innova Cross và Suzuki XL7 duy trì vị trí số một về xe hybrid bán nhiều nhất tháng.

5 ôtô hybrid bán nhiều nhất thị trường Việt Nam tháng 11

5 ôtô hybrid bán nhiều nhất thị trường Việt Nam tháng 11

Toyota Corolla Cross trở lại đỉnh bảng xếp hạng với 324 xe mới bán trong 11, Innova Cross và Suzuki XL7 lần lượt xếp theo sau.

1 tỷ nên mua Toyota Corolla Cross hay VinFast VF 7?

1 tỷ nên mua Toyota Corolla Cross hay VinFast VF 7?

Tầm tiền này tôi phân vân mua Toyota Corolla Cross 1.8 HEV hoặc VinFast VF 7 Plus, nhờ độc giả tư vấn thêm. (Hoài Thu)

5 xe hybrid bán nhiều nhất thị trường Việt Nam quý III

5 xe hybrid bán nhiều nhất thị trường Việt Nam quý III

Toyota Innova Cross bản hybrid bàn giao nhiều xe nhất, Corolla Cross HEV xếp hạng hai, Honda CR-V e:HEV ở vị trí thứ ba.

5 ôtô hybrid bán nhiều nhất tháng 9

5 ôtô hybrid bán nhiều nhất tháng 9

Toyota Corolla HEV vượt Honda CR-V e:HEV leo lên đỉnh bảng xếp hạng doanh số xe hybrid tháng 9.

Toyota Corolla Cross 2024 giá 780 triệu nên mua?

Toyota Corolla Cross 2024 giá 780 triệu nên mua?

Người quen bán lại xe Toyota Corolla Cross bản 1.8V chạy hơn 20.000 km, xin hỏi giá trên tôi có nên mua lại (Thu Quỳnh)

Loạt xe Toyota giảm giá hàng chục triệu đồng tháng 9

Loạt xe Toyota giảm giá hàng chục triệu đồng tháng 9

Nhiều dòng xe ăn khách của Toyota như Vios, Veloz, Yaris Cross, Corolla Cross giảm giá bằng hình thức khuyến mãi lệ phí trước bạ, cao nhất 75 triệu đồng.

Chủ xe Toyota hybrid nói gì sau 5 năm sử dụng?

Chủ xe Toyota hybrid nói gì sau 5 năm sử dụng?

Corolla Cross mang đến nhiều thứ lần đầu tiên cho thị trường, phổ biến khái niệm xe điện hóa, dẫn đầu doanh số và chinh phục khách Việt bởi sự đơn giản, không màu mè.

Những dòng xe hybrid bán chạy nhất thị trường Việt nửa đầu 2025

Những dòng xe hybrid bán chạy nhất thị trường Việt nửa đầu 2025

Toyota Innova Cross hybrid là xe bàn giao nhiều nhất trong sáu tháng đầu 2025, các thứ hạng tiếp theo thuộc về Corolla Cross và Suzuki XL7 Hybird.

5 ôtô hybrid bán nhiều nhất tháng 6

5 ôtô hybrid bán nhiều nhất tháng 6

Innova Cross Hybrid trở lại đỉnh bảng xếp hạng doanh số với 306 xe, Corolla Cross xuống thứ hai với 265 xe, XL7 Hybrid giữ hạng ba với 223 xe.

Toyota: thiết kế Corolla Cross chưa đủ ấn tượng

Toyota: thiết kế Corolla Cross chưa đủ ấn tượng

Đại diện Toyota cho rằng Corolla Cross cần thiết kế ấn tượng hơn để thu hút khách hàng, tăng doanh số ở châu Âu.

Những xe hybrid bán nhiều nhất thị trường Việt Nam tháng 5

Những xe hybrid bán nhiều nhất thị trường Việt Nam tháng 5

Toyota Corolla Cross trở lại đỉnh bảng xếp hạng doanh số với 230 xe bàn giao tới tay khách hàng, Suzuki XL7 giữ hạng hai với 201 xe.

Toyota giảm giá xe hàng chục triệu đồng tháng 6

Toyota giảm giá xe hàng chục triệu đồng tháng 6

Tháng 6, hàng loạt mẫu xe ăn khách của Toyota như Vios, Veloz, Yaris Cross, Corolla Cross giảm giá hàng chục triệu đồng bằng ưu đãi lệ phí trước bạ.

5 năm chinh phục khách Việt của Toyota Corolla Cross

5 năm chinh phục khách Việt của Toyota Corolla Cross

Toyota khai mở phân khúc gầm cao cỡ C- trên thị trường năm 2020, từng bước chinh phục khách Việt với công nghệ hybrid.

Toyota Corolla Cross GR Sport 2025 giá gần 27.000 USD

Toyota Corolla Cross GR Sport 2025 giá gần 27.000 USD

Phiên bản thể thao lắp hệ truyền động hybrid dẫn động 2 cầu, tinh chỉnh hệ thống treo và nội, ngoại thất.

Nên mua Toyota Corolla Cross hay Hyundai Tucson?

Nên mua Toyota Corolla Cross hay Hyundai Tucson?

Mua xe mới, tôi phân vân giữa hai lựa chọn trên, nhờ độc giả có kinh nghiệm sử dụng thực tế tư vấn ưu nhược điểm từng loại. (Phan Huy)

5 xe hybrid bán nhiều nhất tháng 1

5 xe hybrid bán nhiều nhất tháng 1

Toyota Corolla Cross hybrid bàn giao 230 xe tháng đầu năm 2025, Innova Cross ở thứ hạng tiếp theo với 222 xe, Honda CR-V giao 180 xe.

Toyota là thương hiệu xe con xăng, dầu bán chạy nhất Việt Nam 2024

Toyota là thương hiệu xe con xăng, dầu bán chạy nhất Việt Nam 2024

Sau khi bám sít sao Hyundai vào 2023, sang 2024, Toyota đã trở lại là hãng xe con nước ngoài bán nhiều nhất Việt Nam.

Xem thêm Ước tính số tiền trả hàng tháng

So sánh xe (Bạn chỉ được phép chọn 4 xe cùng một lúc)

Xóa tất cả Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe Xóa tất cả So sánh Thêm xe so sánh Hãng xe Chọn hãng xe
  • Aston Martin
  • Audi
  • Bentley
  • BMW
  • Ford
  • Honda
  • Hyundai
  • Isuzu
  • Jaguar
  • Jeep
  • Kia
  • Land Rover
  • Lexus
  • Maserati
  • Mazda
  • Mercedes
  • MG
  • Mini
  • Mitsubishi
  • Nissan
  • Peugeot
  • Porsche
  • Ram
  • Subaru
  • Suzuki
  • Toyota
  • VinFast
  • Volkswagen
  • Volvo
  • Hongqi
  • Wuling
  • Haval
  • Skoda
  • Haima
  • Lynk & Co
  • BYD
  • GAC
  • Aion
  • Omoda
  • Jaecoo
  • Geely
  • Dongfeng
Dòng xe Chọn dòng xe (Vios, Accent, Fadil...) Phiên bản Chọn phiên bản xe Thêm ×

Lọc nâng cao

Hãng xe

Aston Martin

Audi

Bentley

BMW

Ford

Honda

Hyundai

Isuzu

Jaguar

Jeep

Kia

Land Rover

Lexus

Maserati

Mazda

Mercedes

MG

Mini

Mitsubishi

Nissan

Peugeot

Porsche

Ram

Subaru

Suzuki

Toyota

VinFast

Volkswagen

Volvo

Hongqi

Wuling

Haval

Skoda

Haima

Lynk & Co

BYD

GAC

Aion

Omoda

Jaecoo

Geely

Dongfeng

Loại xe

Sedan

SUV

Crossover

MPV

Bán tải

Hatchback

Coupe

Station wagon

Convertible

Ôtô điện

Hybrid

Van

Phân khúc

Xe nhỏ cỡ A

Xe nhỏ hạng B

Xe nhỏ hạng B+/C-

Xe cỡ vừa hạng C

Xe cỡ trung hạng D

Xe cỡ trung hạng E

Bán tải cỡ trung

Bán tải cỡ lớn

MPV cỡ nhỏ

MPV cỡ trung

MPV cỡ lớn

Xe sang cỡ nhỏ

Xe sang cỡ trung

Xe sang cỡ lớn

MPV hạng sang

Siêu xe/Xe thể thao

Siêu sang cỡ lớn

SUV phổ thông cỡ lớn

Xe nhỏ cỡ A+/B-

Xe siêu nhỏ

Khoảng giá

Xuất xứ

Lắp ráp

Nhập khẩu

Sản xuất trong nước

Số chỗ

2

3

4

5

6

7

8

9

Nhiên liệu

Xăng

Diesel

Áp dụng

Từ khóa » Chiều Cao Gầm Xe Toyota Cross