Toyota Vios 2021 E MT 3AB - Thông Số Kỹ Thuật, Giá Lăn Bánh Tháng ...

V-car Lọc
  • Hãng xe
  • Phân khúc xe
  • Loại xe
  • Top doanh số
    • Cả năm 2025
    • Tháng 12/2025
    • Tháng 11/2025
    • Tháng 10/2025
    • Quý 3/2025
    • Tháng 9/2025
    • Tháng 8/2025
    • Tháng 7/2025
    • Nửa đầu năm 2025
    • Tháng 6/2025
    • Tháng 5/2025
    • Tháng 4/2025
    • Quý 1/2025
    • Tháng 3/2025
    • Tháng 2/2025
  • Mới ra mắt
  • Trang chủ
  • Toyota
  • Toyota Vios 2021
Toyota Vios 2021 E MT 3AB - 489 triệu E MT 3AB - 489 triệu E MT - 506 triệu E CVT 3AB - 542 triệu E CVT - 561 triệu G CVT - 592 triệu GR-S - 641 triệu + So sánh Loại xe: Sedan Xuất xứ: Lắp ráp Phiên bản E MT 3AB - 489 triệu E MT - 506 triệu E CVT 3AB - 542 triệu E CVT - 561 triệu G CVT - 592 triệu GR-S - 641 triệu + So sánh

Thông số kỹ thuật

  • Động cơ/hộp số
    • Kiểu động cơ 2NR-FE
    • Dung tích (cc) 1.496
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 106/6000
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 140/4200
    • Hộp số MT
    • Hệ dẫn động FWD
    • Loại nhiên liệu Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 5,92
  • Kích thước/trọng lượng
    • Số chỗ 5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4425x1730x1475
    • Chiều dài cơ sở (mm) 2.550
    • Khoảng sáng gầm (mm) 133
    • Bán kính vòng quay (mm) 5.100
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 42
    • Trọng lượng toàn tải (kg) 1.550
    • Lốp, la-zăng 185/60R15
  • Hệ thống treo/phanh
    • Treo trước Độc lập MacPherson
    • Treo sau Dầm xoắn
    • Phanh trước Đĩa thông gió
    • Phanh sau Đĩa đặc
  • Ngoại thất
    • Đèn chiếu xa Halogen phản xạ đa hướng
    • Đèn chiếu gần Halogen phản xạ đa hướng
    • Đèn ban ngày
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn hậu LED
    • Đèn phanh trên cao
    • Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Gạt mưa tự động
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Mở cốp rảnh tay
  • Nội thất
    • Chất liệu bọc ghế PVC
    • Điều chỉnh ghế lái
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Massage ghế lái
    • Điều chỉnh ghế phụ
    • Massage ghế phụ
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế Analog
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng Urathane
    • Hàng ghế thứ hai Gập lưng ghế 60:40
    • Hàng ghế thứ ba
    • Chìa khoá thông minh
    • Khởi động nút bấm
    • Điều hoà Chỉnh tay
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa kính một chạm
    • Cửa sổ trời
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Màn hình giải trí DVD, màn hình cảm ứng
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Hệ thống loa 4
    • Phát WiFi
    • Kết nối AUX
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
  • Hỗ trợ vận hành
    • Trợ lực vô-lăng Điện
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
  • Công nghệ an toàn
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Số túi khí 3
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Camera 360
    • Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
  • Động cơ/hộp số
    • Kiểu động cơ 2NR-FE
    • Dung tích (cc) 1.496
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 106/6000
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 140/4200
    • Hộp số MT
    • Hệ dẫn động FWD
    • Loại nhiên liệu Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 5,92
  • Kích thước/trọng lượng
    • Số chỗ 5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4425x1730x1475
    • Chiều dài cơ sở (mm) 2.550
    • Khoảng sáng gầm (mm) 133
    • Bán kính vòng quay (mm) 5.100
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 42
    • Trọng lượng toàn tải (kg) 1.550
    • Lốp, la-zăng 185/60R15
  • Hệ thống treo/phanh
    • Treo trước Độc lập MacPherson
    • Treo sau Dầm xoắn
    • Phanh trước Đĩa thông gió
    • Phanh sau Đĩa đặc
  • Ngoại thất
    • Đèn chiếu xa Halogen phản xạ đa hướng
    • Đèn chiếu gần Halogen phản xạ đa hướng
    • Đèn ban ngày
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn hậu LED
    • Đèn phanh trên cao
    • Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Gạt mưa tự động
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Mở cốp rảnh tay
  • Nội thất
    • Chất liệu bọc ghế PVC
    • Điều chỉnh ghế lái
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Massage ghế lái
    • Điều chỉnh ghế phụ
    • Massage ghế phụ
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế Analog
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng Urathane
    • Hàng ghế thứ hai Gập lưng ghế 60:40
    • Hàng ghế thứ ba
    • Chìa khoá thông minh
    • Khởi động nút bấm
    • Điều hoà Chỉnh tay
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa kính một chạm
    • Cửa sổ trời
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Màn hình giải trí DVD, màn hình cảm ứng
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Hệ thống loa 4
    • Phát WiFi
    • Kết nối AUX
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
  • Hỗ trợ vận hành
    • Trợ lực vô-lăng Điện
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
  • Công nghệ an toàn
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Số túi khí 7
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Camera 360
    • Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
  • Động cơ/hộp số
    • Kiểu động cơ 2NR-FE
    • Dung tích (cc) 1.496
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 106/6000
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 140/4200
    • Hộp số CVT
    • Hệ dẫn động FWD
    • Loại nhiên liệu Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 5,74
  • Kích thước/trọng lượng
    • Số chỗ 5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4425x1730x1475
    • Chiều dài cơ sở (mm) 2.550
    • Khoảng sáng gầm (mm) 133
    • Bán kính vòng quay (mm) 5.100
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 42
    • Trọng lượng toàn tải (kg) 1.550
    • Lốp, la-zăng 185/60R15
  • Hệ thống treo/phanh
    • Treo trước Độc lập MacPherson
    • Treo sau Dầm xoắn
    • Phanh trước Đĩa thông gió
    • Phanh sau Đĩa đặc
  • Ngoại thất
    • Đèn chiếu xa Halogen phản xạ đa hướng
    • Đèn chiếu gần Halogen phản xạ đa hướng
    • Đèn ban ngày
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn hậu LED
    • Đèn phanh trên cao
    • Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Gạt mưa tự động
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Mở cốp rảnh tay
  • Nội thất
    • Chất liệu bọc ghế Da
    • Điều chỉnh ghế lái
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Massage ghế lái
    • Điều chỉnh ghế phụ
    • Massage ghế phụ
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế Optitron
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng Bọc da
    • Hàng ghế thứ hai Gập lưng ghế 60:40
    • Hàng ghế thứ ba
    • Chìa khoá thông minh
    • Khởi động nút bấm
    • Điều hoà Chỉnh tay
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa kính một chạm
    • Cửa sổ trời
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Màn hình giải trí Màn hình cảm ứng
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Hệ thống loa 4
    • Phát WiFi
    • Kết nối AUX
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
  • Hỗ trợ vận hành
    • Trợ lực vô-lăng Điện
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
  • Công nghệ an toàn
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Số túi khí 3
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Camera 360
    • Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
  • Động cơ/hộp số
    • Kiểu động cơ 2NR-FE
    • Dung tích (cc) 1.496
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 106/6000
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 140/4200
    • Hộp số CVT
    • Hệ dẫn động FWD
    • Loại nhiên liệu Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 5,74
  • Kích thước/trọng lượng
    • Số chỗ 5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4425x1730x1475
    • Chiều dài cơ sở (mm) 2.550
    • Khoảng sáng gầm (mm) 133
    • Bán kính vòng quay (mm) 5.100
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 42
    • Trọng lượng toàn tải (kg) 1.550
    • Lốp, la-zăng 185/60R15
  • Hệ thống treo/phanh
    • Treo trước Độc lập MacPherson
    • Treo sau Dầm xoắn
    • Phanh trước Đĩa thông gió
    • Phanh sau Đĩa đặc
  • Ngoại thất
    • Đèn chiếu xa Halogen phản xạ đa hướng
    • Đèn chiếu gần Halogen phản xạ đa hướng
    • Đèn ban ngày
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn hậu LED
    • Đèn phanh trên cao
    • Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Gạt mưa tự động
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Mở cốp rảnh tay
  • Nội thất
    • Chất liệu bọc ghế Da
    • Điều chỉnh ghế lái
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Massage ghế lái
    • Điều chỉnh ghế phụ
    • Massage ghế phụ
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế Optitron
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng Bọc da
    • Hàng ghế thứ hai Gập lưng ghế 60:40
    • Hàng ghế thứ ba
    • Chìa khoá thông minh
    • Khởi động nút bấm
    • Điều hoà Chỉnh tay
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa kính một chạm
    • Cửa sổ trời
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Màn hình giải trí Màn hình cảm ứng
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Hệ thống loa 4
    • Phát WiFi
    • Kết nối AUX
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
  • Hỗ trợ vận hành
    • Trợ lực vô-lăng Điện
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
  • Công nghệ an toàn
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Số túi khí 7
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Camera 360
    • Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
  • Động cơ/hộp số
    • Kiểu động cơ 2NR-FE
    • Dung tích (cc) 1.496
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 106/6000
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 140/4200
    • Hộp số CVT
    • Hệ dẫn động FWD
    • Loại nhiên liệu Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 5,78
  • Kích thước/trọng lượng
    • Số chỗ 5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4425x1730x1475
    • Chiều dài cơ sở (mm) 2.550
    • Khoảng sáng gầm (mm) 133
    • Bán kính vòng quay (mm) 5.100
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 42
    • Trọng lượng toàn tải (kg) 1.550
    • Lốp, la-zăng 185/60R15
  • Hệ thống treo/phanh
    • Treo trước Độc lập MacPherson
    • Treo sau Dầm xoắn
    • Phanh trước Đĩa thông gió
    • Phanh sau Đĩa đặc
  • Ngoại thất
    • Đèn chiếu xa LED
    • Đèn chiếu gần LED
    • Đèn ban ngày
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn hậu LED
    • Đèn phanh trên cao
    • Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Gạt mưa tự động
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Mở cốp rảnh tay
  • Nội thất
    • Chất liệu bọc ghế Da
    • Điều chỉnh ghế lái
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Massage ghế lái
    • Điều chỉnh ghế phụ
    • Massage ghế phụ
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế Optitron
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng Bọc da
    • Hàng ghế thứ hai Gập lưng ghế 60:40
    • Hàng ghế thứ ba
    • Chìa khoá thông minh
    • Khởi động nút bấm
    • Điều hoà Tự động
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa kính một chạm
    • Cửa sổ trời
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Màn hình giải trí Màn hình cảm ứng
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Hệ thống loa 6
    • Phát WiFi
    • Kết nối AUX
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
  • Hỗ trợ vận hành
    • Trợ lực vô-lăng Điện
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
  • Công nghệ an toàn
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Số túi khí 7
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Camera 360
    • Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
  • Động cơ/hộp số
    • Kiểu động cơ 2NR-FE
    • Dung tích (cc) 1.496
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 106/6000
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 140/4200
    • Hộp số CVT
    • Hệ dẫn động FWD
    • Loại nhiên liệu Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 5,87
  • Kích thước/trọng lượng
    • Số chỗ 5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4425x1730x1475
    • Chiều dài cơ sở (mm) 2.550
    • Khoảng sáng gầm (mm) 133
    • Bán kính vòng quay (mm) 5.100
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 42
    • Trọng lượng toàn tải (kg) 1.550
    • Lốp, la-zăng 185/60R15
  • Hệ thống treo/phanh
    • Treo trước Độc lập MacPherson
    • Treo sau Dầm xoắn
    • Phanh trước Đĩa thông gió
    • Phanh sau Đĩa đặc
  • Ngoại thất
    • Đèn chiếu xa LED
    • Đèn chiếu gần LED
    • Đèn ban ngày
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn hậu LED
    • Đèn phanh trên cao
    • Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Gạt mưa tự động
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Mở cốp rảnh tay
  • Nội thất
    • Chất liệu bọc ghế Da lộn, da, chỉ đỏ
    • Điều chỉnh ghế lái
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Massage ghế lái
    • Điều chỉnh ghế phụ
    • Massage ghế phụ
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế Optitron phiên bản GR-S
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng Bọc da, chỉ đỏ GR-S
    • Hàng ghế thứ hai Gập lưng ghế 60:40
    • Hàng ghế thứ ba
    • Chìa khoá thông minh
    • Khởi động nút bấm
    • Điều hoà Tự động
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa kính một chạm
    • Cửa sổ trời
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Màn hình giải trí Màn hình cảm ứng
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Hệ thống loa 6
    • Phát WiFi
    • Kết nối AUX
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
  • Hỗ trợ vận hành
    • Trợ lực vô-lăng Điện
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
  • Công nghệ an toàn
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Số túi khí 7
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Camera 360
    • Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Trở về trang “Toyota Vios 2021”

Biểu đồ giá xe theo thời gian

Giá xe (triệu đồng)

Giá niêm yết

Phiên bản E MT 3AB - 489 triệu
  • E MT 3AB - 489 triệu
  • E MT - 506 triệu
  • E CVT 3AB - 542 triệu
  • E CVT - 561 triệu
  • G CVT - 592 triệu
  • GR-S - 641 triệu
Nơi đăng ký Hà Nội
  • Hà Nội
  • TP Hồ Chí Minh
  • Hải Phòng
  • Đà Nẵng
  • Cần Thơ
  • Bà Rịa
  • Bạc Liêu
  • Bảo Lộc
  • Bắc Giang
  • Bắc Cạn
  • Bắc Ninh
  • Bến Tre
  • Biên Hòa
  • Buôn Ma Thuột
  • Cà Mau
  • Cam Ranh
  • Cao Bằng
  • Cao Lãnh
  • Cẩm Phả
  • Châu Đốc
  • Đà Lạt
  • Điện Biên Phủ
  • Đông Hà
  • Đồng Hới
  • Hà Giang
  • Hạ Long
  • Hà Tĩnh
  • Hải Dương
  • Hòa Bình
  • Hội An
  • Huế
  • Hưng Yên
  • Kon Tum
  • Lai Châu
  • Lạng Sơn
  • Lào Cai
  • Long Xuyên
  • Móng Cái
  • Mỹ Tho
  • Nam Định
  • Nha Trang
  • Ninh Bình
  • Phan Rang - Tháp Chàm
  • Phan Thiết
  • Phủ Lý
  • Pleiku
  • Quy Nhơn
  • Rạch Giá
  • Sa Đéc
  • Sóc Trăng
  • Sơn La
  • Sông Công
  • Tam Điệp
  • Tam Kỳ
  • Tân An
  • Tây Ninh
  • Thái Bình
  • Thái Nguyên
  • Thanh Hóa
  • Thủ Dầu Một
  • Trà Vinh
  • Tuy Hòa
  • Tuyên Quang
  • Uông Bí
  • Vị Thanh
  • Việt Trì
  • Vinh
  • Vĩnh Long
  • Vĩnh Yên
  • Vũng Tàu
  • Thị xã Cửa Lò, Nghệ An
  • Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ
  • Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa
  • Thị xã Đồng Xoài, Bình Phước
  • Thị xã Ngã Bảy, Hậu Giang
  • Thị xã Gia Nghĩa, Đắk Nông
  • Thị xã Chí Linh, Hải Dương
  • Thị xã Bỉm Sơn, Thanh Hóa
  • Thị xã Sơn Tây, Hà Nội
  • Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang
  • Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phúc
  • Thị xã Long Khánh, Đồng Nai
  • Nơi khác
Giá lăn bánh tại Hà Nội: 570.017.000

Dự tính chi phí

(vnđ)
  • Giá niêm yết: 489.000.000
  • Phí trước bạ (12%): 58.680.000
  • Phí sử dụng đường bộ (01 năm): 1.560.000
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm): 437.000
  • Phí đăng kí biển số: 20.000.000
  • Phí đăng kiểm: 340.000
  • Tổng cộng: 570.017.000

Tính giá mua trả góp

Ước tính số tiền trả hàng tháng Ước tính số tiền có thể vay VNĐ năm /năm VNĐ VNĐ năm /năm Tính giá Tính giá

Tin tức về xe

Toyota vẫn là hãng xe xăng, dầu bán chạy nhất Việt Nam

Toyota vẫn là hãng xe xăng, dầu bán chạy nhất Việt Nam

Toyota bán gần 72.000 xe trong 2025, tăng 8% so với 2024, trong đó Vios và Yaris Cross bán chạy nhất, đóng góp gần 40% tổng doanh số.

5 xe gầm thấp bán nhiều nhất năm 2025

5 xe gầm thấp bán nhiều nhất năm 2025

Toyota Vios là xe gầm thấp bán chạy nhất với 13.424 xe, Honda City và Hyundai Accetn giữ các thứ hạng tiếp theo với 10.899 xe và 7.088 xe.

Yaris Cross trở thành 'gà đẻ trứng vàng' của Toyota

Yaris Cross trở thành 'gà đẻ trứng vàng' của Toyota

Doanh số Yaris Cross vượt Vios trong 2025, trở thành trụ cột mới của Toyota, và phản ánh xu hướng người Việt chuyển từ sedan sang CUV đô thị.

Bộ ba xe bán chạy nhất Toyota giảm giá đầu năm

Bộ ba xe bán chạy nhất Toyota giảm giá đầu năm

Các mẫu Vios, Yaris Cross, Veloz giảm giá bằng hình thức khuyến mãi 50-100% lệ phí trước bạ, tương đương 23-66 triệu đồng.

5 xe gầm thấp bán nhiều nhất tháng 11

5 xe gầm thấp bán nhiều nhất tháng 11

Toyota Vios bán 1.554 xe, Honda City bàn giao 1.550 xe, Hyundai Accent bán 656 xe, thứ hạng duy trì như tháng trước.

Toyota Veloz giảm giá hơn 70 triệu đồng

Toyota Veloz giảm giá hơn 70 triệu đồng

Tháng 12, Veloz cùng nhiều mẫu xe khác như Vios, Yaris Cross, Camry... giảm giá bằng hình thức ưu đãi lệ phí trước bạ, cao nhất hơn 150 triệu đồng.

Sedan cỡ B đua giảm giá

Sedan cỡ B đua giảm giá

Những mẫu xe bán chạy hàng đầu phân khúc như Toyota Vios, Hyundai Accent, Honda City giảm giá 40-50 triệu đồng trong nửa cuối tháng 11 để đua doanh số.

700 triệu nên mua VinFast Limo Green?

700 triệu nên mua VinFast Limo Green?

Gia đình thêm người tôi định đổi từ Vios 2018 sang VinFast Limo Green, xin hỏi xe này chạy gia đình có phù hợp. (Văn Thanh)

5 xe gầm thấp bàn giao nhiều nhất tháng 10

5 xe gầm thấp bàn giao nhiều nhất tháng 10

Toyota Vios giữ ngôi đầu bảng xếp hạng doanh số với 1.402 xe, Honda City tiếp nối với 1.287 xe, Hyundai Accent xếp thứ ba với 609 xe.

10 ôtô bán nhiều nhất thị trường Việt Nam tháng 10

10 ôtô bán nhiều nhất thị trường Việt Nam tháng 10

Hãng xe VinFast giữ 4 vị trí dẫn đầu bảng xếp hạng doanh số tháng 10, trong đó mẫu xe điện mini VF 3 bán nhiếu nhất với 4.619 xe.

Yếu tố giúp Toyota Vios nằm top xe bán chạy

Yếu tố giúp Toyota Vios nằm top xe bán chạy

Mẫu sedan cỡ B của Toyota thường có tên trong top 10 bán chạy hàng năm tại thị trường Việt Nam nhờ khoảng giá hợp lý, bền bỉ và tính thanh khoản cao.

5 mẫu sedan bán nhiều nhất thị trường Việt Nam quý III

5 mẫu sedan bán nhiều nhất thị trường Việt Nam quý III

Toyota Vios, Honda City, Mazda2 là ba mẫu xe gầm thấp đạt doanh số cao nhất quý III, Hyundai Accent, Mazda3 ở thứ hạng tiếp theo.

5 xe gầm thấp bán nhiều nhất thị trường Việt Nam tháng 9

5 xe gầm thấp bán nhiều nhất thị trường Việt Nam tháng 9

Toyota Vios vượt Honda City leo lên đỉnh bảng xếp hạng doanh số tháng 9, Mazda2 giữ hạng ba.

Toyota Vios bản kỷ niệm 30 năm giới hạn 1.000 xe

Toyota Vios bản kỷ niệm 30 năm giới hạn 1.000 xe

Mẫu sedan cỡ B bản giới hạn tạo điểm nhấn logo 30 năm Toyota gắn bên hông, dải decal đen đỏ ở thân xe, bán ra từ ngày 4/9.

Skoda Slavia - tân binh thách thức Toyota Vios và Honda City

Skoda Slavia - tân binh thách thức Toyota Vios và Honda City

Mẫu sedan cỡ B mới thương hiệu châu Âu so kè trang bị với các đối thủ cùng phân khúc của hãng xe Nhật Bản.

5 xe gầm thấp bán nhiều nhất thị trường Việt Nam tháng 8

5 xe gầm thấp bán nhiều nhất thị trường Việt Nam tháng 8

Honda City bàn giao nhiều xe nhất với 1.136 xe, Toyota Vios và Mazda2 lần lượt ở các thứ hạng tiếp theo với 726 xe và 399 xe.

Skoda Slavia ra mắt thị trường Việt Nam, giá từ 468 triệu đồng

Skoda Slavia ra mắt thị trường Việt Nam, giá từ 468 triệu đồng

Tân binh phân khúc xe gầm thấp cỡ B, lắp động cơ 1.0 tăng áp, tùy chọn số sàn đến tự động, bản cao nhất giá 568 triệu đồng.

Loạt xe Toyota giảm giá hàng chục triệu đồng tháng 9

Loạt xe Toyota giảm giá hàng chục triệu đồng tháng 9

Nhiều dòng xe ăn khách của Toyota như Vios, Veloz, Yaris Cross, Corolla Cross giảm giá bằng hình thức khuyến mãi lệ phí trước bạ, cao nhất 75 triệu đồng.

500 triệu nên mua lại Toyota Vios 2023?

500 triệu nên mua lại Toyota Vios 2023?

Xin hỏi tầm tiền 500 triệu tôi nên mua lại Toyota Vios G 2023, chạy khoảng 30.000 km hay còn lựa chọn tốt hơn. (Phan Hiếu)

Toyota Vios Hybrid ra mắt Đông Nam Á, giá từ 22.400 USD

Toyota Vios Hybrid ra mắt Đông Nam Á, giá từ 22.400 USD

Mẫu sedan cỡ B bản HEV mới tinh chỉnh thiết kế, thêm tùy chọn hệ truyền động hybrid, bán hai phiên bản, giá cao nhất 23.900 USD.

Xem thêm Ước tính số tiền trả hàng tháng

So sánh xe (Bạn chỉ được phép chọn 4 xe cùng một lúc)

Xóa tất cả Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe Xóa tất cả So sánh Thêm xe so sánh Hãng xe Chọn hãng xe
  • Aston Martin
  • Audi
  • Bentley
  • BMW
  • Ford
  • Honda
  • Hyundai
  • Isuzu
  • Jaguar
  • Jeep
  • Kia
  • Land Rover
  • Lexus
  • Maserati
  • Mazda
  • Mercedes
  • MG
  • Mini
  • Mitsubishi
  • Nissan
  • Peugeot
  • Porsche
  • Ram
  • Subaru
  • Suzuki
  • Toyota
  • VinFast
  • Volkswagen
  • Volvo
  • Hongqi
  • Wuling
  • Haval
  • Skoda
  • Haima
  • Lynk & Co
  • BYD
  • GAC
  • Aion
  • Omoda
  • Jaecoo
  • Geely
  • Dongfeng
Dòng xe Chọn dòng xe (Vios, Accent, Fadil...) Phiên bản Chọn phiên bản xe Thêm ×

Lọc nâng cao

Hãng xe

Aston Martin

Audi

Bentley

BMW

Ford

Honda

Hyundai

Isuzu

Jaguar

Jeep

Kia

Land Rover

Lexus

Maserati

Mazda

Mercedes

MG

Mini

Mitsubishi

Nissan

Peugeot

Porsche

Ram

Subaru

Suzuki

Toyota

VinFast

Volkswagen

Volvo

Hongqi

Wuling

Haval

Skoda

Haima

Lynk & Co

BYD

GAC

Aion

Omoda

Jaecoo

Geely

Dongfeng

Loại xe

Sedan

SUV

Crossover

MPV

Bán tải

Hatchback

Coupe

Station wagon

Convertible

Ôtô điện

Hybrid

Van

Phân khúc

Xe nhỏ cỡ A

Xe nhỏ hạng B

Xe nhỏ hạng B+/C-

Xe cỡ vừa hạng C

Xe cỡ trung hạng D

Xe cỡ trung hạng E

Bán tải cỡ trung

Bán tải cỡ lớn

MPV cỡ nhỏ

MPV cỡ trung

MPV cỡ lớn

Xe sang cỡ nhỏ

Xe sang cỡ trung

Xe sang cỡ lớn

MPV hạng sang

Siêu xe/Xe thể thao

Siêu sang cỡ lớn

SUV phổ thông cỡ lớn

Xe nhỏ cỡ A+/B-

Xe siêu nhỏ

Khoảng giá

Xuất xứ

Lắp ráp

Nhập khẩu

Sản xuất trong nước

Số chỗ

2

3

4

5

6

7

8

9

Nhiên liệu

Xăng

Diesel

Áp dụng

Từ khóa » Nội Thất Vios E Mt 2021