Tra Cứu Khoảng Cách Từ Hà Nội đi Các Tỉnh - Cho Thuê Xe Du Lịch
Có thể bạn quan tâm
Trang chủ » TRA CỨU KHOẢNG CÁCH TỪ HÀ NỘI ĐI CÁC TỈNH
TRA CỨU KHOẢNG CÁCH TỪ HÀ NỘI ĐI CÁC TỈNH| Địa danh | Khoảng cách (KM) | Địa danh | Khoảng cách (KM) | Địa danh | Khoảng cách (KM) | Địa danh | Khoảng cách (KM) |
| Ba Vì | 56 | Đoan Hùng | 137 | Lạng Sơn | 154 | Sa Pa | 376 |
| Bạc Liêu | 1990 | Đồ Sơn | 123 | Lào Cai | 338 | Sơn La | 308 |
| Bãi Cháy | 149 | Đông Triều | 85 | Long Xuyên | 1990 | Sơn Tây | 42 |
| Bắc Cạn | 166 | Đồng Đăng | 168 | Móng Cái | 327 | Tam Đảo | 87 |
| Bắc Giang | 51 | Đồng Hới | 491 | Mộc Châu | 190 | Tây Ninh | 1809 |
| Bắc Ninh | 31 | Gia định | 1713 | Mỹ Tho | 1781 | Thái Bình | 109 |
| Bến Thuỷ | 296 | Gia Lâm | 8 | Nam Định | 90 | Thái Nguyên | 80 |
| Bến Tre | 1795 | Hà Đông | 11 | Nghĩa Lộ | 266 | Thanh Hoá | 153 |
| Biên Hoà | 1684 | Hà Giang | 318 | Nam Liên | 307 | Thủ Dầu 1 | 1740 |
| Buôn Mê Thuột | 1390 | Hà Tĩnh | 341 | Nha Trang | 1278 | Tuy Hoà | 1156 |
| Cà Mau | 2057 | Hải Dương | 58 | Ninh Bình | 93 | Tuyên Quang | 165 |
| Cao Bằng | 272 | Hải Phòng | 103 | Pắc Pó | 325 | Uông Bí | 115 |
| Cẩm Phả | 180 | Hoà Bình | 76 | Phan Rang | 1382 | Việt Trì | 85 |
| Cần Thơ | 1877 | Hòn Gai | 151 | Phan Thiết | 1518 | Vinh | 291 |
| Cầu Hiền Lương | 963 | Hồ Xá | 557 | Phú Thọ | 93 | Vĩnh Long | 1847 |
| Chợ Lớn | 1721 | Hồ Ba Bể | 241 | Phúc Yên | 46 | Vĩnh Yên | 63 |
| Đà Lạt | 1481 | TP Hồ Chí Minh | 1710 | Pleiku | 1204 | Xuân Mai | 36 |
| Đà Nẵng | 763 | Huế | 658 | Quảng Ngãi | 889 | Yên Bái | 183 |
| Đèo Ngang | 423 | Hưng Yên | 64 | Quảng Trị | 598 | ||
| Điện Biên | 474 | Kiến An | 114 | Qui Nhơn | 1065 | ||
| Đò Lèn | 131 | Lai Châu | 402 | Sa Đéc | 1853 |
| STT | TUYẾN ĐƯỜNG TỪ HÀ NỘI ĐI | KM |
| 1 | HÀ TĨNH | |
| 1.1 | Nghi Xuân | 341 |
| 1.2 | Hồng Lĩnh | 351 |
| 1.3 | Can Lộc | 366 |
| 1.4 | Đức Thọ | 370 |
| 1.5 | Thạch Hà | 375 |
| 1.6 | Hà Tĩnh | 380 |
| 1.7 | Cẩm Xuyên | 394 |
| 1.8 | Hương Khê | 422 |
| 1.9 | Kỳ Anh | 433 |
| 1.10 | Hương Sơn | 396 |
| 2 | NGHỆ AN | |
| 2.1 | Yên Thành | 301 |
| 2.2 | Quỳnh Lưu | 268 |
| 2.3 | Diễn Châu | 290 |
| 2.4 | Nghĩa Đàn | 301 |
| 2.5 | Vinh | 331 |
| 2.6 | Đô Lương | 326 |
| 2.7 | Hưng Nguyên | 336 |
| 2.8 | Cửa Lò | 328 |
| 2.9 | Nam Đàn | 349 |
| 2.10 | Thanh Chương | 373 |
| 2.11 | Tân Kỳ | 346 |
| 2.12 | Anh Sơn | 352 |
| 2.13 | Quỳ Hợp | 331 |
| 2.14 | Con Cuông | 380 |
| 2.15 | Quỳ Châu | 358 |
| 2.16 | Quế Phong | 385 |
| 2.17 | Tương Dương | 440 |
| 2.18 | Kỳ Sơn | 490 |
| 3 | THANH HOÁ | |
| 3.1 | Bỉm Sơn | 160 |
| 3.2 | Hà Trung | 168 |
| 3.3 | Hậu Lộc | 190 |
| 3.4 | Hoằng Hoá | 193 |
| 3.5 | Cẩm Thuỷ | 234 |
| 3.6 | Lang Chánh | 270 |
| 3.7 | Nga Sơn | 188 |
| 3.8 | Ngọc Lạc | 254 |
| 3.9 | Như Xuân | 245 |
| 3.10 | Nông Cống | 221 |
| 3.11 | Quan Hoá | 298 |
| 3.12 | Quảng Xương | 200 |
| 3.13 | Sầm Sơn | 208 |
| 3.14 | Thạch Thành | 186 |
| 3.15 | Thanh Hoá | 193 |
| 3.16 | Thiệu Hoá | 208 |
| 3.17 | Thọ Xuân | 229 |
| 3.18 | Tĩnh Gia | 236 |
| 3.19 | Trường Xuân | 252 |
| 3.20 | Vĩnh Lộc | 210 |
| 4 | HÀ NAM | |
| 4.1 | Thanh Liêm | 110 |
| 4.2 | Kim Bảng | 110 |
| 4.3 | Lý Nhân | 114 |
| 4.4 | Phủ Lý | 100 |
| 4.5 | Duy Tiên | 98 |
| 4.6 | Bình Mỹ | 111 |
| 5 | NINH BÌNH | |
| 5.1 | Hoa Lư | 127 |
| 5.2 | Gia Viễn | 132 |
| 5.3 | Ninh Bình | 133 |
| 5.4 | Tam Điệp | 146 |
| 5.5 | Bình Minh | 176 |
| 5.6 | Kim Sơn | 159 |
| 5.7 | Nho Quan | 173 |
| 6 | NAM ĐỊNH | |
| 6.1 | Mỹ Lộc | 124 |
| 6.2 | Nam Trực | 140 |
| 6.3 | Nam Định | 130 |
| 6.4 | Vụ Bản | 146 |
| 6.5 | Trực Ninh | 146 |
| 6.6 | Nghĩa Hưng | 153 |
| 6.7 | Ý Yên | 158 |
| 6.8 | Xuân Trường | 159 |
| 6.9 | Giao Thuỷ | 171 |
| 6.10 | Hải Hậu | 165 |
| 7 | HOÀ BÌNH | |
| 7.1 | Kỳ Sơn | 102 |
| 7.2 | Lạc Sơn | 165 |
| 7.3 | Hoà Bình | 112 |
| 7.4 | Kim Bôi | 148 |
| 7.5 | Mai Châu | 177 |
| 7.6 | Lương Sơn | 77 |
| 7.7 | Đà Bắc | 129 |
| 7.8 | Tân Lạc | 140 |
| 7.9 | Lạc Thuỷ | 185 |
| 7.10 | Yên Thuỷ | 189 |
| 8 | SƠN LA | |
| 8.1 | Mộc Châu | 233 |
| 8.2 | Mai Sơn | 315 |
| 8.3 | Bắc Yên | 195 |
| 8.4 | Yên Châu | 270 |
| 8.5 | Sơn La | 344 |
| 8.6 | Thuận Châu | 367 |
| 8.7 | Mường La | 375 |
| 8.8 | Sông Mã | 413 |
| 8.9 | Phù Yên | 163 |
| 9 | LAI CHÂU | |
| 9.1 | Mường Tè | 611 |
| 9.2 | Than Uyên | 481 |
| 9.3 | Tam Đường | 422 |
| 9.4 | Sìn Hồ | 531 |
| 10 | ĐIỆN BIÊN | |
| 10.1 | Tuần Giáo | 422 |
| 10.2 | Mường Ẳng | 458 |
| 10.3 | Điện Biên Đông | 537 |
| 10.4 | Điện Biên Phủ | 494 |
| 10.5 | Mường Lay | 546 |
| 10.6 | Tủa Chùa | 464 |
| 10.7 | Lai Châu | 516 |
| 11 | LÀO CAI | |
| 11.1 | Lào Cai | 323 |
| 11.2 | Bảo Thắng | 295 |
| 11.3 | Bắc Hà | 308 |
| 11.4 | Văn Bàn | 292 |
| 11.5 | Bảo Yên | 250 |
| 11.6 | Sa Pa | 355 |
| 12 | YÊN BÁI | |
| 12.1 | Yên Bình | 137 |
| 12.2 | Yên Bái | 150 |
| 12.3 | Trấn Yên | 159 |
| 12.4 | Văn Yên | 184 |
| 12.5 | Văn Chấn | 242 |
| 12.6 | Lục Yên | 224 |
| 12.7 | Mù Căng Chải | 307 |
| 12.8 | Nghĩa Lộ | 224 |
| 13 | VĨNH PHÚC | |
| 13.1 | Vĩnh Tường | 50 |
| 13.2 | Phúc Yên | 40 |
| 13.3 | Tam Đảo | 76 |
| 13.4 | Vĩnh Yên | 55 |
| 13.5 | Yên Lạc | 67 |
| 13.6 | Lập Thạch | 78 |
| 14 | PHÚ THỌ | |
| 14.1 | Việt Trì | 75 |
| 14.2 | Phong Châu | 88 |
| 14.3 | Hạ Hoà | 147 |
| 14.4 | Đoan Hùng | 122 |
| 14.5 | Phú Thọ | 106 |
| 14.6 | Thanh Sơn | 116 |
| 14.7 | Yên Lập | 129 |
| 15 | HÀ TÂY | |
| 15.1 | Hà Đông | 35 |
| 15.2 | Hoài Đức | 34 |
| 15.3 | Chương Mỹ | 44 |
| 15.4 | Ba Vì | 75 |
| 15.5 | Thường Tín | 44 |
| 15.6 | Thanh Oai | 47 |
| 15.7 | Quốc Oai | 53 |
| 15.8 | Đan Phượng | 38 |
| 15.9 | Thạch Thất | 63 |
| 15.10 | Xuân Mai | 58 |
| 15.11 | Phú Xuyên | 54 |
| 15.12 | Mỹ Đức | 70 |
| 15.13 | Sơn Tây | 66 |
| 16 | THÁI BÌNH | |
| 16.1 | Vũ Thư | 116 |
| 16.2 | Thái Bình | 109 |
| 16.3 | Kiến Xương | 123 |
| 16.4 | Đông Hưng | 97 |
| 16.5 | Tiền Hải | 130 |
| 16.6 | Quỳnh Côi | 106 |
| 16.7 | Thái Thuỵ | 133 |
| 16.8 | Hưng Hà | 82 |
| 17 | HƯNG YÊN | |
| 17.1 | Văn Lâm | 30 |
| 17.2 | Mỹ Hào | 42 |
| 17.3 | Khoái Châu | 57 |
| 17.4 | Ân Thi | 58 |
| 17.5 | Kim Động | 58 |
| 17.6 | Hưng Yên | 68 |
| 17.7 | Tiên Lữ | 72 |
| 17.8 | Phù Cư | 80 |
| 18 | HẢI DƯƠNG | |
| 18.1 | Cẩm Giàng | 46 |
| 18.2 | Hải Dương | 58 |
| 18.3 | Gia Lộc | 66 |
| 18.4 | Nam Sách | 63 |
| 18.5 | Thanh Hà | 70 |
| 18.6 | Tứ Kỳ | 73 |
| 18.7 | Kim Thành | 76 |
| 18.8 | Kinh Môn | 83 |
| 18.9 | Phả Lại | 60 |
| 18.10 | Chí Linh | 84 |
| 18.11 | Ninh Giang | 86 |
| 19 | BẮC GIANG | |
| 19.1 | Việt Yên | 37 |
| 19.2 | Bắc Giang | 45 |
| 19.3 | Hiệp Hoà | 53 |
| 19.4 | Lạng Giang | 55 |
| 19.5 | Yên Dũng | 55 |
| 19.6 | Tân Yên | 58 |
| 19.7 | Lục Nam | 68 |
| 19.8 | Yên Thế | 71 |
| 19.9 | Lục Ngạn | 88 |
| 19.10 | Sơn Động | 120 |
| 20 | BẮC NINH | |
| 20.1 | Từ Sơn | 12 |
| 20.2 | Lim | 18 |
| 20.3 | Bắc Ninh | 24 |
| 20.4 | Quế Võ | 34 |
| 20.5 | Yên Phong | 21 |
| 20.6 | Thuận Thành | 43 |
| 20.7 | Gia Bình | 55 |
| 21 | BẮC CẠN | |
| 21.1 | Bắc Cạn | 154 |
| 21.2 | Chợ Mới | 112 |
| 21.3 | Ba Bể | 211 |
| 21.4 | Ngân Sơn | 214 |
| 21.5 | Bạch Thông | 164 |
| 21.6 | Nà Phặc | 190 |
| 21.7 | Bằng Lũng | 194 |
| 21.8 | Na Rì | 198 |
| 22 | THÁI NGUYÊN | |
| 22.1 | Phổ Yên | 45 |
| 22.2 | Thái Nguyên | 70 |
| 22.3 | Đổng Hỉ | 73 |
| 22.4 | Sông Công | 53 |
| 22.5 | Phú Lương | 92 |
| 22.6 | Phú Bình | 60 |
| 22.7 | Đại Từ | 95 |
| 22.8 | Võ Nhai | 109 |
| 22.9 | Định Hoá | 121 |
| 23 | TUYÊN QUANG | |
| 23.1 | Yên Sơn | 160 |
| 23.2 | Tuyên Quang | 157 |
| 23.3 | Sơn Dương | 125 |
| 23.4 | Hàm Yên | 199 |
| 23.5 | Chiêm Hoá | 224 |
| 23.6 | Na Hang | 259 |
| 24 | HÀ GIANG | |
| 24.1 | Bắc Quang | 232 |
| 24.2 | Vị Xuyên | 274 |
| 24.3 | Hà Giang | 298 |
| 24.4 | Quản Bạ | 341 |
| 24.5 | Bắc Mê | 354 |
| 24.6 | Hoàng Su Phì | 295 |
| 24.7 | Yên Minh | 391 |
| 24.8 | Xín Mần | 327 |
| 24.9 | Đồng Văn | 434 |
| 24.10 | Mèo Vạc | 438 |
| 25 | CAO BẰNG | |
| 25.1 | Cao Bằng | 273 |
| 25.2 | Hoà An | 287 |
| 25.3 | Quảng Uyên | 308 |
| 25.4 | Trà Lĩnh | 304 |
| 25.5 | Hà Quảng | 316 |
| 25.6 | Nguyên Bình | 313 |
| 25.7 | Thạch An | 230 |
| 25.8 | Thông Nông | 318 |
| 25.9 | Trùng Khánh | 333 |
| 25.10 | Phục Hoà | 342 |
| 25.11 | Hạ Lang | 341 |
| 25.12 | Bảo Lạc | 395 |
| 26 | LẠNG SƠN | |
| 26.1 | Hữu Lũng | 77 |
| 26.2 | Chi Lăng | 92 |
| 26.3 | Cao Lộc | 148 |
| 26.4 | Lạng Sơn | 145 |
| 26.5 | Đồng Đăng | 158 |
| 26.6 | Lộc Bình | 170 |
| 26.7 | Văn Lãng | 177 |
| 26.8 | Văn Quan | 186 |
| 26.9 | Định Lập | 203 |
| 26.10 | Bình Gia | 219 |
| 26.11 | Tràng Định | 214 |
| 26.12 | Bắc Sơn | 228 |
| 27 | QUẢNG NINH | |
| 27.1 | Đông Triều | 83 |
| 27.2 | Uông Bí | 92 |
| 27.3 | Quảng Yên | 115 |
| 27.4 | Hạ Long | 130 |
| 27.5 | Cẩm Phả | 158 |
| 27.6 | Hoành Bồ | 130 |
| 27.7 | Vân Đồn | 178 |
| 27.8 | Tiên Yên | 217 |
| 27.9 | Đầm Hà | 181 |
| 27.10 | Ba Chẽ | 223 |
| 27.11 | Bình Liêu | 262 |
| 27.12 | Quảng Hà | 265 |
| 27.13 | Móng Cái | 300 |
| 27.14 | Hoành Mô | 277 |
| 28 | HẢI PHÒNG | |
| 28.1 | Hải Phòng | 108 |
| 28.2 | An Hải | 118 |
| 28.3 | Kiến An | 118 |
| 28.4 | Thuỷ Nguyên | 117 |
| 28.5 | Đồ Sơn | 136 |
| 28.6 | Tiên Lãng | 129 |
| 28.7 | Vĩnh Bảo | 136 |
| 29 | QUẢNG BÌNH | |
| 29.1 | Quảng Trạch | 487 |
| 29.2 | Quảng Ninh | 535 |
| 29.3 | Tuyên Hoá | 541 |
| 29.4 | Minh Hoá | 556 |
| 29.5 | Bố Trạch | 510 |
| 29.6 | Lệ Thuỷ | 564 |
| 29.7 | Đồng Hới | 528 |
| 30 | QUẢNG TRỊ | |
| 30.1 | Hải Lăng | 629 |
| 30.2 | Quảng Trị | 620 |
| 30.3 | Đông Hà | 607 |
| 30.4 | Đak Rông | 646 |
| 30.5 | Do Linh | 597 |
| 30.6 | Vĩnh Linh | 582 |
| 30.7 | Hướng Hoá | 668 |
| 30.8 | Cam Lộ | 619 |
| 30.9 | Triệu Phong | 615 |
| 31 | HUẾ | |
| 31.1 | Phong Điền | 664 |
| 31.2 | Hương Trà | 680 |
| 31.3 | Quảng Điền | 683 |
| 31.4 | Tp Huế | 694 |
| 31.5 | Hương Thuỷ | 710 |
| 31.6 | A Lưới | 766 |
| 31.7 | Phú Lộc | 736 |
| 31.8 | Nam Đồng | 744 |
Đánh giá post này Thẻ:tra cứu khoảng cách từ hà nội
Điều hướng bài viết
Những lưu ý cho quí khách thuê xe đón và tiễn tại sân bay nội bài Vé xe open bus limousine DCar Hà Nội – Sầm Sơn – Hà NộiCó thể bạn quan tâm
Xe 16 Chỗ Đời Mới 2024 – Giải Pháp Vận Chuyển Tối Ưu Cho Doanh Nghiệp Tháng Một 24, 2024
CHO THUÊ XE ĐI MÙ CĂNG CHẢI Tháng Một 1, 2024
Du lịch Cửa Lò 2 ngày Trải nghiệm trọn vẹn vẻ đẹp miền Trung Tháng Mười Hai 22, 2023
Khám Phá Hành Trình Hà Nội – Hà Giang: Thuê Xe 29 Chỗ Cho Chuyến Đi 3 Ngày 2 Đêm Tháng Mười Một 11, 2023
THUÊ XE VNC LỌT VÀO TOP 50 THƯƠNG HIỆU, NHÃN HIỆU NỔI TIẾNG ĐẤT VIỆT 2019 Tháng Tám 1, 2019
KINH NGHIỆM THUÊ XE DU LỊCH Tháng Sáu 1, 2019 Bình luận của bạn
Bình luận của bạn Nhấp chuột vào đây để hủy trả lời.Đặt xe nhanh
Please enable JavaScript in your browser to complete this form.Chọn dịch vụ Thuê xe thángXe sân bayXe cướiXe du lịchThuê xe theo giờChọn hãng xe ToyotaHondaFordMitsubishiHyundaiSuzukiLexusAudiNissanKiaChevroletMercedes-benzIsuzuChọn kiểu xe 4 chỗ7 chỗ9 chỗ16 chỗ25 chỗ29 chỗ35 chỗ45 chỗ3 khoangSố điện thoại Địa chỉ Thuê Từ Ngày Thuê Đến Ngày Yêu cầu khácCâu hỏi bảo mật8+7 bằng mấy (trả lời bằng số ) ?
Đặt xe nhanh
x x Từ khóa » Cách Hà Nội 70km
-
Tra Cứu Khoảng Cách Từ Hà Nội đến Các Tỉnh Thành
-
"SEVEN PLACES" Tuyệt Vời Cho Du Lịch Cách Hà Nội 70km - XIMGO
-
10 địa điểm Du Lịch Cách Hà Nội 60km Phù Hợp “đi Trốn” Cuối Tuần
-
Khoảng Cách Từ Hà Nội đến Các Tỉnh Lân Cận - Cho Thuê Xe 7 Chỗ
-
Các địa điểm Du Lịch Quanh Hà Nội 100km đi Về Trong Ngày
-
"Ranh Giới" đất - Trời, đẹp Như Tiên Cảnh, Cách Hà Nội Chỉ 70km
-
"Ranh Giới" đất - Trời, đẹp Như Tiên Cảnh, Cách Hà Nội Chỉ 70km
-
Du Lịch Gần Hà Nội 2 Ngày 1 đêm: Top 15 điểm "đi Trốn" Hot Nhất
-
20 điểm Du Lịch Quanh Hà Nội 100km Không Thể Không đi - TripHunter
-
Top 50 địa điểm Du Lịch Gần Hà Nội đẹp Nhất 2022 Bạn Nên đi
-
20+ Resort Gần Hà Nội Cho Gia đình Nghỉ Dưỡng Mùa Covid
-
Du Lịch Gần Hà Nội 2 Ngày 1 đêm: Địa điểm đẹp, Chi Phí Rẻ - Vinpearl
-
TOP 10 Địa Điểm Du Lịch Gần, Quanh Hà Nội Đẹp Đáng Để Đi
-
Du Lịch Ngoại Thành Hà Nội: Khám Phá TOP điểm đến HOT 2022