Tra Cứu Mã HS - Caselaw Việt Nam
0971.654.238 [email protected] Hướng dẫn sử dụng | Liên hệ Toggle Navigation
- Giới thiệu
- Giải pháp
- Bảng giá
- Bài viết
- Bản án Hợp đồng mẫu Văn bản pháp luật Tra cứu mã HS Thuật ngữ Pháp lý
- Đăng ký
- Đăng nhập
- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Kết quả tra cứu mã HS
- Tất cả (74 mã HS)
- Chương 83 Hàng tạp hóa làm từ kim loại cơ bản
- 8301 Khóa móc và ổ khóa (loại mở bằng chìa, số hoặc điện), bằng kim loại cơ bản; móc cài và khung có móc cài, đi cùng ổ khóa, bằng kim loại cơ bản; chìa của các loại khóa trên, bằng kim loại cơ bản.
- 83011000 Khóa móc
- 83012000 Ổ khóa thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ
- 83013000 Ổ khóa thuộc loại sử dụng cho đồ nội thất
- 83014010 Còng, xích tay
- 83014020 Khóa cửa
- 83014090 Loại khác
- 83015000 Móc cài và khung có móc cài, đi cùng với ổ khóa
- 83016000 Các bộ phận
- 83017000 Chìa rời
- 8302 Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cho cửa ra vào, cầu thang, cửa sổ, mành che, thân xe (coachwork), yên cương, rương, hòm hay các loại tương tự; giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự bằng kim loại cơ bản; bánh xe đẩy (castor) có giá đỡ bằng kim loại cơ bản; cơ cấu đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản.
- 83021000 Bản lề (Hinges)
- 83022010 Loại có đường kính (bao gồm cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm
- 83022090 Loại khác
- 83023010 Bản lề để móc khóa (Hasps) (SEN)
- 83023090 Loại khác
- 83024131 Bản lề để móc khóa (SEN)
- 83024139 Loại khác
- 83024190 Loại khác
- 83024220 Bản lề để móc khóa (SEN)
- 83024290 Loại khác
- 83024910 Loại phù hợp cho yên cương
- 83024991 Bản lề để móc khóa (SEN)
- 83024999 Loại khác
- 83025000 Giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự
- 83026000 Cơ cấu đóng cửa tự động
- 8304 Tủ đựng hồ sơ, tủ đựng bộ phiếu thư mục, khay để giấy tờ, giá kẹp giấy, khay để bút, giá để con dấu văn phòng và các loại đồ dùng văn phòng hoặc các đồ dùng để bàn tương tự, bằng kim loại cơ bản, trừ đồ nội thất văn phòng thuộc nhóm 94.03.
- 83040010 Tủ đựng hồ sơ và tủ đựng bộ phiếu thư mục
- 83040091 Bằng nhôm
- 83040092 Bằng ni-ken
- 83040093 Bằng đồng hoặc chì
- 83040099 Loại khác
- 8305 Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời, cái kẹp thư, để thư, kẹp giấy, kẹp phiếu mục lục và các vật phẩm văn phòng tương tự, bằng kim loại cơ bản; ghim dập dạng băng (ví dụ, dùng cho văn phòng, dùng cho công nghệ làm đệm, đóng gói), bằng kim loại cơ bản.
- 83051010 Dùng cho bìa gáy xoắn
- 83051090 Loại khác
- 83052010 Loại sử dụng cho văn phòng
- 83052020 Loại khác, bằng sắt hoặc thép
- 83052090 Loại khác
- 83059010 Kẹp giấy
- 83059090 Loại khác
- 8306 Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự, không dùng điện, bằng kim loại cơ bản; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng kim loại cơ bản; khung ảnh, khung tranh hay các loại khung tương tự, bằng kim loại cơ bản; gương bằng kim loại cơ bản.
- 83061000 Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự
- 83062100 Được mạ bằng kim loại quý
- 83062910 Bằng đồng hoặc chì
- 83062920 Bằng ni-ken
- 83062930 Bằng nhôm
- 83062990 Loại khác
- 83063010 Bằng đồng
- 83063091 Gương kim loại phản chiếu hình ảnh giao thông đặt tại các giao lộ hoặc các góc đường
- 83063099 Loại khác
- 8307 Ống dễ uốn bằng kim loại cơ bản, có hoặc không có phụ kiện để ghép nối.
- 83071000 Bằng sắt hoặc thép
- 83079000 Bằng kim loại cơ bản khác
- 8308 Móc cài, khóa móc cài, khóa thắt lưng, cài thắt lưng, khóa có chốt, mắt cài khóa, khoen và các loại tương tự, bằng kim loại cơ bản, dùng cho quần áo hoặc phụ kiện quần áo, giày dép, trang sức, đồng hồ đeo tay, sách, bạt che, đồ da, hàng du lịch hoặc yên cương hoặc cho các sản phẩm hoàn thiện khác; đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe, bằng kim loại cơ bản; hạt trang trí và trang kim, bằng kim loại cơ bản.
- 83081000 Khóa có chốt, mắt cài khóa và khoen
- 83082000 Đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe
- 83089010 Hạt trang trí
- 83089020 Trang kim
- 83089090 Loại khác
- 8309 Nút chai lọ, nút bịt và nắp đậy (kể cả nắp hình vương miện, nút xoáy và nút một chiều), bao thiếc bịt nút chai, nút thùng có ren, tấm đậy lỗ thoát của thùng, dụng cụ niêm phong và bộ phận đóng gói khác, bằng kim loại cơ bản.
- 83091000 Nắp hình vương miện
- 83099010 Bao thiếc bịt nút chai
- 83099020 Nắp của hộp (lon) nhôm
- 83099060 Nắp bình phun xịt, bằng thiếc
- 83099070 Nắp hộp khác
- 83099081 Nút chai; nút xoáy
- 83099089 Loại khác
- 83099091 Nút chai; nút xoáy
- 83099092 Nắp (bung) cho thùng kim loại; chụp nắp thùng (bung covers); dụng cụ niêm phong; bịt (bảo vệ) các góc hòm
- 83099099 Loại khác
- 8311 Dây, que, ống, tấm, điện cực và các sản phẩm tương tự, bằng kim loại cơ bản hoặc carbide kim loại, được bọc, phủ hoặc có lõi bằng chất trợ dung, loại dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn điện hoặc bằng cách ngưng tụ kim loại hoặc carbide kim loại; dây và que, từ bột kim loại cơ bản được kết tụ, sử dụng trong phun kim loại.
- 83111010 Dạng cuộn
- 83111090 Loại khác
- 83112021 Dạng cuộn
- 83112029 Loại khác
- 83112090 Loại khác
- 83113021 Dạng cuộn
- 83113029 Loại khác
- 83113091 Dạng cuộn
- 83113099 Loại khác
- 83119000 Loại khác
Hướng dẫn tra cứu mã HS
Cảm ơn bạn đã ghé thăm trang hướng dẫn tra cứu mã HS của Caselaw Việt Nam. Chúng tô...Xem thêm
Xem gần đây
Đăng nhập để theo dõi mã HS đã xem
Mã HS đã lưu trữ
Đăng nhập để theo dõi mã HS đã lưu trữ
Tầng 5, Toà Nhà TTM BUILDING, Số 309 Bạch Đằng , Phường 2 , Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
0971-654-238 (Hotline/ Zalo)
[email protected]
Thông tin dịch vụ
- Giới thiệu
- Giải pháp
- Bảng giá
- Liên hệ
Dữ liệu pháp lý
- Bản án
- Hợp đồng mẫu
- Văn bản pháp luật
- Tra cứu mã HS
- Thuật ngữ pháp lý
- Bài viết
Chính sách và Hướng dẫn
- Điều khoản sử dụng
- Chính sách bảo mật
- Hướng dẫn sử dụng
- Hướng dẫn thanh toán
© 2026 Caselaw Việt Nam | All rights seserved
Ghi rõ nguồn Caselaw Việt Nam (https://caselaw.vn) khi trích dẫn, sử dụng thông tin, tài liệu từ địa chỉ này.
Tạo tài khoản
Đăng ký bằng Google HOẶC Họ và tên Email Số điện thoại Mật khẩu Xác nhận mật khẩu Giới tính Nam Nữ Tôi đồng ý với Điều khoản sử dụng website Caselaw Việt Nam Đăng ký Đã có Tài khoản? Đăng nhậpĐăng nhập
Đăng nhập bằng Google HOẶC Email Mật khẩu Quên mật khẩu Đăng nhập Chưa có tài khoản? Đăng kýTừ khóa » Chương 83 Mã Hs
-
Mã HS Việt Nam 83 - Hàng Tạp Hoá Làm Từ Kim Loại Cơ Bản
-
Chương 83: Hàng Tạp Hóa Làm Từ Kim Loại Cơ Bản - TRA CỨU MÃ HS
-
Biểu Thuế Chương 83 - Knitting,Weaving,Circular Machine Vietnam
-
Tra Cứu Biểu Thuế Nhập Khẩu Tổng Hợp - Pháp Lý Khởi Nghiệp
-
TT 103/2015/TT-BTC Về Danh Mục Hàng Hóa XNK Việt Nam (Mã HS)
-
Tra Cứu Mã HS-81082000- Titan Chưa Gia Công; Bột - LawNet
-
Biểu Thuế Nhập Khẩu Tổng Hợp
-
Bộ Tài Chính đề Xuất điều Chỉnh Thuế Nhập Khẩu đối Với Xăng
-
Xem Thông Báo Lớp-Chi đoàn - Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật
-
6 Quy Tắc áp Mã HS Code - Dịch Vụ Hải Quan
-
Thí Sinh Có Xu Hướng Chọn Khối A1 - Báo Thanh Niên
-
Trực Tiếp Bóng đá Linfield (Nir) Vs TNS (Wal), Champions League ...
-
17Beta-Östradiol Sprey'in Nazal Tolerans Ve Kupperman Indeksi'ne ...
-
Mairimashita! Iruma-kun - NetTruyen