TRA CỨU MÃ HS

Pages

  • Home
  • TRADE MAP
  • MỤC LỤC
  • BIỂU THUẾ

Nhập mã HS hoặc nhóm mã HS hoặc từ khóa để tìm kiếm trong trang.

- Mã HS 35069100: AV813101000/ AV813101000- keo dán PRF 8131- PRF 8131 1000 kg (xk)
- Mã HS 35069100: AV8338012001/ AV8338012001- keo dán PVAC 8338- PVAc 8338 1200 kg (xk)
- Mã HS 35069100: Băng dính điện hai mặt,dài 2m,bằng nhựa PVC (xk)
- Mã HS 35069100: C-1000..Keo dán giày C-1000... (20Kgs/ Thùng) (xk)
- Mã HS 35069100: C-1400Keo dán giày C-1400. (10KG/thùng) (xk)
- Mã HS 35069100: C-1800/ Keo dán giày C-1800 (20kgs/ thùng) (xk)
- Mã HS 35069100: C-5547/ Chất kết dính dạng Silicone đã điều chế (xk)
- Mã HS 35069100: C-5555/ Chất kết dính dạng Silicone đã điều chế (xk)
- Mã HS 35069100: C-5555H-2HX2/ Chất kết dính dạng Silicone đã điều chế (xk)
- Mã HS 35069100: C-9022E-1/ Chất kết dính dạng Silicone đã điều chế (xk)
- Mã HS 35069100: C-9022E2L-2C/ Chất kết dính dạng Silicone đã điều chế (xk)
- Mã HS 35069100: C-9026/ Chất kết dính dạng Silicone đã điều chế (xk)
- Mã HS 35069100: Chất dính 1401C (200ml/chai) (xk)
- Mã HS 35069100: Chất dính TB 1401C(200ml/chai) (xk)
- Mã HS 35069100: Chất dính TB1360 (250g/chai)- (xk)
- Mã HS 35069100: Chất dính TB1360 (50g/chai)- (xk)
- Mã HS 35069100: Chất dính-TB.1375N (250g/chai) (xk)
- Mã HS 35069100: Chất kết dính 1 mặt- HD-880H, (15 kg X 77drum), (35% Polyisocyanate, 65% Ethyl Acetate/ CAS 141-78-6), dùng để phủ lên bề mặt vải, vải không bị phai màu), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: Chất kết dính dạng keo dùng để dán đế giày (WSM-170).Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: Chất kết dính dạng Silicone đã điều chế KJC-1200A (xk)
- Mã HS 35069100: Chất kết dính DDL-520, thành phần chính là polyacrylate Cas: 9003-06-9, sử dụng dùng trong ngành in vải. (xk)
- Mã HS 35069100: Chất xử lý LOCTITE BONDACE 400-2 (TH) 15KG (xk)
- Mã HS 35069100: CHM-1408(HD)/ Keo dán giày CHM-1408(HD) (20KG/thùng) (xk)
- Mã HS 35069100: COK200/ Keo dán V-PR3039 (xk)
- Mã HS 35069100: COK202/ Keo dán VNP-56 (xk)
- Mã HS 35069100: COK203/ Keo dán NO.29CN (xk)
- Mã HS 35069100: COK223/ Keo dán NP-98 (xk)
- Mã HS 35069100: H-2 glue/ Keo dán giày H-2 glue (15KG/thùng) (xk)
- Mã HS 35069100: HC-900(E1)/ Keo dán giày (xk)
- Mã HS 35069100: HD-108/ Keo dán giày HD-108 (13KG/ thùng) (xk)
- Mã HS 35069100: HD-185HKeo dán giày HD-185H. (15 kgs/ Thùng) (xk)
- Mã HS 35069100: HD-185H-1Keo dán HD-185H-1. (15KG/thùng) (xk)
- Mã HS 35069100: HD-186HKeo dán giày HD-186H. (15KG/thùng) (xk)
- Mã HS 35069100: HD-216F..Keo dán giày HD-216F... (15KG/thùng) (xk)
- Mã HS 35069100: HD-650/ Keo dán giày HD-650 (15KG/thùng) (xk)
- Mã HS 35069100: HD-8210/ Keo dán giày HD-8210 (15KG/Thùng) (xk)
- Mã HS 35069100: HD-88/ Keo dán (chất dính) HD-88 (15 KGS/ Thùng) (xk)
- Mã HS 35069100: HD-EE8S/ Keo dán (chất dính) HD-EE8S (15kgs/ thùng) (xk)
- Mã HS 35069100: HMMC-6HD/ Keo dán giày HMMC-6HD (30KG/thùng) (xk)
- Mã HS 35069100: Hồ in hoa DDL-6120: chất kết dính từ polyme dùng trong dệt nhuộm, hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 35069100: HOD/ Hồ (keo dán) (xk)
- Mã HS 35069100: K103S/ Keo dán(103L) được điều chế từ cao su (thành phần chính: Polyisoprene 10-20%, Grude Oil 80-91%), mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: K10802/ Keo phun được điều chế từ nhựa dùng để dán giầy(Keo dán108) thành phần chính:Ethyl Acetate20-30%,Grude Oil 25-35%,Per- 100L 10-20%,Styrene- butadiene triblock copylymer10-20%) mới100% (xk)
- Mã HS 35069100: K11802/ Keo dán (118) được điều chế từ nhựa, dùng để dán giầy (thành phần chính:Ethyl Acetate 20-30%,Grude Oil 25-35%, PER100L 10-20%,Styrene- butadiene triblock copylymer10-20%),mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: K191219/ Keo dán VNP-DM-5003 (xk)
- Mã HS 35069100: K191221/ Keo dán VNP-DM-629M (xk)
- Mã HS 35069100: K191233/ Keo dán VNP-LP-5840N (xk)
- Mã HS 35069100: K20- WA-1C/ Keo dán giày WA-1C(E1) (xk)
- Mã HS 35069100: K20- WTU-116/ Keo dán giày WTU-116(E1) (xk)
- Mã HS 35069100: K20-2388M/ Keo dán giày 2388M (E1) (xk)
- Mã HS 35069100: K205006/ Keo dán 3760T (xk)
- Mã HS 35069100: K205009/ Keo dán 768N (xk)
- Mã HS 35069100: K205015/ Keo dán A067 (xk)
- Mã HS 35069100: K205016/ Keo dán A077 (xk)
- Mã HS 35069100: K205026/ Keo dán AD-30N (xk)
- Mã HS 35069100: K205028/ Keo dán DM-58T (xk)
- Mã HS 35069100: K205029/ Keo dán DM-58T(L) (xk)
- Mã HS 35069100: K205030/ Keo dán DM-58T(S) (xk)
- Mã HS 35069100: K205031/ Keo dán DM-629MD (xk)
- Mã HS 35069100: K205032/ Keo dán DM-629MD(B) (xk)
- Mã HS 35069100: K205033/ Keo dán DM-629MD(VP) (xk)
- Mã HS 35069100: K205034/ Keo dán DM-629MD(VPH) (xk)
- Mã HS 35069100: K205083/ Keo dán LP-5841F(D) (xk)
- Mã HS 35069100: K205089/ Keo dán NP-185 (xk)
- Mã HS 35069100: K205090/ Keo dán NP-200 (xk)
- Mã HS 35069100: K205092/ Keo dán NP-200(D) (xk)
- Mã HS 35069100: K205095/ Keo dán NP-500 (xk)
- Mã HS 35069100: K205096/ Keo dán NP-500(H) (xk)
- Mã HS 35069100: K205097/ Keo dán NP-500(L) (xk)
- Mã HS 35069100: K205102/ Keo dán NP-99 (xk)
- Mã HS 35069100: K205103/ Keo dán NP-99(W) (xk)
- Mã HS 35069100: K205113/ Keo dán UE-311 (xk)
- Mã HS 35069100: K205114/ Keo dán UE-311(W) (xk)
- Mã HS 35069100: K205115/ Keo dán UE-312 (xk)
- Mã HS 35069100: K205116/ Keo dán UE-8SF (xk)
- Mã HS 35069100: K205124/ Keo dán V-DM0033 (xk)
- Mã HS 35069100: K205126/ Keo dán V-DM0043 (xk)
- Mã HS 35069100: K205129/ Keo dán V-DM-629M(VP) (xk)
- Mã HS 35069100: K205141/ Keo dán V-LP511 (xk)
- Mã HS 35069100: K205144/ Keo dán VNP-100 (xk)
- Mã HS 35069100: K205145/ Keo dán VNP-1026A (xk)
- Mã HS 35069100: K205149/ Keo dán VNP-111T (xk)
- Mã HS 35069100: K205154/ Keo dán VNP-133 (xk)
- Mã HS 35069100: K205156/ Keo dán VNP-163N (xk)
- Mã HS 35069100: K205157/ Keo dán VNP-163N-1 (xk)
- Mã HS 35069100: K205158/ Keo dán VNP-167A (Methyl Cyclohexane,Methyl Acetate,Nhựa CR) (xk)
- Mã HS 35069100: K205160/ Keo dán VNP-183 (xk)
- Mã HS 35069100: K205161/ Keo dán VNP-200 (xk)
- Mã HS 35069100: K205165/ Keo dán VNP-328T-1 (xk)
- Mã HS 35069100: K205169/ Keo dán VNP-56 (xk)
- Mã HS 35069100: K205170/ Keo dán VNP-56(W) (xk)
- Mã HS 35069100: K205172/ Keo dán VNP-585 (xk)
- Mã HS 35069100: K205173/ Keo dán VNP-585(A) (xk)
- Mã HS 35069100: K205173/ Keo dán(chất kết dính) VNP-585(A) (xk)
- Mã HS 35069100: K205174/ Keo dán VNP-58F (xk)
- Mã HS 35069100: K205179/ Keo dán VNP-713B (xk)
- Mã HS 35069100: K205183/ Keo dán VNP-723N (Methyl Cyclohexane,Methyl Ethyl Ketone,Acetone,CR Resins) (xk)
- Mã HS 35069100: K205188/ Keo dán VNP-739NA(A) (xk)
- Mã HS 35069100: K205189/ Keo dán VNP-739NN (xk)
- Mã HS 35069100: K205190/ Keo dán VNP-762N (xk)
- Mã HS 35069100: K205191/ Keo dán VNP-766N (xk)
- Mã HS 35069100: K205193/ Keo dán VNP-766N(N) (xk)
- Mã HS 35069100: K205194/ Keo dán VNP-768N(A) (xk)
- Mã HS 35069100: K205204/ Keo dán VNP-A409 (xk)
- Mã HS 35069100: K205213/ Keo dán VNP-APU957BW (xk)
- Mã HS 35069100: K205216/ Keo dán VNP-BWA316CH (xk)
- Mã HS 35069100: K205218/ Keo dán VNP-CR-28N (xk)
- Mã HS 35069100: K205219/ Keo dán VNP-DM-5000 (xk)
- Mã HS 35069100: K205222/ Keo dán VNP-DM-629M (xk)
- Mã HS 35069100: K205230/ Keo dán VNP-LP108 (xk)
- Mã HS 35069100: K205241/ Keo dán VNP-P138 (xk)
- Mã HS 35069100: K205245/ Keo dán VNP-PR-276H (xk)
- Mã HS 35069100: K205246/ Keo dán VNP-PR-278 (xk)
- Mã HS 35069100: K205267/ Keo dán V-SR1066 (xk)
- Mã HS 35069100: K205268/ Keo dán V-SR3021N (xk)
- Mã HS 35069100: K205273/ Keo dán V-SR6056-1 (xk)
- Mã HS 35069100: K205276/ Keo dán V-SR9007 (xk)
- Mã HS 35069100: K205284/ Keo dán V-WR026 (xk)
- Mã HS 35069100: K205290/ Keo dán WR-15 (xk)
- Mã HS 35069100: K205291/ Keo dán WR-19 (xk)
- Mã HS 35069100: K205297/ Keo dán PU18N (xk)
- Mã HS 35069100: K205303/ KEO DÁN V-LP5846 (xk)
- Mã HS 35069100: K205304/ Keo dán 1015F (xk)
- Mã HS 35069100: K205305/ Keo dán VNP-RN(V) (xk)
- Mã HS 35069100: K205317/ KEO DÁN WR-19L (xk)
- Mã HS 35069100: K205320/ Keo dán V-SR6048N (xk)
- Mã HS 35069100: K20-HA-510TF/ Keo dán giày HA-510TF (E1) (xk)
- Mã HS 35069100: K20-HA-700L/ Keo dán giày HA-700L(E1) (xk)
- Mã HS 35069100: K20-HA-710S/ Keo dán giày HA-710S(E1) (xk)
- Mã HS 35069100: K20-HW-005/ Keo dán giày HW-005 (E1) (xk)
- Mã HS 35069100: K20-KW-200A/ Keo dán giày KW-200A (E1) (xk)
- Mã HS 35069100: K20-TU-03TF/ Keo dán giày TU-03TF(E1) (xk)
- Mã HS 35069100: K20-TU-106TF/ keo dán giày TU-106TF(E1) (xk)
- Mã HS 35069100: K20-TU-106TFL/ Keo dán giày TU-106TFL (E1) (xk)
- Mã HS 35069100: K20-TU-107/ Keo dán giày TU-107 (E1) (xk)
- Mã HS 35069100: K20-TU-1205TF/ Keo dán giày TU-1205TF(E1) (xk)
- Mã HS 35069100: K20-WA-03/ Keo dán giày WA-03(E1) (xk)
- Mã HS 35069100: K20-WP1-116/ Keo dán giày WP1-116(E1) (xk)
- Mã HS 35069100: K210S/ Keo dán (Y-210) được điều chế từ nhựa,dùng để dán giầy (thành phần:Polyurethane 5-10%,MEK 10-32%,Acetone 1-10%,Ethyl Acetate 1- 5%,Hexanedioic acid, polymer with 1,4-butanediol 50-60%) (xk)
- Mã HS 35069100: K21603/ Keo dán(Y-216)được điều chế từ nhựa, dùng để dán giầy(thành phần chính:Mek12-18%,Hexanedioic acid, polymer with 1,4-butanediol10-15%,Ethyl Acetate25-30%,Acetone15-22%),mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: K21903/ Keo dán(Y-219)được điều chế từ nhựa, dùng để dán giầy(thành phần chính: Mek 12-18%,Hexanedioic acid, polymer with 1,4-butanediol 10-15%,Ethyl Acetate 25-30%,Acetone15-22%),mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: K503S/ Keo dán(WY-503) được điều chế từ nhựa (thành phần: 1645 Aqueous polyurethane dispersion 95-99.9%, U604 Polyurethane Resin 0.1-5%), mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: K505/ Keo dán(WY-505) được điều chế từ nhựa (thành phần: 1645 Aqueous polyurethane dispersion 90-99.9%, U604 Polyurethane Resin 0.1-10%), mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: K50501/ Keo dán(WY-505) được điều chế từ nhựa (thành phần: 1645 Aqueous polyurethane dispersion 90-99.9%, U604 Polyurethane Resin 0.1-10%), mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: K96001/ Keo dán (N-960) được điều chế từ nhựa, dùng để dán giầy (thành phần chính: Chloroprene 10-20%, Terpene pheolic resin 1-10%,Mek 20-30%,Grude Oil 20-25%, Ethyl Acetate 10-32%), mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: K960B/ Keo dán (N-960B) được điều chế từ nhựa, dùng để dán giầy (thành phần chính: Mek 13-20%,1,2-Dichloropropane20-28%,Cyclohexane 20-28%, Petroleum Resin1-5%), mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: K960W/ Keo dán (N-960W) được điều chế từ nhựa, dùng để dán giầy (thành phần chính: Terpene thin phenolic resin 1-10%,Ethyl Acetate 10-30%,Grude Oil 20-25%,Mek 20-30%), mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: KCL/ Keo dán NP-71KMN. Thành phần bao gồm: Methyl Ethyl Ketone 30-40%, Ethyl acetate 42-52%, Nhựa PU 16-20%. TKN 103131386150 mục 1 (xk)
- Mã HS 35069100: KD-2/ Keo dán (ĐM: 1916) (xk)
- Mã HS 35069100: KD20001/ KEO 72KMN (xk)
- Mã HS 35069100: KD20001/ KEO 72KMN (Methyl Ethyl Ketone-Acetone-Ethyl Acetate-Methyl Acetate-PU Resin) (xk)
- Mã HS 35069100: KD20005/ KEO HM-101 (xk)
- Mã HS 35069100: KD20006/ KEO HM-101A (xk)
- Mã HS 35069100: KD20007/ KEO DÁN (CHẤT DÍNH) HM-101B (xk)
- Mã HS 35069100: KD20007/ KEO HM-101B (xk)
- Mã HS 35069100: KD20009/ KEO HM-101S (xk)
- Mã HS 35069100: KD20011/ KEO (CHẤT DÍNH) HM-102PF (xk)
- Mã HS 35069100: KD20011/ KEO HM-102PF (xk)
- Mã HS 35069100: KD20012/ KEO HM-102S (xk)
- Mã HS 35069100: KD20013/ KEO HM-102S(B) (xk)
- Mã HS 35069100: KD20016/ KEO DÁN (CHẤT DÍNH) HM-167 (xk)
- Mã HS 35069100: KD20016/ KEO HM-167 (xk)
- Mã HS 35069100: KD20017/ KEO HM-170 (xk)
- Mã HS 35069100: KD20018/ KEO HM-171 (xk)
- Mã HS 35069100: KD20026/ KEO HM-510 (xk)
- Mã HS 35069100: KD20030/ KEO HM-530(A) (xk)
- Mã HS 35069100: KD20031/ KEO HM-532 (xk)
- Mã HS 35069100: KD20032/ KEO HM-533B (xk)
- Mã HS 35069100: KD20033/ KEO HM-533F1 (xk)
- Mã HS 35069100: KD20034/ KEO HM-541 (xk)
- Mã HS 35069100: KD20037/ KEO HM-608 (xk)
- Mã HS 35069100: KD20038/ KEO HM-680A (xk)
- Mã HS 35069100: KD20043/ KEO M400(S) (xk)
- Mã HS 35069100: KD20048/ KEO (CHẤT DÍNH) NP-71KMN (xk)
- Mã HS 35069100: KD20048/ KEO DÁN (CHẤT DÍNH) NP-71KMN (xk)
- Mã HS 35069100: KD20048/ KEO DÁN NP-71KMN (xk)
- Mã HS 35069100: KD20048/ KEO NP-71KMN (xk)
- Mã HS 35069100: KD20053/ KEO V-HM506F (xk)
- Mã HS 35069100: KD20059/ KEO DÁN (CHẤT DÍNH) V-HM680 (xk)
- Mã HS 35069100: KD20059/ KEO V-HM680 (xk)
- Mã HS 35069100: KD20061/ KEO VNP-71(B) (xk)
- Mã HS 35069100: KD20063/ KEO VNP-71KN (xk)
- Mã HS 35069100: KD20064/ KEO DÁN (CHẤT DÍNH) VNP-72KMN (xk)
- Mã HS 35069100: KD20064/ KEO VNP-72KMN (xk)
- Mã HS 35069100: KD20065/ KEO DÁN (CHẤT DÍNH) VNP-72KN (xk)
- Mã HS 35069100: KD20065/ KEO VNP-72KN (xk)
- Mã HS 35069100: KD20067/ KEO VNP-78 (xk)
- Mã HS 35069100: KD20068/ KEO DÁN (CHẤT DÍNH) VNP-85 (xk)
- Mã HS 35069100: KD20068/ KEO VNP-85 (xk)
- Mã HS 35069100: KD20071/ KEO VNP-A810 (xk)
- Mã HS 35069100: KD20072/ KEO VNP-AC-100N (xk)
- Mã HS 35069100: KD20073/ KEO VNP-HM-401 (xk)
- Mã HS 35069100: KD20081/ KEO M805 (xk)
- Mã HS 35069100: KD-3/ Keo dán (ĐM: 1917) (xk)
- Mã HS 35069100: KD-4/ Keo dán (ĐM: 1918) (xk)
- Mã HS 35069100: KD-5/ Keo dán (ĐM: 1938) (xk)
- Mã HS 35069100: KDSX2001/ KEO (CHẤT DÍNH) HM-102P (xk)
- Mã HS 35069100: KDSX2001/ KEO DÁN(CHẤT DÍNH) HM-102P (xk)
- Mã HS 35069100: KDSX2001/ KEO HM-102P (xk)
- Mã HS 35069100: KDSX2002/ KEO DÁN (CHẤT DÍNH) VNP-HM-401 (xk)
- Mã HS 35069100: KDSX2002/ KEO VNP-HM-401 (xk)
- Mã HS 35069100: KDSX2003/ KEO VNP-M400 (xk)
- Mã HS 35069100: Keo 001GA+B (15kg/thùng). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: Keo 11/ Keo 328(thành phần gồm có cao su thermoplastic, cleaning naphtha, magenesium oxide, gôm este dạng mảnh) (xk)
- Mã HS 35069100: Keo 12/ Keo 659NT(thành phần gồm có nhựa phenolic nguyên sinh, methyl methacryl ate, cyclohexanon) (xk)
- Mã HS 35069100: Keo 2 thành phần 20-3432-016 EpoxiCure 2 Hardener (0.48l) (xk)
- Mã HS 35069100: Keo 203 (15kg/thùng). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: Keo 24/ Keo 94H/T(thành phần gồm có chất phụ gia isocyanate chiếm 10%, cleaning naphtha chiếm 10%, cao su tổng hợp chiếm 80%, hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 35069100: Keo 25/ Keo 276T (xk)
- Mã HS 35069100: Keo 25/ Keo 276T (thành phần gồm có chất phụ gia ap, cleaning naphtha, nhựa polyurethan nguyên sinh dạng lỏng) (xk)
- Mã HS 35069100: Keo 25/ Keo 276T(thành phần gồm có chất phụ gia ap, cleaning naphtha, nhựa polyurethan nguyên sinh dạng lỏng) (xk)
- Mã HS 35069100: Keo 28/ Keo 142NTT (thành phần gồm có nhựa polyurethan nguyên sinh dạng lỏng, methyl ethyl ketone) (xk)
- Mã HS 35069100: Keo 33/ Keo 455-NTH(thành phần gòm có methyl ethyl ketone, nhựa epoxy nguyên sinh dạng cục không đều) (xk)
- Mã HS 35069100: Keo 380H, dùng trong sản xuất bao bì (xk)
- Mã HS 35069100: Keo 420 (Cao su tổng hợp từ chloroprene skyprene, Toluene, Metyl Metacrylic (MMA) (xk)
- Mã HS 35069100: keo 45/ Keo 333NT (xk)
- Mã HS 35069100: Keo 502NT (Methyl ethyl keton,cao su cloroprene G40S-1,Methyl cyclohexane,MMA) (xk)
- Mã HS 35069100: Keo 700L2 (Cao su tự nhiên,MEAC,dung môi cao su) (xk)
- Mã HS 35069100: KEO 72KMN (xk)
- Mã HS 35069100: KEO 72KMN (Methyl Ethyl Ketone-Acetone-Ethyl Acetate-Methyl Acetate-PU Resin) (xk)
- Mã HS 35069100: Keo 791A (15kg/thùng). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: Keo 795NB (15kg/thùng). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: Keo 98NH1 (Dimethyl cacbonat,Ethyl acetat,nhựa polyester RS950, MEAC) (xk)
- Mã HS 35069100: Keo 999 (15kg/thùng). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: Keo ACRYLIC RESIN (AD-766), (200 kg/drum) dùng để dán vải, mút xốp HÀNG MỚI 100% (xk)
- Mã HS 35069100: Keo Apolo A500 (24 lọ/thùng) chất kết dính Acrylic. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: Keo Araldite dùng trong ngành CN nhựa,sơn: Aradite MY 745/185643110 (xk)
- Mã HS 35069100: Keo Bột- HD-106HA, (11kg x 200 DRUM),(60%-65%120#white oil/CAS:8030-30-6), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: KEO BUGJO D-66B (dạng lỏng) (xk)
- Mã HS 35069100: Keo các loại (xk)
- Mã HS 35069100: Keo cao su Latex (HA). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: Keo chít mạch tủ điện, dùng trong nhà xưởng, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: Keo cuộn nóng chảy-nhựa nhiệt TPU (Hot-melt Adhesive Film TPU FA-3050) (Hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán (AD-752S), được điều chế từ Acrylic Styrene Copolymer, đóng đồng nhất 200kg/thùng (78 thùng), mới 100%. (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán (chất dính) dạng cuộn/0.05MM SP110 HOT-TEX 54", 0.05MM*54"/ Mã (NPL) 34; Quy cách: size 0.05MM*54" (Nguyên phụ liệu làm giày) (xk)
- Mã HS 35069100: KEO DÁN (CHẤT DÍNH) VNP-LP-5800 (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán (chất dính)dạng cuộn 45" Hot melt 0.05MM 90A-05 (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán 393NT1 (15KG/Thùng) (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán AD-30N (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán AQUENCE BG 007A 1000KG (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán bàn FS 80163 (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán bao, 20kg/ xô (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán BQM-100 (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán C-04, thành phần chính là Synthetic resin, dùng trong ngành SX giày da. (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán C-05, thành phần chính là Synthetic resin, dùng trong ngành SX giày da. (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán công nghiệp 702MC (123WHS)- 7/16''(11.1mm) x 10'' (25.8cm), 25 LB/box, mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán công nghiệp, 25 kg/bao, (Hot melt Adhesives 768D2), mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán dạng lỏng phục vụ sản xuất nghành giày (V-SR6027CH 15KG/THUNG, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán dạng xịt Bond Spray Glue Z3 (430ml/chai), hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán đế giày (chất kết dính)- Elastopan 42004R Resin 35 LB Steel drums (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán đế giày (WSM-170).Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: KEO DÁN DÍNH-LOCTITE BONDACE 6100UL-2 (S) (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán FJ-158H (dùng cho ngành giày) (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán FJ-166H (dùng cho ngành giày) (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán FJ-166S (15Kg/thùng) (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán FJ-176HW (dùng cho ngành giày) (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán FJ-209W(16Kg/thùng) (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán FJ-670T (dùng cho ngành giày) (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán FJ-675T (dùng cho ngành giày) (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán FJ-678TL (15Kg/thùng) (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán FJ-789H(15Kg/thùng) (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán giấy (lam tu cac polyme) (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán giày 72KMN có chứa Methyl Ethyl Ketone 8-18%, Acetone 10-20%, Ethyl Acetate 32-42 %, Methyl Acetate 16-26%, PU Resin 12-16%. Mới 100%. (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán giầy FJ-675 (15Kg/th) (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán giấy nhũ, 20kg/ xô (xk)
- Mã HS 35069100: KEO DÁN GIÀY NHỰA-LOCTITE AQUACE 707 (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán giấy với giấy- Glue (P-P), hàng mới 100%/ VN- 1,100 kgs/IBC Container (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán giấy với Nylon PE- Glue (P-PE), hàng mới 100%/ VN- 18 kgs/ Carton Case (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán gỗ Adhesive prefere 6250, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán gỗ AP (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán gỗ KR-280LC- 1,200 Kg/IBC Container, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán gỗ KR-560 in IBC Containers (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán gỗ KR-560/ VN- 1,200 Kg/IBC Container (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán gỗ KR-560MQ (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán gỗ KR-560MQ in IBC Containers (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán gỗ KR-F502H (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán gỗ KR-F502H in IBC Containers (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán gỗ KR-TS3E (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán gỗ KR-V43- 1,000 Kg/IBC Container, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán gỗ KR-V43/ VN- 1,000 Kg/IBC Container (xk)
- Mã HS 35069100: KEO DÁN HM-510 (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán khung Unimix ADH (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán kính A100 (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán locite SI 5699 (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán- Loctite Aquace 555 (xk)
- Mã HS 35069100: KEO DÁN LOCTITE AQUACE W-08 (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán LOCTITE BONDACE 600HY (TH) 15KG (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán- Loctite Bondace 6100UL-2(A) (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán LP-5841F(D) (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán mí giấy, 20kg/ xô (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán nhựa, kim loại có chứa thành phần Ethyl-2-cyanoacrylate chiếm 95% KONISHI Bond Aron Alpha Extra Impact Resistant (2g/lọ). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: KEO DÁN NP-99(W) (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán ống 1kg (chất kết dính đã được điều chế từ cao su), xuất xứ việt nam,mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán ống nhựa PVC,50g/lọ, dùng trong nhà xưởng, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán S/W 3789 Q, 11 pound/hộp (xk)
- Mã HS 35069100: KEO DÁN TECHNOMELT MELTACE 709-4 (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán TECHNOMELT PUR 2080 18KG (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán thùng Carton MDL 38 (chất kết dính đã được điều chế từ cao su), xuất xứ việt nam,mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán vải nhựa PVC (Tên TM: Polyurethane Resin Adhesives CP-636H) (xk)
- Mã HS 35069100: KEO DÁN V-DM5018 (xk)
- Mã HS 35069100: KEO DÁN V-LP5843N (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán V-LP5981 (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán VNP-123 (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán VNP-36 (xk)
- Mã HS 35069100: KEO DÁN VNP-56 (thành phần: PU resins, nước) (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán VNP-56(W)(thành phần: nhựa PU, nước) (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán VNP-585(20Kg/thùng) (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán VNP-71KMN (15Kg/thùng) (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán VNP-BWA316CH (xk)
- Mã HS 35069100: KEO DÁN VNP-LP-5840N (xk)
- Mã HS 35069100: KEO DÁN VNP-PR-276 (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán V-PN113 (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dán V-VP021 (xk)
- Mã HS 35069100: KEO DÁN V-WR022 (xk)
- Mã HS 35069100: KEO DÁN WA-29 (xk)
- Mã HS 35069100: KEO DÁN WA-29L (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dic dry LX-500U (chất kết dính làm từ các polyme gồm ethyle-actate 40%, polyurethane 60%), Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dính chuột bản to (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dính CV 3007 FM. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dính CV 3007 TB. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dính đã điều chế dạng cây 38D. Hàng mới 100%. (xk)
- Mã HS 35069100: Keo dính Loctite 9514(300ml/each) (xk)
- Mã HS 35069100: Keo EVA nóng chảy (280.30 Jowatherm- 25kg/bao). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: Keo EVA nóng chảy (288.60 Jowatherm EVA- 25kg/bao). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: Keo EVA nóng chảy (856.85 Jowatherm EVA- 25kg/bao). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: Keo hai thành phần: 20-3430-064 EpoxiCure 2 Resin (1.9l) (xk)
- Mã HS 35069100: Keo- HD-588, (18kg x 109 DRUM),(15%Polyurethane,20%Butanone/CAS:78-93-3,10% Waterborne synthetic resin,25%Ethyl Acetate/CAS:141-78-6,15%Dimethyl/CAS:67-64-1,15% Acetone/CAS:616-38-6) (xk)
- Mã HS 35069100: Keo- HD-850T, (15kg x 5 DRUM), (15-20%Butanone/CAS:78-93-3,10-20% white oil/CAS:8030-30-6, 20-15%Ethyl Acetate/CAS:141-78-6), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: KEO HM-7410 (xk)
- Mã HS 35069100: Keo khóa con ốc- Keo TB1401 (1000ml/can) (xk)
- Mã HS 35069100: Keo KJC-10000 làm từ các polyme (10Kg/Thùng). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: Keo KW-75 (Chất đăng rắn dic dry KW-75), Hàng mới 100%, (chất kết dính làm từ các polyme gồm polyisocynate 75%, ethyle-actate 25%) (xk)
- Mã HS 35069100: Keo làm từ nhựa polyme, dang bột, hàng mới 100%, dùng để sản xuất lõi lọc nước trong gia đình. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: Keo loctite 401 (xk)
- Mã HS 35069100: KEO LP-5841F (xk)
- Mã HS 35069100: KEO M400(S) (xk)
- Mã HS 35069100: Keo nến 1cm, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: Keo nến loại to, dùng trong nhà xưởng, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: Keo nóng chảy (Films FA-2150) (Hàng mới 100%) (xk)
- Mã HS 35069100: KEO NP-625#0AN (xk)
- Mã HS 35069100: KEO NP-625#0BG (xk)
- Mã HS 35069100: KEO NP-625#11K (xk)
- Mã HS 35069100: KEO NƯỚC A969WR (xk)
- Mã HS 35069100: Keo nước thuốc- HD-619, (15kg x 317 DRUM),(10%-20% Butanone/ CAS 78-93-3,15%-20% white oil/CAS:8030-30-6,15%-20%Synthetic Resin,15%-20%Ethyl Acetate/CAS 141-78-6,15%-20%neoprene) (xk)
- Mã HS 35069100: Keo NX- 89N (thành phần hoá học: Dimethylcarbinol 42%, butyl alcohol 45%, Polyamine resin 13%) dùng trong sản xuất giầy, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: Keo NX-838 dùng trong sản xuất giầy, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: Keo NX-89N dùng trong sản xuất giầy, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: Keo Phenol, mã BR245PFS, 1200 kgs/ thùng, nhãn hiệu BETTER RESIN: mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: Keo poly (xk)
- Mã HS 35069100: Keo PU 83N (15kg/thùng). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: Keo PU 88NT (15kg/ thùng). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: Keo PU, PVC 792H (15kg/thùng). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: Keo silicon A600, 400g/tuýp, dùng trong nhà xưởng, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: Keo silicone A500, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: Keo silicone chống cháy_FIRE STOP SEALANT 300ml, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: Keo SM-7400TF. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: keo TB1560B (800g/lon) (xk)
- Mã HS 35069100: Keo Titebond- 311ml/Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: Keo trắng CT 2251 TL, 20kg/hộp, dùng để dán thùng carton (thành phần gồm Polyvinyl Alcohol và Vinyl Acetate Monomer). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: Keo trắng, (25kg x 63 DRUM), dùng để dán lên vải và đế giày), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: Keo trắng, (25kg x 80 DRUM), dùng để dán lên vải và đế giày), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: Keo tự vá 500 ml, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: Keo UV Dymax 206-CTH, tuýp 10ml (xk)
- Mã HS 35069100: Keo UV-89 (2) (15kg/thùng). Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: KEO V-HM506F (xk)
- Mã HS 35069100: KEO VNP-LP-5800 (xk)
- Mã HS 35069100: KEO VNP-M400 (APAO-Tackifying Resin-Fining Oil) (xk)
- Mã HS 35069100: Keo WSM-170. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: Keo XPE 676-NUV (Nhựa nhũ tương- dạng lỏng) (xk)
- Mã HS 35069100: Keo xử lý mối nối Durafiller (5kg/drum), hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: KEO8-GH-207/ Keo GH-207 (Cyclohexanone,Polyurethane resin,Titanium Dioxide,Purified water,FAPE,Poly silicon) (xk)
- Mã HS 35069100: KEO8-GHY-LH9811/ Keo GHY-LH9811 (Cyclohexanone,Polyurethane resin,Titanium Dioxide,Purified water,FAPE,Poly silicon) (xk)
- Mã HS 35069100: KEONE/ Keo nến (xk)
- Mã HS 35069100: Keo-TB1373B (50g/chai) (xk)
- Mã HS 35069100: KJR-9022E-1/ Chất kết dính dạng Silicone đã điều chế (xk)
- Mã HS 35069100: KJR-9022E2L-2C/ Chất kết dính dạng Silicone đã điều chế (xk)
- Mã HS 35069100: LPS-3412A/ Chất kết dính dạng Silicone đã điều chế (xk)
- Mã HS 35069100: LPS-3412B/ Chất kết dính dạng Silicone đã điều chế (xk)
- Mã HS 35069100: LPS-5547/ Chất kết dính dạng Silicone đã điều chế (xk)
- Mã HS 35069100: LPS-5555/ Chất kết dính dạng Silicone đã điều chế (xk)
- Mã HS 35069100: LPS-5555H-2HX2/ Chất kết dính dạng Silicone đã điều chế (xk)
- Mã HS 35069100: LPS-8448SPU-1L/ Chất kết dính dạng Silicone đã điều chế (xk)
- Mã HS 35069100: LPS-9026/ Chất kết dính dạng Silicone đã điều chế (xk)
- Mã HS 35069100: M026/ Keo làm giày (xk)
- Mã HS 35069100: MUC6-GHY302/ Mực in GHY302 chưa cô đặc, dùng in xoa cho da thuộc (Cyclohexanone,Polyurethane resin,Caco3,Pigment color,Purified water,Polyoxyvinyl ether,FAPE,Poly silicon) (xk)
- Mã HS 35069100: NL15/ Keo các loại(TECHNOMELT MELTACE 870)-Xuất theo TKNK số:103107718010/E21(14/01/2020)Mục 1 (xk)
- Mã HS 35069100: NL60/ Keo (Tái xuất theo TK 103300244720 (dòng 1)) (xk)
- Mã HS 35069100: PKLEDAZE003/ Chất kết dính làm từ nhựa Epoxy-AG EPOXY AP-2400 (1BT5CC/16.5G)-mới 100%-Hàng lỗi xuất trả thuộc tk 103018946660 (29/11/2019) (xk)
- Mã HS 35069100: Que Keo nóng chảy 822S YBF01, bằng silicon, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: RAA34549103:Keo dính từ nhựa epoxy, dùng cho sản xuất vỉ mạch của ĐTDĐ (Bisphenol F 75- 85%, Amine Adduct 10- 20%, Imidazole 1- 5%, Pigment 0.1- 1.0%, Secret 3- 10%) (xk)
- Mã HS 35069100: RAC34917501:HS từ Keo nhựa dạng thanh 1x4x0.15 mm (xk)
- Mã HS 35069100: RAC36123601:Keo nhựa dạng thanh 1x4x0.15 mm (xk)
- Mã HS 35069100: SP 001/ Keo dán (888A) (xk)
- Mã HS 35069100: SP 002/ Keo dán (826R) (xk)
- Mã HS 35069100: SP 003/ Keo dán (CA-810) (xk)
- Mã HS 35069100: SP 004/ Keo dán (NR-18) (xk)
- Mã HS 35069100: SP 006/ Keo dán (CA-820N) (xk)
- Mã HS 35069100: SP 008/ Keo dán (CA-833H) (xk)
- Mã HS 35069100: SP 009/ Keo dán (CA-890) (xk)
- Mã HS 35069100: SP 010/ Keo dán (PA-388SK) (xk)
- Mã HS 35069100: SP 016/ Keo dán (CA-585S) (xk)
- Mã HS 35069100: SP 017/ Keo dán (CA-833) (xk)
- Mã HS 35069100: SP 018/ Keo dán (PA-375) (xk)
- Mã HS 35069100: SP 032/ Keo dán (EE-6S) (xk)
- Mã HS 35069100: SP 036/ Keo dán (888K) (xk)
- Mã HS 35069100: SP 037/ Keo dán (CA-690) (xk)
- Mã HS 35069100: SP 039/ Keo dán (SA-900S) (xk)
- Mã HS 35069100: SP 086/ Keo dán (N-M) (xk)
- Mã HS 35069100: SP 087/ Keo dán (NH-10) (xk)
- Mã HS 35069100: SP 088/ Keo dán (EV-78N) (xk)
- Mã HS 35069100: SP 089/ Keo dán (369N) (xk)
- Mã HS 35069100: SP 090/ Keo dán (GJ-301) (xk)
- Mã HS 35069100: SP 091/ Keo dán (CI-836W) (xk)
- Mã HS 35069100: SP0002/ KEO U-248F (xk)
- Mã HS 35069100: SP0003/ KEO U-249F (xk)
- Mã HS 35069100: SP001/ Keo dán 304HR (xk)
- Mã HS 35069100: SP0015/ KEO WU-606 (xk)
- Mã HS 35069100: SP0016/ KEO GU-711FT (xk)
- Mã HS 35069100: SP002/ Keo dán 307HR (xk)
- Mã HS 35069100: SP0022/ KEO DU-280F (xk)
- Mã HS 35069100: SP0027/ KEO C-236F (xk)
- Mã HS 35069100: SP003-22/ Keo 323 (15kg/kiện) (xk)
- Mã HS 35069100: SP0039/ KEO YK-1L (xk)
- Mã HS 35069100: SP0040/ KEO AL-512F (xk)
- Mã HS 35069100: SP0042/ KEO N-960 (xk)
- Mã HS 35069100: SP0043/ KEO N-960 (xk)
- Mã HS 35069100: SP0044/ KEO U-298F (xk)
- Mã HS 35069100: SP0051/ KEO C-031F (xk)
- Mã HS 35069100: SP0052/ KEO N-102 (xk)
- Mã HS 35069100: SP0058/ KEO HC-013F (xk)
- Mã HS 35069100: SP006-22/ Keo 6700 (20kg/kiện) (xk)
- Mã HS 35069100: SP0063/ KEO U-248FW (xk)
- Mã HS 35069100: SP0065/ KEO P-134FT (xk)
- Mã HS 35069100: SP0068/ KEO (keo lam giay) WU-602L (xk)
- Mã HS 35069100: SP0068/ KEO WU-602L (xk)
- Mã HS 35069100: SP007/ Keo dán 366-1 (xk)
- Mã HS 35069100: SP0073/ KEO C-239F (xk)
- Mã HS 35069100: SP0074/ KEO N-104 (xk)
- Mã HS 35069100: SP008/ Keo Dán 366L (xk)
- Mã HS 35069100: SP0081/ KEO U-249FH (xk)
- Mã HS 35069100: SP0082/ KEO WU-606 (xk)
- Mã HS 35069100: SP0083/ KEO SK-3F (xk)
- Mã HS 35069100: SP0084/ KEO NR-01 (xk)
- Mã HS 35069100: SP0088/ KEO C-013F (xk)
- Mã HS 35069100: SP0090/ KEO U-242FL (xk)
- Mã HS 35069100: SP0096/ KEO C-237F (xk)
- Mã HS 35069100: SP0099/ KEO U-242FR (xk)
- Mã HS 35069100: SP010/ Keo dán 462S (xk)
- Mã HS 35069100: SP0102/ KEO WU-801 (xk)
- Mã HS 35069100: SP0107/ KEO U-242F (xk)
- Mã HS 35069100: SP0116/ KEO NWA-01R (xk)
- Mã HS 35069100: SP0117/ KEO EP-27 (xk)
- Mã HS 35069100: SP0118/ KEO EP-39 (xk)
- Mã HS 35069100: SP012/ Keo Dán 465S (xk)
- Mã HS 35069100: SP0126/ KEO U-248F (xk)
- Mã HS 35069100: SP0127/ KEO U-248F (xk)
- Mã HS 35069100: SP0129/ KEO U-249F (xk)
- Mã HS 35069100: SP0130/ KEO P-134F (xk)
- Mã HS 35069100: SP0133/ KEO C-237FK (xk)
- Mã HS 35069100: SP0134/ KEO WT-019 (xk)
- Mã HS 35069100: SP0136/ KEO NA-047 (xk)
- Mã HS 35069100: SP0137/ KEO NA-022 (xk)
- Mã HS 35069100: SP014-22/ Keo 376 (15kg/kiện) (xk)
- Mã HS 35069100: SP0145/ KEO N-960 (xk)
- Mã HS 35069100: SP0147/ KEO P-134FT (xk)
- Mã HS 35069100: SP0148/ KEO WP-621F (xk)
- Mã HS 35069100: SP0149/ KEO NA-058 (xk)
- Mã HS 35069100: SP015/ Keo dán 483S (xk)
- Mã HS 35069100: SP0154/ KEO NA-017 (xk)
- Mã HS 35069100: SP016/ Keo dán 487S (xk)
- Mã HS 35069100: SP0162/ KEO PU-F (xk)
- Mã HS 35069100: SP017/ Keo Dán 489S (xk)
- Mã HS 35069100: SP017-22/ Keo 502NT (15kg/kiện) (xk)
- Mã HS 35069100: SP018/ Keo dán 490S (xk)
- Mã HS 35069100: SP0187/ KEO U-248FW (xk)
- Mã HS 35069100: SP019/ Keo dán 492S (xk)
- Mã HS 35069100: SP0194/ KEO PL-55 (xk)
- Mã HS 35069100: SP0195/ KEO N-103 (xk)
- Mã HS 35069100: SP020/ Keo Dán 493S (xk)
- Mã HS 35069100: SP0200/ KEO U-244F (xk)
- Mã HS 35069100: SP0203/ KEO U-248F (xk)
- Mã HS 35069100: SP0204/ KEO C-033F (xk)
- Mã HS 35069100: SP0207/ KEO NA-050 (xk)
- Mã HS 35069100: SP0208/ KEO HC-013F (xk)
- Mã HS 35069100: SP021/ Keo dán 5730D (xk)
- Mã HS 35069100: SP0212/ KEO C-1000 (xk)
- Mã HS 35069100: SP0221/ KEO C-650 (xk)
- Mã HS 35069100: SP023/ Keo dán 6012HS (xk)
- Mã HS 35069100: SP0235/ KEO C-033FJ (xk)
- Mã HS 35069100: SP0237/ KEO U-249F (xk)
- Mã HS 35069100: SP0238/ KEO SN-101 (xk)
- Mã HS 35069100: SP0253/ KEO U-042F (xk)
- Mã HS 35069100: SP0255/ KEO DU-310F (xk)
- Mã HS 35069100: SP0259/ KEO C-133F (xk)
- Mã HS 35069100: SP026/ Keo Dán 6029WS (xk)
- Mã HS 35069100: SP0260/ KEO U-295FH (xk)
- Mã HS 35069100: SP0279/ KEO U-500F (xk)
- Mã HS 35069100: SP029/ Keo dán 6059 (xk)
- Mã HS 35069100: SP0294/ KEO U-244F (xk)
- Mã HS 35069100: SP0298/ KEO WU-608H (xk)
- Mã HS 35069100: SP0299/ KEO U-248FW (xk)
- Mã HS 35069100: SP0309/ KEO NA-036 (xk)
- Mã HS 35069100: SP0310/ KEO NA-016 (xk)
- Mã HS 35069100: SP0311/ KEO NA-047T (xk)
- Mã HS 35069100: SP0319/ KEO C-237FK (xk)
- Mã HS 35069100: SP032/ Keo dán 6090HN (xk)
- Mã HS 35069100: SP0327/ KEO DU-270F (xk)
- Mã HS 35069100: SP033/ Keo Dán 6096H (xk)
- Mã HS 35069100: SP0331/ KEO HA-01 (xk)
- Mã HS 35069100: SP0332/ KEO KE-01 (xk)
- Mã HS 35069100: SP034/ Keo dán 618NS (xk)
- Mã HS 35069100: SP0345/ KEO NA-016 (xk)
- Mã HS 35069100: SP035/ Keo Dán 618NS-1 (xk)
- Mã HS 35069100: SP036/ Keo dán 6191S (xk)
- Mã HS 35069100: SP0372/ KEO NA-047H (xk)
- Mã HS 35069100: SP0379/ KEO WT-025 (xk)
- Mã HS 35069100: SP038/ Keo Dán 6193S-1 (xk)
- Mã HS 35069100: SP0381/ KEO P-136F (xk)
- Mã HS 35069100: SP039/ Keo Dán 6300S (xk)
- Mã HS 35069100: SP0395/ KEO WR-027 (xk)
- Mã HS 35069100: SP040/ Keo dán 6301LS (xk)
- Mã HS 35069100: SP0400/ KEO GE-01 (xk)
- Mã HS 35069100: SP0401/ KEO U-295F (xk)
- Mã HS 35069100: SP0405/ KEO C-374 (xk)
- Mã HS 35069100: SP0407/ KEO NA-047H (xk)
- Mã HS 35069100: SP0417/ KEO 6326K-1 (xk)
- Mã HS 35069100: SP042/ Keo dán 6500LFS (xk)
- Mã HS 35069100: SP0432/ KEO N960 (xk)
- Mã HS 35069100: SP044/ Keo dán 6580S (xk)
- Mã HS 35069100: SP044-22/ Keo 501JD (15kg/kiện) (xk)
- Mã HS 35069100: SP045/ Keo dán 6800RES (xk)
- Mã HS 35069100: SP0450/ KEO WP-621 (xk)
- Mã HS 35069100: SP0466/ KEO Y-37T (xk)
- Mã HS 35069100: SP047/ Keo dán 7000S (xk)
- Mã HS 35069100: SP0472/ KEO GU-711FT (xk)
- Mã HS 35069100: SP0479/ KEO U-660B (xk)
- Mã HS 35069100: SP0480/ KEO U-660A (xk)
- Mã HS 35069100: SP0488/ KEO U-248FMR (xk)
- Mã HS 35069100: SP050/ Keo dán 7300LS (xk)
- Mã HS 35069100: SP051/ Keo dán 7300S (xk)
- Mã HS 35069100: SP0522/ KEO U-295FH (xk)
- Mã HS 35069100: SP0528/ KEO WA-020L (xk)
- Mã HS 35069100: SP053/ Keo dán 7500LS (xk)
- Mã HS 35069100: SP054/ Keo dán 7500S (xk)
- Mã HS 35069100: SP054-22/ Keo 577 (15kg/kiện) (xk)
- Mã HS 35069100: SP0543/ KEO C-236FJ (xk)
- Mã HS 35069100: SP0548/ KEO WU-607 (xk)
- Mã HS 35069100: SP055/ Keo Dán 7585L (xk)
- Mã HS 35069100: SP056/ Keo dán 759 (xk)
- Mã HS 35069100: SP057/ Keo dán 7620S (xk)
- Mã HS 35069100: SP0584/ KEO N-970 (xk)
- Mã HS 35069100: SP0594/ KEO NA-059B (xk)
- Mã HS 35069100: SP061/ Keo dán 800UBS (xk)
- Mã HS 35069100: SP0614/ KEO C-133F (xk)
- Mã HS 35069100: SP063/ Keo Dán 8100S (xk)
- Mã HS 35069100: SP065/ Keo dán 8200S (xk)
- Mã HS 35069100: SP066/ Keo dán 8300S (xk)
- Mã HS 35069100: SP0665/ KEO HA-01 (xk)
- Mã HS 35069100: SP0678/ KEO C-573 (xk)
- Mã HS 35069100: SP0683/ KEO NA-054 (xk)
- Mã HS 35069100: SP0698/ KEO C-232K (xk)
- Mã HS 35069100: SP0704/ KEO NR-01 (xk)
- Mã HS 35069100: SP071/ Keo Dán CS309HR (xk)
- Mã HS 35069100: SP072/ Keo Dán CS356A-3W (xk)
- Mã HS 35069100: SP074/ Keo Dán CS465S (xk)
- Mã HS 35069100: SP0741/ KEO SN-102H (xk)
- Mã HS 35069100: SP0743/ KEO C-234F (xk)
- Mã HS 35069100: SP0746/ KEO 08BF (xk)
- Mã HS 35069100: SP0759/ KEO NA-036R (xk)
- Mã HS 35069100: SP076/ Keo Dán CS6029S (xk)
- Mã HS 35069100: SP077/ Keo Dán CS6191S (xk)
- Mã HS 35069100: SP078/ Keo Dán CS7300S (xk)
- Mã HS 35069100: SP078-22/ Keo 700L2 (11kg/kiện) (xk)
- Mã HS 35069100: SP0793/ KEO WU-801 (xk)
- Mã HS 35069100: SP0794/ KEO C-030H (xk)
- Mã HS 35069100: SP080/ Keo Dán CS759 (xk)
- Mã HS 35069100: SP083-22/ Keo 700L2 (150kg/kiện) (xk)
- Mã HS 35069100: SP085/ Keo dán HM-915 (xk)
- Mã HS 35069100: SP085-22/ Keo 710NT1 (11kg/kiện) (xk)
- Mã HS 35069100: SP086-22/ Keo 710NT1 (150kg/kiện) (xk)
- Mã HS 35069100: SP087/ Keo dán HM-935 (xk)
- Mã HS 35069100: SP088/ Keo Dán HM-936 (xk)
- Mã HS 35069100: SP094/ Keo dán CS356A-7W (xk)
- Mã HS 35069100: SP095-22/ Keo 393NT1 (15kg/kiện) (xk)
- Mã HS 35069100: SP098-22/ Keo 98NH1 (15kg/kiện) (xk)
- Mã HS 35069100: SP100-22/ Keo 577NT (15kg/kiện) (xk)
- Mã HS 35069100: SP106-22/ Keo 577NT3 (15kg/kiện) (xk)
- Mã HS 35069100: SP109-22/ Keo 98H1 (15kg/kiện) (xk)
- Mã HS 35069100: SP111-22/ Keo 98N1 (15kg/kiện) (xk)
- Mã HS 35069100: SP125-22/ Keo 307L (15kg/kiện) (xk)
- Mã HS 35069100: SP142-22/ Keo 92NH (15kg/kiện) (xk)
- Mã HS 35069100: SP18-002/ Keo Dán CS6191S (xk)
- Mã HS 35069100: SP18-003/ Keo Dán CS465S (xk)
- Mã HS 35069100: SP18-005/ Keo Dán 7585L (xk)
- Mã HS 35069100: SP18-010/ Keo Dán 6096H (xk)
- Mã HS 35069100: SP18-013/ Keo Dán 6029WS (xk)
- Mã HS 35069100: SP18-046/ Keo dán S-155S (xk)
- Mã HS 35069100: SP18-061/ Keo dán 7500LS (xk)
- Mã HS 35069100: SP18-070/ Keo dán 492S (xk)
- Mã HS 35069100: SP18-105/ Keo dán HM-910A (xk)
- Mã HS 35069100: SP18-108/ Keo dán 830B (xk)
- Mã HS 35069100: SP18-109/ Keo dán 830A (xk)
- Mã HS 35069100: SP19-004/ Keo dán 6023H (xk)
- Mã HS 35069100: SP19-005/ Keo dán 6055HS (xk)
- Mã HS 35069100: SP19-012/ Keo dán 741S (xk)
- Mã HS 35069100: SP19-013/ Keo dán 800UB (xk)
- Mã HS 35069100: SP19-015/ Keo dán 810GW (xk)
- Mã HS 35069100: SP19-016/ Keo dán 830A (xk)
- Mã HS 35069100: SP19-017/ Keo dán 830B (xk)
- Mã HS 35069100: SP19-022/ Keo dán CS489S (xk)
- Mã HS 35069100: SP19-024/ Keo dán HM-910A (xk)
- Mã HS 35069100: SP19-026/ Keo dán HM-927 (xk)
- Mã HS 35069100: SP19-052/ Keo dán 7300LS (xk)
- Mã HS 35069100: SP19-055/ Keo dán 8500S (xk)
- Mã HS 35069100: SP19-079/ Keo dán 492S (xk)
- Mã HS 35069100: SP19-080/ Keo dán 493S (xk)
- Mã HS 35069100: SP19-083/ Keo dán 6029WS (xk)
- Mã HS 35069100: SP19-084/ Keo dán 6300S (xk)
- Mã HS 35069100: SP19-121/ Keo Dán 770S (xk)
- Mã HS 35069100: SP192/ Keo Dán 7300HFS(Polyurethane 20%;EAC 65%;MEK 22%) (xk)
- Mã HS 35069100: SP193/ Keo dán 6193S(Heptane 67%;Methyl Acetate 21%) (xk)
- Mã HS 35069100: SP194/ Keo dán 800UB(EAC 37%;MEK 19%;Carbon black 35%;Dimethyl carbonate 6%;D.M.A.C.Dimethylacetamid 3%;Acetone 3%) (xk)
- Mã HS 35069100: SP200/ Keo Dán PUR1413 (xk)
- Mã HS 35069100: SP201-22/ Keo 343TR2 (15kg/kiện) (xk)
- Mã HS 35069100: SP208-22/ Keo GE01VN (20kg/kiện) (xk)
- Mã HS 35069100: SP210-22/ Keo 6001LVN (20kg/kiện) (xk)
- Mã HS 35069100: SP211-22/ Keo WPL01VN (20kg/kiện) (xk)
- Mã HS 35069100: SP212-22/ Keo 6607-1VN (20kg/kiện) (xk)
- Mã HS 35069100: SP213-22/ Keo 6602VN (20kg/kiện) (xk)
- Mã HS 35069100: SP216-22/ Keo 6326LVN (10kg/kiện) (xk)
- Mã HS 35069100: SP217-22/ Keo 6130VN (20kg/kiện) (xk)
- Mã HS 35069100: SP218-22/ Keo 6608VN (20kg/kiện) (xk)
- Mã HS 35069100: SP219-22/ Keo NWA-01VN (20kg/kiện) (xk)
- Mã HS 35069100: SP221-22/ Keo 6607VN1 (20kg/kiện) (xk)
- Mã HS 35069100: SP222-22/ Keo 6127TVN (20kg/kiện) (xk)
- Mã HS 35069100: SP225-22/ Keo EP-39VN (15kg/kiện) (xk)
- Mã HS 35069100: SP256-22/ Keo V99NTAVN (13kg/kiện) (xk)
- Mã HS 35069100: SP263-22/ Keo 393NT9-1 (15kg/kiện)(Methyl Cyclohexane (MCH)13%, Ethyl Actate (EAC)14%,Methyl Ethyl Keton (MEK)29%) (xk)
- Mã HS 35069100: SP297-22/ Keo 393NT1 (180kg/kiện) (xk)
- Mã HS 35069100: SPKD0001/ KEO VNP-LP-5840N (xk)
- Mã HS 35069100: SPKD0009/ KEO VNP-85(A) (xk)
- Mã HS 35069100: SPKD0011/ KEO DÁN (CHẤT DÍNH) VNP-85 (xk)
- Mã HS 35069100: SPKD0011/ KEO VNP-85 (xk)
- Mã HS 35069100: SPKD0020/ KEO DÁN (CHẤT DÍNH) VNP-72KN (xk)
- Mã HS 35069100: SPKD0040/ KEO HM-401(S) (xk)
- Mã HS 35069100: SPKD0043/ KEO DÁN (CHẤT DÍNH) V-HM506C (xk)
- Mã HS 35069100: SPKD0043/ KEO V-HM506C (xk)
- Mã HS 35069100: SPKD0050/ Keo dán giày 72KMN có chứa Methyl Ethyl Ketone 8-18%, Acetone 10-20%, Ethyl Acetate 32-42 %, Methyl Acetate 16-26%, PU Resin 12-16%. Mới 100%. (xk)
- Mã HS 35069100: SPKD0055/ Keo dán giầy VNP-71 có chứa Methyl Ethyl Ketone 30-40%, Ethyl Acetate 42-52%, Nhựa PU 16-20%. Mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: SPKDM003/ Keo dán giày NP-71KMN có chứa Methyl Ethyl Ketone 30-40%, Ethyl Acetate 42-52 %, Nhựa PU 16-20%.Mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: TL-216FKeo dán giày TL-216F. (15KG/thùng) (xk)
- Mã HS 35069100: TL-216F-2/ Keo dán giày TL-216F-2 (15KG/thùng) (xk)
- Mã HS 35069100: VTGC8057/ Keo (xk)
- Mã HS 35069100: XPE676/ Keo XPE 676-NUV (Nhựa nhũ tương) (xk)
- Mã HS 35069100: XPE971/ Nhựa Nhũ Tương XPE 971-NUV (xk)
- Mã HS 35069100: XXTAA000009/ Băng dính hai mặt, kích thước 78.56*13.1mm, NSX: Suzhou Fabritech. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: XXTAA000010/ Băng dính hai mặt, kích thước 5.41*112.32mm, NSX: Suzhou Fabritech. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: XXTAA000011/ Băng dính hai mặt, kích thước 5.41*112.32mm, NSX: Suzhou Fabritech. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: XXTAA000023/ Băng dính hai mặt, kích thước 15.4*6.3mm, NSX: Suzhou Fabritech. Hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069100: YC-180-261B/ keo nóng, hàng mới 100% (xk)
- Mã HS 35069900: Băng dính 3M dạng cuộn, kích thước 3/4in*36Yard (1Yard914.4mm), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Hồ Khô Double A hiệu quả gấp đôi 21g. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo 9521B, TUýp 10cc dùng cho cụm truyền động của camera,thành phần chính gồm:Epoxy Resin, Secret. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo AD-1331FL, TUýp 10cc dùng cho cụm truyền động camera, thành phần gồm:Modified epoxy resin, Polythiol resin, Calcite, Hydrated Alumina) hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo AD-340,tuýp 10cc dùng cho cụm truyền động của camera, tp:Polymer, based on acrylate and isocyanate,Phenol, polymer with formaldehyde,aliphatic polyisocyanate,hexamethylene-di-isocyana.Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo AE-421D của bộ điều chỉnh trọng tâm camera,tp:Bisphenol A epoxy resin,Bisphenol F epoxy resin,Silica,Carbon black,Epoxy resin hardener,Other epoxy resins,BisphenA,Other components.Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo AF-8700, TUýp 10cc dùng cho bộ điều chỉnh camera, thành phần chính: Epoxy resin, Curing Agent. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo AH8455-459E,TUýp 10cc dùng cho cụm truyền động camera, thành phần chính gồm Thiolic resin, bisphenol A type liquid epoxy resin,Bisphenol F type liquid epoxy resin, amine type hardencer.Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo AI-1531 tuýp 10cc dùng cho bộ điều chỉnh trọng tâm camera, thành phần chính gồm: Modified epoxy resin, Curing Agent, Calcite, Fumed silica, Silicone. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: keo bẫy bụi dùng cho cum truyên đông camera, thành phần chính gồm: HYDROFLUOROETHER, METHAXYLENEHEXAFLUORIDE, ACRYL POLYMER. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo BOND TB2206S dùng cho mô tơ rung ĐTDĐ, thành phần chính gồm:Bisphenol A-epichlorohydrin polymer,Aluminum oxide,Modified aliphatic,Bisphenol F liquid epoxy. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán EPOXY LOCTITE ECCOBOND UF 3810 (60cc/60ml) dùng trong sản xuất bản mạch điện tử, Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán silicon loại 310ml, nhãn hiệu: Apollo, hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: Keo DFM-8010, Tuýp 5cc dùng cho cụm truyền động của camera, thành phần gồm:Epoxy resin,Fumed silica,Curing Agent(Amines and Thiols),Carbon black hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo DH-2459AD (A/B),loại keo chịu nhiệt độ cao, 40g/tuýp.Thành Phần:Epoxy Resin 30-40%,Poly Amine 35-45%,Buyadiene acrylonitrile 25-35%,Pigment 1-5%.Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dính bảo ôn (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dính LOCTITE 326 Blue 1L. (Mục 1 TK KNQ: 102801158500)Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dính Loctite 3623 1Liter (LP-163). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dính LOCTITE LS 3106P 1L. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo EPOXY (MSC 2677EB). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo EPOXY (WD-6412N2) C2. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo epoxy EPOXY (MSC 2677EB). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo epoxy EPOXY (WD-6412N2). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo FZ-830A dùng cho mô tơ rung ĐTDĐ, thành phần gồm: Fluorinated solvent, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo gắn ốc Loctite 243 (250ml),NSX:Germany,hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo gắn ốc Loctite 7649 (1.75OZ),NSX:Germany,hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo hichem VN 601, màu trắng, 300ml/tuýp,dùng để bịt đầu kết nối dây điện, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: keo HI-FILL 3150B TUýp 10cc dùng cho bộ điều chỉnh trọng tâm camera, thành phần chính gồm: Epoxy Resin, SubstiTUted Propane Derivative, Carbon black. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo Hi-Poxy 9521B, TUýp 10cc dùng cho bộ điều chỉnh camera,thành phần chính gồm:Epoxy Resin, Secret. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo Hi-Poxy 9555B, TUýp 10cc dùng cho bộ điều chỉnh camera,thành phần chính gồm:Silica, SubstiTUted Propane Derivative.hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo Hi-Poxy 9565B, TUýp 10cc dùng cho cụm truyền động camera,thành phần chính gồm:Silica, SubstiTUted Propane Derivative.hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo Hi-Poxy 9690, TUýp 10cc dùng cho cụm truyền động camera, thành phần chính gồm:Epoxy Resin,Calcium carbonate,Bisphenol A,Carbon Black.hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo Hi-Poxy 9692B, TUýp 10cc dùng cho bộ điều chỉnh camera, thành phần chính gồm: Secret1, Calcium carbonate.hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo kết dính bộ phận của máy lắp ráp thấu kính tự động, hãng sx ZALMAN, 3.5g/tuýp, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo LOCTITE 3504 1L. Hàng mới 100%(Mục 1 TK KNQ:103280345820). Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo LOCTITE 3623 1L.(Mục 2 TK KNQ: 103280345820)Hàngmới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: Keo loctite 401(20g) (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo loctite 402(20g) (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo NCA 2630AA, Tuýp 30cc dùng cho cụm truyền động của camera, thành phần gồm:Silica, vitreous, Sensitizer,Epoxy resin, Oxetane compound,Cyclic Ether,Modificated Siloxane hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo SEALANT (PT-1561) H1 V2. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo SEALANT MSC 2109C Rev.10 (50cc). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo SEALANT PT-1561(H1)BK(V2). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo TECHLUB YF 5201 dùng cho bộ điều chỉnh trọng tâm camera ĐTDĐ, thành phần chính: Tetraflurooethene, Oxizided, Polymerized, Polytetrafluoroethylene. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo TU-1908,thành phần chính gồm:Hydrated Alumina,Modified epoxy resin,Polythiol resin, TUýp 10cc dùng trong sản xuất bộ điều chỉnh camera. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: (6410979) Keo dán sản phẩm nhựa-TWIN GLUEING SOLUTION II- Tetrahydrofuran (C4H8O),1 thùng 5LTR 4.53Kg, 1LTR 0.906 Kg. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: ./ Keo 262, hàng mới 100%/ CN (nk)
- Mã HS 35069900: ./ Keo 401 màu trắng/ CN (nk)
- Mã HS 35069900: ./ Keo 401*20g/ CN (nk)
- Mã HS 35069900: ./ Keo 495, hàng mới 100%/ CN (nk)
- Mã HS 35069900: ./ Keo 502 Thuận Phong nhỏ S 20g (nk)
- Mã HS 35069900: ./ Keo 648, hàng mới 100%/ CN (nk)
- Mã HS 35069900: ./ Keo 704- 45g.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: ./ Keo bảo dưỡng EpoFix Kit, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: ./ Keo bột bả vết rỗ phôi của sản phẩm (4 lít/lọ) POWER PORY PUTTY,hãng sản xuất:Donam C & I cty (nk)
- Mã HS 35069900: ./ Keo chịu nhiệt (keo silicon), 3160000000941000, AP-607W,55ml/Pce (nk)
- Mã HS 35069900: ./ Keo chịu nhiệt, 3160000000871000, TS-45N05,2.6L/Pce, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: ./ Keo chịu nhiệt, UB-585H,1Kg/hộp, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: ./ keo chịu nhiệt,S-PUTT 2,Cartridges: 30ml, 55ml, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: ./ Keo dán 3M Super 77-475g. TP:POLYPROPYLENE,HYDROCARBON RESIN,STYRENE-BUTADIENE POLYMER,ETHYLENE-PROPYLENE POLYMER,POLYETHYLENE,POLYOLEFIN WAX.Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: ./ Keo dán dạng lỏng dùng để gắn linh kiện điện tử UF3810 (30CC/EA) (nk)
- Mã HS 35069900: ./ Keo dán lưới 420. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: ./ Keo dẫn nhiệt K-5203, hàng mới 100%/ CN (nk)
- Mã HS 35069900: ./ Keo dán nhựa PVC 30g/lọ. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: ./ Keo dán vết xước 500 gram/hộp, sử dụng cho máy chạy bộ, hàng mới 100%/ CN (nk)
- Mã HS 35069900: ./ Keo dán, N-Sil 8553, hiệu Colltech, 30ml/pce, 095-0009-0374H. hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: ./ Keo DHUV-5375-DL3 dùng cho nhà xưởng (thành phần chính Urethane Resin) (10cc/1 ống). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: ./ Keo dính youli, được sử dụng để dán nhãn, 50g/chiếc, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: ./ Keo đỏ Loctite 3629C dùng trong sản xuất linh kiện điện tử. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: ./ Keo epoxy (Thành phần Epoxy resin) E-5260. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: ./ Keo epoxy(Thành phần Epoxy resin) EPI CHEM-2001HD. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: ./ Keo khóa ren Loctite 243 dùng để cố định bulong,ốc vít.TP chính:Polyglycol dimethacrylate 25852-47-5,tetramethylene dimethacrylate 2082-81-7,Propane-1,2-diol 57-55-6,53.1g/lọ. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: ./ Keo Loctite 326B(1 lít/lọ), dùng để dán linh kiện điện tử. Thành phần chính: 2-Hydroxyethyl methacrylate 20-30%, exo-1,7,7-trimethylbicyclo[2.2.1]hept-2-ylmethacrylate 10-20%. Hàng mới 100%/ CN (nk)
- Mã HS 35069900: ./ Keo Loctite 3623 (1lit/lọ), dùng để dán linh kiện. Thành phần: 2-Hydroxyethyl methacrylate 20-30%, High boiling methacrylate 10-20%...Hàng mới 100%/ CN (nk)
- Mã HS 35069900: ./ Keo Loctite 366 (1 lít/lọ), thành phần chính: Ethyl 2-cyanoacrylate 60-100%. Dùng để dán linh kiện điện tử. Hàng mới 100%/ CN (nk)
- Mã HS 35069900: ./ Keo Loctite 460 (500g/lọ), dùng trong sản xuất linh kiện điện tử. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: ./ Keo Loctite 7649, thành phần chính: Acetone 60-100% (1 gallon1 lọ). Dùng để dán linh kiện điện tử. Hàng mới 100%./ CN (nk)
- Mã HS 35069900: ./ Keo nến đường kính 5mm, dài 1000mm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: ./ Keo nến phi 10, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: ./ Keo RE3440 dùng cho nhà xưởng (thành phần chính Epoxy Resin) 10g/1 lọ. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: ./ Keo RTV 732, hàng mới 100%/ CN (nk)
- Mã HS 35069900: ./ Keo silicon (trắng trong) Apollo A500.(03.04.2292) (nk)
- Mã HS 35069900: ./ Keo silicon A500 trắng trong (300ml/chai)/ VN (nk)
- Mã HS 35069900: ./ Keo silicon A500, 30mml/lọ (dùng trong nhà xưởng), hiệu Apolo, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: ./ Keo Silicone A500, hàng mới 100%/ CN (nk)
- Mã HS 35069900: ./ Keo SKX-811 dùng để bẫy bụi linh kiện điện tử (0.8kg/can), TP: Fluorinated solvent 138495-42-8, Fluoric-aromatic compound 406-58-6, Hydrocarbon 111-84-2 (nk)
- Mã HS 35069900: ./ Keo tản nhiệt K-5202, hàng mới 100%/ CN (nk)
- Mã HS 35069900: ./ Keo tăng nhiệt. Hàng mới 100%./ CN (nk)
- Mã HS 35069900: ./ Keo trắng dùng trong sản xuất linh kiện điện tử. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: ./ Keo UC-1003B dùng để dán và xứ lý bề mặt thấu kính khi(thành phần chính Oligomer) (10cc/1 ống) hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: ./ Keo xám (Thành phần gồm: Ethylbenzene, 2-Butoxyethanol, 2,6-Di-tert-butyl-p-cresol, Xylenes (o-, m-, pisomers), Chlorosulfone polyethylene, Inorganic filler,...) (Hàng mới 100%)/ JP (nk)
- Mã HS 35069900: ./ Miếng dán chịu nhiệt vật liệu polyimide, chịu nhiệt tới 360 độ C/ 50 phút, 400 miếng/ cuộn, hàng mới 100%/ CN (nk)
- Mã HS 35069900: ./ Tem tròn chịu nhiệt (băng keo chịu nhiệt dạng tem), chất liệu polyimide, chịu nhiệt tới 360 độ C/ 50 phút, đường kính 12mm, 10000 tem/ cuộn, hàng mới 100%/ CN (nk)
- Mã HS 35069900: [S200002] Keo dán tổng hợp XN1244B (nk)
- Mã HS 35069900: [S200003] Keo silic TSE3280G (nk)
- Mã HS 35069900: [S200007]Keo silíc TSE3251HD (nk)
- Mã HS 35069900: [S900002] Keo silic DT-087 (nk)
- Mã HS 35069900: [S900010] Keo DS-096 (nk)
- Mã HS 35069900: [S900022] Keo dán dùng để cố định chân cực nối trong cảm biến đo lưu lượng khí của xe ôtô (nk)
- Mã HS 35069900: [S900025] Keo dạng dung dịch dùng để phủ lên chân cực nối của sản phẩm cảm biến đo lưu lượng khí KBM-403 (nk)
- Mã HS 35069900: 0/ BOND (KEO dán nhựa PVC) dùng để lắp đặt đường ống gió thải Chất liệu hóa chất keo PVC, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 0/ Keo dán nhựa PVC dùng để lắp đặt đường ống gió thải, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 0/ Keo dán nhựa PVC, Chất liệu hóa chất keo PVC,dùng để lắp đặt đường ống gió thải, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 000RUBBERINK/ Keo dính đàn hồi (Keo in cao su hệ nước màu trắng XY-704A dùng để in trên vải). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 0015/ Keo các loại (Keo dán nền nước #825) (nk)
- Mã HS 35069900: 005/ Keo dán (nk)
- Mã HS 35069900: 008 UCA/ Keo các loại (946ml/chai) (nk)
- Mã HS 35069900: 008 UCA/ Keo dùng cho hàng implant 21.6ml/ kit (Panavia F 2.0 Bonding Composite kit, light) (nk)
- Mã HS 35069900: 0103WTM300S/ Keo EF-300M, Epoxy resin EF-300M 260GRM/CARTRIDGE, 1 chiếc 1 lọ, 0103WTM300S (nk)
- Mã HS 35069900: 0110712476/ Keo dán ống 1kg/hộp (nk)
- Mã HS 35069900: 015-BUG-004/ Hồ dán dạng lỏng S-1900 (nk)
- Mã HS 35069900: 0190000041/ Keo gián hoa văn đầu máy may. Linh kiện sản xuất máy may gia đình, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 020/ Keo dán giày (nk)
- Mã HS 35069900: 0201_0002/ Keo dán gỗ 4661 (nk)
- Mã HS 35069900: 0201_0027/ Keo dán gỗ hạt Techbond HM 19575 (nk)
- Mã HS 35069900: 0201_0035/ Keo Prefere 6264 đóng chốt máy Koch (nk)
- Mã HS 35069900: 0201_0041/ Keo con chó V-66 (nk)
- Mã HS 35069900: 0201_0245/ Keo dán giấy CH45SS (nk)
- Mã HS 35069900: 0201_0246/ Keo bắn chốt gỗ CH33ZZHV Prefere6258 (nk)
- Mã HS 35069900: 0201_0251/ keo CV3007KH (nk)
- Mã HS 35069900: 0201_0252/ keo ghep ngang SL3316 (nk)
- Mã HS 35069900: 0201_0256/ Keo dán AQUENCE KL 472 20KG/ VN (nk)
- Mã HS 35069900: 0201_0262/ Keo dán giấy AICA 367PVC/G (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-001416/ KEO DÁN LINH KIỆN (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-002511/ KEO DÍNH (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-002523/ KEO DÁN LINH KIỆN (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-002684/ KEO DÁN LINH KIỆN (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-002684/ Keo dán sp loca 1033 (urethane acrylate, glycerol ester of hydrogenatedrosin...) 2000gram/1 lọ (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-002686/ KEO DÁN (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-002723/ KEO DÁN (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-002790/ KEO DÍNH METAX SKX-811 (CHỨA Fluorinated solvent 40-50%, hydrocarbon solvent 25-35%) (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-002793/ KEO DÍNH MATT AD-1331FL (CHỨA Calcite 10-30%, Hydrated Alumina 10-30%) (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-002814/ KEO DÁN LINH KIỆN (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-002874/ KEO DÍNH LT360 (CHỨA Hexamethylene diisocyanate < 1%) GẮN ỐNG KÍNH QUANG HỌC VÀ THIẾT BỊ TRUYỀN ĐỘNG (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-002940/ KEO DÍNH (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-002973/ KEO DÁN LINH KIỆN (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003035/ KEO DÍNH (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003042/ KEO DÍNH AD-1357 (CHỨA Modified epoxy resin 35-45%, Calcite 15-25%, Polythiol 15-25%, Hydrated Alumina 15-25%) GẮN TẤM LỌC ÁNH SÁNG VÀ BỘ TRUYỀN ĐỘNG (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003051/ KEO DÁN LINH KIỆN (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003056/ KEO GẮN TẤM LỌC ÁNH SÁNG VÀ BỘ TRUYỀN ĐỘNG (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003062/ BĂNG DÍNH (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003064/ KEO DÍNH (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003071/ KEO DÁN LINH KIỆN (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003072/ Keo dán linh kiện (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003094/ KEO DÍNH DA-4300 (CHỨA Epoxy resin 30-40%, Fumed silica 1-5%, Calcium carbonate 10-20%) GẮN ỐNG KÍNH QUANG HỌC VÀ THIẾT BỊ TRUYỀN ĐỘNG (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003122/ BĂNG DÍNH (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003139/ KEO DÍNH RE3440 (CHỨA hexamethylene-diisocyanate < 1%) GẮN ỐNG KÍNH QUANG HỌC VÀ THIẾT BỊ TRUYỀN ĐỘNG (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003142/ KEO DÍNH (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003145/ KEO DÁN LINH KIỆN (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003154/ KEO DÍNH (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003160/ BĂNG DÍNH (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003162/ KEO DÍNH (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003164 KEO DÁN TK 103213667760/E31 (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003164/ KEO DÁN (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003166/ BĂNG DÍNH (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003181/ KEO DÍNH AD474 (CHỨA Acrylic acid 2.5- 10%) GẮN ỐNG KÍNH QUANG HỌC VÀ THIẾT BỊ TRUYỀN ĐỘNG (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003188/ KEO DÍNH (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003192/ KEO DÁN LINH KIỆN (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003196/ KEO DÁN LINH KIỆN (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003201/ KEO DÍNH (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003209/ KEO DÍNH (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003220/ KEO GẮN ỐNG KÍNH QUANG HỌC VÀ THIẾT BỊ TRUYỀN ĐỘNG (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003235/ KEO DÍNH (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003243/ KEO DÁN LINH KIỆN (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003248/ KEO DÍNH MATT AD-1392 (CHỨA Modified epoxy resin 30-40%, Calcite 5-15%, Silicone 5-15%) GẮN TẤM LỌC ÁNH SÁNG VÀ BỘ TRUYỀN ĐỘNG (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003249/ KEO DÍNH (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003262/ KEO DÁN LINH KIỆN (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003264/ KEO DÍNH DFM-6040SL(F) (CHỨA EPOXY RESIN (BISPHENOL F TYPE) 40~50%, CURING AGENT (AMINES AND THIOLS) 30~40%) GẮN TẤM LỌC ÁNH SÁNG VÀ BỘ TRUYỀN ĐỘNG (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003269/ KEO DÍNH MATT UV-3209HK (CHỨA Urethane acrylate resin 50-70%, Acrylate resin 20-40%) GẮN ỐNG KÍNH QUANG HỌC VÀ THIẾT BỊ TRUYỀN ĐỘNG (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003277/ KEO DÍNH DA-5900 (CHỨA ALUMINUM 40-50%) GẮN TẤM LỌC ÁNH SÁNG VÀ BỘ TRUYỀN ĐỘNG (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003279/ KEO DÁN (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003280/ KEO DÍNH (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003288/ KEO DÍNH (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003303/ KEO DÍNH (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003310/ KEO DÍNH HI-POXY9692B (CHỨA Calcium carbonate 15- 25%, 2,2-Bis(4'-glycidyloxyphenyl)propane 10- 20%) (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003315/ KEO DÍNH (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003316/ KEO DÍNH NCA2390 (CHỨA Acrylated epoxy 30- 40 %, Silicon dioxide 0.1- < 1 %) GẮN ỐNG KÍNH QUANG HỌC VÀ THIẾT BỊ TRUYỀN ĐỘNG (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003323/ KEO DÍNH (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003326/ KEO DÍNH (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003334/ KEO DÁN LINH KIỆN (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003350/ KEO DÍNH (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003360/ KEO DÍNH (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003366/ KEO GẮN ỐNG KÍNH QUANG HỌC VÀ THIẾT BỊ TRUYỀN ĐỘNG (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003367/ KEO DÁN LINH KIỆN (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003374/ KEO DÍNH (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003376/ KEO DÍNH (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003380/ KEO DÍNH (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003387/ KEO DÍNH (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003388/ KEO DÍNH (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003389/ KEO DÍNH (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003393/ KEO DÍNH (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003395/ KEO DÁN (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003399/ KEO DÍNH (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003411/ KEO DÁN LINH KIỆN (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003415/ KEO DÍNH (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003418/ KEO DÍNH (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003452/ KEO DÍNH (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003459 KEO DÁN TK 103212424230/E31 (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003460/ KEO DÁN LINH KIỆN (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003463/ KEO DÍNH (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003464/ KEO DÍNH (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003465 KEO DÁN TK 103250429810/E31 (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003465/ KEO DÁN (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003474 KEO DÁN TK 103180898810/E31 (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003474/ KEO DÁN (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003477/ KEO DÍNH AD340 (CHỨA Hexamethylene diisocyanate < 1%) GẮN ỐNG KÍNH QUANG HỌC VÀ THIẾT BỊ TRUYỀN ĐỘNG (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003478/ KEO DÍNH (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003484/ KEO DÁN LINH KIỆN (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003492/ KEO DÍNH AY-4384S2 (CHỨA Urethane acrylate 20-50%, Acrylate monomers 40-70%,) GẮN ỐNG KÍNH QUANG HỌC VÀ THIẾT BỊ TRUYỀN ĐỘNG (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003501/ KEO DÁN LINH KIỆN (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003504/ KEO DÍNH (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003506/ KEO DÍNH SA2242SN-TR3 (CHỨA Acrylic esters 80-90%, Synthetic resins 10-20%, Silica (amorphous) < 10%) DÙNG ĐỂ GẮN LINH KIỆN (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003510/ KEO DÍNH (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-003513/ Keo dán linh kiện 200 ml/tuýp, 1 tuýp 1 pce (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: 0201-M00107/ Keo (AD340) dùng để gắn linh kiện lên bản mạch điện tử. (nk)
- Mã HS 35069900: 0204-001068/ KEO DÁN LINH KIỆN (nk)
- Mã HS 35069900: 0204-007781/ KEO DÁN LINH KIỆN (nk)
- Mã HS 35069900: 0204-008136/ KEO DÁN LINH KIỆN (nk)
- Mã HS 35069900: 0204-008568 KEO DÁN TK 103237621540/E31 (nk)
- Mã HS 35069900: 0204-008568/ KEO DÁN (nk)
- Mã HS 35069900: 0204-008568/ KEO DÁN LINH KIỆN (nk)
- Mã HS 35069900: 025/ Keo phủ bảo vệ sản phẩm UN4kgcan. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: 028/ Silicon các loại (nk)
- Mã HS 35069900: 03/ Hồ dán Nori M- 510/ GLUES NORI M-510. Hàng Mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: 037556/ Keo dán (Thành phần:Urethane resin, Tolylene diisocyanate, n-Hexane, Methyl ethyl ketone, C.I. Solvent Yellow 21, C.I. Solvent blue 44) (nk)
- Mã HS 35069900: 03-LTNGC-021-20/ Keo nến dùng trong sản xuất đồ chơi (E08-01130000-001) loại 11X300 MM/SG817(T1303). Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 04/ Keo 03S (nk)
- Mã HS 35069900: 05.BG.JSAP3520/ Keo dán AP352 (50 ml/lọ), dùng cho sản xuất tai nghe. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 05.HG.AP3302JS/ Keo dán AP3302-2 (250ml/lọ), dùng cho sản xuất tai nghe. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 05.HG.BGJ30150/ Keo dán nóng chảy màu đen, dạng dải, dùng để sản xuất tai nghe. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 05.HG.JS800815/ Keo dán No.8008, 170g/lọ, dùng trong sản xuất tai nghe. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 06-00-BON-00002/ Keo epoxy 190024-EPOXY 06-00-BON-00002 (Thành phần: Isobornyl acrylate C13H20O2; N,N-dimethyl C5H9NO;). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 06-00-BON-00009/ Keo epoxy UV_AD-1331FL 06-00-BON-00009(Thành phần: Modified epoxy resin; Polythiol resin; Calcite CCaO3). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 06-00-BON-00010/ Keo epoxy 4051F_Thermal Cure 06-00-BON-00010(Thành phần: Epoxy resin C18H22O3; Modified epoxy resin; Hydrated Alumina AlH3O3). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 06-00-BON-00012/ Keo epoxy AD1046-EPOXY 06-00-BON-00012 (Thành phần: Modified epoxy resin; Polythiol resin; Calcite CCaO3). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 06-00-BON-00013/ Keo epoxy MSC-1176-EPOXY 06-00-BON-00013 (12.9g/ea) (Thành phần: Reaction product of Epichlorohydrin and Bisphenol F). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 06-00-BON-00016/ Keo epoxy 3106P-EPOXY 06-00-BON-00016 Thành phần: Isobornyl acrylate C13H20O2; N,N-Dimethylacrylamide C5H9NO;). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 06-00-BON-00017/ Keo epoxy SEALENT_UV_3103 06-00-BON-00017(Thành phần: Isobornyl acrylate; 2-Hydroxyethyl methacrylate;Ethanone, 2,2-dimethoxy-1,2-diphenyl). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 06-00-BON-00021/ Keo epoxy UC-133B-B 06-00-BON-00021(Thành phần: Oligomer; Monomer; 1,6- Hexandiol diacrylate). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 06-00-BON-00025/ Keo epoxy Sealent_AD1368_Thermal Cure 06-00-BON-00025 (Thành phần: Modified Epoxy resin,Curing agent, Hydrated Alumina). Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 06-00-BON-00029/ Keo epoxy Sealent_Thermal Cure_LT3368 06-00-BON-00029 (12g/ea)(Thành phần: 4,4'-Isopropylidenediphenol, oligomeric reaction products with 1-chloro-2, 3-epoxypropane). Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 06-00-BON-00033/ Keo epoxy Sealent_UV_8530S 06-00-BON-00033(Thành phần: UV curable monomers, Modified acrylate oligomers, Fillers). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 06-00-BON-00034/ Keo epoxy UV_WU-8737H 06-00-BON-00034(Thành phần: Urethane Acrylate; Dimethylamylamine,Fused silica). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 06-00-BON-00036/ Keo epoxy EPOXY, Sealent_Thermal Cure_AD-1392M 06-00-BON-00036(Thành phần: Modified epoxy resin, Polythiol, Silicone). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 06-00-BON-00042/ Keo epoxy MSC-1176L_EPOXY, Sealent_Thermal Cure_12.5g(10cc)/ea 06-00-BON-00042(Thành phần: MERCAPTAN-TERMINATED POLYMER, BISPHENOL A-EPICHLOROHYDRIN RESIN). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 06-00-BON-00045/ Keo epoxy Sealent_UV_WU-8602 06-00-BON-00045(Thành phần: Urethane Acrylate, Dimethylamylamine, Fused silica). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 06-00-BON-00048/ Keo epoxy MSC-1176N_EPOXY, Sealent_Thermal Cure _12.9g/ea 06-00-BON-00048(Thành phần: MERCAPTAN-TERMINATED POLYMER, Epichlorohydrin and Bisphenol F). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 06-00-BON-00051/ Keo epoxy WE-4132L(N)_EPOXY, Sealent_Thermal Cure. (Thành phần: Bisphenol A diglycidyl ether polymer, Mercaptopropionate polymer). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 08005-BKCTH-001/ Băng keo chống thấm nước Nhật Bản KNB5. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 1001/ keo dán gỗ (nk)
- Mã HS 35069900: 102084-006/ Keo dán dạng lỏng DOW CORNING 3-1944 RTV Coating 305ml/cartridge (24CRT/ 7320MLT) (nk)
- Mã HS 35069900: 10290000178/ Keo hữu cơ công dụng phun lên vỉ sản phẩm, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 10290000317/ Keo vàng để phun lên vỉ sản phẩm, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 10290000400/ Keo vàng để phun lên vỉ sản phẩm 1603 HFR-HS, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 10290000532/ Keo phủ EPIC RM2018B, để phủ lên vỉ sản phẩm, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 10290000533/ Keo phủ 25kg/thùng RM2018A, mã CAS: 94-96-2, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 1044/ Keo dán gỗ PVAC 3383 (nk)
- Mã HS 35069900: 1050175/ Keo kết dính (2.5g/gói) (7366A55) (nk)
- Mã HS 35069900: 1061976000/ Chất kết dính linh kiện điện tử M25-016(BM2). Tên thương mại: M25-016(BM2)Binder. Thành phần: Vinyl butyral polymers >97%, nước < 3%. (nk)
- Mã HS 35069900: 1061977000/ Chất kết dính linh kiện điện tử M25-017(BMSZ). Tên thương mại:M25-017(BMSZ)Binder. Thành phần: Vinyl butyral polymers >97%, nước < 3%. (nk)
- Mã HS 35069900: 10738(VTTH)/ Keo dán 1773E, 20gram/tuýp (VTTH) (nk)
- Mã HS 35069900: 1080600120002/ Keo dán JIADI, dạng lỏng,dùng để dán chân đèn led,linh kiện trên bảng mạch không bị bong tróc, 25kg/ thùng,hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 1080600120003/ Keo dán JIADI, dạng lỏng,dùng để dán chân đèn led,linh kiện trên bảng mạch không bị bong tróc, 25kg/ thùng,hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 1080600450001/ Keo Silicone dạng sệt,dủng để cố định linh kiện trên bo mạch điện tử, TS-45(N02),Selant Silicone RTV, dùng để sx bộ sạc,mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 1080600505000/ Keo Silicone dạng gel,dủng để dán linh kiện trên bo mạch điện tử,JD-505,Selant Silicone UL94V0, dùng để sx bộ sạc,mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 11/ Keo dán giầy(Keo phun (T-236) (mới 100%(N-heptane 30%-35%, Methyl Acetate 15%-20%, Synthetic Resin 40%-50%)Hàng đóng trong 400 thùng.15kg/thùng. Nhà SX:LIGAO RESIN (HK) LIMITED-CN Quảng Đông,TQ (nk)
- Mã HS 35069900: 11001563B/ Keo gia nhiệt, dạng cuộn, khổ 800mm (nk)
- Mã HS 35069900: 111504/ Keo Silicone AB (PO số 85012913, ngày 13.03.2020; Invoice số 40051110, ngày 26.05.2020) (nk)
- Mã HS 35069900: 1-133BT/ Keo phủ bề mặt mối hàn trên bản mạch mã 1-133BT thành phần gồm:Polyurethane acrylate resin, Isobonyl Acrylate và Modified Acrylamide,(30g/una). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 114030007/ keo silicone (2800gr/lọ), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 1151429100/ Keo gắn linh kiện camera (10cc/lọ) (AD-1290H, (Tp: Modified epoxy resin 35-45%, Curing agent 10-20%, Calcite 15-25%, Hydrated Alumina 10-20%) (Hàng mới 100%). (nk)
- Mã HS 35069900: 1187334300/ Keo gắn linh kiện Camera (MSC 2173H, dung tích 10cc/lọ) (TP: Acrylate Resin: 20-25%, ISOBORNYL ACRYLATE: 20-25%, N,N-Dimethyl acrylamide: 20-25%;Quartz (SiO2) 3-10%....)(Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: 11-F/ Keo ép các loại (nk)
- Mã HS 35069900: 12/ Keo Epoxy các loại dùng cho biến áp và cuộn cảm (nk)
- Mã HS 35069900: 12/ Keo Epoxy dùng cho biến áp và cuộn cảm (nk)
- Mã HS 35069900: 12009/ Tấm keo dính lạnh KT: 17*17 cm, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 1203585-S712321-1/ Keo dán Aeroseal TF-700 (can 700ml) (nk)
- Mã HS 35069900: 1267270900/ Keo gắn linh kiện Camera ([MATT DA-4100F]10cc/lọ,TP:Epoxy resin: 5-15%,Modified epoxy resin: 20-30%, Polythiol 20-30%, Hydrated Alumina: 10-20%,Fumed silica: 1-5%,..) (Hàng mới 100%). (nk)
- Mã HS 35069900: 129-19-S10-027/ Nhựa epoxy dùng để trộn làm bột dán ống, NANYA NPEL 127H EPOXY RESIN, dùng trên giàn. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 129-19-S10-028/ Nhựa epoxy dùng để trộn làm keo dán ống,IPD CURING AGENT, dùng trên giàn. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 129-19-S10-032/ Nhựa epoxy dùng để trộn làm bột dán ống,NANYA NPEL 127H EPOXY RESIN, dùng trên giàn. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 129-19-S10-033/ Nhựa epoxy dùng để trộn làm keo dán ống,IPD CURING AGENT, dùng trên giàn. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 13/ Keo dán các loại (Keo Dán Acrylic Resin (AD-752SE)), Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 137374/ Keo phủ mạch điện tử Dowsil 1-2577 Conformal Coating, dùng trong lĩnh vực điện tử, 18.1kg/thùng (nk)
- Mã HS 35069900: 1401C/ Keo dán (0.26 kg/chai) (nk)
- Mã HS 35069900: 140306-14/ Keo dán (LG2) (80 Gr/tuýp) (sử dụng trong văn phòng) hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 1465/ Keo MED-4970 (PO số 85012750, ngày 16.01.2020; Invoice số 40051098, ngày 26.05.2020) (nk)
- Mã HS 35069900: 1467/ Keo silicone AB (PO số 85012752, ngày 16.01.2020; Invoice số 40051099, ngày 26.05.2020) (nk)
- Mã HS 35069900: 1478/ Keo UV, UV15X-6MED-2 (30ml/Tuýp) (PO số 85012771, ngày 16.01.2020) (nk)
- Mã HS 35069900: 1479/ Keo MEd1-4013, 50ml/Pce (PO số 85012751, ngày 16.01.2020) (nk)
- Mã HS 35069900: 15/ Keo ép vải,đã điều chế từ ACRYLIC GLUE dùng để kết dính vải, 15kgs/thùng, (nk)
- Mã HS 35069900: 15/ Keo flux (ILF-710) (58-68%C3H8O-ISOPROPYL ALCOHOL),(22-32%CH4O-METHANOL) dùng cho biến áp và cuộn cảm (nk)
- Mã HS 35069900: 15060724/ Keo dán nhựa Cemedine Super-X No.8008 Clear 135ml, 1 tuýp 1 cái 135ml (P/N:X0FZ220090001) (thành phần gồm SiO2, C24H38O4) (nk)
- Mã HS 35069900: 15060725/ Keo dán linh kiện ELEP COAT LSS-520MHB, chứa Butadiene-styrenerubber 10-20%,Saturated aliphatichydrocarbon 5-15%,Methylcyclohexane 48-58%,Petroleum aliphatichydrocarbon 17-27% (nk)
- Mã HS 35069900: 1518/ Keo Conductive Epoxy CW2400 (0.25oz/Tuýp) (PO số 85013100, ngày 09.04.2020) (nk)
- Mã HS 35069900: 15502001000004/ Keo từ polime 3M TE-031 Dùng sx đầu golf Hàng hóa thuộc TKNK: 102974428760/E31 Ngày 7/11/2019 NVLCTSP Mục 3 (1UNL400gr) (nk)
- Mã HS 35069900: 15502003000008/ Keo chiu nhiệt từ polime H5067-01 Dùng sx đầu golf Hàng thuộc TKNK 102918756360/E31 Ngày 9/10/2019 Mục 8 NVLCTSP (nk)
- Mã HS 35069900: 15502005000020/ Keo từ polome DP-420 B/5 Dùng sx đầu golf Hàng hóa thuộc TKNK: 102901086850/E31 Ngày 30/09/2019 Mục 2,NVLCTSP (1 UNL400gr) (nk)
- Mã HS 35069900: 15502005000032/ Keo từ polime 3m DP420NS A, 1unl4kg (nk)
- Mã HS 35069900: 15502005000033/ Keo từ polime 3m DP420NS B, 1unl4kg (nk)
- Mã HS 35069900: 15502005000048/ Keo từ polime L-3540 REV 1 Black B (BJB),Dùng sx đầu golf Hàng hóa thuộc TKNK: 102864949350/E31 Ngày 11/9/2019 Mục 2 (VVLCTSP) (1UNL400gr) (nk)
- Mã HS 35069900: 170123-07/ Keo dán (AFE-CA.GRS+70G) (70 Gr/ tuýp) (sử dụng trong văn phòng) hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 170123-07/ Keo dán (PS2) (70 Gr/ tuýp) (sử dụng trong văn phòng) hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 170123-07/ Keo dán AFE-CA.GRS+70G) (70 gr/tuýp) (sử dụng trong văn phòng) hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 18/ Keo flux (ILF-710) (58-68%C3H8O-ISOPROPYL ALCOHOL),(22-32%CH4O-METHANOL) dùng cho biến áp và cuộn cảm (nk)
- Mã HS 35069900: 192017495/ Keo bảo vệ bo mạch (nk)
- Mã HS 35069900: 1930200105/ Keo/ Colle Epoxy Epotek H70E (1 un0.14175 kg) (nk)
- Mã HS 35069900: 1930200107/ Keo/ Colle Cyanolit 401 X (20g/20ml) (nk)
- Mã HS 35069900: 1930500240/ Keo/ Colle DP490 (1 cái 50ml) (nk)
- Mã HS 35069900: 1930500258/ Keo/ Colle DP 100 transparente 50 ml (nk)
- Mã HS 35069900: 1930700042/ Keo/ Colle thermolbond. 4951 (26.8gram) (nk)
- Mã HS 35069900: 19910000003V/ Keo dính cố định linh kiện điện tử SLD-6055 1 lọ3.8KG (Tân Á), mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 19910000004R/ Keo Silicon dẫn nhiệt MB859 (5000G/chai), mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 19910000004V/ Keo Silicon dẫn nhiệt Temperature resistance-50 to 200 degrees94V-0 MB859G(grey) thermal conductivity 0.96 dilute (MBX), 1 tuýp 5KG 2600 ml, hàng mới 100%, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 19910000005V/ Keo đỏ dùng để dính cố định linh kiện điện tử trên bản mạch. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 1Q108/ Chất kết dính từ hexa (methoxymethyl) melamine, dạng bột (ADHESION PROMOTER RA-65). Cas: 3089-11-0,14464-46-1.CTHH: C15H30N6O6, O2Si,dùng tăng độ dính cho cao su, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 2/ Keo chống cháy (WFS GLUE) (nk)
- Mã HS 35069900: 2/ Keo dạng hạt, thành phần:Acrylic acid homopolymer: 60-65 %, nước: 30-35 %, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 20/ Keo Epoxy (SK-031) dùng cho biến áp và cuộn cảm (nk)
- Mã HS 35069900: 20/ Keo Epoxy (SW-860HF (K)) (10%C6H10O2, 5%SiO2, 15%NH2C(NH)NHCN, 40%(C11H12O3)n,16%CaCO3) dùng cho biến áp và cuộn cảm (nk)
- Mã HS 35069900: 20/ Keo Epoxy dùng cho biến áp và cuộn cảm (nk)
- Mã HS 35069900: 20/ SW-860HF-Keo Epoxy (10%C6H10O2, 5%SiO2, 15%NH2C(NH)NHCN, 40%(C11H12O3)n,16%CaCO3) dùng cho biến áp và cuộn cảm (nk)
- Mã HS 35069900: 20/ TB1401-Keo Epoxy dùng cho biến áp và cuộn cảm (nk)
- Mã HS 35069900: 200-38-007/ Keo/ CTG-HUMISEAL #1A20 (nk)
- Mã HS 35069900: 2010441537000/ Keo Silicone, dạng sệt, dùng để dán cố định linh kiện trên bo mạch điện tử,12.5*12.5*8.1MM,65+/-5,SIL41537,dùng để sx bộ sạc,mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 2038/ Keo dán gỗ dạng hạt,Thành phần Ethylene-vinyl Acetate copolymer, 25kgs/bao, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 20601000016/ Keo dán giấy, bìa carton phục vụ sx sổ sách-bìa rời-anbum-lịch, thành phần Gelatin, Item: 517 (nk)
- Mã HS 35069900: 20601000034/ Keo dán giấy, bìa carton phục vụ sx sổ sách-bìa rời-anbum-lịch, thành phần Gelatin, Item: 7975SZ (nk)
- Mã HS 35069900: 20601000045/ Keo dán giấy, bìa carton phục vụ sx sổ sách-bìa rời-anbum-lịch, thành phần Gelatin, Item: SUPER100 (nk)
- Mã HS 35069900: 20603000032/ Keo dán giấy, bìa carton phục vụ sx sổ sách-bìa rời-anbum-lịch, thành phần Gelatin, Item: YD-908 (nk)
- Mã HS 35069900: 20603000034/ Keo dán giấy, bìa carton phục vụ sx sổ sách-bìa rời-anbum-lịch, thành phần Gelatin, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 20603000035/ Keo dán giấy, bìa carton phục vụ sx sổ sách-bìa rời-anbum-lịch, thành phần Gelatin, Item: BL-3388H (nk)
- Mã HS 35069900: 2076/ Keo dán giấy (Thành phần chính: Thành phần Ethylene-vinyl Acetate copolymer), 1000kg/can, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 21/ Keo dán (dạng hạt), dùng để dáng tim đèn. (nk)
- Mã HS 35069900: 21017/ Keo dán Aquence 21017, dùng để dán hộp bao bì bằng giấy, đóng gói 20kg/thùng. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 2191/ Keo SILICON TSE3925-C (trọng lượng 100g TYPE) (cố định linh kiện), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 22/ Keo các loại (62-2122-00) (Keo EPOXY) sx biến thế trung tần (nk)
- Mã HS 35069900: 22(VTTH)/ Keo RXH để gắn đầu tip bằng nhựa, ống nối (1 tuýp50 g) (VTTH) (nk)
- Mã HS 35069900: 2285/ Keo SILICON YG6111(1kg)gắn vào bộ điều khiển điện, trọng lượng 1kg/tuýp (gắn các thiết bị), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 23(VTTH)/ Keo RXM để gắn sản phẩm (1 tuýp50 g) (VTTH) (nk)
- - Mã HS 35069900: 24013811/ Keo chịu nhiệt vòng Cacbon Rust Oleum 0-1200 độ, màu đen, 236ml, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 2401422400/ Chất kết dính linh kiện điện tử ThreeBond 2240F (Tên thương mại TB2240F). Thành phần: Bisphenol A liquid epoxy resin 20~30%, Bisphenol F 60-70%, Dicyanodiamide 1~10%, Silica <1% (nk)
- Mã HS 35069900: 2401422402/ Chất kết dính linh kiện điện tử ThreeBond 2240F (Tên thương mại TB2240F). Thành phần: Bisphenol A liquid epoxy resin 20~30%, Bisphenol F 60-70%, Dicyanodiamide 1~10%, Silica <1% (nk)
- Mã HS 35069900: 2401658911/ Chất kết dính linh kiện điện tử NF589-1A. Tên thương mại: Adhesive NF589-1A. Thành phần: Epoxy resin, Acetone, Ethyl acetate (nk)
- Mã HS 35069900: 2402752250/ Chất kết dính M02-065(5225A/B-35H), thành phần: Epoxy resin(38891-59-7), Calcium carbonate(19569-21-2), mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 2402752251/ Chất kết dính M02-065-AU(5225A/B-35H), thành phần: Epoxy resin(38891-59-7), Calcium carbonate (19569-21-2), mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 2402752252/ Chất kết dính linh kiện điện tử (M02-065-1), TP: Epoxy resin (38891-59-7) 70%, Calcium carbonate (19569-21-2) 30%, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 2402810030/ Chất kết dính Epoxy Resin Compound, tên thương mại GIN-COAT DA-1002BK-3, thành phần BPA type epoxy resin 40%-50%, Pigments and Additives 2%-10%, Epoxy thinners 25%-35%, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 2451882500 Keo dán nhiệt HOTMELT M800G (Titanium dioxide 4%, Calcium oxide 3%, C5/C9 petroleum resin 41%, Styrene-butadien rubber series 40%) (17kg/thùng). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: 25/ Keo dán giầy 683H, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 2512714 Keo dán Three Bond Pando 5211C 330ml/Btl, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 2514810060/ Keo UV, thành phần Tri (propylene glycol) diacrylate 45-50%, Hydroxycyclohexyl phenyl ketone 3- 5%, Phenol 40- 52%, Modified Epoxy Resin 5-10%, COPPER PHTHALOCYANINE 1%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 2514840480/ Keo UV, thành phần Tri (propylene glycol) diacrylate 45-50%, Hydroxycyclohexyl phenyl ketone 3- 5%, Phenol 40- 52%, COPPER PHTHALOCYANINE 1%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 2515003 Keo Cemedine Super X #8008 Black 170g, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 2515256 Keo dán Cemedine High-Super 5 AB 80g, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 2515864 Keo dán Cemedine EP-330 320ml/352g/set, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 2558836 Keo dán Henkel Japan Loctite CATALYST 9J 0.1kg 1pc/ctn, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 2580754 Keo Silicol (330ml/lọ)/Sealing agent KE-441W (330ml/pce), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 2589054 Keo dán DAITIGHT 765RS (200ml/pc), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 2681/ Keo (dùng để ghép gỗ) (nk)
- Mã HS 35069900: 2681/ Keo (dùng ghép gỗ) (nk)
- Mã HS 35069900: 2681/ Keo dùng ghép gỗ (nk)
- Mã HS 35069900: 2715000100/ Keo/ Colle eccobond 104 A & B (1un 0.5 kg) (nk)
- Mã HS 35069900: 28/ Keo đặc- HOT MELT, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 29/ Keo dán (NK) (nk)
- Mã HS 35069900: 29/ Keo dán Latex (điều chế từ mủ cao su tự nhiên) Thành phần: Natural latex 60~62%, Ammonia (CAS No: 1336-21-6)38~40% (nk)
- Mã HS 35069900: 2LHM0CH001/ Keo Adhesive nóng chảy dạng khối- Hot Melt Adhesive *180Box dùng trong sản xuất màng ghép, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 3/ HA-CP-0082: Keo dính gắn mảnh vỡ thiết bị máy móc KONISHI/ Adhesive BAA-2 (C6H7NO2>95%)(1 tuýp 1 chiếc 20 gram) (nk)
- Mã HS 35069900: 3/ Keo các loại- GLUE, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 3/ Keo cấy thép RAMSET EPCON G5/65ml (thành phần: thành phần gồm nhựa (resin) Epoxy và chất làm cứng (hardener), hàng mới 100%/ US (nk)
- Mã HS 35069900: 3/ Keo chịu nhiệt dùng cho khuôn Glue 638. Đóng gói 50ml/chai (nk)
- Mã HS 35069900: 3/ Keo dán 502 (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: 3/ Keo dán 502 Thuận Phong (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: 3/ Keo dán Glue 243, đóng gói 50ml/chai (nk)
- Mã HS 35069900: 3/ Keo dán IPS 711, 1kg/hộp, thành phần: Cyclohexanone, Tetrahydrofuran. Hàng mới 100%, mới 100%/ US (nk)
- Mã HS 35069900: 3/ Keo dán ống nhựa, 50g/ tuýp (nk)
- Mã HS 35069900: 3/ Keo dán vật liệu cứng (5g/tuýp, nhãn hiệu: MISUMI) DIMPW-600 (nk)
- Mã HS 35069900: 3/ Keo dán xây dựng 296ml/ chai, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 3/ Keo dính dạng bột Tospearl 1100, 10Kg/Hộp (nk)
- Mã HS 35069900: 3/ Keo dùng để dán tấm kính vào thanh linh kiện TSE397-C (100g/tuýp) Resin TSE397-C (100g) (nk)
- Mã HS 35069900: 3/ keo gắn linh kiện UV resin A-1656C (nk)
- Mã HS 35069900: 3/ Keo nến, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 3/ Keo phủ linh kiện dùng để bảo vệ linh kiện Resin CIS5778(A)<> (nk)
- Mã HS 35069900: 3/ Keo silicone APL-Plus A500 (nk)
- Mã HS 35069900: 3/ M-009007 Plastic bond (Keo nến),Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 30002603/ Keo Silicone ELASTOSIL SOLAR 2020 FC A (nk)
- Mã HS 35069900: 30002604/ Keo Silicone ELASTOSIL SOLAR 2020 FC B (nk)
- Mã HS 35069900: 30002694/ Keo dán xúc tác (nk)
- Mã HS 35069900: 30002695/ Keo dán (nk)
- Mã HS 35069900: 3001764/ Keo dính (SRH1 WAX 7607),hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 303017000004/ Keo dán nhiệt dùng trong đóng gói bao bì, dạng cô đặc, CAS: 108-05-4, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 303017000011/ Keo dán nhiệt dùng trong đóng gói bao bì, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 308000001A/ Keo gắn window với LCD (thành phần: Toluene <0.0600%), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 31/ Keo dán các loại, LOCTITE 401J BO50GEN/CH/JP (Chất kết dính)- 50G/UNA (1 CON 0.05KG) (nk)
- Mã HS 35069900: 31/ Keo phun T-211 (Keo dán giày): Nguyên phụ liệu dùng sản xuất giày xuất khẩu, Dòng hàng số 1 TKKNQ: 103274854060 (nk)
- Mã HS 35069900: 31/ Keo TR-377 (Keo dán giày): Nguyên phụ liệu dùng sản xuất giày xuất khẩu, Dòng hàng số 2 TKKNQ: 103251229060 (nk)
- Mã HS 35069900: 31-0000083-0/ Keo dán dùng trong sản xuất tai nghe. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 31-0000304-0/ Keo dán dùng trong sản xuất tai nghe. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 31-0000305-0/ Keo dán dùng trong sản xuất tai nghe. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 316GYZT22/ Keo chịu nhiệt (keo silicone), 3160000000871000, TS-45N05,2.6L/Pce (nk)
- Mã HS 35069900: 32005180011/ Keo loctite 680, 250ml (nk)
- Mã HS 35069900: 32005180026/ Keo tibon (nk)
- Mã HS 35069900: 32006040004/ Keo dán sắt 7ml, 12 lọ/set (nk)
- Mã HS 35069900: 321290H/ Keo 321290H đã điều chế, tp: Acrylate resin 50-70%,Acrylate monomer 20-40%,Fumed silica 4-10%; Photo initiator 1-5% (nk)
- Mã HS 35069900: 3250/ Dải keo khô (PO số 85012908, ngày 13.03.2020) (nk)
- Mã HS 35069900: 33-999A-0005/ Keo Epoxy. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 33-999B-0005/ Keo Epoxy. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 33-XXXA-0070/ Keo Epoxy. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 33-XXXA-0071/ Keo Epoxy. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 33-XXXB-0070/ Keo Epoxy. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 34/ Keo dán (nk)
- Mã HS 35069900: 34-2787T/ Keo nhiệt henkel, có dạng hạt, dùng để dán hộp giấy, mã 34-2787T, 18kg/carton. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 35/ Keo dán giày (keo nóng chảy) (nk)
- Mã HS 35069900: 350699/ Keo dán linh kiện (nk)
- Mã HS 35069900: 3607/ Keo dán Aquence 3607, dùng để dán hộp bao bì bằng giấy, đóng gói 20kg/thùng. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 38/ Keo dán Giầy 907NT (Hàng mới 100%) (được chiết xuất từ nhựa) (nk)
- Mã HS 35069900: 38/ Keo dán Giầy 973 (Hàng mới 100%) (được chiết xuất từ nhựa) (nk)
- Mã HS 35069900: 4/ Keo (KE-1222-A,B) 1 hộp 1000 gram, (nk)
- Mã HS 35069900: 4/ Keo đã điều chế (keo G-17) 700L2 (Rubber Solvent 75-85%, Rubber 10-15%). (nk)
- Mã HS 35069900: 41/ Keo lỏng WG-22 (nk)
- Mã HS 35069900: 430-00050-003/ Keo polypropylen làm thành phần cơ bản, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 430-00210-003/ Keo polypropylen là thành phần chính, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 430-0025700-00/ Keo polypropylen. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 430-00430-003/ Keo polypropylen là thành phần chính, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 430-00440-003/ Keo polypropylen là thành phần chính. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 430-00770-003/ Keo polypropylen, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 430-900067--01/ Keo polypropylen là thành phần chính, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 430-905006--01/ Keo polypropylen là thành phần chính, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 430-905030--00/ Keo polypropylen là thành phần chính, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 430-905042--00/ Keo polypropylen là thành phần chính, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 430-905234--00/ Keo polypropylen là thành phần chính, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 430-P000008-00/ Keo polypropylen, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 4371/ Chất xúc tác dán keo (Keo dán CF6-135), 2 Oz (PO số 85012753, ngày 16.01.2020) (nk)
- Mã HS 35069900: 4390000221/ Keo/ Loctite 221- STB 291 (1 tuýp 50ml/gram) (nk)
- Mã HS 35069900: 4390000573/ Keo 573/ Loctite 573 (1 un 50ml) (nk)
- Mã HS 35069900: 4390005900/ Keo/ pâte d'étanchéité loctite 5900 (300ml) (nk)
- Mã HS 35069900: 446-00060-003/ Keo polypropylen, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 454-EC-BD001/ Chai keo dán- INSTANT GLUE (18 ml/1 chai).Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 4550200102/ Keo 4550200102/ Mastic PR1826 B2 ALO + Solvant (1 un/0.055 kg/lít) (nk)
- Mã HS 35069900: 4800/ Keo dán dạng lỏng dùng cho sản xuất loa.Bond 4800. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: 4900-01146-00/ Keo phủ bề mặt bản mạch (PCM), dùng để chống chập, ô xi hóa, hãng sản xuất: DOW, 1 lọ 1kg, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 4-SNL028/ Keo (dùng trong sản xuất đồ chơi trẻ em), mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 50100183/ Keo UF C603 (M), gồm nhựa melamine urea formaldehyde, formaldehyde, nước dùng để ép dán hàng mây tre, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 50100184/ Chất đóng rắn MH560, gồm Urea, nước, Ammonium sulfate, Ammonium chloride, Hexamine, Kaolin... dùng để ép dán hàng mây tre, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 50-2000-1003/ Keo/ Loctite 278 (1 UN 50ml) (nk)
- Mã HS 35069900: 50-2000-1009/ Keo/ Adhesive (nk)
- Mã HS 35069900: 51/ KEO SBR LATEX (NEWTEX 610H) (nk)
- Mã HS 35069900: 51/ Keo SBR LATEX (SK-2000E) (nk)
- Mã HS 35069900: 510389/ chất phụ gia dùng để tăng độ kết dính, DEXTRIN S-102S, thành phần (C6H10O5)N.H2O, cas: 9004-53-9 (nk)
- Mã HS 35069900: 511041/ Chất gia tăng độ kết dính SASOL H-1 CP độ cứng nhiệt độ cao (SASOL WAX H-1CP), công dụng kết dính bột màu định hình sản phẩm, CNH2N+2, mã CAS:8002-74-2 (nk)
- Mã HS 35069900: 512677/ chất phụ gia INSTANT GUM dùng để tăng độ kết dính,ACACIA GUMM, thành phần (C6H8O6)n, cas: 9000-01-5 (nk)
- Mã HS 35069900: 513319-S3784-98/ Keo dính Loctite 55, tuýp 50 ml (nk)
- Mã HS 35069900: 513320-S3784-21/ Keo dính Loctite 55, tuýp 50 ml (nk)
- Mã HS 35069900: 513508-1018598-S3811-1/ Keo dán Epple 33, tuýp 100ml bằng nhựa tổng hợp (nk)
- Mã HS 35069900: 513508-S3779-5/ Keo dính Loctite 243, dung tích 50ml (nk)
- Mã HS 35069900: 513508-S3779-9/ Keo dán ống Bison superglue-3g, thời gian khô 10 giây (nk)
- Mã HS 35069900: 513605-S3754-242/ Keo dán SP340LV R/HSL, hộp 900ml (nk)
- Mã HS 35069900: 515013-S3754-34/ Keo dán hiệu Permabond A-131 (nk)
- Mã HS 35069900: 515014-S3754-130/ Keo dán hiệu Permabond A-131 (nk)
- Mã HS 35069900: 5300KE0079A-H/ Keo dán linh kiện (LE4869-M4) dùng để sản xuất modul camera, không có tiền chất, hãng sx: Ace Polymer, Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 5300KE0082A-H/ Keo dán linh kiện MATT AD-1335 dùng cho sản xuất camera module, không chứa tiền chất, hãng sản xuất: EICT Korea, mới 100%. (8 EA 116.8 Gram) (nk)
- Mã HS 35069900: 538-00010-003/ Keo polypropylen, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 538-00110-003/ Keo polypropylen là thành phần chính, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 5460200102/ Keo/ Primaire d'adherence PM820 (flacon de 750 g) (nk)
- Mã HS 35069900: 546-0219-001/ Miếng keo 2 mặt (2.57 x 1.87 x 0.0004 INC) (nk)
- Mã HS 35069900: 550451/ Keo hàn nhiệt nóng chảy, thành phần chính Ethylene Vinyl Acetate Copolymers, Size 11.2mm x 30cm, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 552024/ Keo Silicol (330ml/lọ)/Sealing agent KE-441W (140 lọ 46200 ml) (nk)
- Mã HS 35069900: 552851/ Chất kết dính có thành phần chính gồm bạc(76%),silicon đã biến tính,silica,paraffin,dạng paste/ Nitrate Silver ECA 48, (Keo dán) + ADHESIVE ECA-48 552851 (nk)
- Mã HS 35069900: 5620002510/ Keo 2510/ Resine scotchcast n.251 (1 un 450 Gram) (nk)
- Mã HS 35069900: 58390017/ Keo phun dạng nước QT-972 (Adhesive QT-972), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 5CHJ00095A/ Keo dán linh kiện (SW359), gồm cas no 64401-02-1,127821-00-5,9003-35-4, 28182-81-2, 162881-26-7,4083-64-1,822-06-0. (1CC1.15G), Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 5CHJ00097A/ Keo dán linh kiện (33A-894) dùng cho sản xuất mô-đun camera, không chứa tiền chất, hãng sx: Threebond. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 5CHJ00097C/ Keo dán linh kiện 33A-981, thành phần Silver,Acrylate origomer.,Acrylate monomer,Initiator, Additive.Mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: 5CHJ00145A/ Keo dán linh kiện (XCE 3111), thành phần chính cas no 7440-22-4 (73-79%). (Tỉ lệ: 1CC 3.5026 G). Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 5CHJ00182A/ Keo dán linh kiện DA-5190 dùng cho sản xuất camera module, không chứa tiền chất, hãng sản xuất: GBSC, mới 100%. (2 EA 29.2 Gram) (nk)
- Mã HS 35069900: 5CHJ00183B/ Keo dán linh kiện (8480-40), dùng cho sản xuất Module camera, không chứa tiền chất, hãng sx: Namics corpation. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 5CHJ00184A/ Keo dán linh kiện (SA2201DN-30G),thành phần gồm:Bisphenol F type epoxy resin (liquid), Synthetic Resins,Bisphenol A type Epoxy Resin,Silica,Polymerization initiators.(1CC 1G).mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 5CHJ00190A/ Keo dán linh kiện (33A-948I) dùng cho sản xuất mô-đun camera, không chứa tiền chất, hãng sx: Threebond. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 5CHJ00191A/ Keo dán linh kiện (8456-506), dùng cho sản xuất Module camera, không chứa tiền chất, hãng sx: Namics corporation. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 5CHJ00192A/ Keo dán linh kiện (6842-101A), dùng cho sản xuất Module camera, không chứa tiền chất, hãng sx: Namics corporation. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 5CHJ00221B/ Keo dán linh kiện (XS8456-531), dùng cho sản xuất Module camera, không chứa tiền chất, hãng sx: Namics corporation. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 5CHJ00222A/ Keo dán linh kiện XV6842-119A, dùng cho sản xuất Module camera, không chứa tiền chất, hãng sx: Namics corporation. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 5CHJ00222B/ Keo dán linh kiện UVCOAT XV6842-119A, dùng cho sản xuất Module camera, không chứa tiền chất, hãng sx: Namics corporation. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 5CHJ00270A/ Keo dán linh kiện 33A-968D(LV), thành phần Silver,Acrylate origomer.,Acrylate monomer,Initiator, Additive.Mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: 5CHJ00306A/ Keo dán linh kiện (SA2202DN),thành phần gồm:Bisphenol F type epoxy resin(liquid),Synthetic Resins,Bisphenol A type Epoxy Resin,Silica,Polymerization initiators.(1CC1G). Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 5CHJ00307A/ Keo dán linh kiện TS-1750 dùng cho sản xuất camera module, không chứa tiền chất, hãng sản xuất: TANAKA, mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: 5CHJ00314A/ Keo dán linh kiện loại H9664, dùng cho sản xuất Module camera, không chứa tiền chất, hãng sx: Namics corporation. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 5CHJ00319A/ Keo dán linh kiện UVCOAT 6842-119A, dùng cho sản xuất Module camera, không chứa tiền chất, hãng sx: Namics corporation. Mới 100% (80g x15) (nk)
- Mã HS 35069900: 5CHJ00321A/ Keo dán linh kiện AH8456-531, dùng cho sản xuất Module camera, không chứa tiền chất, hãng sx: Namics corporation. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 5K000ST001848/ Keo dán bulong 243 50ml- Frein filet moyen 243 50ml, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 5REZ00031A/ Keo dán linh kiện (SDD-100), gồm các thành phần HYDROFLUOROETHER (80%), M-ENEHEXAFLUORIDE (10%), ACRYL POLYMER (10%), không chứa tiền chất, mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: 6/ Keo các loại (nk)
- Mã HS 35069900: 62-20/ Keo A-7510 (17 kg/thùng) (nk)
- Mã HS 35069900: 62-20/ Keo H-7610 (14 kg/thùng) (nk)
- Mã HS 35069900: 6351997900 Keo dán nhiệt HOTMELT M-555-GE (Titanium dioxide 1%, Calcium oxide 3%, C5/C9 petroleum resin 49%, Styrene-butadien rubber series 33%) (17kg/thùng). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: 6832(VTTH)/ Keo dán 1731 (UN3334 Class 9) 20g/tuýp (VTTH) (nk)
- Mã HS 35069900: 6M21R026A76AA- Keo dán, linh kiện lắp ráp cho xe Tourneo 7 chỗ, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 7/ Keo dán: POLYURETHANE RESIN (nk)
- Mã HS 35069900: 7/ Keo dán: RESIN (nk)
- Mã HS 35069900: 70500000368R/ Keo Silicon dẫn nhiệt MB859 (5000G/chai), mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 70500000712R/ Keo dính cố định linh kiện điện tử SLD-8791C/1 chai 0.3KG, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 7-100-01079/ Keo dán kính Hardloc OP-1030K(triallyl isocyanurate, tris vinylsilane, benzoin ethyl ether) (100G/lọ) (nk)
- Mã HS 35069900: 7-100-02564/ Keo SUPPERXNo.8008L(silicone modified polymer,hydrocarbonresin, silica,paraffin) (0.16KG/CAN) (nk)
- Mã HS 35069900: 7-100-02998/ Keo UV (1KG/can)(thành phần: cumene,hydroxyethyl methacrylate,acrylic acid,ethanone) (nk)
- Mã HS 35069900: 72-50-08/ Keo uv dymax 206cth (nk)
- Mã HS 35069900: 7350104770/ Keo dán dẫn điện CN-3160L dùng để dán kim loại với kim loại (nk)
- Mã HS 35069900: 7350105090/ Keo gắn nhựa 1530C, 1 hộp/150 gram, Thành phần Acrylic esters (nk)
- Mã HS 35069900: 7362/ Keo dán Aquence FB 7362, dùng để dán hộp bao bì bằng giấy, đóng gói 20kg/thùng. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 7525W5S0001/ Chất dính dạng keo dùng để bảo vệ vỉ mạch, thành phần chính Calcium carbonate 40-50% dimethyl siloxane, hydroxy-terminated 30-40% (nk)
- Mã HS 35069900: 79/ Keo khô (dạng thỏi, nóng chảy dùng để gắn tâm nến, CAS#9010-79-1, 24937-78-8, 88526-47-0, 9002-88-4, 9003-27-4, 6683-19-8) (nk)
- Mã HS 35069900: 79/ Keo khô(CAS#9010-79-1, 24937-78-8, 88526-47-0, 9002-88-4, 9003-27-4, 6683-19-8) (nk)
- Mã HS 35069900: 8002A/ Keo dán dạng lỏng dùng cho sản xuất loa. Bond 8002A. (nk)
- Mã HS 35069900: 8002B/ Keo dán dạng lỏng dùng cho sản xuất loa. Bond 8002B. (nk)
- Mã HS 35069900: 80901-00015/ Keo dán từ nhựa Epoxy dạng tuýp (Glue), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 837810-621/ Miếng dán hộp mực in laser TOP TONER CARTRIDGES, BLACK 150x90 (101420819250/E31) (nk)
- Mã HS 35069900: 85/ Keo dán nhựa 20ml (nk)
- Mã HS 35069900: 86030003900/ Keo dán LOCTITE HHD 3605BK 15ml/pcs, 17gram/pcs, dán linh kiện điện tử trong điện thoại. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 87/ Keo dán giày 492S (SP18-070) (nk)
- Mã HS 35069900: 89-000101-RR1/ Keo nến nóng chảy đã điều chế, dùng để sản xuất loa, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 89-000870-RR1/ Keo nến nóng chảy đã điều chế, dùng để sản xuất loa, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 8C11V026A46AA- Keo chắn bụi chân trụ A, linh kiện lắp ráp cho xe ô tô Ford Transit 16 chỗ, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 8C11V28706AA- Keo chắn bụi chân trụ D, linh kiện lắp ráp cho xe ô tô Ford Transit 16 chỗ, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 8-NL040/ Keo nhanh khô đã điều chế dùng để sản xuất đồ chơi (1 pce 20g). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 8-NL112/ Keo dẫn điện dùng cho đồ chơi bằng nhựa 0.0985g/ 1 chiếc (nk)
- Mã HS 35069900: 8-NL142/ Keo dạng bút dùng cho sản phẩm đồ chơi nhựa (1 bộ gồm 3 chiếc). Made in China. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 9/ Keo hồ: ADHESIVE SNW2388 (SB Non-Wicking Primer) (nk)
- Mã HS 35069900: 9/ Keo hồ: RESIN (T-40N), Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 9/ Keo nước (nk)
- Mã HS 35069900: 900 GE PASTE 500GM: Hợp chất làm kín dạng bột nhão, làm từ Polytetraflouroethylene, 500gr/hộp. Hãng sản xuất CHESTERTON INTERNATIONAL INC. Xuất xứ: Mỹ. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 90000256/ Keo phủ bảo vệ sản phẩm (nk)
- Mã HS 35069900: 90000257/ Keo phủ bảo vệ sản phẩm (nk)
- Mã HS 35069900: 900184001/ Keo nóng chảy dạng thanh- HOT GLUE,3M 3748 V-O. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 901105001/ Keo Silicone-LIQUID SILICONE SEALANT,HC-1213 GRAY \ 010342.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 906001011/ Keo dán nóng chảy dạng đặc-HOT MELT GLUE GRANULE\ FOR GLUE-MACHINE\ LOW COST. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: 91/ Keo dán GLUE NX-62N "Dùng cho nghành giày" (tương ứng 250 PAIL) (nk)
- Mã HS 35069900: 91/ Keo dán GLUE NX-858N "Dùng cho nghành giày" (tương ứng 80 PAIL) (nk)
- Mã HS 35069900: 93/ Băng keo. Mode: 5490- Tape. Hàng mới 100%.(25*10m) (nk)
- Mã HS 35069900: 95619001/ Keo/ Colle cyanocrylate (1 un 20 gram) (nk)
- Mã HS 35069900: 9565(VTTH)/ Keo dán LOCTITE AA 322, 1 can 1 lít (VTTH) (nk)
- Mã HS 35069900: 9L407-010-0001/ Keo dán LOCTITE 9432NA (0.9 KG/ HỘP) (nk)
- Mã HS 35069900: 9L407-010-0002/ Keo dán LOCTITE E-214HP (KG/ HỘP) (nk)
- Mã HS 35069900: A0000000002/ CEMEDINE SX720W WHITE (333ML/lọ)- Keo dán (nk)
- Mã HS 35069900: A0000000002/ Keo dùng để sản xuất ăng ten xe hơi (01 pc 01 chai 30ml)- UV CHEMICAL U-1595F (250g). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: A00010/ Keo dán dạng xịt 3M GLUE SPRAY #55 (430ML/PCS) (nk)
- Mã HS 35069900: A00206/ Keo đỏ dán bản mạch/Heraeus PD945 RED GUM 360G(RoHS)- Dùng để sản xuất thiệt bị đóng ngắt điện. (nk)
- Mã HS 35069900: A00935/ Keo dán/DOW CORNING 1-2577 18.1KG- Dùng để sản xuất thiết bị đóng, ngắt điện. (nk)
- Mã HS 35069900: A00936/ Keo dán/MAXBOND1603 3KG- Dùng để sản xuất thiết bị đóng, ngắt điện (nk)
- Mã HS 35069900: A0100460/ Chất dùng để gắn, kết dính số 45 (nk)
- Mã HS 35069900: A0102564/ Keo ghép lớp tấm gốm trong sản xuất bản mạch mã SOM80, thành phần gồm demethyl phthalate (75-85%) và butyl benzyl phthalate (15-25%) (nk)
- Mã HS 35069900: A0330007/ Chất keo tụ cho hệ thống xử lý nước thải PFS 15% (nk)
- Mã HS 35069900: A059/ Chất Kết Dính (VTTH) (AE-770, 1.25 KG/UNA) (nk)
- Mã HS 35069900: A07001/ KEO-Glue dùng kết dính bột mài vào dụng cụ đánh bóng (dạng bột, 25kg/bao) (nk)
- Mã HS 35069900: A-0711/ Keo dán 311g/hộp (nk)
- Mã HS 35069900: A09-0553/ Keo silicon Apollo trắng sữa A300, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: A-2500-0537/ Keo dán- TB1530 (460g/ ống) (nk)
- Mã HS 35069900: A3890720/ Keo dán EPOTEK353ND BLACK A ZAI(1LBKIT (nk)
- Mã HS 35069900: A3890738/ Keo dán EPOTEK353ND BLACK B ZAI(1LBKIT (nk)
- Mã HS 35069900: A84/ Keo 663A (nk)
- Mã HS 35069900: AA-380Z/ ADHESIVE-Keo dán dùng để dán các bộ phận của loa (thành phần chính là chất ACRYLATES)(C3H4O2)] (1PCS1Lo), (1PCS250Gram) (nk)
- Mã HS 35069900: AAAW450AI/ Chất phụ gia (thay đổi độ mềm của vật liệu)- AAAW450AI (nk)
- Mã HS 35069900: AB/ Keo ab/M06AC01.mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: AB/ Keo ab/M06AC02.mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: ABS-0118/ Chất kết dính BS-0118 dạng lỏng,TP gồm:Acrylic ester co-polymer 43+-1%,ETHYL ACETATE 51-58%,Terpenen-Phenols tackifier 1-2%,Rosin ester tackifier 1-2%.... (nk)
- Mã HS 35069900: ABS-0122/ Chất kết dính ABS-0122 dạng lỏng,TP gồm:Acrylic ester co-polymer 43+-1%,ETHYL ACETATE 49-55%,Terpenen-Phenols tackifier 1-2%,Rosin ester tackifier 3-4%... (nk)
- Mã HS 35069900: AC002/ Keo dán của motor rung (từ acetone và athanol) (nk)
- Mã HS 35069900: AC-1/ Hỗn hợp keo AC-1 dạng lỏng dùng trong quá trình tạo lớp phủ phim, TP gồm:ETHYL ACETATE 36~38%, TOLUENE 15~17%, ACETONE 4~6%, Acrylic ester co-polymer 40%,hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: AC-2/ Hỗn hợp keo AC-2 dạng lỏng dùng trong quá trình tạo lớp phủ phim, TP gồm:ETHYL ACETATE 30-40%, TOLUENE 5-10%, ACETONE 2-5%, Acrylic ester co-polymer 42%,hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: AC-386DUN/ Keo dán dùng để dán các bộ phận của loa có chứa Toluene (C7H8) 25-35%,C4H8O2 10-20%, C6H14 5-15%,Chloroprene rubber etc. 32 +/- 1,5%, Saturated hydrocarbon 1-10% (nk)
- Mã HS 35069900: AC-387DUN/ ADHESIVE AC-387DUN; Keo dán dùng để dán các bộ phận của loa: n-Hexane 5-15%, Toluene 55-65%, Chloroprene Rubber etc. (20 +/-1) % (nk)
- Mã HS 35069900: AD0006A/ Keo xịt #77 16oz/chai (475g/chai) (nk)
- Mã HS 35069900: AD0006C/ KEO PHUN SIÊU DÍNH (nk)
- Mã HS 35069900: AD0017A/ Keo dán Adhesive ADHESIN FB4607- Henkel PA20KG (nk)
- Mã HS 35069900: AD-1356/ Keo AD-1356 dùng để gắn linh kiện lên bản mạch điện tử.T/p chính:Modified epoxy resin,Polythiol,Hydrated Alumina,10cc/tuýp.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: AD-1357/ Keo AD-1357 đã điều chế, dùng để gắn kết lò xo trên và core, TP: Modified epoxy resin 35-45%,Polythiol resin 15-25%,Calcite 15-25%,Hydrated Alumina 15-25%. (nk)
- Mã HS 35069900: ADH/ Keo (Vật Tư Tiêu Hao). Keo dán Loctite 648, 250ml, 10pcs/ctn (1pce 1 tuýp) (nk)
- Mã HS 35069900: ADH/ Keo dán bao bì/ 856.85 Jowatherm EVA- 25kg/bao/ ADH0017 (nk)
- Mã HS 35069900: ADH/ Keo dán bao bì/ ADH0007 (nk)
- Mã HS 35069900: ADH/ Keo dán Loctite #7649, 500ml (Vật Tư Tiêu Hao) (nk)
- Mã HS 35069900: ADH/ Keo dán LOCTITE 326, 50ml/pc, 10pcs/ctn, (1pce 1 tuýp), (Vật tư tiêu hao) (nk)
- Mã HS 35069900: ADH/ Keo dán mạch mềm SUB SUPER X NO8008L BLACK, 170g/pc (1pce 1una) (Vật Tư Tiêu Hao) (nk)
- Mã HS 35069900: ADH/ Keo dán mạch mềm_Cemedine Super X 8008 White, 170g (1pce 1una) (Vật tư tiêu hao) (nk)
- Mã HS 35069900: ADH/ Keo dạng đặc, dùng dán linh kiện trong máy chụp hình, máy ghi âm_Cemedine Super X 8008 White, 170g (1pce 1tuýp) (Vật Tư Tiêu Hao) (nk)
- Mã HS 35069900: ADH13/ Chất kết dính (hot melt adhesive) 80drum (nk)
- Mã HS 35069900: ADH165/ Keo đã điều chế MEGUM(TM) 16513, 150 kg/ thùng (thành phần: Dicumyl Peroxide 1.0-<5.0%), dạng lỏng, dùng trong sản xuất sản phẩm cao su, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: ADHESIVE GLUE/ Keo dán Silicone SLD-8854W (3500grm/lọ), dùng trong sản xuất ổ cắm thông minh, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: ADHESIVE TAPE (1 roll) FOR USE IN ACCORDANCE WITH ISO 2409 ISO 8502-3-Băng keo đo độ bám dính dùng để đo độ bám dính sơn.P/N:T9999358-1.Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: ADHESIVE/ Keo dán (hàng mới 100%) GEL10-20 (nk)
- Mã HS 35069900: ADHESIVE/ Keo dán POLISH CEMENT KEO TEC-H (nk)
- Mã HS 35069900: ADVFORM350/ Keo silicon, trọng lượng: 300ml/chai tương đương 350g, thành phấn: Butane-1,4-diol- số CAS: 110-63-4, Ethylene glycol- số CAS: 107-21-1. Sealing compound, ADV-FORMULATION. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: AGL/ Keo dán (nk)
- Mã HS 35069900: AI-1584R/ Keo AI-1584R đã điều chế, dùng để gắn kết lò xo trên và core, TP: Epoxy resin30-40%; Curing agent 20-30%; Fumed silica1-10%; Calcium carbonate 10~20%; Silicone 1-10%. (nk)
- Mã HS 35069900: ANV-0036/ Keo (thành phần: Bisphenol F Diglycidyl Ether (Epoxy Resin) 54208-63-8,Amine Adduct 134091-76-2,Talc 14807-96-6,Fumed Silica 67762-90-7, 25067-00-9). Hàng mới 100%_C8A120M (nk)
- Mã HS 35069900: ANV-0036/ Keo (tp: Polydimethylsiloxane 70131-67-8, Gaseous silica 68611-44-9, flam retardant 21645-51-2, crosslinking agent 15180-47-9). Hàng mới 100% _C8AYL2044Y (nk)
- Mã HS 35069900: ANV-0036/ Keo(tp:Siloxanes and silicones CAS:67762-90-7,Polydimethylsiloxane CAS:9016-00-6,Calcium carbonate CAS:471-34-1,Carbon Black CAS:1333-86-4,MethyltrissilaneCAS:22984-54-9), mới 100%_C8AEJ0505 (nk)
- Mã HS 35069900: ANV-0036/ Keo. Hàng mới 100%_C8AEJ0505 (nk)
- Mã HS 35069900: AQ-310C-K/ Keo dán (thành phần chủ yếu là silicon) (333ml/lọ); (1pcs 1 lo) (nk)
- Mã HS 35069900: AQ6214007/ Keo trắng (silicon) (nk)
- Mã HS 35069900: AQ6214027/ Keo (nk)
- Mã HS 35069900: AS02/ Keo dính (silicone làm kín) Silicon Glue Type KE-3418 (330ml/chai), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: AS02/ Keo dính silicon màu đỏ #30 (333CC/Tuýp) (nguyên liệu để sản xuất tấm lọc khí)(Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: AS-5331/ Keo dính (Thành phần: Urethane acryl oligomer 10-20%; Hydroxy alkyl methacrylate 40-50 %; Epoxy acrylate: 30-40 %; Cumene hydroperoxide: 1-3%) (nk)
- Mã HS 35069900: AS-5335/ Keo dính để dính nam châm với hộp bảo vệ motor máy ảnh KTS (Thành phần: 60% silicon; 39.4% chất vô cơ; 0.2% muội than carbon black; 0.4% dầu paraffin) (nk)
- Mã HS 35069900: AS70-0028/ Keo dính CEMEDINE Super X No.8008 sử dụng trong sản xuất bảng mạch điện tử (thành phần:silicone modified polymer 60-70%,fillers 30-40%,paraffin 1-10%,Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: AS90-7886-4/ Keo dính CT6010 dùng trong sản xuất bảng mạch điện tử (thành phần Polyurethane acrylate:40-60%,acrylate monomer:15~30%,Exo-1,7,7-trimethylbicyclo:15-40%,hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: ASF3/ Chất kết dính ASF3 dạng lỏng, dùng trong quá trình tạo lớp phủ phim, TP gồm: Acetic acid ethyl ester 36 ~ 40%, TOLUENE 11-15%, acrylic polymer 41-50%, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: AT-65010003-AS/ Keo phủ COATING CONFORMAL SCC3 (200ML/TUBE) [COC] B (nk)
- Mã HS 35069900: AVN00100/ Keo 502 (6g/lọ) làm từ polyme. Hàng mới 100%/ CN (nk)
- Mã HS 35069900: AVN00359/ Keo dán công nghiệp 401 (20g/1 hộp) làm từ polyme. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: AVTC42-01/ Keo POLYMER kết dính, hàng mới 100%, ERP:194799001270 (nk)
- Mã HS 35069900: B00040/ Keo Silicones/ 330ML/PCSKE347W RTV Silicones(RoHS)/ Dùng để sản xuất thiết bị đóng, ngắt điện (nk)
- Mã HS 35069900: B3001776/ Chất dính TB1401 (200ml/chai) (nk)
- Mã HS 35069900: B3001783/ Chất dính TB1324N (nk)
- Mã HS 35069900: B3001789/ Keo TB7738 (20g/chai) (nk)
- Mã HS 35069900: B3001985/ Keo TB1373B (50g/chai) (nk)
- Mã HS 35069900: B3002301/ Keo TB1220H (100g/tuýp) (nk)
- Mã HS 35069900: B3003714/ Chất dính TB1359 (nk)
- Mã HS 35069900: B3003715/ Keo TB1533(150g/tuýp) (nk)
- Mã HS 35069900: B3007202/ Keo TB2105 (500g/lon) (nk)
- Mã HS 35069900: B31-1584/ Keo dán ống PVC,50g, Tiền Phong, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: B5-1/ Keo trắng (WHITE COLOR PAST VC1003) (nk)
- Mã HS 35069900: Băng dính bẫy côn trùng, hiệu (tiếng Nhật),mã: S-20 (nk)
- Mã HS 35069900: Băng dính hai mặt bằng vải dệt thoi dùng trong ngành bao bì, 2 mặt có dính keo, chiều rộng: 34cm,dai 2m, mới 100% (Double adhesive tape). nsx: China Grand State Group Holding Co., Limited (nk)
- Mã HS 35069900: Băng keo 2 mặt 3M 9448A, kích thước 295x210mm. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Băng keo cách điện đen 19x25-Mới 100%- INSULATING TAPE ROLL 19x25 BK (nk)
- Mã HS 35069900: Băng keo cách điện vàng/xanh 19x25-Mới 100%- INSULATING TAPE ROLL 19x25 YE/GN (nk)
- Mã HS 35069900: Băng keo dán INOX 2.5mx150mm, code: 40070. Hiệu Eisenblaetter, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Bẫy dính côn trùng ARS ENVIRONMENTAL(dạng miếng dán). Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Bẫy nhựa dạng dính Sticky PP tray (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: BBON180001/ Keo UV DFM-8010 (thành phần chính Epoxy resin) (110grm/1tuyp) dùng để dán sản phẩm. Hang mơi 100% (nk)
- Mã HS 35069900: BBON180002/ Keo UV LOCTITE ABLESTIK NCA 2380 (thành phần chính Acrylated epoxy) (110grm/1tuyp) dùng để dán sản phẩm. Hang mơi 100% (nk)
- Mã HS 35069900: BC-084/ Keo dính dạng thanh. Hàng mới (nk)
- Mã HS 35069900: BCT1408/ Keo bẫy côn trùng Roach control product. Size: 195*88*25mm. NSX: Iraifu-Japan (nk)
- Mã HS 35069900: BD009/ Keo dán nhựa THREEBOND 1530C (150g) (nk)
- Mã HS 35069900: BE007/ Keo Greco 393A5 (15 kg/ Thùng) (nk)
- Mã HS 35069900: BE007/ Keo Greco 303 (15 kg/ Thùng) (nk)
- Mã HS 35069900: BE2101/ Chất kết dính- HM-40N (nk)
- Mã HS 35069900: Bình keo (Microset 101RF Black Cartridge 50ml) (nk)
- Mã HS 35069900: BK/ Băng keo- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: BK211638AB- Keo dán sàn xe, linh kiện lắp ráp cho xe Tourneo 7 chỗ, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: BK211638DA- Keo dán sàn xe, linh kiện lắp ráp cho xe Tourneo 7 chỗ, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: BK211638KA- Keo dán sàn xe, linh kiện lắp ráp cho xe Tourneo 7 chỗ, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: BK211638NA- Keo dán sàn xe, linh kiện lắp ráp cho xe Tourneo 7 chỗ, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: BK21V027A05AA- Tấm keo gài, linh kiện lắp ráp cho xe Tourneo 7 chỗ, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: BK21V101C50AB- Keo dán, linh kiện lắp ráp cho xe Tourneo 7 chỗ, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: BK21V101W21AB- Keo dán, linh kiện lắp ráp cho xe Tourneo 7 chỗ, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: BLF07/ Keo Threebond 7786 C thành phần gồm: ECA, tackifier, Ethuyl, (dùng dán nối) 100gram/lọ (nk)
- Mã HS 35069900: BLV-TL-51/ Keo dán linh kiện A-500 (Methyl Ethyl ketone, Toluene, Acetone) (nk)
- Mã HS 35069900: BM022-UV RESIN/ Keo gắn linh kiện điện tử 1-133BT (gồm:Polyurethane acrylate resin, Isobonyl Acrylate, Modified Acrylamide, Photoinutiator,Fumed Silica,Silane Coupling Agent 1g/ml).Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: BM023-SILICON/ Keo Silicon dùng để dán mạch điện tử ES2477LC(333ml) gồm: poly (dimethylsiloxane),Silicon dioxide,Fluorescent powder,mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: BM026-CONFORMAL COATING/ Keo làm bóng sản phẩm 1.2577 LOW VOC CONFORMAL COATING (Có chứa 1-<5% Toluen), Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: BN61-06871A KEO DÁN TK 103321886030/E31 (nk)
- Mã HS 35069900: BN61-09308A/ KEO DÁN (nk)
- Mã HS 35069900: BN74-00031A KEO DÁN TK 103204425220/E31 (nk)
- Mã HS 35069900: Bộ gồm các chai keo (K6 Adhesive Set) gắn cảm biến chướng ngại vật xe BMW dưới 8 chỗ, mới 100%_Mã số: 83 19 2 317 925 (nk)
- Mã HS 35069900: Bơm chân không KHB100A-301-G1 P/N: X0EA118080020, công suất 0.4kw, điện áp 200v/3 pha Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Bond/ Keo đã được điều chế, FT-HBD-01 (LOCTITE HHD 3542) (1 ống 30ml 30 gram);phần chính:"methylenediphenyl diisocyanate " (nk)
- Mã HS 35069900: BOND/ Keo dính (nk)
- Mã HS 35069900: BOND-0003-03/ Keo Lacquer, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: BON-HOT/ Keo nóng-Heated Glue (nk)
- Mã HS 35069900: BON-LOC-480/ Keo 480-Adhesive/Loctite/480 (nk)
- Mã HS 35069900: BON-MET-190/ Keo dán 190g/ Bond Metal Grip Adhesive/ 190g. Dùng để dán chữ trên bảng hiệu (nk)
- Mã HS 35069900: Bột dán meka 100g/ lọ, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: BS5007/ Keo silicon màu đen, 330 ml, nguyên liệu sản xuất hộp lạnh cho thân xe tải, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: BS5027/ Keo silicon tổng hợp màu trắng, 333 ml, nguyên liệu sản xuất hộp lạnh cho thân xe tải, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: BS5030/ Keo silicon tổng hợp màu xám, 333 ml, nguyên liệu sản xuất hộp lạnh cho thân xe tải, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: BT-K/ Chất kết dính làm từ Polyme, được dùng để dán gỗ (GLUE STICK) (40KGS * 20 BARRELS) (nk)
- Mã HS 35069900: C.VLC00440/ Chất kết dính cao su W-11. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: C0063/ Keo [V53004497H]/ Vật tư tiêu hao phục vụ sàn xuất./ ADHESIVE MATERIAL 25g/típ (nk)
- Mã HS 35069900: C0063/ Keo dán [V53004332E]/ ADHESIVE MATERIAL 20G/TÍP/ CÁI/ Vật tư tiêu hao Sử dụng cho máy sản xuất động cơ loại nhỏ (nk)
- Mã HS 35069900: C0590338/ Keo cảm quang 8000. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: C-3001-0520/ Keo dán 385-tempotac (1 PC 250G) (nk)
- Mã HS 35069900: Cây keo cho súng bắn keo(23x7x3.5CM), 1 hộp 10 cây (nk)
- Mã HS 35069900: CB-35/ Keo dán giày (HOT MELT) 5055 (nk)
- Mã HS 35069900: CB-35/ Keo dán giày GH-7055 (nk)
- Mã HS 35069900: CCDC/ Keo dán SUPER X BLACK 135ml(170g)AX-123 X8008 (nk)
- Mã HS 35069900: CD8060/ Keo dán CEMEDINE 8060 (1 hộp330ml) (nk)
- Mã HS 35069900: CEM-0088/ Keo dán y tế cyberbond 2243 20g/EA (PO số 4504675744, ngày 02.03.2020. Invoice số 9506000486, ngày 02.06.2020) (nk)
- Mã HS 35069900: CEM-0089/ Keo dán cyberbond 9050 primer, 1ml/EA (PO số 4504675740, ngày 02.03.2020. Invoice số 9506000461, ngày 25.05.2020) (nk)
- Mã HS 35069900: CEM-0089/ Keo dán y tế cyberbond 9050 primer, 1ml/EA (PO số 4504675744, ngày 02.03.2020. Invoice số 9506000486, ngày 02.06.2020) (nk)
- Mã HS 35069900: Cemedine 3000 Super/ Keo dán Cemedine 3000 Super 200g/pc, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: CH-202A/ Chất kết dính, Chemlock CH-202A, dùng để tạo độ dính vòng kim loai với cao su (nk)
- Mã HS 35069900: CH-202C/ Chất kết dính, Chemlock CH-202C, dùng để tạo độ dính vòng kim loai với cao su (nk)
- Mã HS 35069900: CH6125/ Keo dính đã điều chế CH6125, (3.5Kg/ Hộp) dùng trong sản xuất sản phẩm cao su (đã khai báo hóa chất), mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Chai Silicon TSEAL 9000 (PVC and construction silicone, TSEAL 9000, SELSIL) 380ml (nk)
- Mã HS 35069900: Chất dính 2217H (370g/tuýp) (dùng để gắn linh kiện lên bảng mạch, 1 chiếc 1 tuýp) (Thành phần: bisphenaol A type epoxy resin, bisphenaol B type epoxy resin, inorganic filler, hardener) (nk)
- Mã HS 35069900: Chất dính dạng keo dùng để bảo vệ vỉ mạch, thành phần chính Calcium carbonate 40-50% dimethyl siloxane, hydroxy-terminated 30-40% (nk)
- Mã HS 35069900: Chất dùng để kết dính các hạt cát ở trong vỉa của các giếng dầu trong hoạt động dầu khí-L488206-10 (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: Chất gắn nhựa PVC AV#32, 1kg/ hộp (thành phần Methyl ethyl ketone, Cyclohexanone, Acetone). Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Chất keo dính ADHESIVE E-1350B- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Chất keo dính làm từ polyme NE7200H A Syringe (ND) 30CC- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Chất keo kết dính isa-1000HNX-.5 (1 lon0.5kg), 1000HNX hardener- 0.5 kg,mã hàng: isa-1000HNX-.5 (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: CHẤT KEO TỤ- MÃ: 016. (Dùng trong ngành in). HÀNG MỚI 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Chất kết dính (chưa đóng gói nhỏ) Nhãn hiệu: Jia Gang,Model: 9001, hàm lượng thành phần: 41% nhựa epoxy 10% nhôm hydroxit 48% silica 1% carbon, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Chất kết dính (keo) Cemedine EP-330 (Base Resin 160g & Hardner 160g) (nk)
- Mã HS 35069900: Chất kết dính 2 thành phần SikaForce-7818(SP161101), vật liệu sửa chữa bề mặt lưỡi tua bin gió, đóng gói:195ml/gói. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Chất kết dính 3M W2600 (P709079) quy cách đóng gói: 50ml/hộp. vật liệu bảo vệ chống xói mòn bề mặt lưỡi tua bin gió. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Chất kết dính 9IN000390 CC-1 (Dùng tạo độ dính cho con nhãn) (Cas No: 56-81-5) 5Kgs/Pail (nk)
- Mã HS 35069900: Chất kết dính- ADHESIVE TECHNOMELT PUR 170-7141P. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Chất kết dính ADK CIZER RS-107 (Glycol ether 99%), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Chất kết dính cho Cao Su Silicone ME21 (PLASTIC COATING),TP:Methanol (67-56-1) 70-80%,1-butanol, titanium(4+)salt (5593-70-4)1-5%,Ethanol (64-17-5) 0.1-1%. (nk)
- Mã HS 35069900: Chất kết dính cho silicone làm chân tay giả- Bonding Agent for Silicone, Mã hàng: 617H46 (nk)
- Mã HS 35069900: Chất kết dính có thành phần từ Urethane dạng lỏng (dùng trong ngành CN dệt nhuộm) NUCOGUARD T52 (120kg/drum). Cas no: 7732-18-5 (nk)
- Mã HS 35069900: Chất kết dính đã điều chế Epoxy Potting Material A (chưa đóng gói nhỏ) Nhãn hiệu: Jia Gang,Model: 9001, hàm lượng thành phần: 41% nhựa epoxy 10% nhôm hydroxit 48% silica 1% carbon, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Chất kết dính để sản xuất ống hút giấy mã CAS 772-18-5,9003-20-7,9002-89-5. Nsx: Ruian Xinhao glue Co., Ltd, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Chất kết dính dùng cho con lăn tích điện REC-HV-01UN (Methyl isobutyl ketone 50-60%, Xylenes 1-10%, Ethylenzene 1-10%, Silica 1-10%, Carbon Black 1-10%, Titanium dioxide 1-10%), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Chất kết dính dùng trong ngành in- 1992 AS919 oil base for pvc blister packing (Không hiệu, hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: Chất kết dính HOT MELT ADHESIVE, thành phần Ethylene Vinyl Acetate (EVA 5-80%) và Hydrocarbon resin (10-70%), không có thành phần có hại (CAS: 24937-78-8), dùng trong sản xuất ghế đệm sofa. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Chất kết dính làm từ cao su POLYSTER TR-BT- hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Chất kết dính làm từ polyme (Binder- Big), 200kg/thùng, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Chất kết dính Liquid adhesive P27, nhãn hiệu: Xunda, không model, dạng lỏng, thành phần: nhựa Bitum hòa tan (CAS NO: 9010-85-9), cung cấp độ kết dính giữa bề mặt ống và băng keo, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Chất kết dính nóng chảy, Hot melt adhesive, số CAS No.9003-55-8 8042-47-5 64742-16-1 6683-19-8 Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Chất kết dính phủ bề mặt film (ép nhũ lạnh) dùng để sản xuất ống tuýp đựng mỹ phẩm- UV FLEXO COLD FOIL ADHESIVE. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Chất kết dính SE 1714 BLACK (130G/BTL)- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Chất kết dính Silicon và nhựa PRIMER_SILASTIC DY 39-067 SOLVENT, t/p: Heptane 90-100%, Allyltrimethoxysilane 1-10%, Tetra n-Butyl titanate 1-3%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Chất kết dính thành phần chính từ nhựa PE, dạng hạt, KT 2-4mm, làm tăng độ dính trong sản xuất sản phẩm nhựa, NSX: shenzhen Beihua Plastic Co.,ltd, mới 100% do TQSX. (nk)
- Mã HS 35069900: Chất kết dính URETHANE RESIN UE-921A 8kg/can (nk)
- Mã HS 35069900: chất kết dính, mã hàng:Sikaflex-250 DB-2. đóng gói: 300ml/ chai,dùng kết dính treong công nghiệp, xây dựng, hsx:Sika Automotive Hamburg GmbH (nk)
- Mã HS 35069900: Chất kết dính. Dùng để dính phong bì làm bằng giấy. Dùng cho máy đóng gói phong bì Matica. 10 Lít/1 thùng. Thành phần chính: hơn 90% là nước. Hãng,hiệu sx Quadient.Có mã hiệu PFE.A0275A.Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: Chất kết dính_Loctite #352, 1L Made in China (nk)
- Mã HS 35069900: Chất làm cứng dùng cho sơn,dầu, dạng hộp 0.5l/hộp, 6 hộp/carton, Hardener H5110,dùng trong xưởng sửa chữa ô tô,(CAS:28182-81-2;123-86-4;110-43-0;822-06-0;77-58-7),nhà sx:NOVOL,Mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: Chất làm cứng- HARDENER(H3802) (1000kg/drum), TP từ hỗn hợp Axit citric, Amoni clorua, urea và nước, dạng lỏng- nguyên phụ liệu dùng trong ngành keo. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: Chất làm cứng, dạng lỏng-POLYURETHANE HARDENER (Model: GT-6050A) (210kg/drum),- nguyên phụ liệu dùng trong ngành sơn. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: Chất làm đặc keo dán- Hardener E40 (30g/PCE). Dùng để nối dán băng tải vận chuyển vật liệu xi măng. Hãng Aumund. Hàng mới 100%, mã CAS:141-78-6; 4151-51-3 (nk)
- Mã HS 35069900: Chất phụ gia cho keo dán- Vulcanizing agent SC4000(700g/PCE). Dùng để nối dán băng tải vận chuyển vật liệu xi măng. Hãng Aumund. Hàng mới 100%, mã CAS:141-78-6;110-82-7;1314-13-2;8050-09-7 (nk)
- Mã HS 35069900: Chất phụ gia sản xuất keo- DOW CORNING TORAY BY 16-880 (dùng trong ngành công nghiệp dệt, sản xuất vải, 18kg/can). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Chất phụ trợ nghành dệt SX 518 mã CAS 7681-86-9 (Chế phẩm chứa polymer đã điều chế- 125kg/thùng- dùng trong công nghiệp dệt- mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: Chất tạo kết dính để ghép màng mực in "Foilbond TC Green Tint Adhesive"- UVH0-0007-408N, Hàng mới 100% (theo ptpl) (nk)
- Mã HS 35069900: Chất trợ keo làm từ nhựa (Flock Fixer), dùng để hòa trộn cùng keo,nsx Guangdong, mã CAS: 1025-15-6; đóng gói 25kg/bucket, model GP- 530A. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: CHE040284/ Keo dán lá đồng lên bề mặt gỗ, nguyên phụ liệu sản xuất hàng xuất khẩu. (nk)
- Mã HS 35069900: CHEMICAL220/ Chất keo dính ADHESIVE SC608Z2 1 PC/180 MLT,dùng để cố định chân sản phẩm,hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: CHEMICAL225/ Chất keo dính ADHESIVE TB1539B (440G/PC),dùng để cố định 2 nguyên vật liệu với nhau,hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: CHEMICAL248/ Chất kết dính SE 1714 BLACK (130G/BTL),dùng để cố định 2 nguyên vật liệu với nhau,hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: CHEMICAL38/ Chất kết dính làm từ cao su POLYSTER TR-BT số CAS 68441-52-1 kết quả giám định số 2307/N3.7/TĐ ngày 18/08/2007,tạo kết dính và cách điện,hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: CHEMICAL99/ Chất keo dính ADHESIVE E-1350B,dùng để cố định 2 nguyên vật liệu với nhau,hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: CHINT-SILICONE-01/ Keo silicone 1527 (White 400ml/hộp), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: CHINT-SILICONE-02/ Keo silicone 1527 (White 270kg/ thùng), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: CHINT-SILICONE-03/ Keo silicone loại A (JS-1184A, 10kg/thung) (nk)
- Mã HS 35069900: CHINT-SILICONE-04/ Keo silicone loại B (JS-1184B, 1kg/thung) (nk)
- Mã HS 35069900: CKA04/ Keo keát dính Silica (#830 + #1430) (nk)
- Mã HS 35069900: CKA04/ Keo kết dính Silica (#830 + #1430) (nk)
- Mã HS 35069900: CKD3506/ Chất kết dính (nk)
- Mã HS 35069900: CLCE21VN352/ Chất làm cứng 352 (15kg/thùng) (TP:Ethyl Acetate: 75-85%, Polyisocyanate:15-25%). Hàng mơi 100% (nk)
- Mã HS 35069900: CMT-1011N-6/ Chất kết dính CMT-1011N-6 dạng lỏng, dùng trong quá trình tạo lớp phủ phim,TP gồm: Acrylic ester co-polymer 31~33%,ETHYL ACETATE 38~42%,TOLUENE 6 ~ 9%, ACETONE 16~19% (nk)
- Mã HS 35069900: CMT-1657/ Chất kết dính CMT-1657 dạng lỏng,dùng trong quá trình tạo lớp phủ phim,TP:Acrylic ester co-polymer 44+-1 %,Terpenen-Phenols tackifier 7~9%,ETHYL ACETATE 30~34%,TOLUENE 14~17%, ACETONE 2~7%. (nk)
- Mã HS 35069900: CMT-1774AS/ Chất kết dính CMT-1774AS dạng lỏng,TP: Acrylic ester co-polymer 45+-1%,Antistatic agent 0.5-1%,ETHYL ACETATE 33-35%,METHYL ETHYL KETONE 17-21% (nk)
- Mã HS 35069900: CMT-72F/ Chất kết dính CMT-72F dạng lỏng, dùng trong quá trình tạo lớp phủ phim, TP gồm: Acrylic ester co-polymer 41%, ETHYL ACETATE 42~45%, TOLUENE 13 ~ 15%, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: CO-1176519/ Keo 420 (1 una 20 grams)-IDH 186978 LOCTITE 420 SIZE 20G(GLUE).(M.1176519) (nk)
- Mã HS 35069900: CO-PO-47617507-5/ Keo PU Foam Protite P20 (750ml/1 chai), Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: CO-PO-47617507-6/ Vữa chống thấm SikaTop Seal 107 AB (25kg/1 bao), Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: CoV007/ Keo dán gỗ G17 (170g/chai) (nk)
- Mã HS 35069900: CoV024/ Băng keo 2 mặt (25mmx20m/cuộn)-NL, VT sx sp gỗ (nk)
- Mã HS 35069900: CRM00158/ Keo phủ bề mặt ống (1pcs500g, 10pcs5kg)-Methylenediphenyl 4,4' diisocyanate, dạng đông cứng. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: CS-ASA/ Chất kết dính Adhesive Agent/ Item No. AP-133 (0.9kg/ can) (Không tham gia trực tiếp vào quá trình sx SP) (nk)
- Mã HS 35069900: CST-6000/ Chất kết dính UV CST-6000 CLEAR dùng trong dây chuyền sản xuất linh kiện điện tử (1 chai 1000ml) (Urethane Acrylate Polymer,Acrylate Monomer I,Acrylate Monomer II,Photoinitiator) (nk)
- Mã HS 35069900: CT-001/ Hóa chất Phenolite TD-2040-C (dạng viên hòa vào hỗn hợp keo dùng xử lý bề mặt kim loại) (15kg/bag) (nk)
- Mã HS 35069900: CT-002/ Hóa chất Resitop PGA-2411 (dạng bột hòa vào hỗn hợp keo dùng xử lý bề mặt kim loại) (20kg/bag) (nk)
- Mã HS 35069900: CT19990017/ Keo silicone màu trắng,270kg/1thùng, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: CT19990018/ Keo silicone để bơm vào hộp đầu nối loại A. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: CT19990019/ Keo silicone để bơm vào hộp đầu nối loại B,2kg/thùng Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: CT19990020/ Thanh keo bù silicon (tương đương 400ml/pcs), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: CV Bond CH18/ Keo dán Konishi CH18, 3000 gram/ lọ, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: CV5313HS01MP/ Keo dính ENCAPSULANT CV5313HS01MP, dùng để gắn linh kiện trên bản mạch điện tử, 10 ml/ tuýp (nk)
- Mã HS 35069900: CX12/ Keo dùng để gắn cảm biến ảnh lên bảng mạch điện thoại di động trong quá trình sản xuất camera module (Keo Epoxy DA-4051F:10cc, dạng tuýp), Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: CX13/ Keo dùng để gắn kính lọc hồng ngoại lên bảng mạch (đã gắn cảm biến) trong quá trình sản xuất camera module (Keo ADHESIVE-EPOXY, MSC 1176L:10cc, dạng tuýp), Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: CX14/ Keo dùng để gắn tấm lọc và vỏ bảo vệ kính lọc hồng ngoại trong quá trình sản xuất kính lọc hồng ngoại của camera module DELO-DUALBOND LT3368 (12g/UNA) (nk)
- Mã HS 35069900: CX15/ Keo dùng để cố định ống kính của camera module sau khi gắn vào kính lọc hồng ngoại EPOXY WU-8735L-PL (10 ml/lọ) (nk)
- Mã HS 35069900: CXLE21VN792H/ Chất xử lý PU, PVC 792H (15kg/thùng)(TP:Ethyl Acetate:20-25%,Methyl ethyl ketone:2-8%;Dimethyl formamide:25-30%;Cyclohexanone:50-55%,resin:3-5%). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: CXLE21VN795E2/ Chất xử lí EVA 795E2 (15kg/thùng) (Thành phần: MEK 10-20%, Methyl isobutyl ketone 20-30%,Cyclohexane 50-60%, Resin 3-5%). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: D00801/ Keo nến đường kính 7.3, dài 300mm. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: D0850/ Keo Weldon 605,1 hộp 946ml, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: D0850/ Keo Weldon C-65, 946ml (nk)
- Mã HS 35069900: D0AASETTER/ Keo dán AA SETTER (200ml/chai), có chứa Ethanol C2H5OH. (Tạo kết nối vật dẫn nhựa trong sản phẩm). (nk)
- Mã HS 35069900: D0ARALPHA/ Keo dán ARON ALPHA 201 (20G/tuýp), có chứa Ethyl-2-cyanoacrylate C6H7NO2. (Tạo kết nối vật dẫn nhựa trong sản phẩm). (nk)
- Mã HS 35069900: D0ARALPHAPH/ Keo dán Aron Alpha PP Primer (100ml/0.068kg/chai), có chứa Heptane C7H16. (Tạo kết nối vật dẫn nhựa trong sản phẩm). (nk)
- Mã HS 35069900: D0ARALPHAPH2/ Keo dán Aron Alpha PP Primer (1 lít/0.68kg/can), có chứa Heptane C7H16. (Tạo kết nối vật dẫn nhựa trong sản phẩm) (nk)
- Mã HS 35069900: D5000002/ Keo bọt Loctite EF 9899 (nk)
- Mã HS 35069900: D7000001/ Keo dạng lỏng EA9394 (nk)
- Mã HS 35069900: D9000017/ Keo dạng lỏng BMS5-141 EA9394 (nk)
- Mã HS 35069900: DCK/ Dây chân keo trang trí nón (nk)
- Mã HS 35069900: DCK1/ Dây chân keo trang trí nón (nk)
- Mã HS 35069900: DK-635 Keo dùng cho máy xếp giấy, 17kg/can, có 120 can. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: DL010/ Chất kết dính dùng để cố định linh kiện TS-388N01, 300ml/tuyp, 1pc tương đương 0.29Kgs, 634147881, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: DM96/ Keo dán dùng để kết dính linh kiện điện tử e-5201c/eroxy resin, 1 tuýt40gram (nk)
- Mã HS 35069900: DPJNPL63/ Keo dán THREE BOND (nk)
- Mã HS 35069900: DPJNPL64/ Keo dán UV BOND (nk)
- Mã HS 35069900: DPJNPL65/ Keo dán LOCTITE 3106 (nk)
- Mã HS 35069900: DPJNPL66/ Keo dán SUPER X (1EA170gram) (nk)
- Mã HS 35069900: DPS-INK-PRI/ Chất kết dính mực in PR-100- DPS Ink/ IJ Primer PR-100 (nk)
- Mã HS 35069900: DS09/ Keo Silicone dán nóng dạng hạt. 20kg/Bao. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: DSP 170A/ Chất kết dính DSP 170A dùng để kết dính nguyên liệu.Tp: OCTAMETHYLCYCLOTETRASILOXANE; SILICA AMORPHOUS, FUMED, HYDROPHOBIC;SILOXANES AND SILICONES, DI-ME, VINYL GROUPTERMINATED. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: DSP 170B/ Chất kết dính DSP 170B dùng để kết dính nguyên liệu.Tp: OCTAMETHYLCYCLOTETRASILOXANE; SILOXANES AND SILICONES, DI-ME, ME HYDROGEN.Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: DT765RS/ Keo dán DAITIGHT 765RS (200ml/pc) (nk)
- Mã HS 35069900: DTB087-1/ Keo Lót chống thấm- WATERPROOF SEALANT, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Dung dịch hồ vải RBM-9400 (Heptane 80-90%, Tetrabutyl titanate 1-10%), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Dung dịch pha keo hiệu ThreeBond TB-2105F, dạng lỏng, sử dụng kèm với keo dán Epoxy TB-2001, 1kg1can. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: DV023/ Keo dán NX-89,Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: DY-12/ Keo dán/EP-559 EPOXY PAX (4.28gr/tub-300tub)/-mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: DY-12/ Keo dán/EPOXY RESIN EP-559 (4.28gr/tub-100tub)/-mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: DY-12/ Keo dán/LOCTITE 444 ADHESIVE (20GR/TUB)-mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: DY320200010/ Keo dạng lỏng,thành phần gồm Vinylbenzene: 40-50%, Methylethylidene: 10-20%, (Chloromethyl)oxirane: 20-30%, Methacrylic acid: 5-10%,Trade Secrets: 5-10%, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: DY320200020/ Keo dạng lỏng, thành phần gồm: Chất Vinylbenzene: 40-50%, Methylethylidene: 10-20%, Methacrylic acid: 5-10%,Trade Secrets: 5-10%), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: E000007/ Keo dính X-8008 màu trắng (333ml/tuýp) (nk)
- Mã HS 35069900: E000197/ Keo dính Super XG No777 màu trắng (135ml/tuýp) (nk)
- Mã HS 35069900: E10/ Keo công nghiệp (Keo 502NT) (nk)
- Mã HS 35069900: E10/ Keo công nghiệp- Keo dán(WY-503) được điều chế từ nhựa (thành phần: 1645 Aqueous polyurethane dispersion 95-99.9%, U604 Polyurethane Resin 0.1-5%) (nk)
- Mã HS 35069900: E135/ Keo tạo gioăng. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: E20/ Keo Epoxy NC420 (nk)
- Mã HS 35069900: EC-3532/ Keo dán kim loại 3M Scotch-Weld Urethane Adhesive EC-3532 B/A, 50ml Mix Pack Cartridge, 50ml/KIT, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: EFP3012414 B42/ Keo dán (efp3012414 b42) (nk)
- Mã HS 35069900: EM-450-00360-00-AS/ Keo dán CASTING COMPOUND A:AMBER B:TRANSLUCENT,(A:140G,B:700G-KIT) (nk)
- Mã HS 35069900: EM-65010003-AS/ Keo dán_EPOXY ADHESIVE LOCTITE 1373425 4oz [COC] KIT (nk)
- Mã HS 35069900: EP001/ Keo EPOXY (1176L) (06-00-BON-30013). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: EP001/ Keo EPOXY (AD-1331FL) SM (06-00-BON-00018) (số lượng 4.485 kg, đơn giá 1,485.3308 usd). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: EP001/ Keo EPOXY (LT3368) VE86672 (06-00-BON-30011). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: EP001/ Keo EPOXY (WD-6412N2) (06-00-BON-30022). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: EP001/ Keo epoxy(PT-1050CT), Adhesive PT-1050CT. Hàng mớiI 100%.1000 cc 1.0kg, đơn giá 3.950 vnđ/cc, 06-00-BON-00026 (nk)
- Mã HS 35069900: EP001/ Keo SEALANT (321290H) (06-00-BON-30020). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: EP001N P40g RE-004/ Keo dán EP001N P40g RE-004, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: EP002/ Keo EPOXY (DA-4001M) (06-00-BON-00020). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: EP003/ Keo EPOXY (AD-1357) (06-00-BON-00005). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: EPB/ Keo Epoxy (nk)
- Mã HS 35069900: Epotek 353ND/ Keo dán Epoxy Epotek 353ND 453g/bộ, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Epoxy 36-844 (chất kết dính dùng trong sản xuất chip), thành phần chính: 3,4-Epoxycyclohexylmethyl-3-4-epoxycyclohexanecarboxylate, công thức hóa học: C14H20O4, hàng mới 100%, xuất xứ Mỹ. (nk)
- Mã HS 35069900: Epoxy 36-903 (chất kết dính dùng trong sản xuất chip), hàng mới 100%, xuất xứ Mỹ. (nk)
- Mã HS 35069900: EPOXY/ Keo Epoxy, Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: EQT/ Keo dán dạng film (2100 M) (nk)
- Mã HS 35069900: ETC2016001/ Keo loctite TB 1373N (CT: HOSi(CH3)2 O[Si(CH3)2O]nSi(CH3)2OH) (250g/ chai) (nk)
- Mã HS 35069900: EVC-GL-002/ Keo CU3; hàng mới 100% (Kony bond CU3; TP:Styrene-butadiene copolymer,Vinylacetate-Ethylene copolymer,Polyvinyl alchohol,Calcium carbonate) (nk)
- Mã HS 35069900: EVC-GL-007/ Keo các loại (PEGAR ED-3Y, thành phần: Vinyl Acetate Polymer, Calcium carbonate, Vinyl acetate, nước) (nk)
- Mã HS 35069900: F00654-01/ Keo silicon chịu nhiệt màu trắng A500 (nk)
- Mã HS 35069900: F02797-01/ Keo dán PVC (50g/tuýp) (nk)
- Mã HS 35069900: F1HZ660G120001- Keo (giãn nở nhiệt), linh kiện lắp ráp cho xe ô tô Ford Transit 16 chỗ, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: F44/ Keo dán/Fee IMO F44,15L/pail (nk)
- Mã HS 35069900: FAD001/ Keo ép dính khổ 66.5CM/ Adhesive (nk)
- Mã HS 35069900: FAD002/ Keo ép dính dạng dải 100% Polyurethane khổ rộng từ 0.3cm đến 5cm/ Adhesive cut 0.3 cm ~5cm (nk)
- Mã HS 35069900: FCHR-TD-118/ Keo dán bảo ôn/ VN (nk)
- Mã HS 35069900: FG01-0920/ Keo kết dính thân thiện với môi trường, dùng trong sản xuất đệm. Hàng mới 100%/ECO-FRIENDLY WATERBORNE GLUE (nk)
- Mã HS 35069900: F-K1/ KEO DÁN CHỊU NHIỆT (dùng cho đồ chơi FUN) (nk)
- Mã HS 35069900: FLUXBGA/ Keo làm từ nhựa thông BF-120(FX-19) (nk)
- Mã HS 35069900: FN112/ Keo phủ (Dowsil 3-1944 RTV Coating glue gồm: Methyltrimethoxysilane >2-<9% (1185-55-3), Diisopropoxydi(ethoxyacetoacetyl) titanate >0.4-<4.4% (27858-32-8), 305ml/lọ) (nk)
- Mã HS 35069900: FN112/ Keo phủ (Hysol 0151 gồm: Epichlorohydrin, bisphenol A resin >60%(25068-38-6), Oxirane, (Butoxymethyl)(2426-08-6),Fumed silica, amorphous (112945-52-5)) (nk)
- Mã HS 35069900: FN112/ Keo phủ (Versilube G661-Thành phần có chứa Silicone (63148-62-8)98%, Dimethyl siloxanes (63148-62-9)2%) (nk)
- Mã HS 35069900: FN232/ Keo nến (THERMELT 870 gồm: Polyamide rắn) (nk)
- Mã HS 35069900: FPF001/ Keo trang trí khổ 50CM/ Protect film (nk)
- Mã HS 35069900: FRBS03-000004 Tấm keo để liên kết các bề mặt bản mạch BONDING SHEET_BSH-MX-20MP, kt: 250mm x 200M. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: FRBS03-000004/ Tấm keo để liên kết các bề mặt bản mạch. Code: FRBS03-000004, BONDING SHEET_BSH-MX-20MP, kt: 250mm x 200M. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: FRBS03-000005 Tấm keo để liên kết các bề mặt bản mạch BONDING SHEET_BSH-MX-25MP, kt: 250mm x 200M. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: FRBS03-000005/ Tấm keo để liên kết các bề mặt bản mạch. Code: FRBS03-000005, BONDING SHEET_BSH-MX-25MP, kt: 250mm x 200M. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: FRBS03-000005-1 Tấm keo để liên kết các bề mặt bản mạch BONDING SHEET_BSH-MX-25MP(W500), kt: 500mm x 200M. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: FRBS03-000005-1/ Tấm keo để liên kết các bề mặt bản mạch. Code: FRBS03-000005-1, BONDING SHEET_BSH-MX-25MP(W500), kt: 500mm x 200M. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: FRBS03-000006 Tấm keo để liên kết các bề mặt bản mạch BONDING SHEET_BSH-MX-35MP, kt: 250mm x 200M. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: FRBS03-000006/ Tấm keo để liên kết các bề mặt bản mạch. Code: FRBS03-000006, BONDING SHEET_BSH-MX-35MP, kt: 250mm x 200M. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: FRBS03-000006-1 Tấm keo để liên kết các bề mặt bản mạch BONDING SHEET_BSH-MX-35MP(W500), kt: 500mm x 200M. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: FRBS03-000006-1/ Tấm keo để liên kết các bề mặt bản mạch, Code: FRBS03-000006-1, BONDING SHEET_BSH-MX-35MP(W500), kt: 500mm x 200M. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: FRBS03-000007 Tấm keo để liên kết các bề mặt bản mạch BONDING SHEET_BSH-MX-50MP, kt: 250mm x 200M. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: FRBS03-000007/ Tấm keo để liên kết các bề mặt bản mạch. Code: FRBS03-000007, BONDING SHEET_BSH-MX-50MP, kt: 250mm x 200M. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: FRBS03-000007-1 Tấm keo để liên kết các bề mặt bản mạch BONDING SHEET_BSH-MX-50MP(W500), kt: 500mm x 200M. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: FRBS03-000007-1/ Tấm keo để liên kết các bề mặt bản mạch. Code: FRBS03-000007-1, BONDING SHEET_BSH-MX-50MP(W500), kt: 500mm x 200M. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: FRBS15-000017-1/ Tấm keo để liên kết các bề mặt bản mạch. Code: FRBS15-000017-1, BONDING SHEET_TSU0041-35(W500), kt: 500mm x 100M. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: FRBS20-000018/ Tấm keo để liên kết các bề mặt bản mạch. Code: FRBS20-000018, BONDING SHEET_HGB-W350WG, kt: 250mm x 200M. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: FRPP02-000002/ Tấm keo để liên kết các bề mặt bản mạch. Code: FRPP02-000002, PREPREG_DS7402 BS DF 1037, kt: 250mm x 100M. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: FRPP02-000002-1/ Tấm keo để liên kết các bề mặt bản mạch. Code: FRPP02-000002-1, PREPREG_DS7402 BS DF 1037 (W500), kt: 500mm x 100M. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: FRPP02-000004/ Tấm keo để liên kết các bề mặt bản mạch, Code FRPP02-000004, PREPREG_DS7402 BS DF 1067, kt: 250mm x 100M. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: FRPP02-000005/ Tấm keo để liên kết các bề mặt bản mạch. Code: FRPP02-000005, PREPREG_DS-7402 BS DF 1078, kt: 250mm x 100M. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: FRPP02-000006/ Tấm keo để liên kết các bề mặt bản mạch. Code: FRPP02-000006, PREPREG_DS7402 BS DF 3313, kt: 250mm x 200M. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: FS-10063/ Keo dán BE-100, dùng để dán tấm kính (50g/tuýp, 2 tuýp/hộp) (nk)
- Mã HS 35069900: FS-10336/ Keo dán silicon Apolo A500 (300ml/tuýp) (nk)
- Mã HS 35069900: FS-12033/ Keo dán Silicon Apolo A500 (nk)
- Mã HS 35069900: FSG940-700-0625/ thẻ giấy (bên trong) FSG940-700-0625 (nk)
- Mã HS 35069900: FSG945-700-420/ keo dán dạng lỏng-White 50ML FSG945-700-420 (nk)
- Mã HS 35069900: FUH137/ Keo Loctite 4204(Gồm:Phthalic anhydride(0.1-1%),Methyl acrylate(0.1-1%)Hydroquinone(<01,%),Ethyl 2-cyanoacrylate(60-100%)Bis(3-ethyl-5-methyl-4-maleimidophenyl)...,Trọng lượng tịnh:454G/lọ) (nk)
- Mã HS 35069900: FUH137/ Keo LOCTITE ECCOBOND UV 9060F (Gồm: Hexane,1,6-diisocyanato-,homopolymer 10-30%,Isobornyl acrylate 10-30,N,N-Dimethylacrylamide 10-30%,Ethanone,...Trọng lượng tịnh:55G/Tuýp) (nk)
- Mã HS 35069900: FZ058/ Keo dán- 10009255 (nk)
- Mã HS 35069900: G02-001/ Keo dán TT-206, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: G-25/ Chất kết dính kim loại metaloc pa.TPHH:C6H12O, C3H8O, CH4O, ZnO, SiO2 (nk)
- Mã HS 35069900: GC016-EPO/ Keo dính định vị linh kiện camera (nk)
- Mã HS 35069900: GCL098-SILICONE-01/ Keo silicon 12kg (12 kg/thùng), silicone 1521, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: GE-KEOD/ Keo dán linh kiện all-purpose adhesive/glue 7.02.000005.004 () hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: GF2/ Keo dán linh kiện THERMAL GREASE 200g (GF000011) hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: GH02-00534A/ KEO DÁN LINH KIỆN (nk)
- Mã HS 35069900: GH83-03579A/ KEO DÁN LINH KIỆN (nk)
- Mã HS 35069900: GK29V413A12AB- Keo dán sàn xe, linh kiện lắp ráp cho xe Tourneo 7 chỗ, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: GL01010041/ Glue-PUR HM 701.6.07 (HM-188)- Keo, thành phần Diphenylmethane-4,4'-diisocyanate < 2.5%, dùng để quét lên bề mặt vải, hàng mới 100% (đơn giá 0.0048 USD/GRM) (nk)
- Mã HS 35069900: GL01010074/ Glue-PUR HM 701.9.08- Keo, thành phần Diphenylmethane-4,4'-diisocyanate <2.5%,dùng để quét lên bề mặt vải, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: GLF01/ Keo CH50W/KONY BOND CH50W. Xuất xứ Việt Nam. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: GLF01/ Keo CH77/KONY BOND CH77. Xuất xứ Việt Nam. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: GLF01/ Keo CH77LV/KONY BOND CH77LV. Xuất xứ Việt Nam. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: GL-MJ-ACWH/ Chất dính (keo)- Eyelash adhesive (case glue MJ-ACWH) dùng trong sản xuất lông mi, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: GLT38/ Keo 94 (tên thương mại Keo C-237F, thành phần có chứa Ethyl acetate, Hydrocarbon solvent), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: GLT38/ Keo 94(tên thương mại Keo C-013F, thành phần có chứa Acetone 15-25%), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: GLU12/ Keo dán nhựa INSTABOND S-100 (70 LB 32KG) (nk)
- Mã HS 35069900: GLU12/ Keo dán nhựa NSTABOND IR-1500 (60 LB 28KG) (nk)
- Mã HS 35069900: GLUE NX-103H KEO DÁN DÙNG TRONG SẢN XUẤT GIÀY DA, MỚI 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Glue/ Keo dính dùng để dán giấy, cố định dây đồng bện. (nk)
- Mã HS 35069900: GLUELOCT/ LOCTITE GEL- (KEO 545) (Keo dán bumper) (nk)
- Mã HS 35069900: GLUEPOLY/ SEALING MATERIALS Black 17.69 kg/pail (keo dán kính Polyurethane màu đen) (nk)
- Mã HS 35069900: GM606000100/ Keo silicon dẫn nhiệt, dùng để tăng cường tính năng dẫn nhiệt, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: GS-SG6001A/ Keo silicon tạo gioăng EMI Forming Raw Material (nk)
- Mã HS 35069900: GT040/ Keo dán 201F(thành phần:ethyl cyanoacry late 95%, Poly Methacrylate 4.7%, 18-Crown-6 0.3%) (20g/1 lọ) 8,500 lọ, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: GT040/ Keo dán 570(thành phần: ethyl cyanoacry late 97.6%-99%, Poly methacrylater 1%-2.4%) 20 g/1 lọ 5000 lọ, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: GT040/ Keo dán 570B(thành phần: ethyl cyanoacry late 97.6%-99%, Poly methacrylater 1%-2.4%) 20 g/1 lọ 5000 lọ, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: GT040/ Keo nhanh khô (dùng trong sản xuất đồ chơi trẻ em), mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: GT040/ Nguyên liệu sản xuất đồ chơi: Keo nhanh khô, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: GT067/ Keo nóng chảy (keo nến), (dùng trong sản xuất đồ chơi), mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: GT130/ Keo nóng chảy (keo nến)(dùng trong sản xuất đồ chơi trẻ em), mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: GW-KR08/ Keo silicone màu trắng, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: GW-KR24/ Keo silicone để bơm vào hộp đầu nối loại A. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: GW-KR25/ Keo silicone để bơm vào hộp đầu nối loại B. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: GWNL-0046/ Keo Silicone hữu cơ CS-810W-T8 màu trắng (83000030000) (nk)
- Mã HS 35069900: H0020006/ Keo hồng (dùng để dính bột mài, Dùng để đánh bóng bề mặt sản phẩm kim loại) (nk)
- Mã HS 35069900: h02/ Hồ dán (nk)
- Mã HS 35069900: H-18/20/ Keo điều chế 15G, dạng hồ, dùng trong sản xuất đồ nội thất, qui cách: 15Gmm (nk)
- Mã HS 35069900: H2SO4/ Axit sulfuric- H2S04, sử dụng mạ kim loại, 50kg/can, mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 35069900: H3/ Keo dính Konishi Bond G350 (Keo dán Konishi Bond G350)- (1kg/can) (nk)
- Mã HS 35069900: HARDENER E-102/ Chất làm tăng độ kết dính của keo dùng trong sản xuất giấy (nk)
- Mã HS 35069900: Hạt keo được làm từ keo Poly(ethylene-co-vinyl acetate),Calcium carbonate và nhựa resin,keo dính nhiệt dẻo hạt nhỏ tròn,màu trắng sữa, tan chảy ở nhiệt độ:150-180 độ C, dùng để dán cạnh ván gỗ,Mới100% (nk)
- Mã HS 35069900: HC06/ Keo nóng chảy đã điều chế khổ 54" (nk)
- Mã HS 35069900: HC08/ Keo nóng chảy đã điều chế khổ 44" (nk)
- Mã HS 35069900: HD01/ Hồ quết mặt vải, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: HH-KEO DAN/ Keo dán ống (20g/tuýp), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: HIKATBP0002/ Keo dán linh kiện cho mạch in HI-POXY 4210F (nk)
- Mã HS 35069900: HIKATBP0003/ Keo dán linh kiện cho mạch in(HI-POXY 4007F) (nk)
- Mã HS 35069900: HIKCHPH0001/ Keo dán linh kiện cho mạch in (nk)
- Mã HS 35069900: HIKCHPH0002/ Keo dán linh kiện cho mạch in (nk)
- Mã HS 35069900: HI-POXY4007/ Keo dính dạng lỏng bôi phủ bề mặt mối hàn trên bản mạch 4007- công thức hóa học: C19H20O4 HSCH2CH2CO2CH2)3CC2H5. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: HJY00420001/ Keo trắng 160 (60% ammonium hydroxide, 40% water) dùng trong sản xuất giày HJY00420001 (nk)
- Mã HS 35069900: HML012/ keo nóng chảy trắng YW-5288. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: hong.dung-200602-11/ Silicone dạng keo, dùng để hàn gắn sản phẩm, dung tích 1 hộp 7,500ml, nhãn hiệu apollo (TP: Silicone Sealant 100%). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Hợp chất nhũ hóa dùng để sản xuất keo:Acrylic copolymer 20%,Polyving akohol 20%,Ferrous 30%,Cellulose 30%, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Hộp keo gắn ống PVC-1KG, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Hộp keo PVC, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Hotmelt(DZ-5370)/ Keo nung Hotmelt(DZ-5370), Mới 100%, dùng sx tấm lọc khí (nk)
- Mã HS 35069900: Hotmelt(SB-436S)/ Keo nung Hotmelt(SB-436S), Mới 100%, SX tấm lọc khí (nk)
- Mã HS 35069900: HOTMELT-01/ HOT MELT Keo kết dính sản phẩm dây cáp điện tử, dùng để phụ vụ sản xuất bộ dây điện (Mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: HQ-206/ keo dán gỗ (nk)
- Mã HS 35069900: HSKASFP0001/ Keo silicone dạng lỏng bôi phủ bề mặt mối hàn trên bản mạch của điện thoại di động (nk)
- Mã HS 35069900: HST3506-02/ Chất kết dính dạng rắn dùng để làm ống co giãn nhiệt, kích thước: 150 x 120 x 60 mm, 1 cục 1 kg. (nk)
- Mã HS 35069900: HSV04/ Keo BOND_AD1357 (dùng trong sản xuất camera); thành phần Modified epoxy resin 30-50%,Polythiol resin 10-30%,Calcite 10-30%,Hydrated Alumina 10-30%; (1 lọ chứa 14.3g hay 10cc) (mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: HSV04/ Keo BOND_AD1390H (dùng trong sản xuất camera); thành phần Modified epoxy resin 35-45%,curing agent 30-40%,calcite 10-20%,fumed silica,silicone; đóng gói 1 lọ chứa 12.5g hay 10cc (mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: HSV04/ Keo BOND_AD1392 (dùng trong sản xuất camera); thành phần Modified epoxy resin 30-40%,Curing Agent 10-20%,Calcite,Fumed silica,Silicone; đóng gói 1 lọ chứa 12.3g hay 10cc (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: HSV04/ Keo BOND_RE3440 (dùng trong sản xuất camera) thành phần aliphatic polyisocyanate,aliphatic polyisocyanate (hàng mới 100%), 1 lọ đóng 30ml/36g (nk)
- Mã HS 35069900: HSV04/ Keo BOND_SJ4747 (dùng trong sản xuất camera) thành phần N,N-dimethylacrylamide, 3,3,5-trimethylcyclohexyl acrylate, silicon dioxide, acrylic acid, (hàng mới 100%) (Đóng 1 lọ chứa 29.5ml/31g) (nk)
- Mã HS 35069900: HSV04/ Keo dính LOCTITE 190024 BO 1.08kg/lọ. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: HSV04/ Keo dùng để gắn linh kiện camera điện thoại di động BOND_9555B, thành phần Epoxy Resin, Fumed Silica đóng gói 12g/1 lọ (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: HSV04/ Keo G501 dùng để gắn linh kiện camera điện thoại di động, thành phần Foam, dry chemical, carbon dioxide (đóng gói 1 lọ 10cc/ 20g)(hàng moi 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: HSV04/ Keo SA2242SN (dùng trong sản xuất camera) (Thành phần: Acrylic Esters 80-90%, Synthetic resins 10-20%, Silica dưới 10%, Photo initiators dưới 10%) (đóng 10g/ lọ) (mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: HT-4946T/ Chất kết dính HT-4946T dạng lỏng, dùng trong quá trình tạo lớp phủ phim, TP gồm: Acrylic Polymer 40~44%, Ethyl Acetate 26~29%,Toluene 30~32 % (nk)
- Mã HS 35069900: HT-72/ Keo dán gỗ dạng hồ, sử dụng trong sản xuất đồ nội thất, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: HT-72/ Keo dán, thành phần: vinyl acetate 10%, Polyacid ethanol 30%, Cornmeal 40%, water 20%, dạng hồ, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: HTCB07/ Keo Threebond 7786 C (thành phần gồm: ECA, Tackifier, Ethyl)dùng dán nối (nk)
- Mã HS 35069900: HU7JM4G323AA- Tuýp keo Silicon (67g/ 1 tuýp); Linh kiện, phụ tùng bảo hành sửa chữa cho xe ô tô Ranger, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: I01/ Keo chống thấm (5611- Trắng) (nk)
- Mã HS 35069900: IM-187/ Dung dịch hồ vải RBM-9400, 80-90% Heptane C7H16, 1-10% Tetrabutyl titanate Ti(OC4H9)4, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: IN0008/ Chất kết dính (keo ghép màng) CAT-1600-VN, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: INDUCTOR- EPOXY/ Keo dính Epoxy 620-1 (nk)
- Mã HS 35069900: IO-SEAL-400F/ Keo sillicon (IO-SEAL-400F) (1 hộp 1.2 kgm) (nk)
- Mã HS 35069900: IV-10534/ Keo dính TB5211 (330ml) (nk)
- Mã HS 35069900: J03030100Z0000/ KEO HM-401(P)/ ADHESIVE HM-401(P) (J03040A0030000) (nk)
- Mã HS 35069900: J16783/ Chất chèn khe hở PU Foam Multi Purpose Magicseal, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: J16796/ Keo Loctite 401 Korea, 20g mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: J37011/ Keo 201 gồm >99% Ethyl 2-Cyanoacrylate số cas 7085-85-0, <1% 1,4-Benzenediol số cas 123-31-9, Hydroquinone, 1,4-Dihydroxybenzene (nk)
- Mã HS 35069900: JA-SILICONE/ Keo silicon HT906Z PV Module RTV Sealant (White)/20.07.001.0009, 270kg/thùng. mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: JK-SILICONE-01/ Keo gắn khung nhôm của tấm module năng lượng mặt trời,MH-3668/400ml, mã liệu: 34000080 (nk)
- Mã HS 35069900: JK-SILICONE-02/ Keo gắn khung nhôm của tấm module năng lượng mặt trời,MH-3668/270KG, mã liệu: 34000744 (nk)
- Mã HS 35069900: JK-SILICONE-03/ Keo silicon phủ kín hộp dây nối mạch điện, A/18KG, mã liệu: 34000084 (nk)
- Mã HS 35069900: JM24/ Keo dán dùng trong sản xuất bộ sạc nguồn Silicol;8854W UL94V-0 (nk)
- Mã HS 35069900: JMIH09/ Keo chịu nhiệt dùng để gắn và bảo vệ linh kiện lên bản mạch ADHESIVE 3220 50cc (60gram/EA) (3BN0000001-01).Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: JMIVNBD-L001/ Keo chịu nhiệt dùng để gắn và bảo vệ linh kiện lên bản mạch HI-POXY 9554W(50M/50CC) 3L313-L0002,60gram/ống.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: JN04/ Keo 435 (dán nối điểm nối) (nk)
- Mã HS 35069900: JP-LR004/ Keo Three Bond 1324(1 chai 50g) dùng để trét keo đồng hồ đo_TB 1324 (nk)
- Mã HS 35069900: JR-807S/ Chất kết dính JR-807S dạng lỏng, dùng trong quá trình tạo lớp phủ phim, TP gồm: Toluene 45 +-2%, Ethyl acetate 13+-2%, Methanol 2+-2%, Copolymer 40+-2%. (nk)
- Mã HS 35069900: K/ Keo- 3M (DAIKIN TG-6071)(18KG/CAN) (nk)
- Mã HS 35069900: K/ Keo- PFC FREE W/R(CAN/18KG, WEAVING LOFEC A-750M) (nk)
- Mã HS 35069900: K0001-V/ Keo super X, 135ml, thành phần keo dán silicone) (nk)
- Mã HS 35069900: K001/ Keo dán giày 758A (HOT MELT 758A) (nk)
- Mã HS 35069900: K01/ Keo các loại, tphh: Mineral oil CAS 64742-52-5, Resin acids CAS 8050-26-8, SB copolymer CAS 9003-55-8, SB copolymer CAS 66070-58-4, Petroleum resins CAS 69430-35-9 (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: K01/ Keo dán dùng để sx giày- DRC (nk)
- Mã HS 35069900: K01/ Keo dùng để gắn linh kiện lên bản mạch của camera điện thoại di động (nk)
- Mã HS 35069900: K01/ Keo Polyurethane, dạng bột, 20kg/bao, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: K07019/ Keo UV-4594 (nk)
- Mã HS 35069900: K07023/ Keo WK 1661 (Thành phần hóa học; Base Epoxy Resin, N-Butoxy glycidyl Ether, 3-(3,4-Dichlorophenyl)-1,1-dimethyl-urea, Aluminium hydroxide. Dùng cho sản xuất Rơ le) (nk)
- Mã HS 35069900: K07025/ keo UV (Thành phần hoá học gồm: C15H24O6; C13H16O2 và C15H24O6. Dùng cho sản xuất Rơ le) (nk)
- Mã HS 35069900: K07036/ Keo S-6060-C (Thành phần hoá học: Base Epoxy Resin, Dicyanodiamide, Silicon Dioxide, Carbon back. Dùng cho sản xuất Rơ le) (nk)
- Mã HS 35069900: K07039/ Keo S-6060-CL (dùng trong sản xuất rơ le) (nk)
- Mã HS 35069900: K08/ Keo dán dùng để sx giày- HM-30(IS) (nk)
- Mã HS 35069900: K1/ KEO (nk)
- Mã HS 35069900: K1/ KEO DÁN (nk)
- Mã HS 35069900: K1/ Keo dán các loại (Adhesive) (nk)
- Mã HS 35069900: K1/ Keo VNP 328T-1 (nk)
- Mã HS 35069900: K140 Keo dán má phanh (Thành phần chính Phenol resin: 58%, Methyl ethyl ketone: 35%, 16kg/thùng) N-210-2 16kg/thùng N-210-2 001-Y01-911 nguyên liệu sản xuất phanh, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: K1922/ Keo dán synteko EPI 1922, dùng trong chế biến gỗ, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: K1985/ Keo dán synteko EPI 1985, dùng trong chế biến gỗ, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: K2/ Keo dán dùng cho nhựa metacrylat (Adhesive) (nk)
- Mã HS 35069900: K3314/ Keo dán gỗ synteko 3314, dùng trong chế biến gỗ, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: K685/ Keo685 (Thành phần:Cao su Chloroprene;Toluene;Methyl Ethyl Keton;Methyl Methacryl Ate;Chất chống ôxy hóa, ổn định cao su;Nhựa Phenolic nguyên sinh; Cleaning Naphtha;Nhựa Petrol)(Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: KAV-0023/ Keo dán linh kiện IR-130 300CC (300CC/Tube),(9 lit30 pcs), Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: KAV-0033/ Keo nhựa hàn dính linh kiện (nk)
- Mã HS 35069900: KCD/ keo cách điện/M06BA03. mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: KCL/ Keo 510A, mới 100%. Hàng đóng trong 25 thùng,trọng lượng tịnh: 15 Kg/Thùng.TP:n-Heptane,Methyl Acetate,Ethyl acetate,Neoprene,Synthetic (nk)
- Mã HS 35069900: KCL/ Keo 999(mới 100%) 85 thùng,15kg/thùng. Thành phần hóa học: Naphtha, Methyl Acetate,Ethyl Acetate, Viscosity resin,Neoprene,Synthetic Resin (nk)
- Mã HS 35069900: KCL/ Keo A341W(thành phần: water(CAS:7732-18-5):30-50%,Polyisoprene rubber(CAS:104389-32-4):20-35%,Modified Nature Rubber:25-40%),mới100%,NSX NANPAO RESINS (HK)LTD (nk)
- Mã HS 35069900: KCL/ Keo A362 (thành phần: solvent naphtha (CAS: 64742-49-0): 90-95%, natural rubber (CAS:9006-4-6): 5-10%), NSX:NANPAO RESINS (HK)LTD (nk)
- Mã HS 35069900: KCL/ Keo A626W (thành phần: water (CAS: 7732-18-5: 48-53%, Polyurethane resin: 47-52% (CAS: 52270-22-1)), mới 100%, (nk)
- Mã HS 35069900: KCL/ Keo A777W (thành phần: water (cas:7732-18-5): 40-50%, Modified Polyurethane resin: 50-60%), mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: KCL/ Keo A828W (thành phần: water (cas:7732-18-5): 40-50%, Modified Nature Rubber 9006-04-6: 50-60%),mới 100%,nsx NANPAO RESINS (HK)LTD (nk)
- Mã HS 35069900: KCL/ Keo dán giầy 6300S, thành phần bao gồm: Polyurethane (17-21%), E.A.C (58-64%), MEK (2-7%), Aceton (13-17%), mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: KCL/ Keo dán giầy 830A, thành phần là bis phenol-a resin, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: KCL/ Keo dán giầy 830B, thành phần là polyamide resin, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: KCL/ Keo dán giầy A067 (thành phần gồm methyl ethyl keton (6-16%), methyl cyclohexane (26-36%), dimethyl carbonate (6-16%), modified SBS rubber (42-52%) (nk)
- Mã HS 35069900: KCL/ Keo dán giầy HM-936(thành phần: Styrene-Butadiene copolymer (15-25%, Styrene-Isoprene copolymer (3-8%), Hydrogenated hydrocarbon Resin(50-60%),Process oil(15-25%) (nk)
- Mã HS 35069900: KCL/ Keo dán giầy J-814 (có thành phần EVA coPolymer 67%, Water 23%,Auxiliary 8%,Other 2% (nk)
- Mã HS 35069900: KCL/ Keo DM-629MD (Thành phần: water (CAS: 7732-18-5): 54-62%, Styrene/acrylicscopolymer: 38-46% (CAS:25085-34-1)),mới 100%,nsx NANPAO RESINS (HK)LTD (nk)
- Mã HS 35069900: KCL/ Keo LP-5841F(thành phần:water(CAS7732-18-5):44-58%,ethylene-vinyl acetatecopolymer(CAS:24937-78-8):49-59%)mới 100%,NSX NANPAO RESINS(HK)LTD (nk)
- Mã HS 35069900: KCL/ Keo phun (T-211)dùng để dán giầy(mới 100%).Hàng đóng trong 150 thùng(15kg/thùng)TP gồm:N-heptane(30-35%),Methyl Acetate(15-20%),Synthetic Resin(40-50%).Nhà SX:LIGAO RESIN LIMITED-CN Quảng Đông,TQ (nk)
- Mã HS 35069900: KCL/ Keo phun T-211, mới 100%. Hàng đóng trong 170 thùng, trọng lượng tịnh:15 Kg/Thùng.Nhà SX: LIGAO RESIN (HK) LIMITED.CN QUANG DONG,TRUNG QUOC.TP:N-heptane,Methyl Acetate,Synthetic Resin (nk)
- Mã HS 35069900: KCL/ Keo phun(T-211) dùng để dán giầy(mới 100%) hàng đóng trong 100 thùng(15kg/thùng)TP gồm:N-heptane(30-35%),Methyl Acetate(15-20%),Synthetic Resin(40-50%).Nhà SX:LIGAO RESIN LIMITED-CN Quảng Đông,TQ (nk)
- Mã HS 35069900: KD/ Keo dán 2606 dùng để sản xuất vở và hộp xuất khẩu. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: KD/ Keo dán 950B dùng để sản xuất vở và hộp xuất khẩu. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: KD/ Keo dán GH1250 dùng để sản xuất vở và hộp xuất khẩu. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: KD/ Keo dán gỗ SY6103 dùng trong sản xuất gỗ công nghiệp, hãng sản xuất YOUXING SHARK (SHANGHAI) SCIENCEAND TECHNOLOGY SHARE CO., LTD,mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: KD/ Keo dán gỗ SY6123 dùng trong sản xuất gỗ công nghiệp, hãng sản xuất YOUXING SHARK (SHANGHAI) SCIENCEAND TECHNOLOGY SHARE CO., LTD,mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: KD/ Keo dán gỗ SY6125 dùng trong sx gỗ công nghiệp, HSX: YOUXING SHARK (SHANGHAI) SCIENCEAND TECHNOLOGY SHARE CO., LTD,mới 100%.Tp chính: Ethylene-vinyl acetate emulsionCAS:24937-78-8 (nk)
- Mã HS 35069900: KD/ Keo dán hiệu GuQiang dùng để sản xuất vở và hộp carton xuất khẩu. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: KD/ Keo dán- SILICON CLEAR (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: KD/ Keo dán-chất kết dính bao gồm hỗn hợp của cao su, dung môi hữu cơ, chất độn, các chất lưu hóa và nhựa (không thuộc NĐ 113/2017/ ND-CP). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: KD/ Keo dính (nk)
- Mã HS 35069900: KD01/ Keo dán giấy, KT 380*340*530mm,dùng để sản xuất bao bì xuất khẩu. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: KD01/ Keo dán giấy,kt 380*340*530mm, dùng để sản xuất bao bì xuất khẩu. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: KD01/ Keo dán giấy,kt: 380*340*530 mm,dùng để sản xuất bao bì xuất khẩu. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: KD01/ Keo dính dạng bột dùng để sản xuất hộp giấy, hàng đóng trong bao, 25KG/ bao, 1 bao/kiện *133 kiện, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: KD3506C/ Keo dính dùng để đổ chân máy (nk)
- Mã HS 35069900: KDG/ Keo phun (T-211) (mới 100%). Hàng đóng trong 100 thùng,15 kg/ thùng, nhà sản xuất: LIGAO RESIN (HK) LIMITED, chi nhánh Quảng Đông, Trung Quốc (nk)
- Mã HS 35069900: KDG_000001/ Glue 250_Keo dán 250 (nk)
- Mã HS 35069900: KDR0020K/ Keo dán ron (nk)
- Mã HS 35069900: KDRC3506/ Keo dán ron (nk)
- Mã HS 35069900: KDRL/ Keo dán ron (nk)
- Mã HS 35069900: KDT-065/ Keo dính (thành phần: Modified acrylate oligomers: 20-30%, UV curable monomers: 20-30%, Fillers: 30-40%, Other additive agents: 1-10%) 7100000036, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: KDT-065/ Keo dính Aronalpha Gel #10, 20g/Tuýp (thành phần hóa học: Ethyl-2-cyanoacrylate > 88%, Hydroquinone < 0.2%, Silicon dioxide < 8%) 7100000007, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Kẻ chỉ gạch, model: DT500, hiệu: Wefv, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: KE/ KE: Keo(Adhesive Resin-20 phi x 180Kg/phi3.600 Kg) (nk)
- Mã HS 35069900: KE001/ Keo epoxy (Chứa Propanne2, 2-bis 60-90%, Benzyl glycidyl ehter >10%) (nk)
- Mã HS 35069900: KE001/ Keo epoxy dùng trong sản xuất biến áp điện tử 2006A-BD (nk)
- Mã HS 35069900: KEDA/ Keo dán DP125 48.5ml 12 chai/hộp (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: KEDA1/ Keo dán Silicon, dạng đặc (nk)
- Mã HS 35069900: KE-MIEE00008/ Keo EP-138(1kg/can) (nk)
- Mã HS 35069900: KE-MIEE00010/ Keo EP-170-2 (1kg/can) (nk)
- Mã HS 35069900: KE-MIEE00018/ Keo 3748TC (1kg/can) (nk)
- Mã HS 35069900: KE-MIEE00028/ Keo A-01 (1kg/can) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo #317 (ADHESIVE FOR METAL MASK) dùng trong công đoạn sản xuất khuôn in. (nk)
- Mã HS 35069900: Keo 1600B (15kg/thùng), TP: Methylcyclohexane 29%, BAC 32%, synthetic resin 30%, Colophony 8%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo 1600N (15kg/thùng), TP: Methylcyclohexane 30%, BAC 32%, Colophony 8%, synthetic resin 30%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo 2 mặt, TAPE GRIP FRONT L, (FBB00048620-100), Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo 2 mặt, TAPE GRIP REAR 1, (FBB00048621-100), Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo 2 thành phần dạng matit gốc dùng để hàn gắn (kết dính tạo độ nhám trên bề mặt kim loại); chất lỏng dạng keo, EP0010. mới 100%. Nhãn hiệu: YR-2A MAPKA (A). S.lượng: 2 thùng phi (1 thùng 24.1 kg) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo 201, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo 272 (nk)
- Mã HS 35069900: Keo 318B màu đen, dùng để dán linh kiện (15kg/thùng), thành phần chính (EAC 35-45%;BAC 15-25%;synthetic rubber 15-25%;synthetic resin 15-25%).Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo 3211 (mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo 326B (1kg/thùng) dùng để dán linh kiện, thành phần chính (Hydroxyethyl methacrylate 30-50%;methacrylate 1-10%..(1kg/barrel)Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo 3609 (30ml/lọ), TP: reaction product: bisphenol-A-(epichlorhydrin) 30-50%, 1,3-Isobenzofurandione, reaction products with diethylenetriamine 25-30%, Dipropylene glycol diglycidyl ether 25-30%. Hàn (nk)
- Mã HS 35069900: Keo 460 lọ 20gram. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo 5011 quy cách 35ml/lọ dùng để dán linh kiện điện tử. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo 502 (nk)
- Mã HS 35069900: Keo 502 (20 gr, 502, THUAN PHONG) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo 502 NV-Bond, 50ml/Chai, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo 502, hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 35069900: Keo 502/Hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 35069900: Keo 502S (nhỏ), Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo 510A, hàng mới 100%. Hàng đóng trong 25 thùng, trọng lượng tịnh: 15 Kg/Thùng. Nhà sản xuất: LIGAO RESIN LIMITED- Chi nhánh Quảng Đông, Trung, Quốc. (nk)
- Mã HS 35069900: Keo 6500 màu đen (15kg/thùng) dùng để dán linh kiện, thành phần Ethyl acetate, Butyl acetate, Poly(styrene-co-butadiene). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo 6500 màu đen quy cách 15kg/thùng. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo 6500 màu vàng quy cách 15kg/thùng. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo 6500 màu vàng(15kg/thùng) dùng để dán linh kiện, thành phần Ethyl acetate 31%, Poly(styrene-co-butadiene) 42% dùng để dán linh kiện điện tử. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo 6500(15kg/thùng) dùng để dán linh kiện, thành phần Ethyl acetate, Butyl acetate, Poly(styrene-co-butadiene). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo 663A (mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: KEO 663A/ Keo 663A (n-Heptane 60-70%, Methyl Acetate 10-15%, Synthetic rubber 10-15%, Synthetic Resin 5-10%) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo 70 5504L, dùng để sản xuất tấm giấy bay hơi làm mát, Phenolic Resin Prefere 70 5504L. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo 7316 (mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo 758A (mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo 900A (20g/tuýp), dùng để dán linh kiện điện tử, TP: Ethyl 2-cyanoacrylate 85-100%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo 900A quy cách 20g/lọ dùng để dán linh kiện điện tử. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo 988, 3900G/tuýp, thành phần: Polydimethylsiloxan: 20-35%, al hydroxit: 10-30%, Methyltrimethoxysilane: 1-5%, hàng mới 100%, (nk)
- Mã HS 35069900: Keo 999 (mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo 999. Dùng trong sản xuất giày. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: keo A B.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo A/B, (2 lọ/ box, 50ml/box)TP: Ethyl Acetate 20-25%, PU Resin 25-30% dùng để dán linh kiện điện tử. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo A/B, (2 lọ/ box, 80gam/box)TP: Ethyl Acetate 20-25%, PU Resin 25-30% dùng để dán linh kiện điện tử. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo A-B (20g) (bộ gồm 2 tuýp keo) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo AB 2 thành phần (gồm: 1 tuýp keo A chứa 40g epoxy và 1 tuýp keo B chứa 40g chất đóng rắn, 2 tuýp/hộp). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo AB 80G dùng để dán các vật dụng sắt nhựa dùng trong nhà xưởng, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Kéo AB Epoxy T171 đa dụng T171- EPOXY ADHESIVE 0.5 KG 1 set 1 lon (0.5kg) gồm chất đóng rắn 0.25kg và keo 0.25 kg, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo AB Epoxy T171 đa dụng T171- EPOXY SYRINGE 5MIN. MULTIPURPOSE 10ML (10ml/tupe), mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo AB Epoxy T171 dán thép T171- STEEL EPOXY 5MIN. SYRINGE 10ML (10ml/tupe), mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo AB Epoxy T171 Pro đa dụng T171 Pro Epoxy Adhesive 360 ml (360ml/ống), mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo AB Epoxy T777 Pro đa dụng T777 Pro Epoxy Adhesive 650 ml (650ml/ống), mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo AC-702, dùng để sản xuất tấm giấy bay hơi làm mát, Black Urea Resin AC-702. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo Acrylic nguyên sinh KD608 (Adhesive Acrylic KD608) Dùng để SX đề can Đã có PTPL số 381 Ngày 19/05/2017 (nk)
- Mã HS 35069900: Keo ADHESIVE-A (STYRENE ACRYLIC GLUE)-LIQUID. CAS: 9003-49-0, 9003-53-6, 9003-05-8, 9016-00-6, 7732-18-5. Hãng sx: QINGZHOU GUANGYU TEMPERATURE CONTROL MATERIAL CO,. LTD. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo ADHESIVE-B nguyên chất (PHENOLIC RESIN GLUE)-LIQUID. CAS: 9003-35-4, 7732-18-5. Hãng sx: QINGZHOU GUANGYU TEMPERATURE CONTROL MATERIAL CO,. LTD. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo AKD ở thể rắn dùng để sản xuất keo, nhãn hiệu: Kemira, Sizing agent. hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo AQ-500, 0.5kg/hộp to (1 hộp to gồm 2 hộp nhỏ: thành phần hóa học 100% Eboxy pha bột kim loại) dùng để gắn và liên kết bề mặt kim loại,ráp lối các khuôn đúc với nhau (nk)
- Mã HS 35069900: Keo AS-6004 (250g/tuýp).Thành phần chính(Urethane acrylate oligomer 20-30%;Hydroxy alkyl methacrylate 30-40%, high boiling point methacrylate 10-20%,Acrylate elastomer 10-20%)Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo bán thành phẩm,PGS302B, 20kg/thùng.Propanol, (1-methyl-1,2-ethanediyl)bis(oxy)bis-, polymer with 1,1-methylenebisisocyanatobenzene and oxybispropanol (80-90.9%),khác 10-16%. Mới 100%.0416004 (nk)
- Mã HS 35069900: Keo bảo vệ khuôn màu xanh (Chemipack L-08) 15kg/can, dùng để quét lên bề mặt khuôn để trống ăn mòn, không hiệu.Hãng sx: Sansai Kako. Hàng mới: 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo bịt đường ống HT-LOCK 333 (nk)
- Mã HS 35069900: Keo bo Dial, TAPE PWB DIAL SS, (FBB00048588-100), Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo Bon (loại keo silicon vàng), dùng gắn các góc inox. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo Bond dùng trong sản xuất loa máy vi tính- BOND DA-659 (mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo bọt Apollo Foam, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo bọt Apollo, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo bọt Foam PU. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo bột nở dùng để lấp, rít các khe hở, hàng mới 100% (ĐVT: Bình) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo bọt nở foam PU. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo cao su (50ml/tuýp) (Linh kiện sản xuất bộ phát điện xe máy C100, hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo cao su tổng hợp (FB49) dùng cho sản xuất loa điện thoại di động/BOND_GXX3001700 (FB49) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo cao su VNP-123, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo Cemedine Super X 8008 (Silicone modified polymer 75%,Hydrocarbon resin 14.6%,Silica 5%, thành phần khác 5.4%),dung tích 170g/tuýp,hãng Cemedine. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo chít mạch (nk)
- Mã HS 35069900: Keo chịu nhiệt độ cao làm kín cho xylanh của tua bin dùng trong nhà máy điện, dung tích 2.5kg- High temperature Resistant sealant for cylinder MFZ-3 (turbine sealing glue). Mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: Keo chịu nhiệt, nguyên liệu dùng để sản xuất (nk)
- Mã HS 35069900: Keo cho đĩa DVD, nhãn hiệu keo Pancure-1560 (20kg/can), nhà sản xuất Pancolour Ink. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo chống cháy dùng làm cửa gỗ, model: TL-1028. 25kg/can.NSX: DONGGUAN YIPENG INDUSTRIAL CO.,LTD CHINA. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo chống dột 450ml/chai (2 kiện,6.5kg/1 kiện) (nk)
- Mã HS 35069900: keo chống nhiễu, SHEET HEAT 1, (FBB00032104-200), Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo chống oxi hóa, dùng thoa lên bề mặt trước khi ráp góc, dung tích 310ml, mã 298864, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo chống thấm cho khe co giãn 35mx2mm, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo chống thấm nước dùng trong sản xuất ô tô Cemedine EP185-4 (22kg/can), NSX: CEMEDINE AUTOMOTIVE. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo cố định chân jig Henkel Loctite #262 (50g/pcs) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo cố định ốc vít 271 (1 chai 50 ml, hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo con chó (nk)
- Mã HS 35069900: Keo con chó hộp 3.3 lít, Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: Keo con chó loại 1lít/hộp, hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 35069900: Keo con voi (nk)
- Mã HS 35069900: Keo con voi (nhỏ); hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo đã điều chế dùng để dán lưu hóa băng tải công nghiệp lõi bố và lõi thép STG- B, H0312;0.65kg (0.8L)/hộp;UN1993. Hàng mới 100% do Nilos sản xuất. (nk)
- Mã HS 35069900: Keo đã điều chế G0033, 333ml/pcs, 322000600187 (chuyển 1 phần lô hàng đã NK mục 19 theo tk 102937238240/E31 qua loại hình A42) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo đã điều chế G0099,333g/pcs, 322000600501 (chuyển 1 phần lô hàng đã NK mục 43 theo tk 102897948420/E31 qua loại hình A42) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo đã điều chế G0144, 1kg/PCE, 322000600435 (chuyển 1 phần lô hàng đã NK mục 22 theo tk 102937235000/E31 qua loại hình A42) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo đã điều chế G0332, 400g/PCE, 322000600883 (chuyển 1 phần lô hàng đã NK mục 23 theo tk 102937235000/E31 qua loại hình A42) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo đã điều chế G0466, 960g/PCE, 322000601318 (chuyển 1 phần lô hàng đã NK mục 29 theo tk 102937238240/E31 qua loại hình A42) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo đã điều chế GTI-112, 1Kg/1pce, 322000600068 (chuyển 1 phần lô hàng đã NK mục 15 theo tk 102937238240/E31 qua loại hình A42) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo đã điều chế LOCTITE 401, khóa ren cho bulông, ốc vít; dung tích: 20g/1 lọ, nhà sản xuất: LOCTITE, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo đã điều chế M-5A dùng trong quá trình làm mềm sợi cho các loại sợi ngang hoặc sợi bông, thành phần gồm poly(acrylamide),2-propenoic acid,homopolymer,số CAS 9003-05-8, 9003-01-4, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo đã điều chế ở dạng nước dùng trong công nghiệp in- WATER-BASED GLUE, hàng mới 100% (gross weight: 2738 kgs) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo đã điều chế TOPGUM TL-T50- H0050 dùng để dán nối nguội băng tải công nghiệp (1 bộ gồm 01 hộp700g keo UN1993 và 1 lọ chất kết đông 40g UN1593).Hàng mới 100% do Nilos sản xuất. (nk)
- Mã HS 35069900: Keo đã điều chế từ polymer dùng trong công nghiệp (Filter glue-PU A, PU B). Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: Keo đã điều chế-Keo B dùng cho in lụa (18kg/thùng),Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo đã được điều chế từ polyme dùng để dán hộp (1 can 31 kg)- EUKALIN6462 VL. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo đa năng chưa đóng vỷ tuýp (Glue W70) dùng trong công nghiệp dán sắt (CAS:7085-85-0 không thuộc danh mục KBHC) mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo đa năng có kích thước 360*240*230mm/thùng, dùng trong nhà xưởng. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo đa năng. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán #201 ARON ALPHA ADHESIVE (RoHS)AA hàng mới 100% thuộc tờ khai 101821869333, dòng 29 (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán (1 đóng gói trong 1 xy lanh) PN:PR890B1/2. Vật tư phụ tùng máy bay thuộc chương 9820 có chứng chỉ COC số: S23139 và tài liệu kỹ thuật. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán (136.5 ml/kit) (NSX: Boeing Distribution): P/n: NAFTOSEAL MC-780 B-1/2. Hàng vật tư máy bay thuộc nhóm 9820. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán (1tuýp20ml), hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán (33kg/can), mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán (CEMEDINE SUPER-X (ENVIRONMENT) NO. 8008 BLACK AX-123 (1 TUBE 170g)) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán (dạng khô) 8g (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán (để gia công ghép màng lên trên giấy trong ngành in, không hiệu). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán (Dùng trong sản xuất thấu kính ĐTDĐ) 40g/ống- DH-2459AD(A/B). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán (Hàng dùng cho máy bay thuộc phân nhóm 98200000) P.N: DC4. Hàng mới 100%. Số CC: 00002793695. Ngày sx: 18/06/2019. HSD: 22/05/2024. 100G/TU (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán (KE4898W-100)(100G)dùng để cố định chi tiết bên trong cụm điều khiển xe máy (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán (Linh kiện sx Máy Điều Hòa)- CKD for Outdoor assy- hot melt, AQA-KCRV9WNM (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán (Solvent Glue) (1 thùng 18kg), dùng để sản xuất bóng đèn, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán (từ silicon, có thành phần là cross linking agent), sử dụng để sx đèn LED, model: VT-6158-1 Grey1 (300ml/tube),(mới 100%. hãng sx Shenzhen vital new (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dan 004/ Keo- GLUE LIFE BOND VP-22 20kgs/ box dùng để sản xuất catalogue giới thiệu sản phẩm giấy dán tường, tổng cộng 2 pallets, NSX:Nichieikako Co.,Ltd. (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán 1-2577- 15kg/thùng- Hàng mới 100%. 315232440001 (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán 2 thành phần AB đã điều chế (nhãn hiệu: Forsen, Fengshen), mới 100% (1 tuýp 10 gam) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán 28g/lọ, CA40H, hàng mới 100%, 2FSN-JC0138, HMSF0-0537 (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán 325UV SPEED BONDER 1L (1L/CAN)- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán 50/ống (Glue Epoxy 906) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán AA SETTER (200ml/chai) (có chứa C2H5OH) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán AB chất liệu keo epoxy 10ml, công dụng hàn dính, trám trét, lấp đầy và sửa chữa hầu hết các vật liệu bằng kim loại.. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán ACRYLATE POLYMER dùng sản xuất tấm cooling pad, dạng lỏng, thành phần butyl acrylate polymer: 36.2%, water: 63.8%. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo Dán ACRYLIC MICA WELD.1 trong suốt 100ML. Hàng mới 100%/ VN (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Adhesive- Protavic CM-326 A+B SF (A50g, B 50G),(51002-1101872) (nk)
- Mã HS 35069900: KEO DÁN ADHESIVES/G-53-03A (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: KEO DÁN ADHESIVES/G-55-03A (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: KEO DÁN ADHESIVES/G-64-02A (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: KEO DÁN ADHESIVES/G-65UV04A (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán- ARABIC COLLOIDAL SOLUTION, khoảng 16.5 kgs/bao, dùng cho ngành sơn, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: KEO DÁN ARADUR HY 905 DÙNG TRONG CÔNG NGHIỆP (25KG/THÙNG)(HÀNG MỚI 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán ARON ALPHA 201 (20G/tuýp) thành phần có chứa Ethyl 2-cyanoacrylate (C6H7NO2) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Aron Alpha 501F, (20g/pc) 25pc/ctn (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Aron Alpha PP Primer (1 lít/can) (có chứa C7H16) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán AS-211210 (250 g/Chai) (Dùng trong sản xuất tai phone, có thành phần Silica) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán bạc đóng tuýp (1 tuýp 250ml)- Phụ tùng máy khâu CN- Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán băng tải-Casting compound F-2, (2230g/PCE). Dùng để nối dán băng tải vận chuyển vật liệu xi măng. Hãng Aumund.Hàng mới 100%, mã CAS:1226892-45-0;80-05-7;140-31-8 (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán bảo ôn (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán bảo ôn lạnh (MCC02-01311) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán bề mặt tấm nhựa Acrylic được làm từ Polyme(TP: Polyurethane resin: 99.5%; Methylene bisphenyl diisocyanate: 0.5%) mã YS QM1020.Trọng lượng: 190kg/ phi. Nhãn hiệu FARTACK, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán các loại- BOND/EE (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán các loại- CORE BOND (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán các loại- FERRO-SILICONE/SI 70-75% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán các loại- SILICONE OIL/DOWCORNING (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán cao su- RUBBER TO METAL BONDING AGENT CH 205. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Cemedine SE-9185RTV Clear, 100g (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán CEMEDINE SUPER X-8008 CLEAR (135ML/tuýp) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán CEMEDINE SX720W WHITE (333ML/lọ) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán CH38, 3kg/gói, dùng trong sản xuất đồ thủ công, trang trí. NCC: ONAO CO., LTD. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán chỉ bo viền PVC với cửa gỗ, không hiệu. 25kg/bao. NSX: DONGGUAN YIPENG INDUSTRIAL CO.,LTD CHINA. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: keo dán chịu nhiệt (50 PAIL 50 thùng 150 kgs)/ heat-resistant adhesive (dùng cho hệ thống xử lý nhiệt) mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán chịu nhiệt thành phần chính là nhựa epoxy PSX-60 (0.25kg/EA), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán chịu nhiệt, dùng để dán khuôn, gá (2 tuýp/set- 26.8g/tuyp)/AW-20Z/,(Hàng mới 100%)-MMTB (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán cho ống thép thành phần có chứa Toluene-C7H8- 40-50%, Acetone-C3H6O- 5-10%, Ethyl Acetate- 5-10%-C4H8O2, Mek-C4H8O- 1-5%, Xylene-C8H10 <1% KONISHI BOND KONNY G18H (15KG/CAN) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán chống tĩnh điện, (CH2CH-COOH: 45%, CaCO3: 40%, H2O: 15%), thùng/25kg, Code Glue 25, hãng sx: Xiamen, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán CJY222 (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán cô đinh ren ôc từ cao su silicon RoHS, linh kiện lắp ráp máy điều hòa nhiệt độ, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán co dùng cho sơ mi rơ moóc. Hàng mới 100%, SX 2020 (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Colltech AW2922M (tỷ lệ pha 10:1 50ml) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán công nghiệp dạng lỏng, đóng gói 16kgs/thùng. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán công nghiệp LOCTITE AQUACE SW-07 (10kg/túi) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán công nghiệp màu trắng Nhãn hiệu: TEC7 WeiB, 310ml Klebe- und Dichtmittel (Mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Cyanoacrylate adhesive EC200-2g(70-01176-000)T.Phần chính Ethyl 2-cyanoacrylate T.Phần:Ethyl 2-cyanoacrylate >90-<100%(3g/lọx1700 lọ/thùngx30thùng),dùng trong sx dán linh kiện điện tử,mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán đá (1 thùng 10KGS). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán đá dạng lỏng, thành phần từ nhựa polyurethane (PU) tổng hợp. Ký hiệu: LSA-6681. Đóng gói 25kg/can. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán đã điều chế AXIA 031 (20g/tuyp). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán đã điều chế G1101,dùng để ghép màng trên giấy đi từ các polyme, mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán đã điều chế Silicone Adhesive SL220LB dùng để dán loa điện thoại. (1EA/410g). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán đã điều chế X2000- 50ML. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán đá dùng cho bồn trộn/Adhesive for alumina brick H-112(hộp 5kg) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán đa năng làm từ Ethyl cyanoacrylate-Alteco Cyanoacrylate Adhesives, được đóng gói thành hộp,trọng lượng 0.04kg/cái.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán đã qua điều chế loại CYANOACRLYATE ADHENSIVE loại CN-2 (231),50ml/lọ.Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán đá trong lò nung/Adhesive Q-Pack(PM003359) hộp 500 gam (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán đá. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán đàn hồi cường độ cao Fix All, phụ kiện dùng cho Buồng phun sơn tĩnh điện tự động nhãn hiệu Wagner, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán dán ốc vít motor_Adhesive A-1807B, 250g (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán dạng cuộn (EVA sponge), dùng để dán biên của sản phẩm nội thất, quy cách 15*2T*50M (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán dạng lỏng dùng cho sản xuất loa. Bond 1663B-TF. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán dạng lỏng thành phần từ cyclohexanone dùng để gắn ống nhựa pvc (500ml/chai) ký hiệu A.R (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán dạng lỏng từ cao su silicon, nguyên liệu phục vụ sản xuất máy điều hòa nhiệt độ. Mới 100%-The rocklyn liquid-code:10502308000001 (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán dạng lỏng, dùng để dán các sản phẩm da, giả da trong sản xuất ví, túi xách, thành phần từ nhựa polyme tổng hợp. Hiệu: FULLFIGURE. Đóng gói 20kg/thùng. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán dạng lỏng, loại 25kg/thùng, không hiệu, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán dạng lỏng, thành phần từ epoxy dùng để dán gạch và các sản phẩm nhựa. Kí hiệu: F-204. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán dạng lỏng,mode: HT-106, thành phần từ Polyme tổng hợp, dùng dán màng nhựa.đóng thùng sắt 20KG, TQSX mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán dạng nến LOCTITE 638 (50ml/tuýp) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán dạng xịt 3M GLUE SPRAY #55 (430ML/Chai) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán dây cáp thép- WIRELOCK(RESIN) 500CC (Mới 100%) Đã kiểm hóa tại TKN 101824533751/A12 (19/01/2018) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán DB-204L, 15 kg/thùng, dùng dán giày dép mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán DB-3300, 15kg/thùng, dùng dán giày dép mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán DB-3300, 3kg/thùng, dùng dán giày dép mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán DB-405H, 15 kg/thùng, dùng dán giày dép mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán DB-405H, 15kg/thùng, dùng dán giày dép mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán DB-405H, 3 kg/thùng, dùng dán giày dép mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán DB-405H, 3kg/thùng, dùng dán giày dép mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán DB-555, 15 kg/thùng, dùng dán giày dép mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán DB-701AB, 3 kg/thùng, dùng dán giày dép mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán DB-80, 15 kg/thùng, dùng dán giày dép mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán DB-808L2, 15 kg/thùng, dùng dán giày dép mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán DB-927, 15 kg/thùng, dùng dán giày dép mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán đế dùng trong sản xuất ván sàn SPC-ADHESIVE FOR SPC FLOORING MODEL: 1452 (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán DEXERIALS SC717 (15KG/CAN) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán dùng cho bồn trộn/Adhesive EP-330(PM002228) 1 tuýt 500ML (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán dùng cho lò nung/Adhesive BQM-100 (hộp 50ml) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán dùng cho nồi hấp khử trùng trong y tế 18 lít UC-280A. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán dùng cố định các chi tiết lắp ráp PAS-7800, thành phần chính: Toluene 35%, 1.36kg/ lọ, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán dùng dán hôp nhựa/Repair agent ITW 10210B 11B(PM000632) chai 450 gam (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Dùng để cố định khuôn in sản phẩm (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán dùng để dán gạch cao su, 10kg/ thùng. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán dùng để dán giày (100ml/ hộp), không hiệu, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán dùng để dán nền sàn PVC(thành phần chính là nhựa Acrylic) nhãn hiệu: YAODER (20kg/thùng). Hàng do Trung Quốc sản xuất mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán dùng SX đồ nội thất. Model: 406. 200g. Kích thước: 35*20*110mm. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán dùng trong ngành cao su và nhựa- HR-PRA1005 (Primer), hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán dùng trong quá trình sản xuất motor 0201-000214, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán dùng trong sản xuất chân tay giả- OB quick drying rubber cement, Mã hàng: 636N90.660 (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán epoxy 2 thành phần (Nikawa-118) được cấu tạo từ 2 thành phần keo AB. 6.3kg/ bộ gồm pass A4,3kg và pass B2 kg. Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Epoxy- 511 Multi Purpose Epoxy Gallon (Lon A5.70Kg; Lon B5.30Kg) (Hiệu 511) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Epoxy hiệu ThreeBond TB-2001, dạng lỏng, dùng để dán màng rung lọc bằng nhựa, 1kg1can. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Epoxy resin CV5811-1, thành phần chính Epoxy Resin (60%-70%), Aluminium hydroxide (10%-40%).(10kgs/1 can). Hàng mớii 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Ergo 4052, 50g/ lọ, màu xanh, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán FBN-DW3090(S), DW3090(17KG/CAN) thành phần: Acrylic resin etc mã CAS: 9063-87-0, water mã CAS: 7732-18-5, Hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Formaldehyt EXP3G0263L (Urea Formaldehyde Liquid Glue), dạng lỏng,đóng phi,không dùng trong lâm nghiệp. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán- FS10001(10g/box)-Nhãn hiệu HAKKO (Hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán FST-A-1720 (S) Adhesive A-1720 250g/pcs, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán gạch có kích thước 260*260*260mm/thùng, dùng trong nhà xưởng. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán gạch hiệu Davco, 30kg/bao, mã hàng TTBI-L kích thước 50*32*9 CM. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: KEO DÁN GẠCH TRONG XÂY DỰNG, NHÀ SX: JIANGXI SHI WAN GLOBAL CERAMICS CO., LTD, 5KG/THÙNG, MỚI 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán gạch, đá ốp lát, thành phần polyme và phụ gia, loại 20kg/thùng, hàng mới 100%, do Trung Quốc sản xuất (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán- GELLING AGENT, 20 kgs/bao, dùng cho ngành sơn, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán giấy AXIA, 63g/ lọ. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: keo dán giấy dạng bột (MSG) 3AP+. hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán giày hiệu Resin (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán giày không hiệu, 1 kiện ~ 52kg, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán gioăng 3+3 đã điều chế (nhãn hiệu: SJS, Yuli), mới 100% (1 tuýp 100 gam) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán gioăng, thành phần ethyl 2-cyanoacrylate, mã 298074, 0.031kg/PCE, xuất xứ Đức, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán- Glue (dùng dán các linh kiện bằng nhựa trong máy hút bụi), hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Glue (Pack); 1 pack 50 lọ, mỗi lọ 5ml, Hãng sx: E.I. Products Co., ltd; Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán- GLUE A3801, dùng để sản xuất đinh bấm hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán- GLUE A465, dùng để sản xuất đinh bấm hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán- GLUE B11 (BLACK), dùng để sản xuất đinh bấm hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán- GLUE B12,dùng để sản xuất đinh bấm hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán GLUE HOT MELT ADHESIVE (#811B) 55 LBs/CTN hàng mới 100% thuộc tờ khai 101821869333, dòng 34 (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán gỗ (1 chai 20g). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán gỗ (chưa đóng gói,không nhãn hiệu) A-Cyanoacrylate Adhesive super glue, 25kg(n.w)/thùng, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán gỗ (Ethyl Cyanoacrylate). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán gỗ Bond mokkouyou P 50 ml (50ml/pc) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán gỗ công nghiệp Adino HM PU 9011.0, 180 kg/thùng, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán gỗ- Germany wacker WY00G790 (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán gỗ SELFIX PU MARINE 1KG, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán gỗ ván sàn công nghiệp,được sản xuất từ bột đá vôi và các polyme tổng hợp, hàng đóng đồng nhất 20kg/hộp, số lượng 23 hộp,kích thước hộp (335*245*225 mm), nhãn hiệu SAM CHANG, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán gỗ ZDS3230-10ab, sử dụng làm mẫu phủ bóng bề mặt gỗ, nhà cung cấp: ZDS, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán gỗ ZDS3230-xab, sử dụng làm mẫu phủ bóng bề mặt gỗ, nhà cung cấp: ZDS, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán- Hàng chuyển tiêu thụ nội địa thuộc dòng hàng số 5 của TK: 103241997020 (04/04/2020). (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán hàng mới 100% thuộc tờ khai 102166016150, dòng 45 (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán- HARDENER(ADHESIVES) (1 lon 3 kgs). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán hiệu Alteco Epoxy 2 kg (F6100) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Hoa Thái (1lọ 10ml), Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Hoàng Quân (1lọ 10ml), Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán hỗn hợp AB chống thấm(1 bộ 2 thùng),GW18 KGS/1 bộ)-phần A Methylene diphenyl diisocyanate22%,Phthalic ester22-25%/phần B Polyol30-40%,Mineral oil10-20%,Carbon black<1.Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán hỗn hợp dùng trong lắp ráp cửa AUH-1A, 250kg/thùng (keo điều chế thành phần Diphenylmethane-4) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán IC DIE ATTACH ADHESIVE (500g/PC)(RoHS) hàng mới 100% thuộc tờ khai 101821869333, dòng 32 (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán INSTANT ADHENSIVE LOCTITE NO.435 (20G/tuýp) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán ke liên kết giữa thanh ngang và thanh đứng mặt dựng vách kính, thành phần talc containing asbestiform fibers, mã 298388, 525G/PCE, 6PCE/1PAC, xuất xứ Đức, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán khe hở sườn xe trước khi sơn dạng tuýp, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán khóa ốc 271 đã điều chế (1 tuýp 10ml), (nhãn hiệu: Forsen, Fengshen), mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán kim loại (FH7023 490ml). Hàng mới 100% (1 TUÝP490ML) (nk)
- Mã HS 35069900: keo dán kim loại (Fuji) A+B EPOXY PUTTY 450G/PC-Metels adhesive (putty) 450G/PCA+B EPOXY PUTTY (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán kim loại, dạng lỏng (có thành phần từ polyester), kí hiệu: HL-006, đóng 25kg/can, do tqsx mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán kim loại/Hot bond Hot stick/HB-40S Size7x100mm/Taiyodenkisangyo/New/Made in Taiwan (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán kim loại/Instant glue/LOCTITE380/Henkel/New/Made in U.S.A (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán kim loại/LOCTITE Pin pointer jelly/LPJ-005/Henkel/New/Made in Ireland (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán kín bề mặt chống dầu,nước_No 220, 150g/pc (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán kính Apollo Sealant-A500 300ml/ VN (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán kính máy bay. PN: RTV 157 (2.8 oz/ tuýp). VTMB thuộc nhóm 9820 có COC số 62443 và tài liệu khai thác. hàng mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán kính sườn màu xám D-500D (310ml/ 1 tuýp), đóng gói 12 Tuýp/hộp,nsx Changchun EFTEC chemical, xuất xứ: Hàn Quốc, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán Krion Adhesive, dạng lỏng, 55ml/tuýp, dùng để dán nhựa, hiệu Krion, mới 100%. (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán làm kín dùng cho thiết bị phân tích silica- PARTS FOR FOR ANALYZER (hàng mới 100%) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán làm từ các Polyme dạng lỏng, dùng dán thiết bị lọc gió dùng trong hệ thống cung cấp khí nhà xưởng, đóng gói: 20kg/ drum-AB Glue. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán latex 20kg/hộp, không hiệu. Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán linh kiện (SA2201DN), thành phần gồm: Bisphenol F type epoxy resin (liquid), Synthetic Resins, Bisphenol Atype Epoxy Resin, Silica, Polymerizationinitiators. (1PCS 30CC). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán linh kiện Darbond 2243, 50ML/chai dùng trong công nghiệp, NSX: DARBOND, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán linh kiện đèn- GLUE OF LIGHT (16kg/thùng), không model, không hiệu, hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán linh kiện điện tử dùng trong công nghiệp(PLENSET AE-403H, 1000gram/1 lọ). Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán linh kiện IR-130 IUV30 (0.036kg/Tube), Hàng mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán linh kiện, tấm mạch điện tử, thành phần từ Ethyl cyanoacrylate. Ký hiệu: YM158. Đóng thùng 15kg/thùng. Mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán lò nung kim loại- vật tư dùng trong nhà xưởng, hàng mới 100% (1 thùng 30kg)-WATER GLASS, NK giống TK 100789287321 (23/03/2016) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán loại rubber cement J#31 (1lit/can) dùng để dán cao su băng tải truyền xi măng, hãng sx: BANDO CHEMICAL INDUSTRIES, mới 100% (nk)
- Mã HS 35069900: keo dán loại XOS-18C (1kg/hộp) (Silica: SiO2) (nk)
- Mã HS 35069900: Keo dán lóc máy K165 90G, Dùng trong sửa chữa xe Hiệu Forch Mới 100% (nk)
- - Mã HS 35069900: Keo dán loctie 401, 20g/lọ, không màu, dùng gắn kết các vật liệu, hàng mới 100%.Nhà SX Henkel (nk)
Bài đăng Mới hơn Bài đăng Cũ hơn Trang chủ

Bài đăng được quan tâm

  • (không có tiêu đề) - Mã HS 38249999: 55/ Túi chống ẩm desiccant (SILICAGEL), thành phần Silic dioxit (SIO2) 20G, dùng trong may mặc (nk) ...
  • (không có tiêu đề) 9405 - Mã HS 94051020: Đèn mổ treo trần 2 choá (nhánh) và phụ kiện đi kèm, chủng loại ATRIA5, dùng trong y tế. Hãng sản xuấ...
  • (không có tiêu đề) 9402 - Mã HS 94029010: Bàn mổ, chủng loại Alvo Serenada, phụ kiện đồng bộ đi kèm, hãng ALVO. Mới 100%... (mã hs bàn mổ chủn...

Các phần chính

  • Phần 6: Sản phẩm của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp liên quan
  • Phần 1: Động vật sống; các sản phẩm từ động vật
  • Phần 4: Thực phẩm chế biến; đồ uống, rượu mạnh và giấm; thuốc lá và các loại nguyên liệu thay thế thuốc lá đã chế biến
  • Phần 5: Khoáng sản
  • Phần 7: Plastic và các sản phẩm bằng plastic; cao su và các sản phẩm bằng cao su
  • Phần 16: Máy và các trang thiết bị cơ khí; thiết bị điện; các bộ phận của chúng; thiết bị ghi và tái tạo âm thanh, thiết bị ghi và tái tạo hình ảnh, âm thanh truyền hình và các bộ phận và phụ kiện của các thiết bị trên
  • Phần 15: Kim loại cơ bản và các sản phẩm bằng kim loại cơ bản
  • Phần 10: Bột giấy từ gỗ hoặc từ nguyên liệu xơ sợi xenlulo khác; giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa); giấy và bìa và các sản phẩm của chúng
  • Phần 2: Các sản phẩm thực vật.
  • Phần 11: Nguyên liệu dệt và các sản phẩm dệt
  • Phần 17: Xe cộ, phương tiện bay, tàu thuyền và các thiết bị vận tải liên hợp
  • Phần 18: Dụng cụ và thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra, chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; đồng hồ thời gian và đồng hồ cá nhân; nhạc cụ; các bộ phận và phụ kiện của chúng
  • Phần 20: Các mặt hàng khác

Trang liên kết

  • Bản đồ tiếp cận thị trường xuất nhập khẩu
  • Báo cáo xuất nhập khẩu
  • Dữ liệu xuất nhập khẩu

Liên hệ

Tên Email * Thông báo *

Từ khóa » Chất Kết Dính Hs Code