Tra Cứu Thông Tin Thuốc - Cục Quản Lý Dược - Bộ Y Tế
Có thể bạn quan tâm
- Home
- Giới thiệu
- Chức năng nhiệm vụ
- Cơ cấu tổ chức
- Lãnh đạo đương nhiệm
- Lãnh đạo qua các thời kỳ
- Thông tin các phòng ban
- Giới thiệu website mới
- Tin tức sự kiện
- Thông báo
- Tin chỉ đạo - điều hành
- Công bố thông tin Lĩnh vực kinh doanh Dược
- Cải cách hành chính
- Thông tin xử lý vi phạm
- Thông tin tuyển dụng
- Văn bản quản lý
- Văn bản pháp quy
- Văn bản dự thảo
- Văn bản chỉ đạo điều hành
- Thủ tục hành chính
- Dịch vụ công trực tuyến
- Thư viện Media
- Thư viện ảnh
- Hỏi đáp
- Liên hệ
Tra cứu thông tin thuốc
Reset Tìm kiếm| # | Số giấy tiếp nhận | Năm tiếp nhận | Tên thuốc | Công ty đăng ký thông tin, quảng cáo thuốc | Loại hình thông tin quảng cáo | Số đăng ký thuốc | Tài liệu đính kèm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2801 | 771 | 2015 | Menopur | VPĐD Ferring Pharmaceutical Ltd. tại TP. Hồ Chí Minh | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | QLSP-0751-13 | |
| 2802 | 769 | 2015 | Solu-Medrol | VPĐD Pfizer (Thailand) Ltd. | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN-15107-12 | |
| 2803 | 768 | 2015 | CKDCandemore Plus | Chong Kun Dang Pharm Corp | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN-18626-15 | |
| 2804 | 775 | 2015 | Novogyl | Công ty Cổ phần Hoá-Dược phẩm Mekophar | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VD-14497-11 | |
| 2805 | 774 | 2015 | Aspirin MKP 81 | Công ty Cổ phần Hoá-Dược phẩm Mekophar | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VD-18458-13 | |
| 2806 | 777 | 2015 | Sodium Valproate Aguettant | Văn phòng Đại diện Aguettant S.A.S | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VD-21163-14 | |
| 2807 | 779 | 2015 | Usasartim Plus | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VD-22116-15, VD-22117-15 | |
| 2808 | 777 | 2015 | Spasmaverine | Công ty TNHH Sanofi - Aventis Việt Nam | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VD-21163-14 | |
| 2809 | 0776a | 2015 | Doposacon | Công ty cổ phần SX-TM dược phẩm Đông Nam | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VD-22619-15 | |
| 2810 | 781 | 2015 | Carduran | VPĐD Pfizer (Thailand) Ltd. | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN-14304-11 | |
| 2811 | 782 | 2015 | Pivalone 1% | VPĐD Pfizer (Thailand) Ltd. | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN-18042-14 | |
| 2812 | 780 | 2015 | Erbitux | VPĐD công ty Merck KGaA | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | QLSP-0708-13 | |
| 2813 | 784 | 2015 | Fucicort | VPĐD công ty Zuellig Pharma Pte. Ltd. | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN-14208-11 | |
| 2814 | 784 | 2015 | Fucidin H | VPĐD công ty Zuellig Pharma Pte. Ltd. | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN-17473-13 | |
| 2815 | 784 | 2015 | Fucidin Cream | VPĐD công ty Zuellig Pharma Pte. Ltd. | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN-14209-11 | |
| 2816 | 789 | 2015 | Dyldes | VPĐD AJANTA PHARMA LIMITED | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN-14426-12 | |
| 2817 | 788 | 2015 | Apdrops | VPĐD AJANTA PHARMA LIMITED | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN-17630-14 | |
| 2818 | 783 | 2015 | Hemofil M | VPĐD công ty Baxter Healthcare (Asia) Pte. Ltd | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | QLSP-816-14 | |
| 2819 | 0790a | 2015 | Minoxidil Bailleul | Văn phòng đại diện Tedis | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN-15898-12, VN-15899-12 | |
| 2820 | 790 | 2015 | Minoxidil Bailleul | Văn phòng đại diện Tedis | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN-15898-12, VN-15899-12 | |
| 2821 | 0790b | 2015 | Minoxidil Bailleul | Văn phòng đại diện Tedis | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN-15898-12, VN-15899-12 | |
| 2822 | 786 | 2015 | Trileptal hỗn dịch uống, Trileptal viên nén bao phim | VPĐD Novartis Pharma Services AG tại TP. Hồ Chí Minh | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN-16846-13, VN-15563-12 | |
| 2823 | 785 | 2015 | Exelon Patch, Exelon Patch 10 (mẫu 02 trang) | VPĐD Novartis Pharma Services AG tại TP. Hồ Chí Minh | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN2-225-14, VN2-224-14 | |
| 2824 | 787 | 2015 | Exelon Patch, Exelon Patch 10 (mẫu 04 trang) | VPĐD Novartis Pharma Services AG tại TP. Hồ Chí Minh | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN2-225-14, VN2-224-14 | |
| 2825 | 0851a | 2015 | Vắcxin Viêm não Nhật Bản - JEVAX | Công ty TNHH Một thành viên Vắc xin và Sinh phẩm số 1 | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | QLVX-0763-13 | |
| 2826 | 829 | 2015 | Lipiwon | Công ty TNHH Dược phẩm Nam Hân | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN-18060-14 | |
| 2827 | 0851d | 2015 | Vắcxin Tả uống - mORCVAX | Công ty TNHH Một thành viên Vắc xin và Sinh phẩm số 1 | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | QLVX-825-14 | |
| 2828 | 0851c | 2015 | Gene-Hbvax | Công ty TNHH Một thành viên Vắc xin và Sinh phẩm số 1 | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | QLVX-0500-12 | |
| 2829 | 804 | 2015 | Pelearto | Công ty Cổ phần Dược phẩm SAVI (Savipharm) | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VD-16269-12, VD-15437-11 | |
| 2830 | 803 | 2015 | SaviPamol Plus | Công ty Cổ phần Dược phẩm SAVI (Savipharm) | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VD-21894-14 | |
| 2831 | 802 | 2015 | Savi Eperisone 50 | Công ty Cổ phần Dược phẩm SAVI (Savipharm) | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VD-21351-14 | |
| 2832 | 801 | 2015 | Savi Acarbose 50 | Công ty Cổ phần Dược phẩm SAVI (Savipharm) | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VD-21685-14 | |
| 2833 | 0851b | 2015 | HAVAX | Công ty TNHH Một thành viên Vắc xin và Sinh phẩm số 1 | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | QLVX-0501-12 | |
| 2834 | 791 | 2015 | Myonal | Công ty TNHH DKSH Việt Nam | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN-19072-15 | |
| 2835 | 792 | 2015 | Tasigna | VPĐD Novartis Pharma Services AG tại TP. Hồ Chí Minh | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN-17539-13 | |
| 2836 | 793 | 2015 | Velcade | VPĐD JANSSEN-CILAG LIMITED | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN-12515-11 | |
| 2837 | 797 | 2015 | Xatral XL 10mg | Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN-14355-11 | |
| 2838 | 830 | 2015 | CoAprovel | Công ty TNHH Sanofi - Aventis Việt Nam | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN-16721-13, VN-17392-13, VN-17393-13 | |
| 2839 | 796 | 2015 | Xatral XL 10mg | Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN-14355-11 | |
| 2840 | 795 | 2015 | Depakine Chrono | Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN-16477-13 | |
| 2841 | 808 | 2015 | Meglucon | CN công ty TNHH Zuellig Pharma Việt Nam | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN-8206-09 | |
| 2842 | 812 | 2015 | Olopat | VPĐD AJANTA PHARMA LIMITED | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN-16104-13 | |
| 2843 | 806 | 2015 | Curam | Chi nhánh Công ty TNHH Zuellig Pharma Việt Nam | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN-13858-11, VN-13859-11 | |
| 2844 | 805 | 2015 | Canzeal | Chi nhánh Công ty TNHH Zuellig Pharma Việt Nam | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN-11157-10, VN-11158-10 | |
| 2845 | 809 | 2015 | Ocugold | VPĐD AJANTA PHARMA LIMITED | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN-14427-12 | |
| 2846 | 794 | 2015 | Ovumix | Công ty TNHH Dược phẩm Liên Hợp | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN-16700-13 | |
| 2847 | 816 | 2015 | Lacoma | VPĐD AJANTA PHARMA LIMITED | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN-17214-13 | |
| 2848 | 807 | 2015 | Nifehexal retard | CN công ty TNHH Zuellig Pharma Việt Nam | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN-12499-11 | |
| 2849 | 798 | 2015 | Arcalion 200 | VPĐD Les Laboratoires Servier | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN-15518-12 | |
| 2850 | 800 | 2015 | Pedia Heam | Công ty TNHH MTV Dược phẩm Hoa Nhài | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN-18875-15 |
Từ khóa » Số đăng Ký Thuốc Myonal
-
Myonal 50Mg
-
Myonal 50mg - Thuốc Biệt Dược, Công Dụng , Cách Dùng - VN-8602-04
-
Myonal 50mg - DrugBank
-
Thuốc Myonal: Công Dụng, Liều Dùng Và Tác Dụng Phụ | Vinmec
-
Thuốc Myonal 50mg - Thuốc Giảm đau Các Trường Hợp Tăng Trương ...
-
Myonal 50mg - Tác Dụng Thuốc, Công Dụng, Liều Dùng, Sử Dụng
-
Thuốc Myonal 50mg Hộp 30 Viên-Nhà Thuốc An Khang
-
Thuốc Myonal: Thành Phần, Cách Dùng Và Chống Chỉ định
-
Thuốc Myonal - Thuốc Giãn Cơ Sử Dụng Trong Các Chứng Liệt Cứng Cơ
-
Thuốc Giãn Cơ Vân Myonal 50mg: SĐK, Tác Dụng, Hướng Dẫn Sử Dụng
-
Hướng Dẫn Sử Dụng Thuốc Myonal – Eperisone | BvNTP
-
Thuốc Myonal: Công Dụng, Liều Dùng & Cách Dùng
-
Thuốc Myonal: Cách Dùng Và Lưu ý Khi Sử Dụng - YouMed
-
Tra Cứu Thông Tin Thuốc - Cục Quản Lý Dược - Bộ Y Tế
-
Mua Thuốc Giãn Cơ - Giảm đau Myonal 50mg
-
Thuốc Myonal 50mg - Nhà Thuốc Bệnh Viện - Đặt Mua 0936.80.22.00
-
Thuốc Myonal 50mg: Liều Dùng & Lưu ý, Hướng Dẫn Sử Dụng, Tác ...
-
Thuốc Myonal Là Thuốc Gì? Giá Bao Nhiêu? Mua ở đâu? Có Tác Dụng Gì?