Tra Cứu Thông Tin Thuốc - Cục Quản Lý Dược - Bộ Y Tế
Có thể bạn quan tâm
- Home
- Giới thiệu
- Chức năng nhiệm vụ
- Cơ cấu tổ chức
- Lãnh đạo đương nhiệm
- Lãnh đạo qua các thời kỳ
- Thông tin các phòng ban
- Giới thiệu website mới
- Tin tức sự kiện
- Thông báo
- Tin chỉ đạo - điều hành
- Công bố thông tin Lĩnh vực kinh doanh Dược
- Cải cách hành chính
- Thông tin xử lý vi phạm
- Thông tin tuyển dụng
- Văn bản quản lý
- Văn bản pháp quy
- Văn bản dự thảo
- Văn bản chỉ đạo điều hành
- Thủ tục hành chính
- Dịch vụ công trực tuyến
- Thư viện Media
- Thư viện ảnh
- Hỏi đáp
- Liên hệ
Tra cứu thông tin thuốc
Reset Tìm kiếm| # | Số giấy tiếp nhận | Năm tiếp nhận | Tên thuốc | Công ty đăng ký thông tin, quảng cáo thuốc | Loại hình thông tin quảng cáo | Số đăng ký thuốc | Tài liệu đính kèm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6101 | 293 | 2013 | Isotrex cream | VPĐD Công ty GlaxoSmithKline Pte. Ltd | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN-9859-10,VN-9860-VN | |
| 6102 | 160 | 2013 | Itonax | Công ty Cổ phần VN Pharma | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VD-16884-12 | |
| 6103 | 1110 | 2013 | Janumet | Văn phòng đại diện Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. tại Việt Nam | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN-17101-13 | |
| 6104 | 51 | 2013 | Janumet | VPĐD công ty Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd tại Việt Nam | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN1- 694 - 12 | |
| 6105 | 645 | 2013 | Januvia | Văn phòng đại diện Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. tại Việt Nam | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN-15987-12, VN-15988-12, VN-15986-12 | |
| 6106 | 753 | 2013 | Januvia | Văn phòng đại diện Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. tại Việt Nam | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN-15986-12, VN-15987-12, VN-15988-12 | |
| 6107 | 644 | 2013 | Januvia | Văn phòng đại diện Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. tại Việt Nam | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN-15987-12, VN-15988-12, VN-15986-12 | |
| 6108 | 880 | 2013 | Japrolox | Daiichi Sankyo Co., Ltd | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN - 15416 - 12 | |
| 6109 | 901 | 2013 | Japrolox | Daiichi Sankyo Co., Ltd | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN-15416-12 | |
| 6110 | 902 | 2013 | Japrolox | 3-5-1, Nihonbashi, Honcho, Chuo-Ku, Tokyo, Japan | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN-15416-12 | |
| 6111 | 471 | 2013 | Japrolox | Daiichi Sankyo Co., Ltd | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN-15416-12 | |
| 6112 | 1357 | 2013 | Jordapol (mẫu 15s) | Công ty TNHH Dược phẩm Detapham | Trên truyền hình cho công chúng | VD-9801-09 | img446.pdf img447.pdf |
| 6113 | 1358 | 2013 | Jordapol (mẫu 30s) | Công ty TNHH Dược phẩm Detapham | Trên truyền hình cho công chúng | VD-9801-09 | img448.pdf img449.pdf |
| 6114 | 625 | 2013 | Kalbezar | Văn phòng đại diện công ty Kalbe International Pte., Ltd | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN2 - 21 -13 | |
| 6115 | 71 | 2013 | Kaplus D | Văn phòng đại diện Laboratorios Recalcine S.A. | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN-5553-10 | |
| 6116 | 181 | 2013 | Kaplus D Forte | Văn phòng đại diện Laboratorios Recalcine S.A. | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN-5554-10 | img268.jpg img269.jpg |
| 6117 | 742 | 2013 | Kaportan | VPĐD AJANTA PHARMA LIMITED | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN-6879-08 | |
| 6118 | 840 | 2013 | Keppra | Văn phòng Đại diện Công ty GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN-7876-09 | |
| 6119 | 839 | 2013 | Keppra | Văn phòng Đại diện Công ty GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN-7876-09 | |
| 6120 | 631 | 2013 | Keppra | VPĐD Công ty GlaxoSmithKline Pte. Ltd | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN-7876-09 | |
| 6121 | 640 | 2013 | Ketohealth I.V. Injection 30mg/ml | VPĐD công ty Standard Chem. & Pharm. Co. Ltd. | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN-11632-10 | |
| 6122 | 1274 | 2013 | Ketosan - Cap | Công ty TNHH Liên doanh Hasan-Dermapharm | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VD-19695-13 | img685.pdf img686.pdf |
| 6123 | 424 | 2013 | Kim ngân vạn ứng | Công ty cổ phần dược phẩm Thiên Thảo | Trên truyền hình cho công chúng | V215-H12-13 | img304.pdf img305.pdf img306.pdf VTS_01_1.VOB |
| 6124 | 538 | 2013 | Kim ngân vạn ứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Thiên Thảo | Trên báo, tạp chí, tờ rơi cho công chúng | V215-H12-13 | |
| 6125 | 961 | 2013 | Kim nguyên chỉ kháI lộ | Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Kim Nguyên Đường | Trên truyền hình cho công chúng | V661-H12-10 | |
| 6126 | 960 | 2013 | Kim nguyên vạn thọ hoàn | Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Kim Nguyên Đường | Trên truyền hình cho công chúng | V1172-H12-10 | |
| 6127 | 1166 | 2013 | Kim Tiền Thảo OPC | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC | Trên truyền hình cho công chúng | VD-11639-10 | img183.pdf VTS_01_1.VOB |
| 6128 | 423 | 2013 | Kimite | Công ty TNHH TM Dược Phẩm Cát Thành | Trên báo, tạp chí, tờ rơi cho công chúng | VN-9766-10 | |
| 6129 | 926 | 2013 | Kiện não hoàn | Công ty TNHH thương mại dược phẩm Đông á | Trên đài phát thanh cho công chúng | VN-5597-10 | |
| 6130 | 38 | 2013 | Kipel 10 | Công ty CPDP & TBYT Hà Nội (Hapharco) | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN-11965-11 | |
| 6131 | 38 | 2013 | Kipel 4 | Công ty CPDP & TBYT Hà Nội (Hapharco) | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN-11964-11 | |
| 6132 | 907 | 2013 | Klacid | VPĐD công ty Abbott Laboratories SA | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN-16101-13 | |
| 6133 | 259 | 2013 | Klacid 250mg | VPĐD công ty Abbott Laboratories SA | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN - 12136 - 11 | |
| 6134 | 52 | 2013 | Klacid Fort | VPĐD công ty Abbott Laboratories SA | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN-9912-10 | |
| 6135 | 259 | 2013 | Klacid Forte | VPĐD công ty Abbott Laboratories SA | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN - 9912 - 10 | |
| 6136 | 54 | 2013 | Klacid MR | VPĐD công ty Abbott Laboratories SA | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN-9913-10 | |
| 6137 | 53 | 2013 | Klacid MR | VPĐD công ty Abbott Laboratories SA | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN-9913-10 | |
| 6138 | 259 | 2013 | Klacid MR | VPĐD công ty Abbott Laboratories SA | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | Vn - 9913 - 10 | |
| 6139 | 907 | 2013 | Klacid MR | VPĐD công ty Abbott Laboratories SA | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN-9913-10 | |
| 6140 | 1227 | 2013 | Klacid Suspension | Văn phòng đại diện Công ty Abbott Laboratories SA tại Hà Nội | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN-16101-13 | |
| 6141 | 259 | 2013 | Klacid suspension | VPĐD công ty Abbott Laboratories SA | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN - 16101 - 13 | |
| 6142 | 190 | 2013 | Komboglyze | Văn phòng đại diện AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN2-26-13 | |
| 6143 | 191 | 2013 | Komboglyze | Văn phòng đại diện AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN2-25-13 | |
| 6144 | 361 | 2013 | Konimag | Công ty TNHH DKSH Việt Nam | Trên báo, tạp chí, tờ rơi cho công chúng | VN-9196-09 | |
| 6145 | 782 | 2013 | Kremil-S Extra Strength | Công ty TNHH United International Pharma | Trên sách, báo, tạp chí, tờ rơi cho công chúng | VD-8358-09 | |
| 6146 | 154 | 2013 | Kupacen | Công ty Cổ phần Korea United Pharm. Int'L | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VD-15587-11 | |
| 6147 | 726 | 2013 | Lacipil | Văn phòng Đại diện Công ty GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN-9227-09, VN-9228-09 | |
| 6148 | 838 | 2013 | Lacipil | Văn phòng đại diện công ty GlaxoSmithKline Pte., Ltd | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN - 9228 - 09 | |
| 6149 | 137 | 2013 | Lacticare-HC Lotion | Văn phòng Đại diện Công ty GlaxoSmithKline Pte., Ltd. | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VN-9383-09, VN-9384-09 | |
| 6150 | 112 | 2013 | Ladoarginine | Công ty Cổ phần VN Pharma | Tài liệu thông tin cho cán bộ y tế | VD-10954-10 |
Từ khóa » Số đăng Ký Thuốc Klacid Forte
-
Thuốc Klacid Forte 500Mg Abbott Trị Viêm Phế Quản (14 Viên)
-
Klacid Forte 500mg - Thuốc Biệt Dược, Công Dụng , Cách Dùng
-
Klacid Forte - Thuốc Biệt Dược, Công Dụng , Cách Dùng - VN-9912-10
-
Thuốc Klacid Forte 500mg: Thành Phần, Chỉ định, Lưu ý Khi Sử Dụng
-
Klacid Forte - DrugBank
-
Thuốc Kháng Sinh Klacid Forte Hộp 14 Viên-Nhà Thuốc An Khang
-
Thuốc Klacid Forte - Nhà Thuốc Bệnh Viện - Bán Thuốc Theo Đơn
-
Thuốc Klacid Forte Và Những Thông Tin Bạn Cần Biết - YouMed
-
Klacid Forte | BvNTP
-
Klacid Forte 500mg - Thuốc điều Trị Nhiễm Khuẩn
-
[PDF] 21. Klacid Forte (VN-19546-16) - VNRAS
-
Klacid Forte - Tác Dụng Thuốc, Công Dụng, Liều Dùng, Sử Dụng
-
Klacid Forte - Tác Dụng Thuốc, Công Dụng, Liều Dùng, Sử Dụng
-
[PDF] Tự Do - Hạnh Phúc /QLD-ĐK Hà Nội, Ngày 7 Thong Yjh Năm 2018
-
Thuốc Klacid Forte 500mg - Điều Trị Nhiễm Khuẩn - Central Pharmacy
-
Thuốc Klacid Forte | Thuê-nhà.vn
-
Klacid Forte - Thuốc Kháng Sinh Mới Của Abbvie S.r.l - Ung Thư TAP
-
Công Văn 13030/QLD-ĐK 2016 đính Chính Quyết định Cấp Số đăng ...