Trả Giá Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- trả giá
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
trả giá tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ trả giá trong tiếng Trung và cách phát âm trả giá tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ trả giá tiếng Trung nghĩa là gì.
trả giá (phát âm có thể chưa chuẩn)
打价 《还价(多用于否定)。》không (phát âm có thể chưa chuẩn) 打价 《还价(多用于否定)。》không mặc cả; không trả giá. 不打价儿。还价; 还价儿 《买方因嫌货价高而说出愿付的价格。》讲价; 讲价儿; 要价还价; 讨价还价; 讲价钱 《比喻接受任务或举行谈判时提出种种条件, 斤斤计较。》讨价 《要价。》方讲盘儿 《商谈价钱或条件。也说讲盘子。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ trả giá hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- nhiễu palếtxơ tiếng Trung là gì?
- khẩu đầu tiếng Trung là gì?
- nay đây mai đó tiếng Trung là gì?
- bá chủ tiếng Trung là gì?
- California tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của trả giá trong tiếng Trung
打价 《还价(多用于否定)。》không mặc cả; không trả giá. 不打价儿。还价; 还价儿 《买方因嫌货价高而说出愿付的价格。》讲价; 讲价儿; 要价还价; 讨价还价; 讲价钱 《比喻接受任务或举行谈判时提出种种条件, 斤斤计较。》讨价 《要价。》方讲盘儿 《商谈价钱或条件。也说讲盘子。》
Đây là cách dùng trả giá tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ trả giá tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 打价 《还价(多用于否定)。》không mặc cả; không trả giá. 不打价儿。还价; 还价儿 《买方因嫌货价高而说出愿付的价格。》讲价; 讲价儿; 要价还价; 讨价还价; 讲价钱 《比喻接受任务或举行谈判时提出种种条件, 斤斤计较。》讨价 《要价。》方讲盘儿 《商谈价钱或条件。也说讲盘子。》Từ điển Việt Trung
- mua vui tiếng Trung là gì?
- lối vẽ tỉ mỉ tiếng Trung là gì?
- hoàn toàn giống tiếng Trung là gì?
- vả tiếng Trung là gì?
- nối hơi nhựa tiếng Trung là gì?
- tốc độ trung bình tiếng Trung là gì?
- cung tiễn tiếng Trung là gì?
- lời thuyết minh tiếng Trung là gì?
- kẻ hung bạo tiếng Trung là gì?
- dạt dào tiếng Trung là gì?
- khắc khuôn mặt tiếng Trung là gì?
- trề tiếng Trung là gì?
- mộng hoãn tiếng Trung là gì?
- bao bì cứng tiếng Trung là gì?
- bản khắc kim loại tiếng Trung là gì?
- phân lập tiếng Trung là gì?
- gừng tiếng Trung là gì?
- hộp bút tiếng Trung là gì?
- lục tố tiếng Trung là gì?
- hạt du mạch tiếng Trung là gì?
- hệ thống cấp nước tiếng Trung là gì?
- tổ vỡ trứng nát tiếng Trung là gì?
- chủ hôn tiếng Trung là gì?
- lề thói cũ tiếng Trung là gì?
- cá non tiếng Trung là gì?
- gậy chống batoong tiếng Trung là gì?
- khuyết tiếng Trung là gì?
- xin bố thí tiếng Trung là gì?
- các tút tiếng Trung là gì?
- Phú Vang tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Trả Giá Trong Tiếng Trung
-
Hỏi Giá, Trả Giá (Mặc Cả) Trong Tiếng Trung Quốc
-
Tiếng Trung Theo Chủ đề: Hỏi Giá, Trả Giá (mặc Cả)
-
讨价还价 Trả Giá - Học Tiếng Trung Tốt Tại Hà Nội, Tp.HCM
-
HỌC TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ TRẢ GIÁ, MẶC CẢ
-
Trả Giá Tiếng Trung Là Gì - Thả Tim
-
43 Chiêu Mặc Cả Giá Cực đỉnh Trong Tiếng Trung
-
Mẫu Câu Và Hội Thoại Tiếng Trung Chủ đề Mặc Cả Giá 讨价还价
-
Học Tiếng Trung Theo Chủ đề (6): Mặc Cả
-
Mẫu Câu Tiếng Trung đàm Phán Giá Cả
-
Tiếng Trung Giao Tiếp Bán Hàng | Kỹ Năng Buôn Bán đắt Khách
-
Cách Trả Giá Cực Kỳ "iêu" Của Người Trung Quốc | Bài 12 - YouTube
-
Cách Đọc Số Tiền Trong Tiếng Trung Cực Đơn Giản - SHZ
-
Các Mẫu Câu Hay Dùng Mặc Cả Trong Tiếng Trung!