Trả Giá - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨa̰ː˧˩˧ zaː˧˥ | tʂaː˧˩˨ ja̰ː˩˧ | tʂaː˨˩˦ jaː˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂaː˧˩ ɟaː˩˩ | tʂa̰ːʔ˧˩ ɟa̰ː˩˧ | ||
Động từ
[sửa]trả giá
- Đền bù lại. Không trả giá cho kẻ xâm lược rút lui.
- Tiêu phí sức lực và tiền tài.
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “trả giá”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Trả Giá Có Nghĩa Là Gì
-
Mặc Cả – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Trả Giá - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
"trả Giá" Là Gì? Nghĩa Của Từ Trả Giá Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
-
Trả Giá Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Trả Giá Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ Trả Giá Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
'trả Giá' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
LỰA CHỌN VÀ SỰ TRẢ GIÁ
-
SỰ TRẢ GIÁ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Đấu Giá – Wikipedia Tiếng Việt
-
Điện Thoại đổi Trả Là Gì? Có Nên Mua điện Thoại đổi Trả Không?
-
KHÔNG PHẢI TRẢ GIÁ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
IFNA (Hàm IFNA) - Microsoft Support
-
Giải Thích Thuật Ngữ, Nội Dung Và Phương Pháp Tính Một Số Chỉ Tiêu ...