TRẢ HẾT NỢ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
TRẢ HẾT NỢ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Tính từtrả hết nợ
paying off debt
trả hết nợtrả nợpay off debt
trả hết nợtrả nợpay off debts
trả hết nợtrả nợpaying off debts
trả hết nợtrả nợdebt-free
không nợnợ miễn phítrả hết nợ
{-}
Phong cách/chủ đề:
Forgive all debt and start again.Fraezee cần phải trả hết nợ;
Fraezee needing to pay off debts;Trả hết nợ trước khi bạn bắt đầu tiết kiệm tiền.
Pay off debt before starting to save.Cảm thấy không sao trả hết nợ?
Does it make sense to pay all debts?Tôi sẽ trả hết nợ và tôi sẽ mua nhà!”!
I hope to pay off all debt and buy a new house!Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từhết hạn hết tiền hết hiệu lực hết pin hết giờ hết nhiên liệu hết hàng hết xăng hết con đường hết đạn HơnSử dụng với trạng từđọc hếthết rồi rút hếtnhớ hếtcố hếtSử dụng với động từsử dụng hếtthanh toán hếtnhìn thấy hếtkéo dài đến hếthết lòng ủng hộ tập trung hếtchết là hếthầu hết bắt đầu HơnHãy thử những lời khuyên này để giúp bạn trả hết nợ nhanh hơn.
Use some tips to help you pay off debt faster.Sau ba năm thì trả hết nợ”, anh nói.
Within 3 years we paid off all that debt," he says.Trả hết nợ trước khi bạn bắt đầu tiết kiệm tiền.
Pay off any debts before you start saving.Một người không thựcsự kiếm được tiền bằng cách trả hết nợ.
You don't actually make money by paying off debt.Nó sẽ trả hết nợ và không có nợ..
It will pay off debts and be without debt..Điều tuyệt vời về việc trả hết nợ là nó trở lại thẳng.
The great thing about paying off debt is that it's a straight return.Trong 6 tháng, trả hết nợ nhà của tôi cả vốn lẫn lời.
In six months, paid off my house with the profits.Đây là điều tôi thấy đôi khi với những người đã trả hết nợ.
This is something I see sometimes with people who have paid off debt.Bạn có muốn trả hết nợ thẻ tín dụng trong sáu tháng tớ?
Do you want to pay off your credit cards within six months?Trả hết nợ có thể có nghĩa là bạn sẽ có may mắn vào cuộc sống của bạn sớm.
Paying off debt can mean you will have good luck come into your life soon.Bạn thậm chí có thể dùng thời gianđó để bắt đầu một công việc thực sự giúp bạn trả hết nợ.
You could even use that time tostart a side job to really help you pay off debt.Ai Cập trả hết nợ cho các công ty dầu khí nước ngoài vào 2017.
Egypt to pay off all arrears to foreign oil firms by 2017.Đó sẽ là nguồn vốn bạn sẽ sử dụng để tăng tiết kiệm vàđầu tư, và trả hết nợ.
That will be the capital source you will use to increase savings andinvestments, and pay off debt.Trả hết nợ một trong installments thường xuyên trong một khoảng thời gian.
Paying off a debt in regular installments over a period of time.Và khi họ cố gắng trả hết nợ, sẽ rất dễ trượt vào nợ thẻ tín dụng.”.
And as they struggle to pay it off, it's very easy to slide into credit card debt.”.Bạn nghĩ sẽ có đủ tiền để đặt ra những mục tiêu tài chính, chẳng hạn như tiết kiệm nhiều hơn hoặc trả hết nợ?
Are you struggling to achieve financial goals such as saving or paying off debt?Do đó, trả hết nợ có thể tạo ra lợi tức cao hơn đối với các khoản đầu tư khác.
Therefore, paying off debt can produce superior returns to most other investments.Nhiều người có những mục tiêu chung chung như trả hết nợ, mua nhà, nghỉ hưu ở độ tuổi nào đó.
Many folks have common targets, like paying off debt, buying a home and retiring by a specific age.Tăng trưởng( Trả hết nợ thông qua việc tăng doanh thu từ một nền kinh tế đang phát triển.).
Growth(Pay off the debt through increased revenues from a growing economy.).Nhiều người có những mục tiêu chung chung như trả hết nợ, mua nhà, nghỉ hưu ở độ tuổi nào đó.
Many of us have common goals, such as paying off debt, buying a house and retiring by a certain age.Sau đó, khi bạn đã trả hết nợ, làm việc về tiết kiệm một số tiền mà bạn có thể sử dụng để đầu tư.
Then, when you're debt-free, work on saving some money that you can use to invest.”.Hầu hết chuyên gia tài chính khuyên bạn nên trả hết nợ lãi suất cao trước khi bắt đầu tiết kiệm hoặc đầu tư.
Financial experts recommend that you pay off debts with the highest interest rates first before you start investing or saving.Bắt đầu bằng cách trả hết nợ và dần dần xây dựng các khoản đầu tư- đây là cơ sở của sự giàu có.
Start by paying off debts and gradually building investments- this is the base of wealth.Có thu nhập ổn định cho phép bạn trả hết nợ nhanh hơn, giúp bạn bớt căng thẳng về tài chính sau khi tốt nghiệp.
Having a steady income allows you to pay off debts quicker, leaving you with less financial stress after graduation.Điều mànhiều người không nhận ra là trả hết nợ dễ hơn chúng ta nghĩ, nhưng sẽ phải hi sinh không ít điều trong lối sống;
What many don't realize is that paying off debt can be easier than we think, but it will take great sacrifice in lifestyle;Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 95, Thời gian: 0.0234 ![]()
trả hếttrà hibiscus

Tiếng việt-Tiếng anh
trả hết nợ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Trả hết nợ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
trảđộng từpaygivetrảdanh từreturnpaymenttrảtrạng từbackhếtngười xác địnhallmosthếtrun outhếttrạng từeverhếttính từfirstnợdanh từdebtliabilitiesloansnợđộng từoweTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Trả Hết Nợ Tiếng Anh Là Gì
-
TRẢ HẾT NỢ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
TRẢ HẾT NỢ In English Translation - Tr-ex
-
Trả Hết Nợ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
TRẢ HẾT NỢ - Translation In English
-
PAY (someone) BACK = Trả Nợ, Trả... - Tiếng Anh Hay Mỗi Ngày
-
Hết Nợ Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
→ Trả Nợ, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
"trả Hết (nợ)" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Sự Trả Nợ Tiếng Anh Là Gì ? Trả Hết Nợ Trong Tiếng Anh Là Gì
-
"Nợ" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Trả Nợ Tiếng Anh Là Gì? - - MarvelVietnam
-
Debt - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ : Debt | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch ...