Tra Từ: ác - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 17 kết quả:

偓 ác喔 ác嗌 ác噁 ác垩 ác堊 ác幄 ác恶 ác悪 ác惡 ác握 ác楃 ác渥 ác腛 ác蝁 ác齷 ác龌 ác

1/17

ác [ốc]

U+5053, tổng 11 nét, bộ nhân 人 (+9 nét)phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Hẹp hòi, câu thúc. 2. (Danh) Họ “Ác”. § “Ác Thuyên” 偓佺 tên một vị tiên thời cổ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ ngu đần.

Tự hình 2

Chữ gần giống 5

𪑱𧛐

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

ác xúc 偓促

Một số bài thơ có sử dụng

• Thu nhật Quỳ phủ vịnh hoài phụng ký Trịnh giám, Lý tân khách nhất bách vận - 秋日夔府詠懷奉寄鄭監李賓客一百韻 (Đỗ Phủ) 喔

ác [ốc]

U+5594, tổng 12 nét, bộ khẩu 口 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. ờ (thán từ) 2. (xem: y ốc 咿喔)

Từ điển trích dẫn

1. (Trạng thanh) “Ác ác” 喔喔 tiếng gà gáy eo óc. § Cũng đọc là “ốc”. ◎Như: “y ốc” 咿喔 tiếng eo óc. ◇Đặng Trần Côn 鄧陳琨: “Y ốc kê thanh thông ngũ dạ”咿喔雞聲通五夜 (Chinh Phụ ngâm 征婦吟) Eo óc tiếng gà suốt năm canh. Đoàn Thị Điểm dịch thơ: Gà eo óc gáy sương năm trống.

Từ điển Thiều Chửu

① Ác ác 喔喔 tiếng gà gáy eo óc.

Từ điển Trần Văn Chánh

(thán) ① Ờ: 喔,原來是你! Ờ, té ra là anh!; ②【喔喔】ốc ốc [oo] (thanh) (Tiếng gà gáy) éo óc, ó o. Xem 哦 [ò].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng gà kêu.

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 4

𡎔𪢅

Không hiện chữ?

Từ ghép 2

ác ác 喔喔 • y ác 咿喔

Một số bài thơ có sử dụng

• An Quán tảo xuân kỳ 1 - 安館早春其一 (Cao Bá Quát)• Bạch Sơn trà - 白山茶 (Nguyễn Văn Siêu)• Bình Sái Châu kỳ 2 - 平蔡州其二 (Lưu Vũ Tích)• Bốc cư - 卜居 (Khuất Nguyên)• Đề Vu Ngạn cố viên - 題于岸故園 (Ngô Thì Chí)• Nghĩa Quảng phố tảo phát - 義廣铺早發 (Cao Bá Quát)• Quy Đường độc chước - 龜堂獨酌 (Lục Du)• Sầu muộn - 愁悶 (Đặng Trần Côn)• Tảo khởi - 早起 (Thái Thuận)• Tảo triều Trung Hoà điện tứ nhập nội, thị độc chiến thủ tấu nghị cung ký - 早朝中和殿賜入內侍讀戰守奏議恭記 (Ngô Thì Nhậm) 嗌

ác [ách, ái, ích, ải]

U+55CC, tổng 13 nét, bộ khẩu 口 (+10 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cười.

Tự hình 2

Dị thể 3

𠍳𡁐𣣼

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 3

𡺬

Không hiện chữ?

ác [ố]

U+5641, tổng 15 nét, bộ khẩu 口 (+12 nét)hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. § Xem “ố tâm” 噁心.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Ác ác 噁噁 — Một âm khác là Ố.

Tự hình 1

Dị thể 2

𫫇

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

ác ác 噁噁 垩

ác

U+57A9, tổng 9 nét, bộ thổ 土 (+6 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. đất thó trắng, đất sét trắng 2. trát bùn

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 堊.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đá phấn, đất trắng, bạch thổ; ② Chất bùn.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 堊

Tự hình 2

Dị thể 2

Không hiện chữ?

ác

U+580A, tổng 11 nét, bộ thổ 土 (+8 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. đất thó trắng, đất sét trắng 2. trát bùn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đất thó trắng. ◇Trang Tử 莊子: “Tượng Thạch vận cân thành phong, thính nhi trác chi, tận ác nhi tị bất thương” 匠石運斤成風, 聽而斲之, 盡堊而鼻不傷 (Từ vô quỷ 徐無鬼) Phó Thạch vung búa thành gió (vù vù), nghe tiếng mà đẽo, hết đất thó trắng mà mũi không bị chạm sứt. 2. (Danh) Phiếm chỉ đất màu, dùng để bôi trát được. ◇San hải kinh 山海經: “Hựu đông tam thập ngũ lí, viết Thông Lung chi san, kì trung đa đại cốc, thị đa bạch ác, hắc, thanh, hoàng ác” 又東三十五里, 曰蔥聾之山, 其中多大谷, 是多白堊, 黑, 青, 黃堊 (Trung san kinh 中山經) Lại về phía đông ba mươi lăm dặm, gọi là núi Thông Lung, ở trong đó có nhiều hang lớn, phần nhiều là đất trắng, đất đen, xanh, vàng. 3. (Động) Tô, trát. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Tự thị ác bích thanh trần” 自是堊壁清塵 (A Hà 阿霞) Từ đấy tô tường quét bụi.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðất mùi, đất thó trắng. ② Trát bùn.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đá phấn, đất trắng, bạch thổ; ② Chất bùn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đất trắng — Tẩy trắng. Làm sạch — Không trau dồi, để tự nhiên mộc mạc.

Tự hình 1

Dị thể 5

𡌥

Không hiện chữ?

Từ ghép 2

ác chửu 堊帚 • ác thất 堊室

Một số bài thơ có sử dụng

• Thu dạ khách xá - 秋夜客舍 (Thái Thuận) 幄

ác

U+5E44, tổng 12 nét, bộ cân 巾 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

cái màn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Màn, trướng. ◎Như: “mạc ác” 幄幕 nhà bạt, màn trướng (trong quân lữ...).

Từ điển Thiều Chửu

① Cái màn, màn đủ cả trên, dưới, bốn mặt gọi là ác.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Màn (đủ cả trên dưới bốn mặt), màn dũng, nhà bạt: 帷幄 Nhà bạt, màn trướng (trong quân đội).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tấm màn lớn che cửa — Tấm mành ( sáo ) làm bằng gỗ treo ở cửa.

Tự hình 2

Dị thể 2

𢄰𧛐

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 4

𥟽𡎔

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

duy ác 帷幄

Một số bài thơ có sử dụng

• Bình Ngô đại cáo - 平吳大告 (Nguyễn Trãi)• Canh Tuất sơ xuân, biện lý phụng tang đại lễ, muộn trung kỷ hoài - 庚戌初春,辦理奉喪大禮,悶中紀懷 (Phan Huy Ích)• Đông vãn tống Trường Tôn Tiệm xá nhân Quy Châu - 冬晚送長孫漸舍人歸州 (Đỗ Phủ)• Mô ngư nhi - Đông Cao ngụ cư - 摸魚兒-東皋寓居 (Triều Bổ Chi)• Nghĩ vịnh hoài thi kỳ 3 - 擬詠懷詩其三 (Dữu Tín)• Tần trung ngâm kỳ 10 - Mãi hoa - 秦中吟其十-買花 (Bạch Cư Dị)• Thiếu niên du - 少年遊 (Chu Bang Ngạn)• Vấn xuân - 問春 (Vương Chu)• Xuân dạ tức sự - 春夜即事 (Tào Tuyết Cần)• Yết Tiên Chủ miếu - 謁先主廟 (Đỗ Phủ) 恶

ác [ô, ố]

U+6076, tổng 10 nét, bộ tâm 心 (+6 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. ác độc 2. xấu xí

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 惡.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tội ác, tội lỗi: 無惡不作 Không chừa một tội ác nào; 罪大惡極 Tộc ác tày trời; ② Ác, dữ: 惡霸 Ác bá; 一場惡戰 Một trận ác chiến; ③ Xấu: 惡習 Tật xấu; 惡聲 Tiếng xấu; 惡意 Ý xấu; 惡勢力 Thế lực xấu. Xem 惡 [â], [wù].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 惡

Tự hình 2

Dị thể 7

𡌥𢙣𢝏

Không hiện chữ?

Từ ghép 9

ác côn 恶棍 • ác độc 恶毒 • ác liệt 恶劣 • ác ma 恶魔 • ác mộng 恶梦 • ác ý 恶意 • hiềm ác 嫌恶 • tăng ác 憎恶 • yếm ác 厌恶

Một số bài thơ có sử dụng

• Tích hoa - 惜花 (Doãn Uẩn) 悪

ác

U+60AA, tổng 11 nét, bộ tâm 心 (+7 nét)phồn thể

Từ điển phổ thông

1. ác độc 2. xấu xí

Từ điển trích dẫn

1. Một dạng của chữ “ác” 惡.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Ác 惡.

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

hung ác 凶悪

Một số bài thơ có sử dụng

• Lê Trung Tông - 棃中宗 (Đặng Minh Khiêm)• Nhạc Châu thủ tuế kỳ 2 - 岳州守歳其二 (Trương Duyệt)• Thán nhật kỳ lạc địa - 嘆日旗落地 (Ikkyū Sōjun)• Tích hoa - 惜花 (Doãn Uẩn) 惡

ác [ô, ố]

U+60E1, tổng 12 nét, bộ tâm 心 (+8 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. ác độc 2. xấu xí

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tội lỗi, lỗi lầm, hành vi không tốt. ◎Như: “tội ác” 罪惡 điều xấu gây nên tội. ◇Dịch Kinh 易經: “Quân tử dĩ át ác dương thiện” 君子以遏惡揚善 (Đại hữu quái 大有卦) Bậc quân tử đè nén việc ác dữ, đề cao việc tốt lành. 2. (Danh) Bệnh tật. ◇Tả truyện 左傳: “Thổ bạc thủy thiển, kì ác dị cấu” 土薄水淺, 其惡易覯 (Thành Công lục niên 成公六年) Đất cạn nước nông, bệnh tật ở đó dễ gặp phải. 3. (Danh) Vật dơ bẩn, sự dơ bẩn. ◇Tả truyện 左傳: “Thổ hậu thủy thâm, cư chi bất tật, hữu Phần quái dĩ lưu kì ác” 土厚水深, 居之不疾, 有汾澮以流其惡 (Thành Công lục niên 成公六年) Đất dày nước sâu, ở đó không bệnh tật, có sông Phần trôi đi những cái dơ bẩn. 4. (Danh) Phân, cứt. ◇Hiếu nghĩa truyện 孝義傳: “Mẫu hoạn bạo lị, Dực vị trúng độc, toại thân thường ác” 母患暴痢, 翼謂中毒, 遂親嘗惡 (Điền Dực truyện 田翼傳) Mẹ mắc bệnh lị gấp dữ, (Điền) Dực cho là trúng độc, bèn tự mình nếm phân. 5. (Tính) Độc, dữ, không tốt. ◎Như: “ác phụ” 惡婦 người đàn bà xấu xa, không lương thiện. 6. (Tính) Xấu. ◎Như: “ác tướng” 惡相 tướng xấu, “ác thanh” 惡聲 tiếng xấu. 7. (Tính) Thô xấu. ◇Luận Ngữ 論語: “Sĩ chí ư đạo, nhi sỉ ác y ác thực giả, vị túc dữ nghị dã” 士志於道, 而恥惡衣惡食者, 未足與議也 (Lí nhân 里仁) Kẻ sĩ chuyên tâm vào đạo, mà còn hổ thẹn vì áo xấu cơm thô, thì chưa đủ để cùng bàn luận được. 8. Một âm là “ố”. (Động) Ghét, chán. ◎Như: “khả ố” 可惡 đáng ghét. ◇Luận Ngữ 論語: “Ố cư hạ lưu nhi san thượng giả” 惡居下流而訕上者 (Dương Hóa 陽貨) Ghét kẻ ở dưới mà hủy báng người trên. 9. (Động) Xúc phạm, mạo phạm, làm cho nổi giận. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Ngã nhân ố liễu Cao Thái Úy sanh sự hãm hại, thụ liễu nhất tràng quan ti, thích phối đáo giá lí” 我因惡了高太尉生事陷害, 受了一場官司, 刺配到這裏 (Đệ thập hồi) Ta vì xúc phạm Cao Thái Úy nên bị kiếm chuyện hãm hại, bị xử án ở ti quan phải thích chữ vào mặt rồi đày tới đây. 10. (Động) Sợ hãi. ◇Hàn Phi Tử 韓非子: “Sử nhân bất y bất thực, nhi bất cơ bất hàn, hựu bất ố tử, tắc vô sự thượng chi ý” 使人不衣不食, 而不飢不寒, 又不惡死 (Bát thuyết 八說) Làm cho người không có áo, không có cơm ăn, mà không đói không lạnh, cũng không sợ chết. 11. (Động) Hủy báng, gièm pha. 12. (Danh) Xấu hổ. ◎Như: “tu ố chi tâm” 羞惡之心 lòng hổ thẹn. 13. Một âm là “ô”. (Thán) Ồ, ô, ôi. ◎Như: “ô thị hà ngôn dã” 惡是何言也 ồ, thế là lời nói gì vậy? 14. (Phó) Sao, làm sao, thế nào. ◇Tả truyện 左傳: “Nhĩ ấu, ô thức quốc?” 爾幼, 惡識國 (Chiêu Công thập lục niên 昭公十六年) Ngươi còn nhỏ, làm sao hiểu việc nước? 15. (Phó) Đâu, ở đâu. ◇Mạnh Tử 孟子: “Cư ô tại? nhân thị dã; lộ ô tại? nghĩa thị dã” 居惡在, 仁是也; 路惡在, 義是也 (Vạn Chương thượng 萬章上) Nhà ở tại đâu? là điều nhân vậy; đường đi đâu? là điều nghĩa vậy.

Từ điển Thiều Chửu

① Ác. ② Xấu. Như ác tướng 惡相 tướng xấu, ác thanh 惡聲 tiếng xấu, v.v. ③ Một âm là ố. Ghét. Khả ố 可惡 đáng ghét. ④ Xấu hổ. Như tu ố chi tâm 羞惡之心 chưng lòng hổ thẹn. ⑤ Một âm là ô. Sao thế? Ồ, như ô thị hà ngôn dã 惡是何言也 ồ, thế là lời nói gì vậy?

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tội ác, tội lỗi: 無惡不作 Không chừa một tội ác nào; 罪大惡極 Tộc ác tày trời; ② Ác, dữ: 惡霸 Ác bá; 一場惡戰 Một trận ác chiến; ③ Xấu: 惡習 Tật xấu; 惡聲 Tiếng xấu; 惡意 Ý xấu; 惡勢力 Thế lực xấu. Xem 惡 [â], [wù].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xấu xa nói về tính nết hoặc hành động trái đạo thường — Xấu xí nói về nét mặt — Nhơ bẩn. Hung tợn dữ dằn — Bệnh tật — Các âm khác là Ô và Ố.

Tự hình 4

Dị thể 9

𢛫𢝏

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 79

ác báo 惡報 • ác cảm 惡感 • ác chiến 惡戰 • ác chung 惡終 • ác côn 惡棍 • ác danh 惡名 • ác đảng 惡黨 • ác đạo 惡道 • ác điểu 惡鳥 • ác đồ 惡徒 • ác độc 惡毒 • ác đức 惡德 • ác giả ác báo 惡者惡報 • ác hại 惡害 • ác hàn 惡寒 • ác hoá 惡化 • ác hữu ác báo 惡有惡報 • ác khẩu 惡口 • ác khẩu thụ chi 惡口受之 • ác liệt 惡劣 • ác lộ 惡路 • ác ma 惡魔 • ác mộng 惡夢 • ác nghịch 惡逆 • ác nghiệp 惡業 • ác nghiệt 惡孽 • ác ngôn 惡言 • ác nhân 惡人 • ác niệm 惡念 • ác phạm 惡犯 • ác quán mãn doanh 惡貫滿盈 • ác quỷ 惡鬼 • ác tà 惡邪 • ác tác 惡作 • ác tăng 惡僧 • ác tâm 惡心 • ác tập 惡習 • ác tật 惡疾 • ác thanh 惡聲 • ác thảo 惡草 • ác thần 惡神 • ác thiếu 惡少 • ác thú 惡獸 • ác thực 惡食 • ác tốt 惡卒 • ác tuế 惡歲 • ác tử 惡子 • ác xú 惡醜 • ác ý 惡意 • ác y 惡衣 • ác y ác thực 惡衣惡食 • át ác dương thiện 遏惡揚善 • âm ác 陰惡 • ẩn ác dương thiện 隱惡揚善 • ẩn ác dương thiện 隱惡楊善 • bá ác 播惡 • cải ác 改惡 • cải ác tòng thiện 改惡從善 • cựu ác 舊惡 • dật ác 溢惡 • điêu ác 刁惡 • độc ác 毒惡 • đồng ác 同惡 • đồng ác tương tế 同惡相濟 • đồng ác tương trợ 同惡相助 • gian ác 奸惡 • hiềm ác 嫌惡 • hiểm ác 險惡 • hung ác 凶惡 • nhị ác anh 二惡英 • sính ác 逞惡 • sừ ác 鋤惡 • tác ác 作惡 • tàn ác 殘惡 • tăng ác 憎惡 • thập ác 十惡 • tội ác 罪惡 • xú ác 醜惡 • yếm ác 厭惡

Một số bài thơ có sử dụng

• Bắc chinh - Bắc quy chí Phụng Tường, mặc chế phóng vãng Phu Châu tác - 北征-北歸至鳳翔,墨制放往鄜州作 (Đỗ Phủ)• Cẩm thụ hành - 錦樹行 (Đỗ Phủ)• Dục Thuý sơn Linh Tế tháp ký - 浴翠山靈濟塔記 (Trương Hán Siêu)• Đề Gia Lăng dịch - 題嘉陵驛 (Trương Tân)• Ly tao - 離騷 (Khuất Nguyên)• Mỹ Bi hành - 渼陂行 (Đỗ Phủ)• Nguỵ tướng quân ca - 魏將軍歌 (Đỗ Phủ)• Phật thổ hành - 佛土行 (Đinh Tú Anh)• Tây Thi than - 西施灘 (Thôi Đạo Dung)• Thiên nhai chiết kiếm - 天涯折劍 (Ma Xuân Đạo) 握

ác [ốc]

U+63E1, tổng 12 nét, bộ thủ 手 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cầm, nắm

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cầm, nắm. ◎Như: “ác bút” 握筆 cầm bút, “khẩn ác song thủ” 緊握雙手 nắm chặt hai tay. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Ác phát kinh hoài mạt nhật tâm” 握髮驚懷末日心 (Thu dạ 秋夜) Vắt tóc nghĩ mà sợ cho chí nguyện mình trong những ngày cuối đời. § Ghi chú (theo Quách Tấn): Theo điển “ác phát thổ bộ” 握髮吐哺 vắt tóc nhả cơm: “Chu Công” 周公 là một đại thần của nhà Chu rất chăm lo việc nước. Đương ăn cơm, có khách đến nhả cơm ra tiếp. Đương gội đầu có sĩ phu tới, liền vắt tóc ra đón, hết người này đến người khác, ba lần mới gội đầu xong. Câu thơ của Nguyễn Du ý nói: Chí nguyện được đem ra giúp nước như Chu Công, cuối cùng không biết có toại nguyện hay chăng. Nghĩ đến lòng vô cùng lo ngại. 2. (Động) Nắm giữ, khống chế. ◇Dương Hùng 揚雄: “Đán ác quyền tắc vi khanh tướng” 旦握權則為卿相 (Giải trào 解嘲) Sáng cầm quyền thì làm khanh tướng. 3. (Danh) Lượng từ: nắm, bụm. ◎Như: “nhất ác sa tử” 一握沙子 một nắm cát. 4. § Thông “ác” 幄.

Từ điển Thiều Chửu

① Cầm, nắm. ② Nắm tay lại. ③ Cầm lấy. ④ Cùng nghĩa với chữ ác 幄.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nắm, cầm: 緊握手中槍 Nắm chắc tay súng; ② (văn) Như 幄 (bộ 巾).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nắm lấy, cầm lấy — Nắm giữ.

Tự hình 4

Dị thể 3

𦥆

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 6

𧛐𪢅

Không hiện chữ?

Từ ghép 10

ác biệt 握別 • ác biệt 握别 • ác lực 握力 • ác quyền 握拳 • ác quyền 握權 • ác thủ 握手 • ác trụ 握住 • ác uyển 握腕 • bả ác 把握 • chưởng ác 掌握

Một số bài thơ có sử dụng

• Bảo Ninh Sùng Phúc tự bi - 保寧崇福寺碑 (Lý Thừa Ân)• Hạ gián nghị đại phu Nguyễn Ức Trai - 賀諫議大夫阮抑齋 (Nguyễn Mộng Tuân)• Hỉ văn quan quân dĩ lâm tặc cảnh, nhị thập vận - 喜聞官軍已臨賊境二十韻 (Đỗ Phủ)• Hoạ Lưu Tam Ca lưu biệt nguyên vận kỳ 1 - 和劉三哥畱別原韻其一 (Ngô Nhân Tịnh)• Hoạ thị độc Hồ Trai Phạm Khắc Khoan tiên sinh hồi hưu lưu giản nguyên vận kỳ 1 - 和侍讀湖齋范克寬先生回休留柬原韻其一 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Ký nội thi - 寄內詩 (Khuyết danh Trung Quốc)• Tái hạ khúc kỳ 2 - 塞下曲其二 (Lý Bạch)• Tài mai - 栽梅 (Cao Bá Quát)• Thượng Phụ cựu cư - 尚父舊居 (Nguyễn Sưởng)• Tống bắc sứ Sài Trang Khanh - 送北使柴莊卿 (Trần Quang Khải) 楃

ác

U+6943, tổng 13 nét, bộ mộc 木 (+9 nét)

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái mành ( sáo ) làm bằng gỗ, treo ở cửa.

Tự hình 2

Chữ gần giống 3

𫘴𡎔

Không hiện chữ?

ác [ốc]

U+6E25, tổng 12 nét, bộ thuỷ 水 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. thấm ướt 2. bôi, phết

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Thấm ướt, thấm nhuần. ◎Như: “kí ưu kí ác” 既優既渥 được nhiều mưa móc, ý nói được hưởng nhiều ân trạch. 2. (Tính) Dày, đậm. ◎Như: “ác đan” 渥丹 son dày.

Từ điển Thiều Chửu

① Thấm ướt, như kí ưu kí ác 既優既渥 được chịu mưa móc nhiều, nói bóng là được ân trạch nhiều. ② Phết dày, lấy chất lỏng đặc phết dày lên trên bề mặt gọi là ác, như ác đan 渥丹 phết son dày.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Thấm, thấm ướt: 既優既渥 Đã chịu nhiều ơn mưa móc; ② Phết dày một lớp: 渥丹 Phết lớp son dày.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thấm ướt — Nhiều, hậu hỉ, nói về ân huệ hoặc cách đối xử.

Tự hình 2

Dị thể 4

𩄌𩅵

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 7

𧛐𩅵𣼉

Không hiện chữ?

Từ ghép 2

ác ân 渥恩 • ác miện 渥眄

Một số bài thơ có sử dụng

• Bắc sứ ứng tỉnh đường mệnh tịch thượng phú thi - 北使應省堂命席上賦詩 (Nguyễn Cố Phu)• Cung hoạ ngự chế tứ Triều Tiên, Lưu Cầu, An Nam chư quốc sứ thần thi - 恭和御制賜朝鮮琉球安南諸國使臣詩 (Nguyễn Hoằng Khuông)• Cung hoạ ngự chế tứ Triều Tiên, Lưu Cầu, An Nam chư quốc sứ thần thi - 恭和御制賜朝鮮琉球安南諸國使臣詩 (Tống Danh Lãng)• Đại đức - 大德 (Khuyết danh Việt Nam)• Hoạ tiễn Hình thị Thanh Phái Lê hầu phó Hoà Nghĩa nhậm - 和餞刑侍清派黎侯赴和義任 (Phan Huy Ích)• Miễn nông phu - 勉農夫 (Nguyễn Khuyến)• Phụng hoạ ngự chế “Anh tài tử” - 奉和御製英才子 (Thân Nhân Tín)• Tặng phòng giang tốt kỳ 2 - 贈防江卒其二 (Lưu Khắc Trang)• Trần tình biểu - 陳情表 (Lý Mật)• Vịnh hoài tứ thủ kỳ 2 - 詠懷四首其二 (Phan Huy Thực) 腛

ác

U+815B, tổng 13 nét, bộ nhục 肉 (+9 nét)

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dày, trái với mỏng — Lớp mỡ dày.

Tự hình 1

Chữ gần giống 2

𡎔

Không hiện chữ?

ác

U+8741, tổng 14 nét, bộ trùng 虫 (+8 nét)phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài rắn độc, thuộc rắn hổ mang.

Tự hình 2

Dị thể 1

𰲸

Không hiện chữ?

ác

U+9F77, tổng 24 nét, bộ xỉ 齒 (+9 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: ác xúc 齷齪,龌龊)

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) § Xem “ác xúc” 齷齪.

Từ điển Thiều Chửu

① Ác xúc 齷齪. Xem chữ xúc 齪.

Từ điển Trần Văn Chánh

【齷齪】ác xúc [wòchuò] ① (đph) Bẩn thỉu, nhơ nhớp, dơ bẩn: 卑鄙齷齪 Đê hèn bẩn thỉu; ② Hẹp, nhỏ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Ác xúc 齷齪.

Tự hình 2

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 5

𫘴𫒷𪑱𩠭

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

ác xúc 齷齪

Một số bài thơ có sử dụng

• Đăng khoa hậu - 登科後 (Mạnh Giao)• Vật nguyện thọ - 勿愿壽 (Lữ Nam Công)• Vật nguyện thọ - 勿願壽 (Lã Nam Công) 龌

ác

U+9F8C, tổng 17 nét, bộ xỉ 齒 (+9 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: ác xúc 齷齪,龌龊)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 齷

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 齷

Từ điển Trần Văn Chánh

【齷齪】ác xúc [wòchuò] ① (đph) Bẩn thỉu, nhơ nhớp, dơ bẩn: 卑鄙齷齪 Đê hèn bẩn thỉu; ② Hẹp, nhỏ.

Tự hình 2

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 5

𫘴𫒷𪑱𩠭

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

ác xúc 龌龊

Từ khóa » Từ ác Trong Hán Việt