Tra Từ: âu - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 20 kết quả:

区 âu區 âu呕 âu嘔 âu怄 âu慪 âu欧 âu歐 âu沤 âu漚 âu熰 âu瓯 âu甌 âu蓲 âu謳 âu讴 âu醧 âu鏂 âu鷗 âu鸥 âu

1/20

âu [khu]

U+533A, tổng 4 nét, bộ hễ 匸 (+2 nét)giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. cái âu 2. âu (đơn vị đo khối lượng, bằng bốn đấu) 3. họ Âu

Từ điển trích dẫn

1. Một dạng của chữ “khu” 區. 2. Giản thể của chữ 區.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cái âu (một thứ đấu thời xưa, bằng 12 thưng); ② [Ou] (Họ) Âu. Xem 區 [qu].

Tự hình 3

Dị thể 1

Không hiện chữ?

âu [khu]

U+5340, tổng 11 nét, bộ hễ 匸 (+9 nét)phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. cái âu 2. âu (đơn vị đo khối lượng, bằng bốn đấu) 3. họ Âu

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Chia ra, phân biệt. ◎Như: “khu biệt” 區別 phân biệt. ◇Luận Ngữ 論語: “Thí chư thảo mộc, khu dĩ biệt hĩ” 譬諸草木, 區以別矣 (Tử Trương 子張) Ví như cây cỏ, chia ra các loài khác nhau. 2. (Danh) Cõi, miền, vùng. ◎Như: “công nghiệp khu” 工業區 khu công nghiệp. ◇Vương Bột 王勃: “Gia quân tác tể, lộ xuất danh khu” 家君作宰, 路出名區 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Nhân cha tôi làm quan tể (ở Giao Chỉ), tôi lên đường thăm miền danh tiếng này. 3. (Danh) Đơn vị hành chánh. ◎Như: “cảnh khu” 警區 khu canh gác, “khu trưởng” 區長 chức quan coi một khu. 4. (Danh) Nhà nhỏ. 5. (Tính) Nhỏ. ◎Như: “khu khu chi vật” 區區之物 vật nho nhỏ. § Xem “khu khu” 區區. 6. Một âm là “âu”. (Danh) Lượng từ: đơn vị dung lượng thời xưa, bốn thưng là một đấu, bốn đấu là một “âu”. 7. (Danh) Họ “Âu”. 8. (Động) Ẩn giấu. ◇Tả truyện 左傳: “Ngô tiên quân Văn Vương tác bộc âu chi pháp” 吾先君文王作僕區之法 (Chiêu Công thất niên 昭公七年) Vua trước của ta Văn Vương làm ra phép ẩn giấu.

Từ điển Thiều Chửu

① Chia từng loài. Như khu biệt 區別 phân ra từng khu từng thứ. ② Cõi, chia đất ra từng giới hạn gọi là khu. Các nhà canh gác chia ra từng khu, mỗi tụi coi gác một chỗ gọi là cảnh khu 警區, chức quan coi một khu ấy là khu trưởng 區長, một cái nhà cũng gọi là nhất khu 一區. ③ Khu khu 區區 mỏn mọn. ④ Một âm là âu. Cái âu, một thứ đấu đời xưa, bốn thưng là một đấu, bốn đấu là một âu. ④ Họ Âu.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cái âu (một thứ đấu thời xưa, bằng 12 thưng); ② [Ou] (Họ) Âu. Xem 區 [qu].

Tự hình 5

Dị thể 3

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Bệnh hậu phỏng mai kỳ 3 - 病後訪梅其三 (Lưu Khắc Trang)• Biệt Lạc hạ nhất nhị tri kỷ - 別雒下一二知己  (Đàm Dụng Chi)• Canh Tân Bình an phủ Phạm công Sư Mạnh “Tân Bình thư sự” vận - 賡新平安撫范公師孟新平書事韻 (Trần Nguyên Đán)• Đáp Triều Tiên quốc sứ Lý Tuý Quang ngũ ngôn thi kỳ 1 - 答朝鮮國使李睟光五言詩其一 (Phùng Khắc Khoan)• Đoan ngọ trung tác - 端午中作 (Chu Tam Tỉnh)• Khiển hoài (Tích giả dữ Cao, Lý) - 遣懷(昔者與高李) (Đỗ Phủ)• Phụng tống Vương Tín Châu Ngâm bắc quy - 奉送王信州崟北歸 (Đỗ Phủ)• Quá Hoành Sơn - 過橫山 (Vũ Phạm Khải)• Tống thượng thư Sài Trang Khanh xuất sứ An Nam - 送尚書柴莊卿出使安南 (Đàm Hoài Hầu Khiêm)• Trường Sa tức cảnh - 長沙即景 (Phan Huy Thực) 呕

âu [hú, ẩu]

U+5455, tổng 7 nét, bộ khẩu 口 (+4 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 嘔.

Tự hình 2

Dị thể 3

𣢨𧖼

Không hiện chữ?

âu [hu, hú, ẩu]

U+5614, tổng 14 nét, bộ khẩu 口 (+11 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nôn, mửa, oẹ. ◎Như: “ẩu huyết” 嘔血 nôn ra máu. 2. (Động) Chọc tức, làm nổi giận. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Dương Chí mạ đạo: Giá súc sanh bất ẩu tử yêm, chỉ thị đả tiện liễu” 楊志罵道: 這畜生不嘔死俺, 只是打便了 (Đệ thập lục hồi) Dương Chí chửi: Thằng súc sinh đừng có làm cho ông nổi giận muốn chết được, ông đánh cho một trận bây giờ. 3. (Động) Buồn bực, tức giận. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Lão hán đích nhi tử, tòng tiểu bất vụ nông nghiệp, chỉ ái thứ sanh sử bổng, mẫu thân thuyết tha bất đắc, ẩu khí tử liễu” 老漢的兒子, 從小不務農業, 只愛刺鎗使棒, 母親說他不得, 嘔氣死了 (Đệ nhị hồi) Con trai già từ bé không chịu cày cấy mà chỉ mải tập roi gậy, mẹ răn chẳng được nên buồn bực mà chết. 4. (Thán) Biểu thị ngạc nhiên, sợ hãi: ủa, ui chà, ... 5. Một âm là “âu”. (Trạng thanh) § Xem “âu ách” 嘔啞. 6. (Động) Ca hát. § Thông “âu” 謳. ◎Như: “âu ca” 嘔歌. 7. (Thán) Biểu thị kêu gọi, ứng đáp. ◇Lão Xá 老舍: “Tiên can liễu bôi! Âu! Âu! Đối! Hảo!” 先乾了杯! 嘔! 嘔! 對! 好! (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Nhị bát 二八) Trước cạn chén đi! Nào! Nào! Đúng thế! Tốt! 8. (Trợ) Trợ từ ngữ khí. 9. Một âm là “hú”. (Động) Hà hơi cho ấm. § Thông “hú” 煦. 10. (Tính) “Hú hú” 嘔嘔 ôn hòa, vui vẻ. ◇Sử Kí 史記: “Hạng Vương kiến nhân cung kính từ ái, ngôn ngữ hú hú” 項王見人恭敬慈愛, 言語嘔嘔 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Hạng Vương tiếp người thì cung kính, thương yêu, nói năng ôn tồn vui vẻ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ca hát dùng như chữ Âu 謳 Các âm khác là Ẩu, Hư.

Tự hình 2

Dị thể 7

𠴰𣢨𧖼

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 9

𢕓𢄠𪴋𣞃𡂿

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

âu ách 嘔啞

Một số bài thơ có sử dụng

• A Phòng cung phú - 阿房宮賦 (Đỗ Mục)• Bắc chinh - Bắc quy chí Phụng Tường, mặc chế phóng vãng Phu Châu tác - 北征-北歸至鳳翔,墨制放往鄜州作 (Đỗ Phủ)• Cửu vũ - 久雨 (Tăng Kỷ)• Dạ tuyết phiếm chu du Nam Khê - 夜雪泛舟遊南溪 (Vi Trang)• Tây Hồ đề vịnh - 西湖題詠 (Phùng Khắc Khoan)• Thanh minh nhật ngẫu thành - 清明日偶成 (Lưu Thần Ông)• Trương Cầu - 張求 (Đường Canh)• Tỳ bà hành - 琵琶行 (Bạch Cư Dị) 怄

âu

U+6004, tổng 7 nét, bộ tâm 心 (+4 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

giận, bực tức

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) Giận, bực, bực tức: 你別故意慪我 Anh đừng chọc tức tôi.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 慪

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 3

𨸟

Không hiện chữ?

âu

U+616A, tổng 14 nét, bộ tâm 心 (+11 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

giận, bực tức

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) Giận, bực, bực tức: 你別故意慪我 Anh đừng chọc tức tôi.

Tự hình 1

Dị thể 3

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 8

𤠾𨄅𥱸

Không hiện chữ?

âu [ẩu]

U+6B27, tổng 8 nét, bộ khiếm 欠 (+4 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

châu Âu

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 歐.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Đánh (dùng như 毆, bộ 殳): 良愕然,慾歐之 Trương Lương Kinh ngạc, định đánh ông ta (Hán thư); ② [Ou] (Họ) Âu; ③ [Ou] Châu Âu.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 歐

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

âu châu 欧洲 歐

âu [ẩu]

U+6B50, tổng 15 nét, bộ khiếm 欠 (+11 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

châu Âu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Châu “Âu” gọi tắt. ◎Như: “Âu Mĩ quốc gia” 歐美國家. 2. (Danh) Họ “Âu”. 3. (Danh) “Âu Mỗ” 歐姆: (1) Ohm, nhà Vật lí học người Đức (1787-1854). (2) Lượng từ, ohm: đơn vị điện trở. 4. (Động) Ca vịnh. § Cũng như “âu” 謳. 5. Một âm là là “ẩu”. (Động) Nôn mửa. § Cũng như “ẩu” 嘔. 6. (Động) Đánh. § Thông “ẩu” 毆.

Từ điển Thiều Chửu

① Châu Âu. ② Cùng nghĩa với chữ âu 謳. ③ Một âm là là ẩu. Nôn mửa. ⑤ Ðánh.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Đánh (dùng như 毆, bộ 殳): 良愕然,慾歐之 Trương Lương Kinh ngạc, định đánh ông ta (Hán thư); ② [Ou] (Họ) Âu; ③ [Ou] Châu Âu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ca hát. Như chữ Âu 謳 — Tên một châu trên thế giới. Xem Âu châu 歐洲 — Họ người — Một âm khác là Ẩu.

Tự hình 3

Dị thể 3

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 9

𩔸𣂻𢿛𧞨𥗄𤮥𡂿

Không hiện chữ?

Từ ghép 17

âu âu 歐歐 • âu châu 歐洲 • âu dạng 歐樣 • âu dương 歐陽 • âu đao 歐刀 • âu hoá 歐化 • âu la ba 歐羅巴 • âu mẫu 歐母 • âu mĩ 歐美 • âu minh 歐盟 • âu phong mĩ vũ 歐風美雨 • âu phục 歐服 • âu tây 歐西 • âu thức 歐式 • âu trang 歐裝 • bộc âu 僕歐 • trung âu 中歐

Một số bài thơ có sử dụng

• Đồng Đậu Lư phong di chủ khách Lý viên ngoại tử Phỉ, tri tự vận - 同豆盧峰貽主客李員外 子棐知字韻 (Đỗ Phủ)• Giai nhân kỳ ngộ cảm đề - 佳人奇遇感題 (Phan Châu Trinh)• Hoa gian tập tự - 花間集敘 (Âu Dương Quýnh)• Luận thi kỳ 27 - 論詩其二十七 (Nguyên Hiếu Vấn)• Song thập nhất - 雙十一 (Hồ Chí Minh)• Thu dạ - 秋夜 (Tương An quận vương)• Thu sơn tiêu vọng - 秋山霄望 (Nguyễn Khuyến)• Thu thanh phú - 秋聲賦 (Âu Dương Tu)• Tuý Ông đình ký - 醉翁亭記 (Âu Dương Tu)• Yết Tiên Chủ miếu - 謁先主廟 (Đỗ Phủ) 沤

âu [ẩu]

U+6CA4, tổng 7 nét, bộ thuỷ 水 (+4 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

bọt nước

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 漚.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 漚

Từ điển Trần Văn Chánh

Bọt nước, bong bóng: 浮漚 Sủi bong bóng, sủi bọt. Xem 漚 [òu].

Tự hình 2

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 2

Không hiện chữ?

âu [ẩu]

U+6F1A, tổng 14 nét, bộ thuỷ 水 (+11 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

bọt nước

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ngâm lâu trong nước. 2. (Động) Thấm ướt lâu. 3. Một âm là “âu”. (Danh) Bọt nước. 4. (Danh) § Thông “âu” 鷗.

Từ điển Thiều Chửu

① Ngâm lâu. ② Một âm là âu. Bọt nước.

Từ điển Trần Văn Chánh

Bọt nước, bong bóng: 浮漚 Sủi bong bóng, sủi bọt. Xem 漚 [òu].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái bọt nước — Tên một loài chim sống trên mặt nước. Như chữ Âu 鷗 Một âm khác là Ẫu.

Tự hình 1

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 9

𤠾𨄅𥱸𤁮

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Dữ bằng hữu kỳ mộng Chân Vũ quán liên tiêu vô sở kiến ngẫu thành nhị tuyệt kỳ 2 - 與朋友祈夢真武觀,連宵無所見,偶成二絕其二 (Phan Huy Ích)• Dương sinh thanh hoa tử thạch nghiễn ca - 楊生青花紫石硯歌 (Lý Hạ)• Đăng Hỗ sơn hữu cảm - 登岵山有感 (Ngô Thì Nhậm)• Đông môn chi trì 2 - 東門之池 2 (Khổng Tử)• Khuyến thế tiến đạo - 勸世進道 (Tuệ Trung thượng sĩ)• Long Môn than - 龍門灘 (Lê Giản)• Nhị sơn kệ - 二山偈 (Trần Thái Tông)• Phật tâm ca - 佛心歌 (Tuệ Trung thượng sĩ)• Quy nhạn ngâm - 歸雁吟 (Dương Duy Trinh)• Vũ hậu đăng Huệ sơn tối cao đỉnh - 雨後登惠山最高頂 (Thiệu Trường Hành) 熰

âu

U+71B0, tổng 15 nét, bộ hoả 火 (+11 nét)hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cực nóng. Rất nóng, Nóng bỏng.

Tự hình 1

Dị thể 2

𣉾𬉼

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 7

𦉒𧏺𥕥𤛐

Không hiện chữ?

âu

U+74EF, tổng 8 nét, bộ ngoã 瓦 (+4 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái âu, cái bồn

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 甌.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (đph) Lọ nhỏ, lọ con, chậu nhỏ, cái chén; ② [Ou] (Tên gọi khác của) Ôn Châu (tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc); ③ 【甌貉】Âu Lạc [Ouluò] Tên nước Việt Nam đời An Dương Vương Thục Phán (257-209 trước CN).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 甌

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

âu việt 瓯越 甌

âu [ẩu]

U+750C, tổng 15 nét, bộ ngoã 瓦 (+11 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái âu, cái bồn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bồn, chậu sành. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Cẩu trệ bất trạch biên âu nhi thực, thâu phì kì thể, nhi cố cận kì tử” 狗彘不擇甂甌而食, 偷肥其體, 而顧近其死 (Thuyết lâm huấn 說林訓) Chó và heo chẳng lựa bồn hay hũ mà ăn, cẩu thả sống cho béo thân, mà cứ đâm đầu vào chỗ chết. 2. (Danh) Chén uống trà, rượu. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Tâm thanh hoạt thủy nhất âu trà” 心清活水一甌茶 (Mạn hứng 漫興) Sạch lòng, một chén trà pha nước suối. 3. (Danh) Dùng làm lượng từ: chén, bát... ◇Dương Văn Khuê 楊文奎: “Mãi bình tửu lai, dữ thúc thúc cật kỉ âu” 買瓶酒來, 與叔叔吃幾甌 (Nhi nữ đoàn viên 兒女團圓, Đệ nhị chiệp). 4. (Danh) Nhạc khí làm bằng đất nung. 5. (Danh) Tên tắt của tỉnh “Chiết Giang” 浙江, xưa gọi là phủ “Ôn Châu” 溫州. 6. (Danh) Họ “Âu”. 7. (Tính) Hõm sâu, lõm xuống (phương ngôn). ◇Đại biệt san 大別山: “Lão nương vọng bạch đầu, thê vọng lệ song lưu, nhất gia nhân vọng đắc nhãn tình âu” 老娘望白頭, 妻望淚雙流, 一家人望得眼睛甌 (Dân ca 民歌, Cùng nhân tiểu điệu 窮人小調). 8. Một âm là “ẩu”. (Danh) “Tây Ẩu” 西甌, một dòng của tộc “Lạc Việt” 駱越.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái âu, cái bồn, cái chén. ② Tên đất.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (đph) Lọ nhỏ, lọ con, chậu nhỏ, cái chén; ② [Ou] (Tên gọi khác của) Ôn Châu (tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc); ③ 【甌貉】Âu Lạc [Ouluò] Tên nước Việt Nam đời An Dương Vương Thục Phán (257-209 trước CN).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái chậu nhỏ bằng sành — Cái chén uống rượu.

Tự hình 1

Dị thể 3

𤭋

Không hiện chữ?

Từ ghép 5

âu bốc 甌卜 • âu lạc 甌貉 • âu lũ 甌窶 • âu việt 甌越 • kim âu 金甌

Một số bài thơ có sử dụng

• Cửu nhật biệt hữu nhân - 九日別友人 (Nguyễn Văn Lý)• Diệp mã nhi phú - 葉馬兒賦 (Nguyễn Phi Khanh)• Giá cô thiên - 鷓鴣天 (Thu Cẩn)• Hỉ chiếu - 喜詔 (Lê Tắc)• Hiểu toạ - 曉坐 (Nguyễn Văn Siêu)• Kim Âu thuỷ kính - 金甌水鏡 (Khuyết danh Việt Nam)• Tặng thi Hứa tăng Khắc Sơn - 贈詩許僧克山 (Nguyễn Trung Ngạn)• Thủ 18 - 首18 (Lê Hữu Trác)• Thứ vận tặng Thuỷ Vân đạo nhân - 次韻贈水雲道人 (Chu Văn An)• Tiêu Tương chu hành tạp hứng tứ thủ kỳ 3 - Ngọ trà hứng - 瀟湘舟行雜興四首其三-午茶興 (Lê Quang Định) 蓲

âu

U+84F2, tổng 14 nét, bộ thảo 艸 (+11 nét)

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài cây, tức cây Du. Cũng viết 櫙 Các âm khác là Hu, Khu, Phu.

Tự hình 2

Dị thể 3

𰰤

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 4

𪛃𤁮

Không hiện chữ?

âu

U+8B33, tổng 18 nét, bộ ngôn 言 (+11 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cùng hát 2. tiếng trẻ con

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ca hát. ◇Hán Thư 漢書: “Chư tướng cập sĩ tốt giai ca âu tư đông quy” 諸將及士卒皆歌謳思東歸 (Cao đế kỉ thượng 高帝紀上) Các tướng cùng binh sĩ đều ca hát nghĩ trở về đông. 2. (Danh) Bài hát, ca dao. 3. (Danh) Họ “Âu”.

Từ điển Thiều Chửu

① Cất tiếng cùng hát, ngợi hát. Âu ca tiên liệt anh hùng sự tích 謳歌先烈英雄事跡 ca ngợi sự tích anh hùng của các bậc tiên liệt. ② Tiếng trẻ con.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ca ngợi. 【謳歌】âu ca [ouge] Ca ngợi, ca tụng, khen ngợi: 謳歌先烈英雄事跡 Ca ngợi sự tích anh hùng của các bậc tiên liệt; ② Dân ca: 吳謳 Dân ca nước Ngô; ③ (văn) Tiếng trẻ con.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ca hát.

Tự hình 2

Dị thể 3

𧦅

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 8

𦗛𩪍𧏺𤠾

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

âu ca 謳歌

Một số bài thơ có sử dụng

• Di Sơn tuý ca - 夷山醉歌 (Uông Nguyên Lượng)• Giang Hạ tặng Vi Nam Lăng Băng - 江夏贈韋南陵冰 (Lý Bạch)• Giang Nam khúc kỳ 2 - 江南曲其二 (Lưu Cơ)• Ký Lễ bộ hữu đồng nghị Ưng Dương hầu - 寄禮部右同議鷹揚侯 (Phan Huy Ích)• Ly tao - 離騷 (Khuất Nguyên)• Mộ chí Động Hải dạ độ - 暮至洞海夜渡 (Hoàng Nguyễn Thự)• Phụng ký Hà Nam Vi doãn trượng nhân - 奉寄河南韋尹丈人 (Đỗ Phủ)• Sứ Giao Châu tác - 使交州作 (Lý Cảnh Sơn)• Tạp thi - 雜詩 (Trương Hàn)• Thuận Trạch chu hành Động Hải kỳ 1 - 順澤舟行洞海其一 (Cao Bá Quát) 讴

âu

U+8BB4, tổng 6 nét, bộ ngôn 言 (+4 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cùng hát 2. tiếng trẻ con

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 謳.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ca ngợi. 【謳歌】âu ca [ouge] Ca ngợi, ca tụng, khen ngợi: 謳歌先烈英雄事跡 Ca ngợi sự tích anh hùng của các bậc tiên liệt; ② Dân ca: 吳謳 Dân ca nước Ngô; ③ (văn) Tiếng trẻ con.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 謳

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

âu

U+91A7, tổng 18 nét, bộ dậu 酉 (+11 nét)

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tổ chức ăn uống, cuộc ăn uống tại nhà riêng.

Tự hình 2

Dị thể 1

𬪧

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 8

𩪍𤛐

Không hiện chữ?

âu

U+93C2, tổng 19 nét, bộ kim 金 (+11 nét)hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một đơn vị đo lường thời cổ Trung Hoa, không thống nhất, theo sách Quản Tử thì một Âu bằng một đấu hai thăng và tám lẻ.

Tự hình 1

Dị thể 3

𠥺𰽜

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 8

𩪍

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

bầu âu 錇鏂 鷗

âu

U+9DD7, tổng 22 nét, bộ điểu 鳥 (+11 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chim hải âu, con cò biển

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con cò bể, mỏ khoằm mà cứng, lông trắng toát, cánh nhờ nhờ như màu tro mà dài quá đuôi, thường hay liệng trên mặt bể để bắt cá ăn. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Thặng hữu nhàn tâm vô quái ngại, Bất phương chung nhật đối phù âu” 剰有閒心無罣礙, 不妨終日對浮鷗 (Hoàng Hà trở lạo 黄河阻潦) Chỉ còn một tấm lòng an nhiên vô ngại, Thỏa thích cả ngày đối mặt với đám chim âu.

Từ điển Thiều Chửu

① Con cò bể. Mỏ khoằm mà cứng, lông trắng toát, cánh nhơ nhơ như màu tro mà dài quá đuôi, thường hay liệng trên mặt bể để bắt cá ăn.

Từ điển Trần Văn Chánh

(động) (Chim) hải âu, cò biển.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài chim sống trên mặt nước bắt tôm cá.

Tự hình 2

Dị thể 3

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 3

𫑧𩔸𩀫

Không hiện chữ?

Từ ghép 4

âu ba 鷗波 • âu lộ 鷗鷺 • âu lộ vong cơ 鷗鷺忘機 • âu minh 鷗盟

Một số bài thơ có sử dụng

• Cửu nhật biệt hữu nhân - 九日別友人 (Nguyễn Văn Lý)• Đáp Lý Cán - 答李澣 (Vi Ứng Vật)• Đăng Nghĩ Nghiễn đài - 登擬峴台 (Lục Du)• Hoàng giang tức cảnh - 黃江即景 (Thái Thuận)• Ký Vương xá nhân trúc lâu - 寄王舍人竹樓 (Lý Gia Hựu)• Lợi châu nam độ - 利洲南渡 (Ôn Đình Quân)• Ngôn chí - 言志 (Y Sơn thiền sư)• Tống Giang tham quân hoàn Kim Lăng kỳ 1 - 送江參軍還金陵其一 (Xà Tường)• Tuyết vọng - 雪望 (Hồng Thăng)• Vũ kỳ 4 (Sở vũ thạch đài tư) - 雨其四(楚雨石苔滋) (Đỗ Phủ) 鸥

âu

U+9E25, tổng 9 nét, bộ điểu 鳥 (+4 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chim hải âu, con cò biển

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鷗.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鷗

Từ điển Trần Văn Chánh

(động) (Chim) hải âu, cò biển.

Tự hình 2

Dị thể 3

𩀫

Không hiện chữ?

Từ khóa » Họ âu Trong Tiếng Trung