Tra Từ: Bá - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 23 kết quả:

䎬 bá䎱 bá伯 bá叭 bá坝 bá垻 bá壩 bá弝 bá把 bá播 bá杷 bá柏 bá栢 bá欛 bá灞 bá百 bá簸 bá耙 bá莫 bá覇 bá跁 bá霸 bá靶 bá

1/23

U+43AC, tổng 16 nét, bộ lỗi 耒 (+10 nét)giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 耙 (1).

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

U+43B1, tổng 21 nét, bộ lỗi 耒 (+15 nét)phồn thể

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 耙 (1).

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 19

𨇑𤳸𤳷𤁣𣞻𢤛𢅩𡓁𠤩𠐌

Không hiện chữ?

[bách]

U+4F2F, tổng 7 nét, bộ nhân 人 (+5 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. bác ruột, anh của bố 2. tước Bá

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Anh cả, anh trưởng. 2. (Danh) Xưng vị: (1) Bác (anh của cha). ◎Như: “bá phụ” 伯父 bác. (2) Đàn bà gọi anh chồng là “bá”. (3) Tiếng tôn xưng người đứng tuổi hoặc hơn tuổi cha mình. ◎Như: “lão bá” 老伯. 3. (Danh) Tước “Bá”. § Đời xưa đặt ra năm tước là: “Công, Hầu, Bá, Tử, Nam” 公侯伯子男. 4. (Danh) Tiếng gọi người tài giỏi về một bộ môn. ◎Như: “thi bá” 詩伯 nhà thơ lớn, “họa bá” 畫伯 bậc họa sĩ đại tài. 5. (Danh) Minh chủ của các chư hầu. § Thông “bá” 霸, là một vua chư hầu giỏi, đứng lên đốc suất cả các vua chư hầu về chầu phục thiên tử. 6. (Danh) Tên một tế lễ thời xưa, cúng bái “mã thần” 馬神. 7. (Danh) Họ “Bá”. 8. (Động) Xưng làm bá chủ, thống lĩnh. § Thông “bá” 霸. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Văn Vương phạt Sùng, Vũ Vương phạt Trụ, Tề Hoàn nhậm chiến nhi bá thiên hạ” 文王伐崇, 武王伐紂, 齊桓任戰而伯天下 (Tần sách nhất 秦策一) Vua Văn Vương đánh Sùng (Hầu Hổ), vua Vũ Vương đánh Trụ, vua Tề Hoàn dùng chiến tranh làm bá chủ thiên hạ. 9. Một âm là “bách”. (Danh) Số trăm. § Thông “bách” 百.

Từ điển Thiều Chửu

① Bác, anh bố gọi là bá phụ 伯父. Ðàn bà gọi anh chồng là bá. ② Tước bá, đời xưa chế ra năm tước là: công hầu bá tử nam 公侯伯子男. ③ Cùng nghĩa như chữ bá 霸 là một vua chư hầu giỏi, đứng lên đốc suất cả các vua chư hầu về chầu phục thiên tử.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 大伯子 [dà băizi]. Xem 伯 [bó].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Anh cả, anh trưởng.【伯仲叔季】bá trọng thúc quý [bó-zhòng-shu-jì] Bốn vai anh em trong nhà theo thứ tự: 伯 Cả, trưởng, 仲 hai, 叔 ba, 季 tư; ② Bác (anh của cha mình).【伯父】bá phụ [bófù] Bác (anh của cha mình, hoặc người đàn ông đứng tuổi hay lớn tuổi hơn cha mình); ③ Bá, bá tước (tước thứ ba trong năm tước thời phong kiến, dưới tước hầu, trên tước tử: Công, hầu, bá, tử, nam). Xem 伯 [băi].

Từ điển Trần Văn Chánh

Trăm (chữ 百 viết kép).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người lớn tuổi — Người bác, anh của cha — Tức hiệu thứ ba trong năm tước hiệu của Trung Hoa thời xưa — Người đứng đầu lớn hơn hết — Họ người — Cũng đọc Bách.

Tự hình 3

Dị thể 3

𧇚

Không hiện chữ?

Từ ghép 25

a lạp bá 阿拉伯 • bá bá 伯伯 • bá cường 伯强 • bá cữu 伯舅 • bá dĩ 伯嚭 • bá di 伯夷 • bá di thúc tề 伯夷叔齊 • bá đô 伯都 • bá huynh 伯兄 • bá lao 伯勞 • bá mẫu 伯母 • bá nha 伯牙 • bá ông 伯翁 • bá phụ 伯父 • bá thị 伯氏 • bá trọng 伯仲 • bá tước 伯爵 • bang bá 邦伯 • châu bá 州伯 • hà bá 河伯 • hạng bá 巷伯 • tây bá lợi á 西伯利亞 • thi bá 詩伯 • thúc bá 叔伯 • tòng bá 從伯

Một số bài thơ có sử dụng

• Bá hề 4 - 伯兮 4 (Khổng Tử)• Bắc Sở tự tình - 北所敘情 (Lê Quýnh)• Đề Trần Hưng Đạo vương từ - 題陳興道王祠 (Nguyễn Thiện Thuật)• Điếu Lê Trực - 弔黎直 (Khuyết danh Việt Nam)• Hạ tuyền 4 - 下泉 4 (Khổng Tử)• Hoạ Vũ Nhữ lưỡng khế - 和武汝兩契 (Phan Huy Thực)• Nhật trường giản Trọng Hàm - 日長簡仲咸 (Vương Vũ Xứng)• Phụng hoạ ngự chế “Thư thảo hý thành” - 奉和御製書草戲成 (Nguyễn Quang Bật)• Trảm xà kiếm phú - 斬蛇劍賦 (Sử Hy Nhan)• Văn Hương Khương thất thiếu phủ thiết khoái hí tặng trường ca - 閿鄉姜七少府設膾,戲贈長歌 (Đỗ Phủ) 叭

U+53ED, tổng 5 nét, bộ khẩu 口 (+2 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: lạt bá 唰叭)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Lạt bá” 喇叭: xem “lạt” 喇. 2. (Trạng thanh) Tiếng còi xe. ◎Như: “bá bá” 叭叭 bin bin.

Từ điển Thiều Chửu

① Lạt bá 喇叭 cái loa. ② Một giống chó ở phương bắc gọi là lạt bá 喇叭.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (thanh) Phịch, phạch: 叭的一聲,弦斷了 Dây đàn đứt đánh phạch một cái; ② (nhạc) Kèn trompet.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng trợ từ cuối câu. Cũng đọc là Ba, như chữ Ba.

Tự hình 2

Dị thể 1

𠵺

Không hiện chữ?

Từ ghép 2

lạt bá 喇叭 • lạt bát 喇叭

Một số bài thơ có sử dụng

• Ức Tần Nga - Lâu Sơn quan - 憶秦娥-婁山關 (Mao Trạch Đông) 坝

U+575D, tổng 7 nét, bộ thổ 土 (+4 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

máng nước

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 壩.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đập: 攔河垻 Đập ngăn nước; ② Đê, kè: 堤垻 Đê đập; ③ Bãi đất bằng phẳng. Cv. 壩.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 垻

Tự hình 2

Dị thể 3

Không hiện chữ?

U+57BB, tổng 10 nét, bộ thổ 土 (+7 nét)phồn thể

Từ điển phổ thông

máng nước

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “bá” 壩.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ bá 壩.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đập: 攔河垻 Đập ngăn nước; ② Đê, kè: 堤垻 Đê đập; ③ Bãi đất bằng phẳng. Cv. 壩.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Bá 壩.

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

U+58E9, tổng 24 nét, bộ thổ 土 (+21 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

máng nước

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Kè (chặn ngang sông hồ cho nước chảy thăng bằng). 2. (Danh) Đập nước (công trình thủy lợi, phòng đê). 3. (Danh) Tiếng dùng đặt tên đất. ◎Như: “Nhạn Môn Bá” 雁門壩 ở tỉnh Tứ Xuyên.

Từ điển Thiều Chửu

① Máng nước, chặn ngang sông cho nước chảy thăng bằng thong thả để hai bên bờ sông hưởng lấy cái lợi tưới rót không bị đại hạn không bị ngập lụt gọi là bá.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 垻 (bộ 土).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bờ đất đắp lên ngăn nước.

Tự hình 1

Dị thể 5

𤡘

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 2

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Linh Cừ tố đẩu - 靈渠泝陡 (Phan Huy Thực) 弝

U+5F1D, tổng 7 nét, bộ cung 弓 (+4 nét)hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỗ tay cầm trên cây cung. Cũng đọc là Bả.

Tự hình 1

[bà, bả]

U+628A, tổng 7 nét, bộ thủ 手 (+4 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Bá 弝 — Các âm khác là Bà, Bả.

Tự hình 3

Dị thể 5

𢮤𢺞𩨜

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Đại Đê khúc - 大堤曲 (Dương Thận)• Điền lư tiểu khế đề bích - 田廬小憩題壁 (Tùng Thiện Vương)• Đối kính - 對鏡 (Nguyễn Văn Giao)• Hoạ Chu Khanh Phạm tiên sinh ký hoài nguyên vận - 和周卿范先生寄懷原韻 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Hoàng hoa thi - 黃花詩 (Đường Dần)• Hương giang dạ phiếm chu - 香江夜泛舟 (Hoàng Văn Hoè)• Lạc hoa - 落花 (Nghiêm Uẩn)• Phụng tuỳ bình nam nhung vụ kinh Hội An phố đề Quan phu tử miếu thi - 奉隨平南戎務經會安鋪題關夫子廟詩 (Uông Sĩ Điển)• Thu dạ lữ quán - 秋夜旅館 (Doãn Uẩn)• Tống xuân - 送春 (Chu Biền) 播

[bả]

U+64AD, tổng 15 nét, bộ thủ 手 (+12 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. gieo ra, vung ra 2. làm lan rộng 3. trốn 4. đuổi

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Gieo, vãi. ◎Như: “bá chủng” 播種 gieo hạt giống. 2. (Động) Ban bố, tuyên dương. ◇Ngụy Trưng 魏徵: “Nhân giả bá kì huệ, tín giả hiệu kì trung” 仁者播其惠, 信者效其忠 (Luận thì chánh sơ 論時政疏) Người nhân nghĩa ban lòng thương yêu, người tín nghĩa hết sức tỏ lòng trung thành. 3. (Động) Truyền rộng ra. ◎Như: “bá âm” 播音 truyền thanh, “bá cáo” 播告 bảo cho khắp mọi người đều biết. 4. (Động) Chia ra, phân khai, phân tán. ◇Thư Kinh 書經: “Hựu bắc bá vi cửu Hà” 又北播為九河 (Vũ cống 禹貢) Phía bắc lại chia làm chín nhánh sông Hoàng Hà. 5. (Động) Dời đi, đi trốn. ◎Như: “bá thiên” 播遷 dời đi ở chỗ khác. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Hiến sanh bất thần, thân bá quốc truân” 獻生不辰, 身播國屯 (Hiếu Hiến đế kỉ 孝獻帝紀) Hiến sinh không hợp thời, thân phải bôn đào, nước bị gian nan. 6. (Động) Dao động. ◎Như: “bả đãng” 播盪 lay động. ◇Trang Tử 莊子: “Cổ sách bá tinh, túc dĩ thực thập nhân” 鼓筴播精, 足以食十人 (Nhân gian thế 人間世) Khua sàng giũ gạo, đủ để nuôi mười người.

Từ điển Thiều Chửu

① Gieo ra, vung ra, như bá chủng 播種 gieo hạt giống. ② Làm lan rộng, như bá cáo 播告 bảo cho khắp mọi người đều biết. ③ Trốn, như bá thiên 播遷 trốn đi ở chỗ khác. ④ Ðuổi. ⑤ Một âm là bả. Lay động.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Gieo, rải, tung, vung ra: 條播 Gieo hàng; 點播 Gieo hốc; ② Làm lan rộng, truyền, truyền đi: 傳播 Truyền bá; 廣播 Phát thanh; 廣播電台 Đài phát thanh; ③ (văn) Trốn: 播遷 Trốn đi nơi khác; ④ (văn) Đuổi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gieo hạt giống — Gieo rắc khắp nơi — Chia ra — Bỏ đi không dùng nữa.

Tự hình 5

Dị thể 5

𠤻𢿥𥸨𨤏

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 6

𥛮

Không hiện chữ?

Từ ghép 24

bá ác 播惡 • bá âm 播音 • bá cáo 播告 • bá chủng 播种 • bá chủng 播種 • bá dương 播揚 • bá đãng 播蕩 • bá hoá 播化 • bá khí 播棄 • bá lộng 播弄 • bá phóng 播放 • bá thiên 播遷 • bá thực 播植 • bá tinh 播精 • bá tống 播送 • bá việt 播越 • chủng bá 種播 • chuyển bá 轉播 • quảng bá 广播 • quảng bá 廣播 • tản bá 散播 • truyền bá 传播 • truyền bá 傳播 • trực bá 直播

Một số bài thơ có sử dụng

• Bắc Sở tự tình - 北所敘情 (Lê Quýnh)• Gia trạch bị binh hoả thiêu phá kỳ 2 - 家宅被兵火燒破其二 (Nguyễn Đức Đạt)• Hạ vịnh - 夏詠 (Đào Sư Tích)• Nhất chi thanh thái thoả Tương linh - 一枝清采妥湘靈 (Lỗ Tấn)• Phục điểu phú - 鵩鳥賦 (Giả Nghị)• Tân diễn “Chinh phụ ngâm khúc” thành ngẫu thuật - 新演征婦吟曲成偶述 (Phan Huy Ích)• Thất nguyệt 7 - 七月 7 (Khổng Tử)• Thiên vấn - 天問 (Khuất Nguyên)• Tống bắc sứ Tát Chỉ Ngoã, Triệu Tử Kỳ - 送北使撒只瓦,趙子期 (Trần Minh Tông)• Tống Khê sinh từ thi - 宋溪生祠詩 (Dương Danh Lập) 杷

[ba, bà]

U+6777, tổng 8 nét, bộ mộc 木 (+4 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái tay cầm. Cái chuôi. Cái cán — Các âm khác là Bà, Bả.

Tự hình 2

Dị thể 3

𣚒

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Điền xá - 田舍 (Đỗ Phủ)• Hạ nhật - 夏日 (Đới Phục Cổ)• Ký Thục trung Tiết Đào hiệu thư - 寄蜀中薛濤校書 (Vương Kiến)• Ngô trung điền phụ thán - 吳中田婦歎 (Tô Thức)• Phó Gia Châu quá Thành Cố huyện, tầm Vĩnh An Siêu thiền sư phòng - 赴嘉州過城固縣,尋永安超禪師房 (Sầm Tham)• Thiên Bình sơn trung - 天平山中 (Dương Cơ) 柏

[bách]

U+67CF, tổng 9 nét, bộ mộc 木 (+5 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cây bách. § Cũng đọc là “bá”. § Ghi chú: “Biển bách” 扁柏 cây to, dùng để đóng đồ vật. “Trắc bách” 側柏 lá nhỏ như kim, trồng làm cảnh và chế thuốc. “Cối bách” 檜柏 cũng là thứ cây trồng làm cảnh. 2. § Thông “bách” 迫.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cây bách, cây bá: 松柏 Cây tùng cây bách; ② (văn) Như 迫 (bộ 辶); ③ [Băi] (Họ) Bách. Xem 柏 [bó], [bò].

Từ điển Trần Văn Chánh

【柏林】Bá lâm [Bólín] Béc-lin (Thủ đô nước Cộng hoà liên bang Đức). Xem 柏 [băi], [bò].

Từ điển Trần Văn Chánh

【黃柏】hoàng bá [huángbò] (dược) Hoàng bá. Cv. 黃檗. Xem 柏 [băi], [bó].

Tự hình 2

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Từ ghép 14

bá cách sâm 柏格森 • bá lạp đồ 柏拉圖 • bá lâm 柏林 • bạc bách 泊柏 • bách chu chi tiết 柏舟之節 • bách diệp tửu 柏葉酒 • bách du 柏油 • bách hầu 柏侯 • bách phủ 柏府 • bách tửu 柏酒 • bách xa 柏車 • biển bách 扁柏 • trắc bách 侧柏 • trắc bách 側柏

Một số bài thơ có sử dụng

• Bích Lưu tự - 碧流寺 (Ngưu Tiên Khách)• Học tiên kỳ 2 - 學仙其二 (Hứa Hồn)• Khốc Lưu Đôn Chất - 哭劉敦質 (Bạch Cư Dị)• Lãm Bá trung thừa kiêm tử điệt số nhân trừ quan chế từ, nhân thuật phụ tử huynh đệ tứ mỹ tải ca ty luân - 覽柏中丞兼子侄數人除官制詞因述父子兄弟四美載歌絲綸 (Đỗ Phủ)• Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 1 - 耒陽杜少陵墓其一 (Nguyễn Du)• Mang sơn - 邙山 (Thẩm Thuyên Kỳ)• Nguyên nhật - 元日 (Phùng Khắc Khoan)• Thu dạ hoài ngâm - 秋夜懷吟 (Kỳ Đồng)• Trường An hoài cổ - 長安懷古 (Trần Quang Triều)• Yết Hành nhạc miếu toại túc nhạc tự đề môn lâu - 謁衡岳廟遂宿嶽寺題門樓 (Hàn Dũ) 栢

[bách]

U+6822, tổng 10 nét, bộ mộc 木 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 柏 (1).

Tự hình 1

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Bính Tý cửu nguyệt cửu nhật giai Từ Quang thiền sư du Thiên Thai sơn - 丙子九月九日偕慈光禪師遊天台山 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Giá cô thiên - Tuế mộ tự điệu - 鷓鴣天-歲暮自悼 (Cao Tự Thanh)• Quá Hoành sơn - 過橫山 (Nguyễn Văn Giao)• Tài tùng bách - 栽松栢 (Jingak Hyesim)• Tiểu bách chu - 小栢舟 (Hwang Jin-i) 欛

U+6B1B, tổng 25 nét, bộ mộc 木 (+21 nét)phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

chuôi dao

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chuôi, cán dao. § Cũng như “bả” 把.

Từ điển Thiều Chửu

① Chuôi dao.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Chuôi dao.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Bá 杷.

Tự hình 1

Dị thể 2

𣠽

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

bá bính 欛柄 灞

U+705E, tổng 24 nét, bộ thuỷ 水 (+21 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

sông Bá (ở tỉnh Thiểm Tây của Trung Quốc)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sông “Bá”, phát nguyên từ Thiểm Tây 陝西, chảy qua Trường An 長安 (Trung Quốc). § Trên sông Bá có cầu. Ngày xưa ở Trường An, người ta thường đến đây ngắt cành liễu để tặng nhau lúc chia tay, gọi là “chiết liễu” 折柳.

Từ điển Thiều Chửu

① Sông Bá.

Từ điển Trần Văn Chánh

Sông Bá (ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên sông. Xem Bá thuỷ 灞水.

Tự hình 2

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 3

𤫦𢺞𢥻

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

bá thuỷ 灞水

Một số bài thơ có sử dụng

• Cù Châu giang thượng biệt Lý tú tài kỳ 1 - 衢州江上別李秀才其一 (Vi Trang)• Hoài Bá thượng du - 懷灞上遊 (Đỗ Phủ)• Lệ - 淚 (Lý Thương Ẩn)• Phụng hoạ Phạm Trúc Đường tống hành nguyên vận - 奉和范竹堂送行元韻 (Trần Bích San)• Phụng hoạ sơ xuân hạnh Thái Bình công chúa nam trang ứng chế - 奉和初春幸太平公主南庄應制 (Tô Đĩnh)• Thái tang - 采桑 (Lưu Hy Di)• Thánh Thiện các tống Bùi Địch nhập kinh - 聖善閣送裴迪入京 (Lý Kỳ)• Tống Đường Thứ - 送唐次 (Vũ Nguyên Hành)• Vãn đăng Tam Sơn hoàn vọng kinh ấp - 晚登三山還望京邑 (Tạ Diễu)• Yên ca hành - 燕歌行 (Đào Hàn) 百

[bách, mạch]

U+767E, tổng 6 nét, bộ bạch 白 (+1 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Trăm (số mục). ◇Trang Tử 莊子: “Khách văn chi, thỉnh mãi kì phương bách kim” 客聞之, 請 買其方百金事 (Tiêu dao du 逍遙遊) Khách nghe chuyện, xin mua phương thuốc đó trăm lạng vàng. 2. (Danh) Họ “Bách”. 3. (Tính) Nhiều. ◎Như: “bách tính” 百姓 trăm họ, dân chúng. 4. (Tính) Gấp trăm lần. 5. § Có khi đọc là “bá”. 6. Một âm là “mạch”. (Danh) Cố gắng, gắng sức. ◇Tả truyện 左傳: “Cự dược tam mạch, khúc dũng tam mạch” 距躍三百, 曲踴三百 (Hi Công nhị thập bát niên 僖公二十八年) Nhảy ra xa, ba phen gắng sức, cong chân nhảy lên, ba phen gắng sức.

Từ điển Thiều Chửu

① Trăm. ② Nhiều, như bách tính 百姓 trăm họ. ③ Gấp trăm lần. Có khi đọc là chữ bá. ④ Một âm là mạch. Cố gắng, như cự dược tam mạch 距躍三百 gắng nhảy ba bận.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Trăm, bách: 一百元 Một trăm đồng; 百貨商店 Cửa hàng bách hoá; ② Nhiều, đủ điều, lắm, muôn: 百姓 Trăm họ, bá tánh, dân chúng; 百般刁難 Làm khó dễ đủ điều; 百忙之中 Trong lúc trăm công nghìn việc; ③ Gấp trăm. Xem 百 [bó].

Từ điển Trần Văn Chánh

【百色】Bá Sắc [Bósè] Huyện Bá Sắc (thuộc Khu tự trị dân tộc Choang ở Quảng Tây, Trung Quốc). Xem 百 [băi].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cũng đọc Bách. Xem vần Bách — Một âm khác là Mạch.

Tự hình 5

Dị thể 2

𦣻

Không hiện chữ?

Từ ghép 91

bá đa lộc 百多祿 • bá quan 百官 • bách bát chung 百八鐘 • bách bát phiền não 百八煩惱 • bách biến 百變 • bách bộ 百步 • bách bổ 百補 • bách bộ xuyên dương 百步穿楊 • bách bộ xuyên dương 百部穿楊 • bách cảm 百感 • bách cảm giao tập 百感交集 • bách chiến 百戰 • bách chiến bách thắng 百戰百勝 • bách chiết 百折 • bách chiết bất hồi 百折不回 • bách chiết thiên hồi 百折千回 • bách chiết thiên ma 百折千磨 • bách cốc 百穀 • bách công 百工 • bách diệp 百葉 • bách diệp song 百葉窗 • bách đại 百代 • bách gia 百家 • bách giải 百解 • bách hạnh 百行 • bách hoá 百貨 • bách hoá 百货 • bách hoa mật 百花蜜 • bách hoa sinh nhật 百花生日 • bách hoa tửu 百花酒 • bách hoa vương 百花王 • bách hộ 百戶 • bách hợp 百合 • bách hợp khoa 百合科 • bách kế 百計 • bách kết y 百結衣 • bách khoa 百科 • bách khoa toàn thư 百科全书 • bách khoa toàn thư 百科全書 • bách khoa từ điển 百科辭典 • bách lí 百里 • bách lí tài 百里才 • bách linh 百靈 • bách linh điểu 百靈鳥 • bách lượng 百兩 • bách mộ đại 百慕大 • bách nạp 百衲 • bách nạp bản 百納本 • bách nạp y 百納衣 • bách nghệ 百藝 • bách nhãn lê 百眼莉 • bách nhẫn 百忍 • bách nhất 百一 • bách nhật 百日 • bách nhật hồng 百日紅 • bách nhật khái 百日咳 • bách niên 百年 • bách niên giai lão 百年偕老 • bách niên hảo hợp 百年好合 • bách phát bách trúng 百發百中 • bách phân 百分 • bách phân pháp 百分法 • bách phân suất 百分率 • bách phương 百芳 • bách quan 百官 • bách tật 百疾 • bách thanh điểu 百聲鳥 • bách thảo 百草 • bách thảo sương 百草霜 • bách thần 百神 • bách thế 百世 • bách thế sư 百世師 • bách thiệt điểu 百舌鳥 • bách thú 百獸 • bách tính 百姓 • bách tối 百晬 • bách túc 百足 • bách tuế 百歲 • bách tuế chi hậu 百歲之後 • bách tuế vi kì 百歲爲期 • bách văn bất như nhất kiến 百聞不如一見 • bách việt 百越 • bách vô cấm kị 百無禁忌 • bách xuất 百出 • ngũ bách 五百 • nhất bách 一百 • nhất bách bát thập độ 一百八十 • nhất hô bách nặc 一呼百諾 • nhị bách 二百 • tam bách 三百 • thập niên thụ mộc, bách niên thụ nhân 十年樹木,百年樹人

Một số bài thơ có sử dụng

• Dĩnh Châu lão ông ca - 穎州老翁歌 (Nạp Tân)• Du Nam Tào sơn tự, lâu thượng ký vọng đề bích trình Thúc Minh kỳ 2 - 遊南曹山寺,樓上寄望題壁呈叔明其二 (Cao Bá Quát)• Dư hốt ư mộng trung vãng thám Tuần Phủ, ám tưởng kinh trung cố nhân hoặc đương hữu niệm ngã giả, nhân ký Tuần Phủ kiêm trình Đôn Nhân Phạm tử kỳ 2 - 余忽於夢中往探循甫,暗想京中故人或當有念我者,因寄循甫兼呈敦仁范子其二 (Cao Bá Quát)• Kiến lại - 見吏 (Nguyễn Khuyến)• Ký Dương phu nhân thi - 寄楊夫人詩 (Phùng Tiểu Thanh)• Miên 6 - 綿 6 (Khổng Tử)• Quá Phục Ba từ - 過伏波祠 (Nguyễn Đề)• Tang nhu 10 - 桑柔 10 (Khổng Tử)• Thố viên 2 - 兔爰 2 (Khổng Tử)• Vật nguyện thọ - 勿愿壽 (Lữ Nam Công) 簸

U+7C38, tổng 19 nét, bộ trúc 竹 (+13 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái sàng, cái nia

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Sảy, rê, sàng (làm cho lúa gạo sạch trấu, cám). ◎Như: “bá mễ” 簸米 sảy gạo. 2. (Động) Xóc, lắc. ◎Như: “điên bá” 顛簸 lắc lư, xóc, “giá điều lộ khi khu bất bình, tọa tại xa thượng, điên bá đắc ngận lệ hại” 這條路崎嶇不平, 坐在車上, 顛簸得很厲害 con đường này gồ ghề không bằng phẳng, ngồi trên xe, bị lắc lư thật là cực nhọc. 3. (Động) Tiêu, tốn phí. ◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: “Bất quá yếu bá điệu ngã kỉ lượng ngân tử” 不過要簸掉我幾兩銀子 (Đệ tứ hồi) Chẳng qua ta chỉ cần tốn mất vài lạng bạc. 4. (Danh) “Bá ki” 簸箕: (1) Nia, sàng, mẹt, mủng. ☆Tương tự: “bổn ki” 畚箕, “bổn đẩu” 畚斗. (2) Sọt rác, sọt để đựng bụi đất khi quét dọn. 5. (Danh) “Bá la” 簸籮 rổ, rá, đồ làm bằng tre hay mây để đựng các thứ.

Từ điển Thiều Chửu

① Dê, dê gạo cho sạch cám, gọi là bá. Cái nia để dê gọi là bá ki 簸箕.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sảy, dê (rê): 簸米 Sảy gạo; ② Xóc, lắc: 顛簸 Lắc lư, xóc. Xem 簸 [bò].

Từ điển Trần Văn Chánh

【簸箕】bá ki [bòji] Cái ki, cái mẹt. Xem 簸 [bô].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dần gạo, để loại bỏ cám — Sàng, lắc qua lắc lại.

Tự hình 2

Dị thể 1

𥸨

Không hiện chữ?

Từ ghép 4

bá dương 簸揚 • bá ki 簸箕 • bá ky 簸箕 • bá lộng 簸弄

Một số bài thơ có sử dụng

• Kinh sát hậu tiểu thuật - 京察後小述 (Thang Hiển Tổ)• Lãng đào sa kỳ 1 - 浪淘沙其一 (Lưu Vũ Tích)• Mộng đăng Hà Hán - 夢登河漢 (Mai Nghiêu Thần)• Sa Uyển hành - 沙苑行 (Đỗ Phủ)• Sinh dân 7 - 生民 7 (Khổng Tử)• Tân Phong chiết tý ông - 新豐折臂翁 (Bạch Cư Dị)• Thiên Đô bộc bố ca - 天都瀑布歌 (Tiền Khiêm Ích)• Tự Thiên Trường phủ phiêu quá hải khẩu ngộ phong - 自天長府漂過海口遇風 (Nguyễn Phi Khanh)• Tương thích Ngô Sở, lưu biệt Chương sứ quân lưu hậu kiêm mạc phủ chư công, đắc liễu tự - 將適吳楚,留別章使君留後兼幕府諸公,得柳字 (Đỗ Phủ)• Vọng Giang Nam - 望江南 (Âu Dương Tu) 耙

[ba, bà]

U+8019, tổng 10 nét, bộ lỗi 耒 (+4 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái cào đất, cái bừa.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái cào đất, cái bừa.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cái bừa; ② Bừa ruộng: 這塊地已經耙過兩遍了 Thửa ruộng này đã bừa hai lần rồi. Xem 耙 [pá].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái bồ cào — Cái bừa để bừa đất cho nhỏ.

Tự hình 2

Dị thể 6

𣞻

Không hiện chữ?

[mạc, mạch, mịch, mộ]

U+83AB, tổng 10 nét, bộ thảo 艸 (+7 nét)phồn & giản thể, hội ý & hình thanh

Từ điển Thiều Chửu

① Tuyệt không, chẳng ai không. Như mạc bất chấn cụ 莫不震懼 chẳng ai là chẳng sợ run. ② Chớ, lời cấm chỉ. Như quân mạc vũ 君莫舞 anh chớ có múa. Lí Bạch: Nhân sinh đắc ý tu tận hoan, Mạc sử kim tôn không đối nguyệt 人生得意須盡歡,莫使金樽空對月 Người ta ở đời khi đắc ý, hãy tận vui hưởng, Chớ để chén vàng trống không trước vầng trăng. ③ Quảng mạc 廣莫 bát ngát. ④ Cùng nghĩa với chữ mạc 羃. ⑤ Yên định. ⑥ Vót. ⑦ To lớn. ⑧ Cùng nghĩa với chữ mạc 瘼. ⑨ Một âm là mộ. Cũng như chữ mộ 暮. ⑩ Lại một âm là mạch. Kì diệp mạch mạch 其葉莫莫 lá nó rậm rạp. ⑪ Một âm nữa là bá. Lặng. Quân phụ bá bá 君婦莫莫 vợ anh tính yên lặng. ⑫ Họ Mạc.

Tự hình 5

Dị thể 6

𢍋𦮅𦱤𦱴𦶛

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Bạch Hoa công chúa - 白花公主 (Lý Trần Thản)• Đô hạ truy cảm vãng tích nhân thành - 都下追感往昔因成 (Triều Xung Chi)• Đối tửu thị Thân Đồ học sĩ - 對酒示申屠學士 (Đới Thúc Luân)• Giao hành tức sự - 郊行即事 (Trình Hạo)• Khải bạch - 啟白 (Trần Thái Tông)• Ký kiến - 記見 (Ngô Thì Nhậm)• Miêu nhi - 貓兒 (Vũ Văn Lý)• Tiếu hỉ thước - 誚喜鵲 (Trương phu nhân)• Vịnh sử - Hàn Tín - 詠史-韓信 (Hà Ngô Sô)• Vô đề (Mộ cổ thần kê bất trú thôi) - 無題(暮鼓晨雞不住催) (Khả Mân) 覇

[phách]

U+8987, tổng 19 nét, bộ á 襾 (+13 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. bá, chùm xỏ, bá quyền 2. chiếm giữ, cát cứ

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 霸 (1) (2) (bộ 雨).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Bá 霸.

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

[bà, bả]

U+8DC1, tổng 11 nét, bộ túc 足 (+4 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trẻ con bò bằng hai tay hai chân.

Tự hình 1

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

bá kha 跁跒 霸

[phách]

U+9738, tổng 21 nét, bộ vũ 雨 (+13 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. bá, chùm xỏ, bá quyền 2. chiếm giữ, cát cứ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Người đứng đầu các nước chư hầu thời xưa. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Lưu thủy phù vân thất bá đồ” 流水浮雲失霸圖 (Sở vọng 楚望) Nước trôi mây nổi, sạch hết mưu đồ làm bá làm vua. 2. (Danh) Tục gọi kẻ tự xưng hùng ở một địa phương là “bá”. ◎Như: “ác bá” 惡霸 cường hào ăn hiếp dân. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Ngã giá lí hữu tam bá, ca ca bất tri, nhất phát thuyết dữ ca ca tri đạo” 我這裏有三霸, 哥哥不知, 一發說與哥哥知道 (Đệ tam thập thất hồi) (Tiểu đệ) ở nơi này có "tam bá", đại ca không biết, xin kể luôn cho đại ca biết. 3. (Danh) Sông “Bá”, bắt nguồn ở Thiểm Tây 陝西, chảy vào sông Vị 渭. Cũng viết là 灞. 4. (Phó) Cưỡng ép một cách vô lí. ◎Như: “bá chiếm” 霸佔 cưỡng chiếm. 5. Một âm là “phách”. (Danh) Chỗ chấm đen trong mặt trăng. Bây giờ dùng chữ “phách” 魄.

Từ điển Thiều Chửu

① Chỗ chấm đen trong mặt trăng, bây giờ dùng chữ phách 魄. ② Một âm là bá. Làm trùm trưởng cả các nước chư hầu gọi là bá. Nguyễn Du 阮攸: Lưu thuỷ phù vân thất bá đồ 流水浮雲失霸圖 (Sở vọng 楚望) nước trôi mây nổi, sạch hết mưu đồ làm bá làm vua. ③ Tục gọi các kẻ cường hào là bá. Như bá chiếm 霸佔 ăn hiếp, lấy hiếp, ăn hiếp người chiếm riêng làm phần mình. Kẻ cường hào ăn hiếp dân gọi là ác bá 惡霸.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Trùm (các nước chư hầu), bá chủ, minh chủ: 稱霸世界 Làm bá chủ thế giới; 此五霸之伐也! Đó là công nghiệp hệt như ngũ bá! (Sử kí); 誠如是則霸業可成 Nếu thật như thế thì nghiệp bá có thể thành được (Gia Cát Lượng: Thảo lư đối); ② Cường hào, (ác) bá (kẻ ỷ cậy quyền thế bức hiếp dân chúng): 惡霸 Ác bá; ③ Chiếm đoạt, chiếm cứ, chiếm đóng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vị vua chư hầu — Ỷ sức mạnh — Một âm khác là Phách.

Tự hình 5

Dị thể 13

𣍸𧈉𧟲𧟳𧟶𩄤

Không hiện chữ?

Từ ghép 14

bá chiếm 霸佔 • bá chủ 霸主 • bá công 霸功 • bá đạo 霸道 • bá lăng chiết liễu 霸陵折柳 • bá lược 霸略 • bá nghiệp 霸業 • bá quyền 霸権 • bá sử 霸史 • bá thuật 霸術 • bá triều 霸朝 • bá vương 霸王 • ngũ bá 五霸 • xưng bá 稱霸

Một số bài thơ có sử dụng

• Câu Lậu sơn Tây Phương tự - 岣嶁山西方寺 (Nguyễn Án)• Dương liễu chi từ - 楊柳枝詞 (Hàn Tông)• Đáo Thiều Sơn - 到韶山 (Mao Trạch Đông)• Lãi Sơn đề bích - 蠡山題壁 (Ngô Ỷ)• Lộc Đầu sơn - 鹿頭山 (Đỗ Phủ)• Quản Trọng Tam Quy đài - 管仲三歸臺 (Nguyễn Du)• Sở Bá Vương mộ kỳ 1 - 楚霸王墓其一 (Nguyễn Du)• Sơn trung dạ văn hổ khiếu - 山中夜聞虎嘯 (Hồ Trọng Cung)• Tam Quốc diễn nghĩa thiên mạt thi - 三國演義篇末詩 (Khuyết danh Trung Quốc)• Trác Châu thành Tam Nghĩa miếu - 涿州城三義廟 (Phan Huy Ích) 靶

[bả]

U+9776, tổng 13 nét, bộ cách 革 (+4 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. dây cương ngựa 2. cái bia để bắn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dây cương ngựa làm bằng da. 2. (Danh) Cái đích để bắn, mục tiêu, bia. ◎Như: “đả bá” 打靶 bắn bia. 3. (Danh) Chuôi, cán. § Cũng như “bả” 把. ◇Bắc Tề Thư 北齊書: “Hựu hữu dĩ cốt vi đao tử bá giả” 又有以骨為刀子靶者 (Từ Chi Tài truyện 徐之才傳) Lại có người lấy xương làm chuôi đao.

Từ điển Thiều Chửu

① Dây cương da. ② Cái đích để bắn. ③ Chuôi, cán.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cái đích để bắn, mục tiêu, bia: 打靶 Bắn bia, tập bắn. Cg. 靶子 [băzi]; ② (văn) Da dây cương ngựa; ③ (văn) Chuôi, cán (dùng như 把, bộ 扌).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỗ tay cầm ở dây cương ngựa — Chỗ tay cầm ở cánh cung. Như chữ Bá 弝 hoặc Bá 把 — Cái đích để tập nhắm bắn. Cũng gọi là Bá tử.

Tự hình 2

Từ ghép 1

bá tử 靶子

Một số bài thơ có sử dụng

• Nhật Bản đao ca - 日本刀歌 (Đường Thuận Chi)• Xuất tái tác - 出塞作 (Vương Duy)

Từ khóa » Sư Bá Nghĩa Là Gì