Tra Từ: Bắc Kinh - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin
Có 1 kết quả:
北京 bắc kinh1/1
北京bắc kinh
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
Bắc Kinh (thủ đô của Trung Quốc)Từ điển trích dẫn
1. Là một vài địa danh cổ. 2. Tên thủ đô của Trung Hoa Nhân Dân Cộng Hòa quốc.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên thủ đô Trung Hoa lục địa ( peking, beijing ).Một số bài thơ có sử dụng
• Gia huý hữu cảm - 家諱有感 (Nguyễn Đề)• Quách Châu phán quan hồi kinh, tống quan đới, thư trật, dược tài, tẩu bút tạ chi - 郭州判官迴京,送冠帶書帙藥材走筆謝之 (Phạm Nhữ Dực)• Sắc tứ Tú Phong tự bi - 敕賜秀峰寺碑 (Hồ Nguyên Trừng)Từ khóa » Tra Từ điển Bắc Kinh
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự BẮC 北 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Bắc Kinh Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Bắc Kinh – Wikipedia Tiếng Việt
-
BẮC KINH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
'Bắc Kinh': NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Tra Cứu Chữ Nôm
-
8 ứng Dụng Dịch Tiếng Trung Trên điện Thoại Chuẩn, Miễn Phí
-
TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA TRÁI NGHĨA HÁN VIỆT - Du Học - Qtedu
-
Tự Điển Hán Việt (Hán Ngữ Cổ Đại & Hiện Đại) | Tiki
-
CHỮ TỤC THỂ - Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
-
Tự Điển Hán Việt Hán Ngữ Cổ Đại Và Hiện Đại (Tái Bản) | Tiki Trading
-
Sách Từ Điển Hán Việt - Hán Ngữ Cổ Đại Và Hiện Đại (Tái Bản 2022)
-
TIẾNG LÓNG – ÁP DỤNG TRONG GIẢNG DẠY BIÊN PHIÊN DỊCH
-
TS Đoàn Lê Giang Lên Tiếng Về Tranh Luận 'dạy Chữ Hán Cho Học Sinh'