Tra Từ: Bại Hoại - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 2 kết quả:

敗壞 bại hoại败坏 bại hoại

1/2

敗壞

bại hoại

phồn thể

Từ điển phổ thông

hư hỏng, đổ nát

Từ điển trích dẫn

1. Làm hư hỏng, hủy hoại, phá hoại. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Kết liên đảng ngũ, bại hoại triều cương” 結連黨伍, 敗壞朝綱 (Đệ nhị thập hồi) Kết hợp bè đảng, làm hư hỏng kỉ cương triều chính.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hư hỏng, hư nát. Chẳng hạn bại hoại môn mi. Bại hoại gia phong ( làm hư hại tiếng tăm gia đình ). 败坏

bại hoại

giản thể

Từ điển phổ thông

hư hỏng, đổ nát

Từ khóa » Bại Hoại Có Nghĩa Là Gì