Tra Từ: Bài - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
Có 14 kết quả:
俳 bài • 排 bài • 掰 bài • 摆 bài • 擘 bài • 擺 bài • 牌 bài • 箄 bài • 篺 bài • 簰 bài • 脾 bài • 輫 bài • 迫 bài • 陴 bài1/14
俳bài [bồi]
U+4FF3, tổng 10 nét, bộ nhân 人 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
do dự, phân vânTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Hát chèo, hí kịch. 2. (Danh) Người diễn trò, người làm phường chèo. ◎Như: “bài ưu” 俳優 phường chèo. 3. (Danh) Một thể văn rất chú trọng về âm luật, đối ngẫu. 4. (Tính) Hoạt kê, hài hước. ◎Như: “bài hước” 俳謔 hài hước.Từ điển Thiều Chửu
① Bài ưu 俳優 phường chèo.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Cuộc biểu diễn nhiều môn, hài kịch; ② Không thành thật; ③ Đi đi lại lại.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vui chơi.Tự hình 2

Dị thể 1
徘Không hiện chữ?
Từ ghép 4
bài hài 俳諧 • bài hước 俳謔 • bài thể 俳體 • bài ưu 俳優Một số bài thơ có sử dụng
• Cổ duệ từ tự tự - 鼓枻詞自序 (Tùng Thiện Vương)• Đông cảnh - 冬景 (Thái Thuận)• Hồ già thập bát phách - đệ 08 phách - 胡笳十八拍-第八拍 (Thái Diễm)• Luận thi kỳ 23 - 論詩其二十三 (Nguyên Hiếu Vấn)• Tái quá Thông Hoá Na Cù nhị đồn - 再過通化那衢二屯 (Vũ Phạm Khải)• Tảo triều Trung Hoà điện tứ nhập nội, thị độc chiến thủ tấu nghị cung ký - 早朝中和殿賜入內侍讀戰守奏議恭記 (Ngô Thì Nhậm) 排bài
U+6392, tổng 11 nét, bộ thủ 手 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý
Từ điển phổ thông
1. xếp hàng 2. bè (thuyền bè) 3. tháo ra 4. xô, đẩyTừ điển trích dẫn
1. (Động) Đẩy, gạt ra. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Bị (...) bài phiên tiểu thuyền, đảo tràng hạ thủy khứ” 被(...)排翻小船, 倒撞下水去 (Đệ lục thập nhị hồi) Bị đẩy lật chiếc thuyền nhỏ, té nhào xuống sông. 2. (Động) Tiêu trừ, trừ khử. ◇Lí Dục 李煜: “Vãng sự chỉ kham ai, đối cảnh nan bài” 往事只堪哀, 對景難排 (Lãng đào sa 浪淘沙) Chuyện cũ chỉ buồn đau, đối cảnh khó trừ hết. 3. (Động) Ruồng bỏ, bài xích. ◎Như: “để bài” 詆排 ruồng đuổi, “bài tễ” 排擠 đuổi cút đi. 4. (Động) Khơi, tháo, khai thông. ◇Mạnh Tử 孟子: “Quyết Nhữ, Hán, bài Hoài, Tứ” 決汝, 漢, 排淮, 泗 (Đằng Văn Công thượng 滕文公上) Khơi các sông Nhữ, Hán, bời tháo sông Hoài, sông Tứ. 5. (Động) Xếp thành hàng. 6. (Động) Xếp đặt, thiết trí. ◎Như: “an bài” 安排 bày yên, sắp đặt đâu vào đấy. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Thứ nhật đại bài diên hội, biến thỉnh công khanh” 次日大排筵會, 遍請公卿 (Đệ tam hồi) Hôm sau đặt tiệc yến lớn, mời tất cả các công khanh. 7. (Động) Tập diễn. ◎Như: “bài hí” 排戲 tập diễn trò. 8. (Danh) Hàng. ◎Như: “tiền bài” 前排 hàng trước, “tha cá tử cao, tổng thị tọa tại hậu bài” 他個子高, 總是坐在後排 những ai cao đều ngồi ở hàng sau. 9. (Danh) Lượng từ: dãy, hàng, rặng, loạt. ◎Như: “trạm thành nhất bài” 站成一排 đứng thành một hàng, “cửu bài tọa vị” 九排座位 chín dãy chỗ ngồi. 10. (Danh) Đơn vị bộ binh: bốn “ban” 班 là một “bài” 排, bốn “bài” 排 là một “liên” 連. 11. (Danh) Bè. ◎Như: “trúc bài” 竹排 bè tre, “mộc bài” 木排 bè gỗ. 12. (Danh) “Bài tử xa” 排子車 xe ba gác.Từ điển Thiều Chửu
① Bời ra, gạt ra. ② Ðuổi, loại đi, như để bài 詆排 ruồng đuổi, bài tễ 排擠 đuổi cút đi, v.v. ③ Bày xếp, như an bài 安排 bày yên (xắp đặt đâu vào đấy). Một hàng gọi là nhất bài 一排. ④ Phép nhà binh về bộ binh, pháo binh, công binh, truy trọng binh, thì ba bằng là một bài, quân kị thì hai bằng là một bài.Từ điển Trần Văn Chánh
① Xếp, sắp: 把椅子排成兩行 Xếp ghế thành hai hàng; ② Hàng: 前排 Hàng trước; 後排 Hàng sau; ③ Trung đội: 火 力排 Trung đội hoả lực; ④ Dãy, rặng, tràng, loạt: 一排排的竹子 Những rặng tre; 一排房子 Một dãy nhà; 一排槍聲 Tiếng súng nổ hàng loạt, loạt súng; ⑤ Tập diễn: 新排的戲 Vở kịch mới tập diễn; ⑥ Bè: 木排 Bè gỗ; ⑦ Bỏ đi, tháo đi, bài trừ, bài xích, bài bỏ, chèn lấn, chèn: 把水排到河裡 Tháo nước ra sông; ⑧ Bánh nướng nhân mứt, bánh kem: 蘋果排 Bánh nướng nhân mứt táo. Xem 排 [păi].Từ điển Trần Văn Chánh
【排子車】bài tử xa [păiziche] Xe ba gác. Xem 排 [pái].Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chê bai — Bày ra. Sắp xếp — Tên một đơn vị nhỏ trong quân đội Trung Hoa.Tự hình 3

Dị thể 1
𣝁Không hiện chữ?
Từ ghép 38
an bài 安排 • bài bác 排駁 • bài bố 排布 • bài cầu 排球 • bài cốt 排骨 • bài đội 排队 • bài đội 排隊 • bài giải 排解 • bài hãm 排陷 • bài hàng 排行 • bài hành 排行 • bài hước 排謔 • bài kháng 排抗 • bài liệt 排列 • bài mạt 排沫 • bài muộn 排悶 • bài nạn giải phân 排難解紛 • bài ngẫu 排偶 • bài ngoại 排外 • bài nha 排衙 • bài sa giản kim 排沙簡金 • bài thiết 排設 • bài thuỷ 排水 • bài tiết 排泄 • bài tiết khí 排泄器 • bài tiết khí quan 排泄器官 • bài trí 排置 • bài trừ 排除 • bài trường 排場 • bài trưởng 排長 • bài tự 排字 • bài xích 排斥 • bài xuất 排出 • bành bài 彭排 • liệu bài 料排 • phô bài 鋪排 • tịnh bài 並排 • tịnh bài 并排Một số bài thơ có sử dụng
• Cát cao - 桔槔 (Bùi Dương Lịch)• Lỗ Liên đài - 魯連臺 (Khuất Đại Quân)• Lương Châu mộng - 梁州夢 (Nguyên Chẩn)• Tặng Trịnh thập bát Phần - 贈鄭十八賁 (Đỗ Phủ)• Thiếu niên ưu hoạn - 少年憂患 (Quách Mạt Nhược)• Tống Dương lục phán quan sứ tây phiên - 送楊六判官使西蕃 (Đỗ Phủ)• Từ thạch - 祠石 (Hoàng Cao Khải)• Tương thích Ngô Sở, lưu biệt Chương sứ quân lưu hậu kiêm mạc phủ chư công, đắc liễu tự - 將適吳楚,留別章使君留後兼幕府諸公,得柳字 (Đỗ Phủ)• Ưu phụ từ - 優婦詞 (Nguyễn Khuyến)• Vịnh Thái Bình phong cảnh thi - 詠太平風景詩 (Đào Công Chính) 掰bài [bai, phách]
U+63B0, tổng 12 nét, bộ thủ 手 (+8 nét)phồn thể, hội ý
Từ điển phổ thông
bẻ, tẽ, tách ra, bửa raTự hình 2

Dị thể 1
𢯌Không hiện chữ?
摆bài [bi, bãi]
U+6446, tổng 13 nét, bộ thủ 手 (+10 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. bày, xếp 2. trình bày 3. tỏ ra, phô ra, khoe raTự hình 2

Dị thể 4
擺襬𢱎𢸇Không hiện chữ?
Chữ gần giống 3
𣺽䙓𢯖Không hiện chữ?
Từ ghép 9
bài bố 摆布 • bài chung 摆钟 • bài độ 摆渡 • bài động 摆动 • bài khoát 摆阔 • bài lộng 摆弄 • bài luân 摆轮 • bài thiết 摆设 • dao bài 摇摆 擘bài [bịch, phách]
U+64D8, tổng 17 nét, bộ thủ 手 (+13 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
bẻ, tẽ, tách ra, bửa raTự hình 2

Dị thể 3
孹擗𢹐Không hiện chữ?
Chữ gần giống 9
㵨𦡜𤴣𤩹𣩩𣦢臂璧檗Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Giang thượng tình vân tạp vũ vân - 江上晴雲雜雨雲 (Cao Bá Quát)• Khai Tiên bộc bố - 開先瀑布 (Tưởng Sĩ Thuyên)• Kim Lăng tạp cảm - 金陵雜感 (Dư Hoài)• Phụng đồng Quách cấp sự “Thang đông linh tưu tác” - 奉同郭給事湯東靈湫作 (Đỗ Phủ)• Thiếu niên hành kỳ 3 - 少年行其三 (Vương Duy)• Thu hoài kỳ 8 - 秋懷其八 (Nguyễn Lộ Trạch)• Trường hận ca - 長恨歌 (Bạch Cư Dị)• Tư Việt nhân - Đề Dư thị nữ tử tú Tây Tử hoán sa đồ, đồng Trình Thôn, Nguyễn Đình tác - 思越人-題余氏女子繡西子浣紗圖,同程村、阮亭作 (Bành Tôn Duật)• Yên đài thi - Xuân - 燕臺詩-春 (Lý Thương Ẩn)• Yến Nhung Châu Dương sứ quân đông lâu - 宴戎州楊使君東樓 (Đỗ Phủ) 擺bài [bãi]
U+64FA, tổng 18 nét, bộ thủ 手 (+15 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. bày, xếp 2. trình bày 3. tỏ ra, phô ra, khoe raTự hình 2

Dị thể 3
捭摆𢸇Không hiện chữ?
Chữ gần giống 20
𤁣𢤛𨇑𥶓𠐌䥯䎱䆉㔥𤳸𤳷𣞻𢅩𡓁𠤩襬矲犤㨢罷Không hiện chữ?
Từ ghép 9
bài bố 擺布 • bài chung 擺鐘 • bài độ 擺渡 • bài động 擺動 • bài khoát 擺闊 • bài lộng 擺弄 • bài luân 擺輪 • bài thiết 擺設 • dao bài 搖擺Một số bài thơ có sử dụng
• Cúc thu bách vịnh kỳ 08 - 菊秋百詠其八 (Phan Huy Ích)• Đề hoạ - 題畫 (Ngô Lịch)• Đường cố kiểm hiệu Công bộ viên ngoại lang Đỗ quân mộ hệ minh - 唐故檢校工部員外郎杜君墓系銘 (Nguyên Chẩn)• Hoài Nam Cao Biền sở tạo nghinh tiên lâu - 淮南高駢所造迎仙樓 (La Ẩn)• Lữ trình khiển hứng - 旅程遣興 (Nguyễn Tông Quai)• Nam hương tử - 南鄉子 (Thiệu Hưng thái học sinh)• Thành kỳ quải húc - 城旗掛旭 (Đỗ Lệnh Do)• Thập bất hài kỳ 04 - 十不諧其四 (Thanh Tâm tài nhân)• Tiểu ca cơ - 小歌姬 (Phạm Đình Hổ)• Xuất trần - 出塵 (Tuệ Trung thượng sĩ) 牌bài
U+724C, tổng 12 nét, bộ phiến 片 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. cái biển yết thị 2. thẻ bài 3. cỗ bài (chơi)Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Cái bảng, cái biển. ◎Như: “chiêu bài” 招牌 hay “bài thị” 牌示 mảnh ván đề chữ làm dấu hiệu hay yết thị, “môn bài” 門牌 biển số nhà. ◇Tây du kí 西遊記: “Thành thượng hữu nhất thiết bài, bài thượng hữu tam cá đại tự, nãi u minh giới” 城上有一鐵牌, 牌上有三個大字, 乃幽冥界 (Đệ tam hồi) Trên tòa thành có một biển sắt, trên biển có ba chữ lớn đề "Cõi u minh". 2. (Danh) Nhãn hiệu, hiệu. ◎Như: “bài hiệu” 牌號 nhãn hiệu (buôn bán), “mạo bài” 冒牌 giả hiệu. 3. (Danh) Thẻ bài, ngày xưa dùng để làm tin. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Kim bài thập nhị hữu di hận” 金牌十二有遺恨 (Yển Thành Nhạc Vũ Mục ban xứ 郾城岳武穆班處) Mười hai thẻ kim bài để lại mối hận. § Ghi chú: Nhắc việc “Tần Cối” 秦檜 giả lệnh vua, một ngày phát mười hai thẻ kim bài ra mặt trận triệu “Nhạc Phi” 岳飛 về, rồi hạ ngục giết. 4. (Danh) Một loại binh khí thời cổ. Tức “thuẫn bài” 盾牌 mộc bài. 5. (Danh) Cỗ bài, các thứ bài đánh bạc. ◎Như: “đả bài” 打牌 đánh bài, “chỉ bài” 紙牌 bài tổ tôm. 6. (Danh) “Bài vị” 牌位 bảng gỗ hay giấy trên viết tên để thờ. 7. (Danh) Tên gọi, bài nhạc. ◎Như: “từ bài” 詞牌 bài từ, “khúc bài” 曲牌 bài nhạc.Từ điển Thiều Chửu
① Cái bảng, dùng mảnh ván đề chữ làm dấu hiệu hay yết thị gọi là chiêu bài 招牌 hay bài thị 牌示. ② Thẻ bài, dùng để làm tin. ③ Cỗ bài, các thứ bài đánh bạc. ④ Bài vị 牌位 (viết tên hiệu vào gỗ hay giấy để thờ gọi là bài vị).Từ điển Trần Văn Chánh
① (Tấm) biển: 指路牌 Biển chỉ đường; 門牌 Biển ghi số nhà; ② Nhãn hiệu, hiệu: 天龍牌金筆 Bút máy nhãn hiệu Thiên Long; 冒牌 Giả hiệu; ③ Bài: 打牌 Đánh bài, chơi bài; ④ Mộc: 擋箭 牌 Cái mộc đỡ tên; ⑤ (văn) Thẻ bài (dùng để làm tin); ⑥ (văn) Bài vị (để thờ).Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tấm bảng — Cái thẻ, dùng làm dấu hiệu.Tự hình 2

Dị thể 1
𤗋Không hiện chữ?
Từ ghép 17
bài ấn 牌印 • bài chiếu 牌照 • bài hiệu 牌號 • bài sai 牌差 • bài vị 牌位 • bàng bài 旁牌 • chỉ bài 紙牌 • chiêu bài 招牌 • đả bài 打牌 • đáng tiễn bài 擋箭牌 • đằng bài 藤牌 • hoả bài 火牌 • mạo bài 冒牌 • môn bài 門牌 • nha bài 牙牌 • xưởng bài 厂牌 • xưởng bài 廠牌Một số bài thơ có sử dụng
• Đề Phi Lai tự - 題飛來寺 (Phan Huy Ích)• Đề Yển Thành Nhạc vương miếu - 題郾城岳王廟 (Phan Huy Ích)• Man Châu - 蠻州 (Trương Tịch)• Quá Yển Thành ức Nhạc Vũ Mục - 過郾城憶岳武穆 (Ngô Thì Nhậm)• Tầm Châu dạ bạc - 潯洲夜泊 (Lê Quang Định)• Thiết bị - 切備 (Đặng Huy Trứ)• Tống Nhạc trung Vũ Vương miếu kỳ 2 - 宋岳忠武王廟其二 (Phan Huy Thực)• Xác Sơn dạ phát - 確山夜發 (Trịnh Hoài Đức)• Yển Thành Nhạc Vũ Mục ban sư xứ - 郾城岳武穆班師處 (Nguyễn Du)• Yết Thục Đế từ hoài cổ - 謁蜀帝祠懷古 (Bùi Huy Bích) 箄bài [phỉ, tị, tỳ]
U+7B84, tổng 14 nét, bộ trúc 竹 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Bè lớn, làm bằng gỗ hoặc tre. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Tuơng sổ vạn nhân thừa phương bài hạ Giang quan” 將數萬人乘枋箄下江關 (Sầm Bành truyện 岑彭傳) Đem vài vạn người cưỡi bè xuôi xuống cửa sông Trường Giang. 2. Một âm là “tị”. (Danh) Lồng tre. 3. Một âm là “phỉ”. (Danh) Nơm bằng tre để bắt cá.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái bè gỗ — Một âm khác là Tì.Tự hình 1

Dị thể 7
箅簰𠥉𥱼𥴖𨲋𨲥Không hiện chữ?
篺bài
U+7BFA, tổng 17 nét, bộ trúc 竹 (+11 nét)phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
cái bè bằng treTừ điển Trần Văn Chánh
(văn) Bè, bè tre.Tự hình 1

Dị thể 2
棑猈Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
𥱼Không hiện chữ?
簰bài
U+7C30, tổng 18 nét, bộ trúc 竹 (+12 nét)phồn thể
Từ điển phổ thông
cái bè bằng treTừ điển Trần Văn Chánh
Chiếc bè (như 排 nghĩa ⑥, bộ 扌).Tự hình 1

Dị thể 1
𥱼Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
𥵔Không hiện chữ?
脾bài [bễ, tì, tỳ]
U+813E, tổng 12 nét, bộ nhục 肉 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Lá lách. 2. (Danh) § Xem “tì khí” 脾氣. 3. (Danh) Dạ dày bò. § Thông “tì” 膍. 4. Một âm là “bễ”. (Danh) Đùi. § Thông “bễ” 髀. ◇Trang Tử 莊子: “Hồng Mông phương tương phụ bễ tước dược nhi du” 鴻蒙方將拊脾雀躍而遊 (Tại hựu 在宥) Hồng Mông đương vỗ đùi nhảy tung tăng như chim mà chơi. 5. (Danh) Chỗ gần lưỡi sắc của cây gươm. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Thả phù Ngô Can chi kiếm tài, nan phù vô tích chi hậu nhi phong bất nhập, vô bễ chi bạc nhi nhận bất đoạn” 且夫吳干之劍材, 難夫毋脊之厚而鋒不入, 無脾之薄而刃不斷 (Triệu sách tam 趙策三) Vả lại cây kiếm Can (Tướng) của nước Ngô, khó có được sống của nó không dày, mũi của nó không nhọn, chỗ gần lưỡi của nó không mỏng mà lưỡi của nó không mẻ. 6. Một âm là “bài”. § Thông “bài” 牌. ◇Lí Ngư 李漁: “Chỉ hữu bài danh kí bất đắc” 只有脾名記不得 (Bỉ mục ngư 比目魚) Chỉ có cái tên hiệu mà nhớ không được.Tự hình 2

Dị thể 5
腗髀𠧃𦜉𦜠Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
椑Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Bi phẫn thi - 悲憤詩 (Thái Diễm)• Dương liễu chi kỳ 1 - 楊柳枝其一 (Lý Thương Ẩn)• Đỗ quyên hành - 杜鵑行 (Bạch Ngọc Thiềm)• Đường thượng hành - 塘上行 (Chân thị)• Hàn bi - 韓碑 (Lý Thương Ẩn)• Hành vĩ 2 - 行葦 2 (Khổng Tử)• Lãnh Tuyền đình - 冷泉亭 (Lâm Chẩn)• Nam Tiều Nguyễn hiếu liêm huynh ứng thí xuân vi Lạc Đình Vũ Ôn Như huynh ông hữu thi tặng hành kiến kỳ nhân đáp chi - 南樵阮孝廉兄應試春圍洛亭武溫如兄翁有詩贈行見示因答之 (Nguyễn Hữu Cương)• Vi thiện ngâm - 為善吟 (Thiệu Ung) 輫bài
U+8F2B, tổng 15 nét, bộ xa 車 (+8 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thùng xe, chỗ để chở người hoặc chở đồ đạc.Tự hình 1

Dị thể 1
𰺎Không hiện chữ?
迫bài [bách]
U+8FEB, tổng 8 nét, bộ sước 辵 (+5 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển Trần Văn Chánh
【迫擊炮】 bài kích pháo [păijipào] (quân) Súng cối, moóc-chê: 迫擊炮彈 Đạn moócchê Xem 迫 [pò].Tự hình 3

Dị thể 2
廹敀Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Bạch Thuỷ huyện Thôi thiếu phủ thập cửu ông cao trai tam thập vận - 白水縣崔少府十九翁高齋三十韻 (Đỗ Phủ)• Đăng La Phù tuyệt đính phụng đồng Tưởng, Vương nhị đại phu tác - 登羅浮絕頂奉同蔣王二大夫作 (Khuất Đại Quân)• Đề hoạ kê đồ - 題畫鷄圖 (Trần Đình Túc)• Đồng nhân phiếm chu du Tây Hồ - 同人泛舟遊西湖 (Nguyễn Văn Siêu)• Giảm tự mộc lan hoa - Quảng Xương lộ thượng - 減字木蘭花-廣昌路上 (Mao Trạch Đông)• Hí đề Vương Tể hoạ sơn thuỷ đồ ca - 戲題王宰畫山水圖歌 (Đỗ Phủ)• Khải bạch - 啟白 (Trần Thái Tông)• Kinh trập nhị nguyệt tiết - 驚蟄二月節 (Nguyên Chẩn)• Tây giang nguyệt - Thu thu khởi nghĩa - 西江月—秋收起義 (Mao Trạch Đông)• Túc các - 宿閣 (Tương An quận vương) 陴bài [bì, tỳ]
U+9674, tổng 10 nét, bộ phụ 阜 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
bức tường thấp trên mặt thànhTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Tường thấp trên mặt thành. 2. (Danh) Mượn chỉ tường thành. 3. (Động) Giữ thành. 4. § Còn đọc là “bài”.Từ điển Thiều Chửu
① Cái tường thấp trên mặt thành. Có khi đọc là chữ bài. ② Chân.Tự hình 2

Dị thể 6
埤裨隦𩫪𩫫𩫮Không hiện chữ?
Chữ gần giống 2
䠋𢛞Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Liệt nữ Lý Tam hành - 烈女李三行 (Hồ Thiên Du)Từ khóa » Bài Hán Việt
-
Soạn Bài Từ Hán Việt | Soạn Văn 7 Hay Nhất
-
Soạn Bài Từ Hán Việt Ngắn Gọn - Soạn Văn Lớp 7 Tập 1
-
Soạn Bài Từ Hán Việt - Ngắn Gọn Nhất
-
Soạn Bài Từ Hán Việt (Chi Tiết)
-
Bài Học: Từ Hán Việt - Giỏi Văn
-
Soạn Bài Từ Hán Việt (ngắn Gọn)
-
Soạn Bài Từ Hán Việt - Ngữ Văn 7
-
Soạn Văn Bài: Từ Hán Việt | Văn 7 Tập 1 - Tech12h
-
Học Tốt Ngữ Văn - Sách Giải Văn - Soạn Văn Lớp 7 Bài Từ Hán Việt
-
Từ Hán Việt - Ngữ Văn 7 - Cô Trương San (HAY NHẤT) - YouTube
-
Soạn Bài: Từ Hán Việt
-
Soạn Bài Từ Hán Việt Siêu Ngắn
-
Soạn Bài Từ Hán Việt Trang 69 Và 81 SGK Ngữ Văn 7 Tập 1
-
Soạn Bài Từ Hán Việt - Ngắn Gọn Nhất - CungHocVui