Tra Từ: Bảo Vệ - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 2 kết quả:

保卫 bảo vệ保衛 bảo vệ

1/2

保卫

bảo vệ

giản thể

Từ điển phổ thông

1. bảo vệ, giữ nguyên 2. canh giữ 保衛

bảo vệ

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. bảo vệ, giữ nguyên 2. canh giữ

Từ điển trích dẫn

1. Che chở, giữ gìn. ◎Như: “bảo vệ tổ quốc” 保衛祖國.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Che chở, giữ gìn.

Một số bài thơ có sử dụng

• Cứu Trung Quốc thị cứu tự kỷ - 救中國是救自己 (Hồ Chí Minh)• Hữu sở trào - 有所嘲 (Phan Huy Ích)• Tam Nguyên lý - 三元里 (Trương Duy Bình)

Từ khóa » Tra Từ điển Từ Bảo Vệ