Tra Từ: Bộc Bố - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 2 kết quả:

暴布 bộc bố瀑布 bộc bố

1/2

暴布

bộc bố

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vải trắng. 瀑布

bộc bố

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

thác nước

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dòng nước trên cao đổ xuống, như tấm vải vắt. Tức tháo nước. Cũng là Bộc lưu 瀑流.

Một số bài thơ có sử dụng

• Đăng La Phù tuyệt đính phụng đồng Tưởng, Vương nhị đại phu tác - 登羅浮絕頂奉同蔣王二大夫作 (Khuất Đại Quân)• Khai Tiên bộc bố - 開先瀑布 (Tưởng Sĩ Thuyên)• Khai Tiên tự - 開先寺 (Lý Mộng Dương)• Liễu lăng - 繚綾 (Bạch Cư Dị)• Lư sơn dao ký Lư thị ngự Hư Chu - 廬山謠寄盧侍御虛舟 (Lý Bạch)• Quá Công Mẫu sơn - 過公母山 (Lê Quýnh)• Sơn cư bách vịnh kỳ 080 - 山居百詠其八十 (Tông Bản thiền sư)• Thiên Đô bộc bố ca - 天都瀑布歌 (Tiền Khiêm Ích)• Vọng Lư sơn bộc bố - 望廬山瀑布 (Lý Bạch)• Vũ hành - 雨行 (Ngô Thì Nhậm)

Từ khóa » Bộc Bố Nghĩa Là Gì