Tra Từ: Bôn - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 10 kết quả:

倴 bôn奔 bôn本 bôn栟 bôn犇 bôn賁 bôn贲 bôn逩 bôn錛 bôn锛 bôn

1/10

bôn

U+5034, tổng 10 nét, bộ nhân 人 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tên một địa danh thuộc tỉnh Hà Bắc của Trung Quốc

Từ điển Trần Văn Chánh

Địa danh tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc: 倴城 Bôn Thành.

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 7

𪑖𩧼𨁼𥚙𢜘

Không hiện chữ?

bôn [phẫn]

U+5954, tổng 8 nét, bộ đại 大 (+5 nét)phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. lồng lên, chạy vội 2. thua chạy, chạy trốn 3. vội vàng

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Chạy vội, chạy nhanh. ◎Như: “bôn trì” 奔馳 rong ruổi, “bôn xu” 奔趨 làm hăm hở, sợ thua người. ◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: “Vĩnh chi nhân tranh bôn tẩu yên” 永之人爭奔走焉 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) Người ở Vĩnh Châu tranh nhau đi (bắt rắn). 2. (Động) Trốn chạy, thua chạy. ◎Như: “bôn bắc” 奔北 thua chạy. 3. (Động) (Gái) bỏ theo trai (không đúng lễ giáo). ◎Như: “dâm bôn” 淫奔 trai gái ăn nằm lén lút với nhau. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Tái giả, đại bán phong nguyệt cố sự, bất quá thâu hương thiết ngọc, ám ước tư bôn nhi dĩ, tịnh bất tằng tương nhi nữ chi chân tình phát tiết nhất nhị” 再者, 大半風月故事, 不過偷香竊玉, 暗約私奔而已, 並不曾將兒女之真情發泄一二 (Đệ nhất hồi) Hơn nữa, đa số những chuyện gió trăng, chẳng qua (chỉ là) trộm hương cắp ngọc, lén lút hẹn hò mà thôi, chưa hề nói tới chân tình phát tiết của người con gái chi cả. 4. (Tính) Nhanh, vội. ◇Mai Thừa 枚乘: “Trạng như bôn mã” 狀如奔馬 (Thất phát 七發) Dáng như ngựa chạy mau. 5. (Danh) Họ “Bôn”.

Từ điển Thiều Chửu

① Chạy vội. ② Làm việc hăm hở sợ thua người gọi là bôn xu 奔趨. ③ Ðánh trận thua chạy gọi là bôn. ④ Cưới xin không đủ lễ gọi là bôn.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chạy về, tiến về, lao đến, cần đâu... có đó: 直奔工地 Tiến thẳng về công trường; 林沖就…直奔廟裡來 Lâm Xung bèn... chạy thẳng về phía ngôi miếu (Thuỷ hử truyện); ② Kiếm, chạy (vạy): 你們還缺什麼材料?我去奔 Các anh còn cần những vật liệu gì? Để tôi chạy cho; ③ Tuổi đã gần..., tuổi đã sắp...: 他是奔六十的人了 Ông ấy tuổi đã gần 60 rồi; 雖是我們年輕,…也奔四十歲的人了 Tụi tôi tuy trẻ, ... cũng gần bốn mươi tuổi rồi (Hồng lâu mộng). Xem 奔 [ben].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đi vội, chạy, chạy trốn: 狂奔 Chạy bán sống bán chết; 飛奔 Chạy nhanh như bay; 東奔西跑 Chạy ngược chạy xuôi, chạy lăng xăng; ② (văn) Ngựa chạy nhanh; ③ (văn) (Con gái) bỏ theo trai (không làm lễ cưới): 文君夜亡奔相如 Trác Văn Quân ban đêm bỏ nhà trốn theo Tương Như (Sử kí); ④ [Ben] (Họ) Bôn. Xem 奔 [bèn].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chạy — Trốn tránh — Trai gái ăn ở với nhau ngoài lễ nghĩa, luật pháp.

Tự hình 5

Dị thể 17

奔𠬼𡗲𢍃𣦴𥝯𧾜𧾭𧿣𨁼𨃦𩣺𩦥

Không hiện chữ?

Từ ghép 25

bôn ba 奔波 • bôn bào 奔跑 • bôn bắc 奔北 • bôn bôn 奔奔 • bôn cạnh 奔競 • bôn đào 奔逃 • bôn lưu 奔流 • bôn mệnh 奔命 • bôn phóng 奔放 • bôn phong 奔蜂 • bôn tả 奔泻 • bôn tả 奔瀉 • bôn tang 奔喪 • bôn tập 奔袭 • bôn tập 奔襲 • bôn tẩu 奔走 • bôn thoán 奔竄 • bôn trì 奔馳 • bôn trì 奔驰 • cạnh bôn 競奔 • dâm bôn 淫奔 • đầu bôn 投奔 • tư bôn 私奔 • xu bôn 趨奔 • xuất bôn 出奔

Một số bài thơ có sử dụng

• Dạ độ - 夜渡 (Tiền Trừng Chi)• Khách cư - 客居 (Đỗ Phủ)• Khẩn hành thuỵ nan - 緊行睡難 (Ngô Thì Nhậm)• Không Đồng sơn - 崆峒山 (Đàm Tự Đồng)• Miên 9 - 綿 9 (Khổng Tử)• Thấm viên xuân - Tương chỉ tửu, giới tửu bôi sử vật cận - 沁園春-將止酒,戒酒杯使勿近 (Tân Khí Tật)• Thuỷ long ngâm - Vi Hàn Nam Giản thượng thư thọ Giáp Thìn tuế - 水龍吟-為韓南澗尚書壽甲辰歲 (Tân Khí Tật)• Thương tiến tửu - 將進酒 (Lý Bạch)• Tỉnh để dẫn ngân bình - 井底引銀瓶 (Bạch Cư Dị)• Tương phó Thành Đô thảo đường đồ trung hữu tác, tiên ký Nghiêm Trịnh công kỳ 4 - 將赴成都草堂途中有作,先寄嚴鄭公其四 (Đỗ Phủ) 本

bôn [bản, bổn]

U+672C, tổng 5 nét, bộ mộc 木 (+1 nét)phồn & giản thể, chỉ sự

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Gốc cây. ◎Như: “nhất bổn” 一本 một gốc cây. 2. (Danh) Cỗi rễ, cỗi nguồn của sự vật. ◎Như: “xả bổn trục mạt” 捨本逐末 bỏ cỗi rễ mà theo ngọn ngành. 3. (Danh) Tiền vốn, tiền gốc. ◎Như: “nhất bổn vạn lợi” 一本萬利 một vốn muôn lời. 4. (Danh) Tập sớ tâu vua ngày xưa. ◎Như: “tấu bổn” 奏本 sớ tấu. 5. (Danh) Tập, sách vở, tranh vẽ, bìa thiếp. ◎Như: “khắc bổn” 刻本 bản chữ khắc. 6. (Danh) Vở (kịch). ◎Như: “kịch bổn” 劇本 vở kịch. 7. (Danh) Lượng từ: (1) Đơn vị dùng cho sách vở. ◎Như: “ngũ bổn thư” 五本書 năm quyển sách. (2) Phân đoạn trong vở kịch. ◎Như: “Tây sương kí đệ tứ bổn” 西廂記第四本 Tây sương kí, phần thứ tư. 8. (Danh) Họ “Bổn”. 9. (Động) Tham cứu, tìm tòi. ◇Văn tâm điêu long 文心雕龍: “Bổn âm dương chi hóa, cứu liệt đại chi biến” 本陰陽之化, 究列代之變 (Nghị đối 議對) Xem xét sự thay đổi của âm dương, tìm hiểu sự biến dịch của các đời. 10. (Động) Cai quản, cầm đầu. ◇Hán Thư 漢書: “Thị thì Giáng Hầu vi thái úy, bổn binh bính” 是時 絳侯為太尉, 本兵柄 (Viên Áng truyện 爰盎傳) Lúc đó Giáng Hầu làm thái úy, cầm đầu binh quyền. 11. (Động) Căn cứ, dựa theo. ◎Như: “bổn chánh sách bạn sự” 本政策辦事 theo chính sách mà làm việc. 12. (Tính) Chính, chủ yếu. ◎Như: “hiệu bổn bộ” 校本部 trụ sở chính của trường học. 13. (Tính) Trước, gốc, vốn. ◎Như: “bổn ý” 本意 ý trước của tôi, ý có sẵn. 14. (Tính) Nay, này, bây giờ. ◎Như: “bổn nguyệt” 本月 tháng này, “bổn niên” 本年 năm nay. 15. (Đại) Của mình. ◎Như: “bổn thân” 本身 thân mình, “bổn quốc” 本國 nước mình, “bổn vị” 本位 cái địa vị của mình, “bổn lĩnh” 本領 cái năng lực của mình, không phải cầu gì ở ngoài. 16. (Phó) Vốn dĩ, đáng lẽ. ◇Sử Kí 史記: “Bổn định thiên hạ, chư tướng cập (Hạng) Tịch dã” 本定天下, 諸將及(項)籍也 (Cao Tổ bổn kỉ 高祖本紀) Thực ra bình định thiên hạ, (là nhờ) các tướng và (Hạng) Tịch này vậy. 17. § Ghi chú: Ta quen đọc là “bản”. 18. Một âm là “bôn”. (Động) § Thông “bôn” 奔.

Tự hình 5

Dị thể 7

𡗧𡴡𡴩𣖎

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Đạo bàng bi - 道傍碑 (Triệu Chấp Tín)• Đăng La Phù tuyệt đính phụng đồng Tưởng, Vương nhị đại phu tác - 登羅浮絕頂奉同蔣王二大夫作 (Khuất Đại Quân)• Hàm Tử quan - 鹹子關 (Nguyễn Mộng Tuân)• Hoạ Hưng Trí thượng vị hầu - 和興智上位侯 (Tuệ Trung thượng sĩ)• Hoạ Nguyễn Huy Oánh thi - 和阮輝瑩詩 (Nguyễn Khản)• Sài môn - 柴門 (Đỗ Phủ)• Thu nhật Quỳ phủ vịnh hoài phụng ký Trịnh giám, Lý tân khách nhất bách vận - 秋日夔府詠懷奉寄鄭監李賓客一百韻 (Đỗ Phủ)• Thung thanh - 舂聲 (Phương Củng Càn)• Tự - 序 (Phan Huy Ích)• Tự kinh phó Phụng Tiên huyện vịnh hoài ngũ bách tự - 自京赴奉先縣詠懷五百字 (Đỗ Phủ) 栟

bôn [kiên]

U+681F, tổng 10 nét, bộ mộc 木 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tên một loại cây (tương tự cây dừa); ② [Ben] Địa danh tỉnh Giang Tô (Trung Quốc): 栟茶 Bôn Trà.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 栟

Tự hình 2

Chữ gần giống 10

栟𤝴骿𦫏𠬌𣖕

Không hiện chữ?

bôn

U+7287, tổng 12 nét, bộ ngưu 牛 (+8 nét)phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. lồng lên, chạy vội 2. thua chạy, chạy trốn 3. vội vàng

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “bôn” 奔.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ bôn 奔.

Từ điển Trần Văn Chánh

Chữ 奔 cổ (bộ 大).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lối viết cổ của chữ Bôn 奔 — Dáng sợ hãi, nhớt nhát của một đàn trâu.

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Tự tế văn - 自祭文 (Đào Tiềm) 賁

bôn [bí, phần, phẩn, phẫn]

U+8CC1, tổng 12 nét, bộ bối 貝 (+5 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

dũng sĩ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Trang sức. ◇Dịch Kinh 易經: “Bạch bí, vô cữu” 白賁, 無咎 (Bí quái 賁卦) Trang sức đơn sơ, không có lỗi. § Ghi chú: “Bạch” 白 trắng, chỉ sự tố phác, không màu mè. 2. (Tính) Hoa lệ, rực rỡ, sáng sủa. ◇Dịch Kinh 易經: “Bí như nhu như, vĩnh trinh cát” 賁如濡如, 永貞吉 (Bí quái 賁卦) Rực rỡ đằm thắm, hễ giữ vững chính đạo thì tốt. 3. (Phó) Hình dung khách quý hạ cố đến thăm. ◎Như: “bí lâm” 賁臨 hân hạnh được khách quý hạ cố tới thăm viếng, mà tự thấy được rạng rỡ thêm (thường dùng trong thư từ). ◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: “Thỉnh đại sư bí lâm thư trai tiện phạn” 請大師賁臨書齋便飯 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Kính mời Đại sư rời gót sang thư trai dùng cơm. 4. Một âm là “phần”. (Tính) To lớn. ◎Như: “dụng hoành tư phần” 用宏茲賁 dùng càng rộng lớn. 5. Lại một âm là “bôn”. (Tính) Mạnh bạo. ◎Như: “bôn sĩ” 賁士 dũng sĩ. 6. (Danh) Họ “Bôn”.

Từ điển Thiều Chửu

① Rực rỡ, sáng sủa, như trong thơ từ thường dùng chữ bí lâm 賁臨 nghĩa là ngài hạ cố tới nhà tôi thì nhà tôi được rạng rỡ thêm. ② Một âm là phần. To lớn, như dụng hoành tư phần 用宏茲賁 dùng càng rộng lớn. ③ Lại một âm là bôn. Dũng sĩ, như hổ bôn 虎賁 đạo quân hùng tráng của vua.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Dẫn đầu; ② Mạnh mẽ, hăm hở; ③ Dũng sĩ: 虎賁 Đạo quân hùng tráng của vua; ④ [Ben] (Họ) Bôn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

To lớn, mạnh mẽ — Người dũng sĩ.

Tự hình 2

Dị thể 4

忿

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

bôn dục 賁育

Một số bài thơ có sử dụng

• Bắc Sở tự tình - 北所敘情 (Lê Quýnh)• Cúc thu bách vịnh kỳ 03 - 菊秋百詠其三 (Ngô Thì Nhậm)• Đại Bảo tam niên Nhâm Tuất khoa tiến sĩ đề danh ký - 大寶弎年壬戌科進士題名記 (Thân Nhân Trung)• Giang Tây tảo khởi - 江西早起 (Phan Huy Ích)• Nhâm Thân khoa tiến sĩ đề danh ký - 壬申科進士題名記 (Nhữ Đình Toản)• Phụng hoạ ngự chế “Quân minh thần lương” - 奉和御製君明臣良 (Thân Nhân Trung)• Tiễn phó giáp Nguyễn Tư Giản đại nhân - 餞副甲阮思僩大人 (Đoàn Huyên)• Trọng xuân Quốc Tử Giám đinh tế cung kỷ nhất luật - 仲春國子監丁祭恭紀一律 (Nhữ Công Chân)• Tự điếu - 自吊 (Lương Ngọc Quyến)• Văn đình trữ vân - 文亭貯雲 (Đoàn Nguyễn Tuấn) 贲

bôn [bí, phần]

U+8D32, tổng 9 nét, bộ bối 貝 (+5 nét)giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

dũng sĩ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 賁.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Dẫn đầu; ② Mạnh mẽ, hăm hở; ③ Dũng sĩ: 虎賁 Đạo quân hùng tráng của vua; ④ [Ben] (Họ) Bôn.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 賁

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

bôn

U+9029, tổng 11 nét, bộ sước 辵 (+8 nét)phồn thể

Từ điển phổ thông

1. lồng lên, chạy vội 2. thua chạy, chạy trốn 3. vội vàng

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 奔 (2) (bộ 大).

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

bôn

U+931B, tổng 16 nét, bộ kim 金 (+8 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cái rìu 2. đẽo bằng rìu

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cái rìu (của thợ mộc); ② Đẽo: 錛木頭 Đẽo gỗ.

Tự hình 2

Dị thể 3

𨪻

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 3

𪑖𩣺

Không hiện chữ?

bôn

U+951B, tổng 13 nét, bộ kim 金 (+8 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cái rìu 2. đẽo bằng rìu

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cái rìu (của thợ mộc); ② Đẽo: 錛木頭 Đẽo gỗ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 錛

Tự hình 2

Dị thể 2

𨪻

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 3

𪑖𩣺

Không hiện chữ?

Từ khóa » Bôn Ba Là Từ Loại Gì