Tra Từ: Bột Phát - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin
Có 2 kết quả:
勃发 bột phát • 勃發 bột phát1/2
勃发bột phát
giản thể
Từ điển phổ thông
thịnh vượng, phát đạt 勃發bột phát
phồn thể
Từ điển phổ thông
thịnh vượng, phát đạtTừ điển trích dẫn
1. Phát sinh mạnh mẽ. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Điền sổ mẫu tất dĩ chủng cốc, kí nhi hựu hạn, kiều thục bán tử, thôi cốc vô dạng, hậu đắc vũ bột phát, kì phong bội yên” 田數畝悉以種穀, 既而又旱, 蕎菽半死, 推穀無恙, 後得雨勃發, 其豐倍焉 (Tiền bốc vu 錢卜巫) Vài mẫu ruộng trồng toàn lúa cốc, nhưng lại bị khô hạn, mạch và đậu chết mất nửa, chỉ có cốc không sao cả, sau gặp mưa tốt nhiều, nên thu hoạch được gấp đôi. 2. Bỗng nhiên bùng lên, bùng nổ. ◇Lí Chí 李贄: “Trung nghĩa bột phát tại thiên địa gian” 忠義勃發在天地間 (Sử cương bình yếu 史綱評要, Đường kỉ 唐紀, Đức Tông hoàng đế 德宗皇帝) Trung nghĩa bỗng nhiên bùng lên ở trong trời đất.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xảy ra thình lình và mạnh mẽ.Từ khóa » Bộc Phát Hay Bột Phát
-
“BỘC PHÁT” HAY “BỘT PHÁT”? Để Chỉ... - Tiếng Việt Giàu đẹp
-
Bộc Phát Hay Bột Phát? Từ Nào đúng Trong Tiếng Việt?
-
“Bộc Phát” Hay “Bột Phát” Là Từ Đúng Chính Tả? - Thợ Chữ 4.0
-
Bột Phát - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Bột Phát - Từ điển Việt - Tra Từ - SOHA
-
Từ điển Tiếng Việt "bột Phát" - Là Gì? - Vtudien
-
Từ điển Tiếng Việt - Bộc Phát Là Gì?
-
Top 12 Hành Vi Bộc Phát Là Gì
-
Bột Phát Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Bột Phát
-
BỘC PHÁT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
SỰ BỘC PHÁT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
“Hành động Chống đối Bộc Phát đó Chính Là Biểu Hiện Cụ Thể Của Tình ...
-
“TỪ ĐIỂN CHÍNH TẢ” SAI CHÍNH TẢ! (*): Nhiều Lỗi Nặng đến Khó Tin
-
Bộc Phát [Hàn Quốc Giải Nghĩa,Ứng Dụng] - WORDROW
-
Nghĩa Của Từ Bộc Phát Bằng Tiếng Anh