Tra Từ Bước - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)

Tra Từ Dịch Nguyên Câu Lớp Ngoại Ngữ Tử Vi Luyện thi IELTS Nấu Ngon Chùa Online Chuyển bộ gõ ANH - VIỆT VIỆT - ANH VIỆT - ANH - VIỆT 4in1 ANH - VIỆT - ANH ANH - VIỆT 2 VIỆT - VIỆT ANH - VIỆT BUSINESS VIỆT - ANH BUSINESS ANH - VIỆT TECHNICAL VIỆT - ANH TECHNICAL EN-VI-EN kỹ TECHNICAL ANH - VIỆT DẦU KHÍ OXFORD LEARNER 8th OXFORD THESAURUS LONGMAN New Edition WORDNET v3.1 ENGLISH SLANG (T.lóng) ENGLISH Britannica ENGLISH Heritage 4th Cambridge Learners Oxford Wordfinder Jukuu Sentence Finder Computer Foldoc Từ điển Phật học Phật học Việt Anh Phật Học Anh Việt Thiền Tông Hán Việt Phạn Pali Việt Phật Quang Hán + Việt Y khoa Anh Anh Y khoa Anh Việt Thuốc Anh Việt NHẬT - VIỆT VIỆT - NHẬT NHẬT - VIỆT (TÊN) NHẬT - ANH ANH - NHẬT NHẬT - ANH - NHẬT NHẬT HÁN VIỆT NHẬT Daijirin TRUNG - VIỆT (Giản thể) VIỆT - TRUNG (Giản thể) TRUNG - VIỆT (Phồn thể) VIỆT - TRUNG (Phồn thể) TRUNG - ANH ANH - TRUNG HÁN - VIỆT HÀN - VIỆT VIỆT - HÀN HÀN - ANH ANH - HÀN PHÁP - VIỆT VIỆT - PHÁP PHÁP ANH PHÁP Larousse Multidico ANH - THAI THAI - ANH VIỆT - THAI THAI - VIỆT NGA - VIỆT VIỆT - NGA NGA - ANH ANH - NGA ĐỨC - VIỆT VIỆT - ĐỨC SÉC - VIỆT NA-UY - VIỆT Ý - VIỆT TÂY B.NHA - VIỆT VIỆT - TÂY B.NHA BỒ Đ.NHA - VIỆT DỊCH NGUYÊN CÂU
History Search
  • bước
  • [Clear Recent History...]
Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bước noun Step, pace bước đi nặng nề heavy steps không lùi bước trước khó khăn not to step back in front of difficulties, not to shrink from difficulties cách nhau mươi bước separated by about ten steps cuộc vận động đã sang bước hai the movement has switched to step two "Bước ban đầu là bước gian nan " The first step is difficult to take Situation, juncture gặp bước thuận lợi to meet with a favourable juncture lâm bước khó khăn to land in a difficult situation, to land in a fix
[bước]
danh từ.
Step; pace; stride
bước nhanh
walk quickly; walk with a rapid step
bước đi nặng nề
heavy steps
bước phát triển
pace of developments
không lùi bước trước khó khăn
not to step back in front of difficulties, not to shrink from difficulties
cách nhau mươi bước
separated by about ten steps
cuộc vận động đã sang bước hai
the movement has switched to step two
" Bước ban đầu là bước gian nan "
The first step is difficult to take
anh thanh niên đó mới bước vào nghề dạy học
the young man was just entering upon his career in teaching
Situation, juncture, circumstance
gặp bước thuận lợi
to meet with a favourable juncture
lâm bước khó khăn
to land in a difficult situation, to land in a fix
Pitch, length
bước đinh ốc
a screw pitch
bước sóng
wave-length
đi bước nữa, bước bước nữa
to remarry (nói người đàn bà goá)
động từ.
To step, to walk
bước vào nhà
to step in one's house
bước rảo một thôi thì tới
to arrive after a spell of brisk walking
bước tới
to get to by walking
(dùng trước qua, sang, vào, tới) To enter, to start
bước sang năm mới
to enter the new year
nhà máy mới bắt đầu bước vào sản xuất
the factory has just started operation
To leave, go away/off, to clear away; depart
bước ngay cho rảnh!
away with you and a good riddance!
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn © Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.

Từ khóa » Không Lùi Bước In English