Tra Từ: Cấn - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 5 kết quả:

斤 cấn瑾 cấn艮 cấn茛 cấn近 cấn

1/5

cấn [cân]

U+65A4, tổng 4 nét, bộ cân 斤 (+0 nét)phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển Thiều Chửu

① Cái rìu. ② Cân, cân ta 16 lạng là một cân. ③ Một âm là cấn. Cấn cấn 斤斤 xét rõ (tường tất).

Tự hình 5

Dị thể 4

𧣊

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Dinh ốc - 營屋 (Đỗ Phủ)• Hoạ Nguyễn Vận Đồng “Khiển muộn” thi vận kỳ 3 - 和阮運同遣悶詩韻其三 (Phạm Nhữ Dực)• Khiển muộn phụng trình Nghiêm công nhị thập vận - 遣悶奉呈嚴公二十韻 (Đỗ Phủ)• Khô tông - 枯棕 (Đỗ Phủ)• Mại thán ông - 賣炭翁 (Bạch Cư Dị)• Nhật sơ chúc hương - 日初祝香 (Trần Thái Tông)• Phụng tặng Tiên Vu kinh triệu nhị thập vận - 奉贈鮮于京兆二十韻 (Đỗ Phủ)• Quy Côn Sơn chu trung tác - 歸昆山舟中作 (Nguyễn Trãi)• Tần trung ngâm kỳ 02 - Trọng phú - 秦中吟其二-重賦 (Bạch Cư Dị)• Vi chi phú - 為之賦 (Ngô Thì Nhậm) 瑾

cấn [cẩn]

U+747E, tổng 15 nét, bộ ngọc 玉 (+11 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(một thứ ngọc)

Từ điển Thiều Chửu

① Một thứ ngọc đẹp.

Tự hình 2

Dị thể 1

𤪣

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 4

𣾑

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Điệu Chu Du - 悼周瑜 (Gia Cát Lượng)• Hồng Đức thập bát niên Đinh Mùi tiến sĩ đề danh ký - 洪德十八年丁未進士題名記 (Thân Nhân Trung)• Niệm nô kiều - Xích Bích hoài cổ - 念奴嬌-赤壁懷古 (Tô Thức) 艮

cấn

U+826E, tổng 6 nét, bộ cấn 艮 (+0 nét)phồn & giản thể, chỉ sự

Từ điển phổ thông

quẻ Cấn (phúc uyển) trong Kinh Dịch (chỉ có vạch trên liền, tượng Sơn (núi), tượng trưng cho con trai út, hành Thổ, tuổi Sửu, hướng Đông và Bắc)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Quẻ “Cấn” 艮. Một trong tám quẻ (“bát quái” 八卦), tượng trưng cho núi. 2. (Danh) Chỉ hướng đông bắc. 3. (Danh) Giờ “cấn”, từ hai tới bốn giờ sáng. 4. (Danh) Họ “Cấn”. 5. (Động) Ngừng, đình chỉ. ◇Uẩn Kính 惲敬: “Tuyền khả cấn” 泉可艮 (Cấn tuyền đồ vịnh kí 艮泉圖詠記) Nguồn có thể ngừng. 6. (Động) Giới hạn. 7. (Tính) Bền vững, kiên cố. 8. (Tính) Cứng, không giòn (thức ăn). ◎Như: “cấn la bặc bất hảo cật” 艮蘿蔔不好吃 củ cải cứng ăn không ngon. 9. (Tính) Cứng cỏi, ngang ngạnh (tính tình). 10. (Tính) Quần áo giản dị, không trang sức màu mè. 11. (Tính) Thô suất, không khéo léo (lời nói).

Từ điển Thiều Chửu

① Quẻ cấn 艮. Một quẻ trong tám quẻ, bát quái 八卦, nghĩa là thôi, ngăn lại. ② Bền.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Quẻ cấn (trong bát quái); ② [Gèn] (Họ) Cấn. Xem 艮 [gân].

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) Dai, bền: 艮 蘿菔不好吃 Củ cải dai ăn không ngon. Xem 艮 [gèn].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một quẻ trong bát quái — Ngừng lại — Bền cứng — Tên thời gian, tức giờ Cấn, vào khoảng 2 đến 4 giờ sáng.

Tự hình 4

Dị thể 3

𥃩

Không hiện chữ?

Từ ghép 2

cấn phương 艮方 • cấn trai thi tập 艮齋詩集

Một số bài thơ có sử dụng

• Di Sơn tuý ca - 夷山醉歌 (Uông Nguyên Lượng)• Ký Đỗ Ngân - 寄杜銀 (Vạn Hạnh thiền sư)• Linh Bích đạo bàng quái thạch - 靈碧道傍怪石 (Lâu Thược)• Quá Tống đô - 過宋都 (Trương Hán Siêu)• Tích du - 昔遊 (Đỗ Phủ)• Ức tích hành - 憶昔行 (Đỗ Phủ)• Vi chi phú - 為之賦 (Ngô Thì Nhậm) 茛

cấn

U+831B, tổng 9 nét, bộ thảo 艸 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một loài dây sắn dại. 2. (Danh) “Mao cấn” 毛茛 (lat. Ranunculaceae) hoa mao lương (tiếng Pháp: bouton d'or).

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 毛茛 [máogèn].

Tự hình 2

cấn [cận, ký]

U+8FD1, tổng 7 nét, bộ sước 辵 (+4 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Thiều Chửu

① Gần, đường đất cách nhau gần gọi là cận, thời gian cách nhau còn ít gọi là cận. Như cận đại 近代 đời gần đây. ② Thiển cận, cái gì thường thấy luôn mà dễ biết gọi là cận. Như Mạnh Tử 孟子 nói ngôn cận nhi chỉ viễn giả thiện ngôn dã 言近而旨遠者善言也 nói gần mà ý tứ xa ấy là lời nói hay vậy. ③ Gần giống như, từa tựa. Như bút ý cận cổ 筆意近古 ý văn viết gần giống như lối cổ. ④ Thiết dụng, cần dùng. ⑤ Một âm là cấn. Thân gần. ⑥ Lại một âm là kí. Ðã, rồi.

Tự hình 4

Dị thể 5

𠧣𢆌𣂠𣥍𣥪

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Bạch mã - 白馬 (Đỗ Phủ)• Chí Chính cải nguyên Tân Tị hàn thực nhật thị đệ cập chư tử điệt - 至正改元辛巳寒食日示弟及諸子姪 (Ngu Tập)• Đăng Lục Hoà tháp - 登六和塔 (Ngải Tính Phu)• Địch cảng tảo hành - 荻港早行 (Hứa Hữu Nhâm)• Hoán khê sa - Tống Nhân Giác Tiên - 浣溪沙-送因覺先 (Huệ Hồng thiền sư)• Phú đắc Hàn Sơn tự tống biệt - 賦得寒山寺送別 (Cao Khải)• Quá Vương Tuấn mộ - 過王浚墓 (La Nghiệp)• Tảo thu sơn cư - 早秋山居 (Ôn Đình Quân)• Tạp thi kỳ 13 (Cận hàn thực vũ thảo thê thê) - 雜詩其十三(近寒食雨草萋萋) (Khuyết danh Trung Quốc)• Thư sào ký - 書巢記 (Lục Du)

Từ khóa » Họ Cấn Tiếng Trung Là Gì