Tra Từ: Câu Dẫn - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin
Có 1 kết quả:
勾引 câu dẫn1/1
勾引câu dẫn
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
cám dỗ, quyến rũ, nhửTừ điển trích dẫn
1. Dẫn dụ, cám dỗ. 2. Dẫn khởi, khêu gợi. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Thử thì nhất kiến, vị miễn câu dẫn khởi ngã quy nông chi ý” 此時一見, 未免勾引起我歸農之意 (Đệ thập thất hồi) Một khi thấy rồi, không khỏi khiến ta muốn về hưởng thú điền viên. 3. Lưu giữ lại, không để cho đi. ◇Diêu Hợp 姚合: “Độc hướng san trung mịch tử chi, San nhân câu dẫn trụ đa thì” 獨向山中覓紫芝, 山人勾引住多時 (Tống biệt hữu nhân 送別友人).Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dẫn dụ đàn bà con gái.Một số bài thơ có sử dụng
• Bồ Đông tự hoài cổ - 蒲東寺懷古 (Tào Tuyết Cần)• Dương liễu chi bát thủ kỳ 3 - 楊柳枝八首其三 (Bạch Cư Dị)• Khuê oán kỳ 047 - 閨怨其四十七 (Tôn Phần)• Phong vũ khán chu tiền lạc hoa hí vi tân cú - 風雨看舟前落花戲為新句 (Đỗ Phủ)• Vô đề kỳ 2 - 無題其二 (Đường Ngạn Khiêm)Từ khóa » Câu Dẫn Tiếng Trung Là Gì
-
Câu Dẫn Chứng Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Nối Và Cách Nối Câu Trong Giao Tiếp Tiếng Trung
-
Cách Thức Thực Hiện Bài Thuyết Trình Bằng Tiếng Trung
-
Tiếng Trung Giao Tiếp Trong Công Việc | Công Ty Đài Loan, TQ
-
Cảm ơn Tiếng Trung | Cách Nói & Mẫu Câu đáp Lại Đơn Giản
-
Các Cấu Trúc Câu Trong Tiếng Trung Thông Dụng Phải Biết
-
Các Từ Nối Trong Tiếng Trung Thường Sử Dụng Trong Giao Tiếp
-
Những Dạng Câu Tiếng Trung được Sử Dụng Hàng Ngày
-
[Chi Tiết] Cách Thuyết Trình Tiếng Trung Thật Thu Hút Và Thuyết Phục
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề: Hỏi đường 问路 - Thanhmaihsk
-
Cách Thực Hiện Bài Thuyết Trình Tiếng Trung Hiệu Quả
-
Tổng Hợp Mẫu Câu Tiếng Trung Giao Tiếp Hàng Ngày Cơ Bản Nhất!
-
Tiếng Trung | Cụm Từ & Mẫu Câu - Học Thuật | Trích Dẫn