Tra Từ: Câu - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 34 kết quả:

㣘 câu仇 câu佝 câu俱 câu倶 câu勾 câu句 câu呴 câu够 câu夠 câu抅 câu拘 câu搆 câu枸 câu沟 câu溝 câu痀 câu篝 câu簼 câu緱 câu缑 câu萭 câu蚼 câu褠 câu跔 câu軥 câu鈎 câu鉤 câu钩 câu鞲 câu韝 câu駒 câu驹 câu齁 câu

1/34

câu

U+38D8, tổng 8 nét, bộ xích 彳 (+5 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

như chữ 跔

Tự hình 1

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

câu [cừu]

U+4EC7, tổng 4 nét, bộ nhân 人 (+2 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lấy. Cầm lấy — Một âm khác là Cừu.

Tự hình 3

Dị thể 3

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Bảo đao ca - 寶刀歌 (Thu Cẩn)• Bắc môn toả thược - 北門鎖鑰 (Phạm Đình Trọng)• Đề Thanh Nê thị Tiêu tự bích - 題青泥市蕭寺壁 (Nhạc Phi)• Điếu Đặng Tất - 吊鄧悉 (Nguyễn Khuyến)• Minh Đạo gia huấn - 明道家訓 (Trình Hạo)• Ngẫu thành - 偶成 (Trần Ngọc Dư)• Ngự đề Lưu hầu - 御題留侯 (Trần Bích San)• Thố tư 2 - 兔罝 2 (Khổng Tử)• Xuân thâm đối hữu - 春深對友 (Hoàng Nguyễn Thự)• Ỷ la hương - 綺羅香 (Đào Tấn) 佝

câu

U+4F5D, tổng 7 nét, bộ nhân 人 (+5 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

gù lưng, còng lưng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “câu lũ” 佝僂.

Từ điển Trần Văn Chánh

【佝僂病】câu lâu bệnh [goulóu bìng] Bệnh gù.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng như chữ Câu.

Tự hình 2

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Từ ghép 3

câu lâu 佝偻 • câu lâu 佝僂 • câu lũ 佝僂

Một số bài thơ có sử dụng

• Ngã ngu - 我愚 (Phan Phu Tiên)• Ngu Khanh - 虞卿 (Chu Đàm) 俱

câu

U+4FF1, tổng 10 nét, bộ nhân 人 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

đều, tất cả

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đi cùng, đi theo. ◇Sử Kí 史記: “Lục nguyệt, Hán vương xuất Thành Cao, đông độ Hà, độc dữ Đằng Công câu” 六月, 漢王出成皋, 東渡河, 獨與滕公俱 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Tháng sáu, Hán Vương ra khỏi Thành Cao, về phía đông qua (Hoàng) Hà, với một mình Đằng Công đi cùng. 2. (Phó) Đều, cùng. ◎Như: “phụ mẫu câu tồn” 父母俱存 cha mẹ đều còn. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Câu độc sổ hàng thư” 俱讀數行書 (Tặng hữu nhân 贈友人) Cùng là người biết đọc (mấy dòng) sách.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðều, như phụ mẫu câu tồn 父母俱存 cha mẹ đều còn.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đủ cả, đều: 父母俱在 Cha mẹ đều còn cả; 百廢俱興 Mọi việc bị phế bỏ đều sửa sang lại; 贓證俱在 Tang chứng đều có cả; ② (văn) Đi theo, đi cùng; ③ [Jù] (Họ) Câu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đều. Cùng — Giống hệt nhau.

Tự hình 4

Dị thể 3

𥟭

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 5

câu lạc bộ 俱樂部 • gia câu 傢俱 • gia câu 家俱 • thanh sắc câu lệ 聲色俱厲 • xỉ đức câu tăng 齒德俱增

Một số bài thơ có sử dụng

• Bệnh lai thập nhật bất cử tửu kỳ 1 - 病來十日不舉酒其一 (Hoàng Đình Kiên)• Châu Long tự ức biệt kỳ 1 - 珠龍寺憶別其一 (Cao Bá Quát)• Độc Hà Ninh tổng đốc Hoàng chế đài vĩnh quyết sớ cảm tác - 讀河寕總督黃制台永訣疏感作 (Lê Quả Dục)• Gia Định tam gia thi tự - 嘉定弎家詩序 (Trịnh Hoài Đức)• Kinh Kha cố lý - 荊軻故里 (Phan Huy Thực)• Mao ốc vị thu phong sở phá ca - 茅屋為秋風所破歌 (Đỗ Phủ)• Sư Tử lâm ca - 獅子林歌 (Ngô Tích Kỳ)• Tạp thi - 雜詩 (Trương Hàn)• Tiêu điều - 蕭條 (Phan Thúc Trực)• Ức tích - 憶昔 (Vi Trang) 倶

câu

U+5036, tổng 10 nét, bộ nhân 人 (+8 nét)phồn thể

Từ điển phổ thông

như chữ 俱

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Hậu dạ văn Phật pháp tăng điểu - 後夜聞佛法僧鳥 (Kūkai zenji) 勾

câu [cấu]

U+52FE, tổng 4 nét, bộ bao 勹 (+2 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cong, móc 2. đánh dấu móc

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Móc, vật có hình cong. § Cũng như “câu” 鉤. ◎Như: “y câu” 衣勾 cái móc áo, “ngư câu” 魚勾 lưỡi câu cá. 2. (Danh) Họ “Câu”. 3. (Động) Ngoặc đi, ngoặc bỏ đoạn mạch trong văn bài. ◎Như: “nhất bút câu tiêu” 一筆勾消 ngoặc một nét bỏ đi. 4. (Động) Bỏ đi, xóa đi. ◎Như: “tân sầu cựu hận, nhất bút câu tiêu” 新愁舊恨, 一筆勾銷 buồn mới hận cũ, xóa nhòa hết cả. 5. (Động) Trích lấy, tuyển chọn. ◎Như: “bả giá nhất đoạn văn chương câu xuất lai” 把這一段文章勾出來 trích lấy đoạn văn này. 6. (Động) Móc nối, thông đồng. ◎Như: “câu kết” 勾結 thông đồng với nhau. 7. (Động) Khêu ra, móc ra, dụ, khơi, gợi. ◎Như: “câu dẫn” 勾引 dụ đến. ◇Trương Khả Cửu 張可久: “Sổ chi hoàng cúc câu thi hứng” 數枝黃菊勾詩興 (Kim hoa đỗng lãnh khúc 金華洞冷曲) Hoa cúc vài cành gợi hứng thơ. 8. (Động) Vẽ, vạch, mô tả, phác họa. ◎Như: “câu lặc” 勾勒 phác họa, “câu xuất luân khuếch lai” 勾出輪廓來 vạch ra những nét chính. 9. (Động) Cho thêm bột vào canh hoặc thức ăn (một cách nấu ăn). ◎Như: “câu lỗ” 勾滷. 10. (Động) Bắt. § Như “bộ” 捕. ◎Như: “câu nhiếp” 勾攝 dụ bắt.

Từ điển Thiều Chửu

① Cong. Câu cổ 勾股 tên riêng của khoa học tính. Ðo hình tam giác, đường ngang gọi là câu 勾, đường dọc gọi là cổ 股. ② Ngoặc đi. Ngoặc bỏ đoạn mạch trong văn bài đi gọi là câu. Như nhất bút câu tiêu 一筆勾消 ngoặc một nét bỏ đi. ③ Móc lấy, như câu dẫn 勾引 dụ đến. Nay dùng nghĩa như chữ bộ 捕 (bắt) là do ý ấy. Như câu nhiếp 勾攝 dụ bắt.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bỏ đi, xóa đi, xóa bỏ, gạch bỏ, sổ toẹt: 一筆勾銷 Sổ toẹt đi; 把他的名子勾掉 Xóa tên anh ấy đi; ② Khêu ra, gợi ra, khêu, dụ, khơi: 這一問勾起他剛才說的話 Câu hỏi đó khêu ra những lời anh vừa nói; 勾通 Khơi thông; 勾引 Dụ đến; 勾攝 Dụ bắt; ③ Vẽ, vạch, mô tả, phác hoạ: 勾出一個輪廓 Vạch ra những nét chính; ④ (toán) Chiều ngắn của hình tam giác thẳng góc; ⑤ Móc vào; ⑥ Cái móc; ⑦ Đánh dấu; ⑧ [Gou] (Họ) Câu. Xem 勾 [gòu].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cong — Cái móc — Móc lấy. Dẫn tới — Trừ bỏ đi — Tô trát. Thoa phết.

Tự hình 5

Dị thể 3

𡖜

Không hiện chữ?

Từ ghép 12

câu cổ 勾股 • câu dẫn 勾引 • câu đáng 勾當 • câu đương 勾當 • câu hoạch 勾划 • câu hoạch 勾劃 • câu kê 勾計 • câu kết 勾結 • câu kiểm 勾檢 • câu kiểm 勾臉 • câu lan 勾欄 • câu tiêu 勾銷

Một số bài thơ có sử dụng

• Bồ Đông tự hoài cổ - 蒲東寺懷古 (Tào Tuyết Cần)• Bồi Trịnh Minh Đức, Nghê Nguyên Trấn du Thiên Bình sơn - 陪鄭明德倪元鎮游天平山 (Viên Khải)• Bồng Doanh đô xứng liệt tiên du - 蓬瀛都稱列仙遊 (Cao Bá Quát)• Chiêu đệ điệt bối yến tập Tiểu Thuý Vân Sơn chi sào kỳ 3 - 招弟姪輩讌集小翠雲山之巢其三 (Nguyễn Phúc Hồng Vịnh)• Động phòng khúc - 洞房曲 (Viên Khải)• Hoạ Tập Mỹ “Quán Oa cung hoài cổ” kỳ 4 - 和襲美館娃宮懷古其四 (Lục Quy Mông)• Hoài dân dao - 淮民謠 (Vưu Mậu)• Tráng du - 壯遊 (Đỗ Phủ)• Vô đề kỳ 2 - 無題其二 (Đường Ngạn Khiêm)• Xuân đề hồ thượng - 春題湖上 (Bạch Cư Dị) 句

câu [cú, cấu]

U+53E5, tổng 5 nét, bộ khẩu 口 (+2 nét)phồn & giản thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Câu. ◎Như: “thi cú” 詩句 câu thơ, “ngữ cú” 語句 câu nói. ◇Văn tâm điêu long 文心雕龍: “Nhân tự nhi sanh cú, tích cú nhi thành chương” 因字而生句, 積句而成章 (Chương cú 章句) Từ chữ mà ra câu, gom câu mà thành bài. 2. (Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho lời. ◎Như: “tam cú thoại” 三句話 ba câu nói. 3. (Danh) Lời bề dưới nói với bề trên (trong lễ chế thời xưa). ◇Nhan Sư Cổ 顏師古: “Thượng truyền ngữ cáo hạ vi lư, hạ cáo thượng vi cú dã” 上傳語告下為臚, 下告上為句也 Bề trên truyền lời cho bề dưới biết gọi là "lư", bề dưới nói với bề trên là "cú". 4. Một âm là “câu”. (Động) Cong lại, khuất khúc. ◇Phó Huyền 傅玄: “Câu trảo huyền mang, túc như khô kinh” 句爪縣芒, 足如枯荊 (Ưng phú 鷹賦) Cong móng treo vuốt, chân như cây kinh khô. 5. (Động) Kính, khiêm cung. 6. (Động) Tìm bắt. ◎Như: “câu hồn” 句魂 bắt hồn. 7. (Danh) Móc câu. § Cũng như “câu” 鉤. ◎Như: “điếu câu” 釣句 móc câu. 8. (Danh) Cũng như “câu” 勾. 9. (Danh) Họ “Câu”. 10. (Phó) Ràng buộc, đình trệ. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Vị năng phao đắc Hàng Châu khứ, Nhất bán câu lưu thị thử hồ” 未能拋得杭州去, 一半句留是此湖 (Xuân đề hồ thượng 春題湖上) Chưa thể bỏ đi Hàng Châu, Là do nửa phần lưu luyến ràng buộc với hồ này.

Từ điển Thiều Chửu

① Câu. Hết một lời văn gọi là nhất cú 一句 một câu. ② Một âm là câu, nguyên là chữ câu 勾 nghĩa là cong, là móc. ③ Một âm là cấu. Như cấu đương 句當 người phải liệu biện mọi việc công gọi là cấu đương. Ta quen gọi là câu đương.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Như 勾; ② (Họ) Câu. Xem 句 [jù].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Câu đương 句當 — Dùng như chữ Câu — Các âm khác là Cấu, Cú.

Tự hình 5

Dị thể 7

𠯶𤖮

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

câu đương 句當

Một số bài thơ có sử dụng

• Dạ toạ - 夜坐 (Cừu Vạn Khoảnh)• Đề Hoàng Hạc lâu - 題黃鶴樓 (Trịnh Hoài Đức)• Đề Ngọc Kiều động (Hoàng Kế Viêm)• Ký hiệu lý xá đệ - 寄校理舍弟 (Phan Huy Ích)• Ngọc đới sinh ca - 玉帶生歌 (Chu Di Tôn)• Niệm Phật già đà giáo nghĩa bách kệ kỳ 2 - 念佛伽陀教義百偈其二 (Triệt Ngộ thiền sư)• Sơ tứ nhật chu tại trung lưu ngẫu đắc - 初四日舟在中流偶得 (Phạm Nguyễn Du)• Thập bất tất tư kỳ 1 - 十不必思其一 (Ngô Thì Sĩ)• Tống bắc sứ Tát Chỉ Ngoã, Triệu Tử Kỳ - 送北使撒只瓦,趙子期 (Trần Minh Tông)• Tự - 序 (Phan Huy Ích) 呴

câu [cấu, ha, hu, hú, hấu, hống, hứa]

U+5474, tổng 8 nét, bộ khẩu 口 (+5 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Thở ra. 2. (Động) Hà hơi (cho ấm, cho trơn ướt). ◇Trang Tử 莊子: “Tuyền hạc, ngư tương dữ xử ư lục, tương hú dĩ thấp, tương nhu dĩ mạt” 泉涸, 魚相與處於陸, 相呴以濕, 相濡以沫 (Đại tông sư 大宗師) Suối cạn, cá cùng nhau ở trên đất cạn, lấy ướt hà hơi cho nhau, lấy dãi thấm cho nhau. 3. (Danh) Tiếng phát ra từ cổ họng. ◎Như: “hú hú” 呵呵 tiếng cười ha hả. 4. (Tính) Vui vẻ, hòa duyệt. 5. Một âm là “hống”. (Động) Gầm, rống. § Xưa dùng như “hống” 吼. 6. Một âm là “câu”. (Động) Chim trĩ kêu. 7. (Danh) Phiếm chỉ tiếng chim kêu.

Tự hình 1

Dị thể 7

𠯜𠴁

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Đề “Quần ngư triều lý” đồ - 題群魚朝鯉圖 (Chu Đường Anh)• Trần cung hoài cổ - 陳宮懷古 (Nguyễn Thượng Hiền) 够

câu [cú, cấu, hú]

U+591F, tổng 11 nét, bộ tịch 夕 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nhiều, đầy đủ 2. với tay

Tự hình 2

Dị thể 4

𡖜

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Điền Đông - 田東 (Hồ Chí Minh) 夠

câu [cú, cấu, hú]

U+5920, tổng 11 nét, bộ tịch 夕 (+8 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nhiều, đầy đủ 2. với tay

Tự hình 1

Dị thể 2

𡖜

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

𡖜

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Mông ưu đãi - 蒙優待 (Hồ Chí Minh)• Phong diên đồ thi - 風鳶圖詩 (Từ Vị) 抅

câu

U+6285, tổng 7 nét, bộ thủ 手 (+4 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

dùng bùn để trét sửa tường

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Dùng bùn để trét sửa tường.

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 2

𢗕

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Chí tâm phát nguyện - 志心發願 (Trần Thái Tông) 拘

câu [cù]

U+62D8, tổng 8 nét, bộ thủ 手 (+5 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

câu nệ, hay tin nhảm

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bắt. ◎Như: “bị câu” 被拘 bị bắt. 2. (Động) Cố chấp, thủ cựu, câu nệ. ◎Như: “bất câu tiểu tiết” 不拘小節 không câu nệ tiểu tiết. 3. (Động) Gò bó. ◎Như: “bất câu văn pháp” 不拘文法 không gò bó theo văn pháp. 4. (Động) Hạn chế, hạn định. ◎Như: “bất câu đa thiểu” 不拘多少 không hạn chế nhiều hay ít. 5. (Tính) Cong. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Vô bệnh cố câu câu” 無病故拘拘 (Thu chí 秋至) Không bệnh mà lưng vẫn khom khom. 6. (Danh) “Câu-lư-xá” 拘盧舍 dịch âm tiếng Phạn, một tiếng gọi trong phép đo, một câu-lư-xá bằng hai dặm bây giờ, tám câu-lư-xá là một do-tuần. 7. Một âm là “cù”. (Danh) § Xem “châu cù” 株拘.

Từ điển Thiều Chửu

① Bắt, như bị câu 被拘 bị bắt. ② Câu nệ, hay tin nhảm gọi là câu. ③ Câu thúc. ④ Hạn. ⑤ Bưng, lấy. ⑥ Cong. ⑦ Câu lư xá 拘盧舍 dịch âm tiếng Phạm, một tiếng gọi trong phép đo, một câu lư xá bằng hai dặm bây giờ, tám câu lư xá là một do tuần. ⑧ Một âm là cù. Châu cù 株拘 gốc cây gỗ khô.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bắt: 拘捕 Bắt; 拘押 Bắt giam; ② Hạn chế: 不拘多少 Không hạn chế nhiều ít; ③ Bó buộc, gò bó: 拘於舊法 Bó buộc trong khuôn phép cũ; 拘於形式 Gò bó trong hình thức; ④ Cố chấp, thủ cựu, câu nệ, khư khư giữ cái cũ: 這個人太拘了 Người này cố chấp (thủ cựu) lắm; ⑤ (văn) Bưng, lấy; ⑥ 【拘盧舍】câu lư xá [julúshâ] (Phạn ngữ) Câu lư xá (đơn vị đo chiều dài, bằng hai dặm; tám câu lư xá là một do tuần).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bắt giam — Nắm chặt. Giữ chặt, không thay đổi — Hạn chế — Bó buộc, ràng buộc.

Tự hình 4

Dị thể 4

𢳉

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 6

𦍵𥘮

Không hiện chữ?

Từ ghép 17

bất câu 不拘 • câu áp 拘押 • câu bộ 拘捕 • câu chấp 拘執 • câu cục 拘局 • câu dịch 拘役 • câu hư 拘虛 • câu khiết 拘絜 • câu lễ 拘禮 • câu lưu 拘留 • câu nệ 拘泥 • câu nho 拘儒 • câu phiếu 拘票 • câu quản 拘管 • câu thủ 拘守 • câu thúc 拘束 • câu văn 拘文

Một số bài thơ có sử dụng

• Kỷ Hợi tạp thi kỳ 125 - 己亥杂诗其一二五 (Cung Tự Trân)• Phục điểu phú - 鵩鳥賦 (Giả Nghị)• Quán trung thư hoài - 館中書懷 (Hách Kinh)• Quan xá nghinh nội tử hữu đình hoa khai - 官舍迎內子有庭花開 (Lư Trừ)• Sơ há Hương giang tân thứ - 初下香江津次 (Trần Bích San)• Sơn cư bách vịnh kỳ 027 - 山居百詠其二十七 (Tông Bản thiền sư)• Thôi Tông Văn thụ kê sách - 催宗文樹雞柵 (Đỗ Phủ)• Trung thu dạ bạc chu Đà Nẵng - 中秋夜泊舟沱曩 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Vũ (Sơn vũ bất tác nê) - 雨(山雨不作泥) (Đỗ Phủ)• Vũ Xương Tùng Phong các - 武昌松風閣 (Hoàng Đình Kiên) 搆

câu [cấu]

U+6406, tổng 13 nét, bộ thủ 手 (+10 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Gây ra, dẫn khởi, tạo thành. § Cũng như “cấu” 構. ◎Như: “cấu oán” 搆怨 gây ra oán hận. ◇Mạnh Tử 孟子: “Ngô văn Tần Sở cấu binh, ngã tương kiến Sở vương thuyết nhi bãi chi” 吾聞秦楚搆兵, 我將見楚王說而罷之 (Cáo tử hạ 告子下) Tôi có nghe hai nước Tần và Sở gây chiến với nhau, tôi định xin yết kiến vua Sở khuyên nên bãi binh. 2. (Động) Dựng lên, cất lên. ◎Như: “cấu mộc vi sào” 搆木為巢. 3. (Động) Giao kết, cấu kết. ◇Quốc ngữ 國語: “Công tử Trập viết: Sát chi lợi, trục chi, khủng cấu chư hầu” 公子縶曰: 殺之利, 逐之, 恐搆諸侯 (Tấn ngữ tam 晉語三) Công tử Trập nói: Giết (vua Tấn) thì có lợi hơn, vì nếu trục xuất (cho về), e rằng (vua Tấn) sẽ cấu kết với các chư hầu. 4. (Động) Cấu tứ, sáng tác. ◇Lâm Bô 林逋: “Thiên thiên như khả cấu, Liêu nghĩ đương hào hoa” 千篇如可搆, 聊儗當豪華 (Thi gia 詩家). 5. (Động) Hãm hại, vu hãm. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Xảo ngôn cấu nhân tội” 巧言搆人罪 (Độc sử 讀史) Lời nói giả dối hãm hại người vào tội. 6. (Động) Li gián. ◇Tam quốc chí 三國志: “Phàm bô vong gian quỹ, vi hồ tác kế bất lợi quan giả, Dự giai cấu thứ giảo li, sử hung tà chi mưu bất toại” 凡逋亡姦宄, 為胡作計不利官者, 豫皆搆刺攪離, 使凶邪之謀不遂 (Ngụy chí 魏志, Điền Dự truyện 田豫傳). 7. (Động) Hòa giải. ◇Hàn Phi Tử 韓非子: “Nhị quốc bất đắc binh, nộ nhi phản. Dĩ nãi tri Văn Hầu dĩ cấu ư kỉ, nãi giai triều Ngụy” 二國不得兵, 怒而反. 已乃知文侯以搆於己, 乃皆朝魏 (Thuyết lâm hạ 說林下).

Từ điển Thiều Chửu

① Cấu nhũ 搆擩 lờ mờ không hiểu việc. ② Một âm là câu: Dắt (khiên liên). Tục hay dùng như chữ cấu 構.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Liên luỵ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lôi kéo. Dắt dẫn. Một âm khác là Cấu.

Tự hình 1

Dị thể 3

𢰎𢲱

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 3

𤠰𢞡

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Bắc Sở tự tình - 北所敘情 (Lê Quýnh)• Diên Thọ quán - 延壽館 (Bùi Huy Bích)• Kỳ 13 - Đề Sóc Thiên Vương ảnh từ - 其十三-題朔天王影祠 (Vũ Tông Phan)• Nhân tặng nhục - 人贈肉 (Nguyễn Khuyến) 枸

câu [cẩu, củ]

U+67B8, tổng 9 nét, bộ mộc 木 (+5 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

【枸橘】câu quất [goujú] Như 枳 [zhê]. Xem 枸 [gôu], [jư].

Tự hình 2

Dị thể 3

𣕉𣕌𣙱

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 2

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Ác thụ - 惡樹 (Đỗ Phủ)• Nam sơn hữu đài 5 - 南山有臺 5 (Khổng Tử)• Ngọc tỉnh liên phú - 玉井蓮賦 (Mạc Đĩnh Chi) 沟

câu

U+6C9F, tổng 7 nét, bộ thuỷ 水 (+4 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. trong (nước) 2. rãnh, cống, ngòi, lạch, khe 3. cái hào 4. chỗ lõm, ổ gà

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 溝.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Rãnh, cống, ngòi, lạch, khe: 山溝 Khe núi; 排水溝 Rãnh thoát nước, cống tháo nước; 陰溝 Cống ngầm; 河溝 Lạch ngòi; ② Cái hào; ③ Chỗ lõm, ổ gà: 路面上軋了一道溝 Trên mặt đường có một vạch lõm (ổ gà); ④ 【溝通】câu thông [goutong] Khai thông, nối liền: 溝通南北的長江大橋 Cầu Trường Giang nối liền Nam Bắc; 溝通兩國文化 Khai thông sự trao đổi văn hoá giữa hai nước.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 溝

Tự hình 2

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 2

𢗕

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Cuồng phu - 狂夫 (Đỗ Phủ)• Há bách bộ vân thê quá Liên Hoa câu xuyên Ngao Ngư động tác - 下百步雲棲過蓮華沟穿鰲魚洞作 (Thẩm Đức Tiềm) 溝

câu

U+6E9D, tổng 13 nét, bộ thuỷ 水 (+10 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. trong (nước) 2. rãnh, cống, ngòi, lạch, khe 3. cái hào 4. chỗ lõm, ổ gà

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đường dẫn nước, ngòi, rãnh, cống, hào. ◎Như: “điền câu” 田溝 rãnh dẫn nước ở ruộng, “âm câu” 陰溝 cống ngầm, “hào câu” 壕溝 hào nước bao quanh thành. 2. (Danh) Tên số mục cổ. § Gồm có hai mươi ba số: “nhất, nhị, ..., thập, bách, thiên, vạn, ức, triệu, kinh, cai, tỉ, nhưỡng, câu, giản, chánh, tái” 一, 二, ..., 十, 百, 千, 萬, 億, 兆, 京, 垓, 秭, 壤, 溝, 澗, 正, 載. 3. (Động) Khơi thông, đào khoét làm cho lưu thông. ◎Như: “câu thông” 溝通 khai thông. 4. (Động) Cách đoạn, cách trở.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái ngòi (rãnh), ngòi nước qua các cánh đồng. ② Câu thông 溝通 cùng lưu thông với nhau. ③ Cái hào.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Rãnh, cống, ngòi, lạch, khe: 山溝 Khe núi; 排水溝 Rãnh thoát nước, cống tháo nước; 陰溝 Cống ngầm; 河溝 Lạch ngòi; ② Cái hào; ③ Chỗ lõm, ổ gà: 路面上軋了一道溝 Trên mặt đường có một vạch lõm (ổ gà); ④ 【溝通】câu thông [goutong] Khai thông, nối liền: 溝通南北的長江大橋 Cầu Trường Giang nối liền Nam Bắc; 溝通兩國文化 Khai thông sự trao đổi văn hoá giữa hai nước.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngòi nước. Dòng nước nhỏ chảy ở đồng bằng — Cái hào nước ở xung quanh thành để cản giặc — Cách biệt ra.

Tự hình 5

Dị thể 4

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 3

𤠰𢞡

Không hiện chữ?

Từ ghép 7

ám câu 暗溝 • bích câu 碧溝 • bích câu kì ngộ 碧溝奇遇 • câu cừ 溝渠 • câu trì 溝池 • câu trung tích 溝中瘠 • cừ câu 渠溝

Một số bài thơ có sử dụng

• Bạch đầu ngâm - 白頭吟 (Trác Văn Quân)• Dĩnh Châu lão ông ca - 穎州老翁歌 (Nạp Tân)• Đăng Huyền Đô các - 登玄都閣 (Chu Khánh Dư)• Lưu biệt Thôi Hưng Tông - 留別崔興宗 (Vương Duy)• Nam kha tử - 南柯子 (Vương Viêm)• Nghi Câu dịch thất tịch - 宜溝驛七夕 (Trịnh Hoài Đức)• Quá Hoành Sơn - 過橫山 (Trần Đình Túc)• Thanh lâu khúc kỳ 2 - 青樓曲其二 (Vương Xương Linh)• Tư Thánh tự tống Cam Nhị - 資聖寺送甘二 (Vương Duy)• Uyên Ương hồ trạo ca kỳ 2 - 鴛鴦湖棹歌其二 (Chu Di Tôn) 痀

câu [củ]

U+75C0, tổng 10 nét, bộ nạch 疒 (+5 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: câu lu 痀瘻)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lưng gù, lưng còng. ◎Như: “câu lũ” 痀僂 lưng gù. § Cũng viết là 痀瘻. 2. § Cũng đọc là “củ”.

Từ điển Thiều Chửu

① Câu lu 痀瘻 còng lưng (gù). Có khi đọc là củ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Người còng lưng, người lưng gù: 痀僂 Lưng còng, lưng gù.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xương sống cong — Gù lưng. Cũng nói Câu lũ 僂.

Tự hình 2

Từ ghép 2

câu lu 痀瘘 • câu lu 痀瘻 篝

câu

U+7BDD, tổng 16 nét, bộ trúc 竹 (+10 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái lồng phơi quần áo

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lồng tre. 2. (Động) Đậy, trùm, che phủ. ◇Sử Kí 史記: “Hựu gián lệnh Ngô Quảng chi thứ sở bàng tùng từ trung, dạ câu hỏa, hồ minh hô viết: Đại sở hưng, Trần Thắng vương” (Trần Thiệp thế gia 陳涉世家) Lại ngầm sai đến chỗ Ngô Quảng bên một cái miếu giữa cây cối um tùm, đêm trùm đèn lửa, gào hú lên như tiếng hồ li rằng: Đại Sở dấy nghiệp, Trần Thắng làm vua.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái lồng.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Lồng, chuồng, cũi; ② 【篝火】câu hoả [gouhuô] Lửa rừng, lửa trại.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái lồng đan bằng tre.

Tự hình 2

Dị thể 5

𥯿𥱏𥲙𥵡

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

𦵷

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

câu đăng 篝燈

Một số bài thơ có sử dụng

• Cúc thu bách vịnh kỳ 03 - 菊秋百詠其三 (Phan Huy Ích)• Dạ toạ - 夜坐 (Cừu Vạn Khoảnh)• Hỉ vũ kỳ 2 - 喜雨其二 (Nguyễn Khuyến)• Hoán khê sa (Vũ quá tàn hồng thấp vị phi) - 浣溪沙(雨過殘紅濕未飛) (Chu Bang Ngạn)• Quy tự dao - Đông dạ - 歸自遥—冬夜 (Hōjō Ōsho)• Xuân giao vãn hành - 春郊晚行 (Nguyễn Tử Thành) 簼

câu

U+7C3C, tổng 19 nét, bộ trúc 竹 (+13 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Câu 篝.

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

câu

U+7DF1, tổng 15 nét, bộ mịch 糸 (+9 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. dây quấn ở chuôi dao hay chuôi kiếm 2. họ Câu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dây buộc trên chuôi đao, kiếm.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Dây quấn ở chuôi dao hay chuôi kiếm; ② [Gou] (Họ) Câu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái tua bằng tơ ở chuôi kiếm.

Tự hình 2

Dị thể 2

𦂐

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 9

𫛺𪹍𡟑

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Diệp mã nhi phú - 葉馬兒賦 (Nguyễn Phi Khanh)• Đăng Lạc Dương cố thành - 登洛陽故城 (Hứa Hồn)• Lãng ca - 浪歌 (Viên Hoằng Đạo)• Ngân hà xuy sanh - 銀河吹笙 (Lý Thương Ẩn)• Tống hành nhân Đỗ Tòng Chu - 送行人杜從周 (Nguyễn Phi Khanh) 缑

câu

U+7F11, tổng 12 nét, bộ mịch 糸 (+9 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. dây quấn ở chuôi dao hay chuôi kiếm 2. họ Câu

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của 緱.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Dây quấn ở chuôi dao hay chuôi kiếm; ② [Gou] (Họ) Câu.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 緱

Tự hình 2

Dị thể 2

𦂐

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 12

𫛺𪹍𤧝𢜵𠋫

Không hiện chữ?

câu [vũ]

U+842D, tổng 12 nét, bộ thảo 艸 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dụng cụ uốn bánh xe thời xưa — Một âm khác là Vũ.

Tự hình 2

câu

U+86BC, tổng 11 nét, bộ trùng 虫 (+5 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loài chó sói cực dữ — Con kiến càng.

Tự hình 1

Dị thể 2

𧊛𧏺

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

𨈳

Không hiện chữ?

câu

U+8920, tổng 15 nét, bộ y 衣 (+10 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái áo đơn (một loại vải) — Áo tay dài.

Tự hình 1

Dị thể 3

𧛥

Không hiện chữ?

câu

U+8DD4, tổng 12 nét, bộ túc 足 (+5 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chân co rút lại.

Tự hình 2

Dị thể 5

𧺤𨁺

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

câu [cù]

U+8EE5, tổng 12 nét, bộ xa 車 (+5 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bộ phận cong ở ách xe, chỗ mắc vào cổ trâu bò.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phần cong ở cái ách xe, chỗ mắc vào cổ trâu bò.

Tự hình 2

Dị thể 2

𨊵𰺁

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

câu ngưu 軥牛 鈎

câu

U+920E, tổng 12 nét, bộ kim 金 (+4 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

cái móc, lưỡi câu

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng như chữ “câu” 鉤. ◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: “Thụy khởi câu liêm khán trụy hồng” 睡起鈎簾看墜紅 (Khuê sầu 閨愁) Ngủ dậy cuốn rèm, thấy hoa hồng rụng.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ câu 鉤.

Tự hình 2

Dị thể 3

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

𪐯

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Chinh đông ca kỳ 5 - 征東歌其五 (Hàn Thượng Quế)• Đáp An Nam quốc Vũ sứ thần thi - 答安南國武使臣詩 (Từ Hạo Tu)• Đồng Kim thập nhất Bái Ân du Thê Hà tự vọng Quế Lâm chư sơn - 同金十一沛恩游棲霞寺望桂林諸山 (Viên Mai)• Đông nhật tảo tác - 冬日早作 (Vương Miện)• Khải bạch - 啟白 (Trần Thái Tông)• Lư khê nhàn điếu kỳ 4 - 鱸溪閒釣其四 (Mạc Thiên Tích)• Lý Bạch điếu ngao - 李白釣鰲 (Nguyễn Khuyến)• Tòng quân hành - 從軍行 (Vương Thế Trinh)• Tống bảo thần Cữu thị chi nhậm Lâm Thao - 送寶臣舅氏之任臨洮 (Lương Thanh Tiêu) 鉤

câu

U+9264, tổng 13 nét, bộ kim 金 (+5 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

cái móc, lưỡi câu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái móc. ◎Như: “điếu câu” 釣鉤 lưỡi câu. 2. (Danh) Một thứ binh khí thời xưa, giống như gươm mà cong. 3. (Danh) Lưỡi liềm, một loại nông cụ thời xưa. 4. (Danh) Nét móc trong chữ Hán. 5. (Danh) Họ “Câu”. 6. (Động) Móc, moi. 7. (Động) Tìm tòi. ◇Dịch Kinh 易經: “Câu thâm trí viễn” 鉤深致遠 (Hệ từ thượng 系辭上) Tìm xét tới lẽ rất sâu xa. 8. (Động) Sửa đổi, canh cải. 9. (Động) Dắt dẫn, móc nối. ◎Như: “câu đảng” 鉤黨 dắt dẫn người vào đảng với mình. 10. (Động) Bắt giữ. ◇Hán Thư 漢書: “Sử lại câu chỉ thừa tướng duyện sử” 使吏鉤止丞相掾史 (Bảo Tuyên truyện 鮑宣傳) Sai viên lại bắt giữ thuộc hạ của thừa tướng. 11. (Động) Vẽ, vạch, mô tả, phác họa. § Thông “câu” 勾. 12. (Động) Khâu viền. ◎Như: “câu vi cân” 鉤圍巾 may viền khăn. 13. (Tính) Cong. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Thiểu yên khí lực quyện, cung bát thỉ câu, nhất phát bất trúng, tiền công tận hĩ” 少焉氣力倦, 弓撥矢鉤, 一發不中, 前功盡矣 (Tây Chu sách 西周策) Chẳng bao lâu khí lực suy, cung lật tên cong, một phát cũng không trúng, công lao trước kia tiêu tan hết. 14. (Phó) Đình trệ, lưu lại.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái móc. ② Cái khoá thắt lưng. ③ Ngày xưa gọi cái liềm là ngải câu 刈鉤. ④ Cái lưỡi câu. ⑤ Phàm cái gì hình như cái móc đều gọi là câu. ⑥ Móc mói, móc mói lấy những cái khó khăn gọi là câu. Như Kinh Dịch 易經 nói câu thâm trí viễn 鉤深致遠 tìm xét tới lẽ rất sâu xa. ⑦ Dắt dẫn, dắt dẫn người vào đảng với mình gọi là câu đảng 鉤黨. ⑧ Lưu lại.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cái móc, lưỡi câu, que cời; ② Móc: 鉤住窗子 Móc lấy cửa sổ; ③ Viền: 鉤邊貼 Viền mép; ④ (văn) Móc moi, tìm xét: 鉤深致遠 Tìm xét tới lẽ sâu xa; ⑤ (văn) Dắt dẫn, câu dẫn, câu nhử: 鉤黨 Dắt dẫn vào nhóm (đảng) mình; ⑥ (văn) Lưu lại; ⑦ [Gou] (Họ) Câu.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鈎.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái móc. Dấu móc — Con dao lưỡi cong lại. Dao quắm — Cái lưỡi câu — Xem xét.

Tự hình 4

Dị thể 7

𠚸𠛎𨪋𰽭

Không hiện chữ?

Từ ghép 10

câu chỉ 鉤指 • câu cự 鉤距 • câu hiệu 鉤校 • câu huyền 鉤玄 • câu liêm 鉤鐮 • câu nhĩ 鉤餌 • câu thâm 鉤深 • câu thâm trí viễn 鉤深致遠 • quải câu 掛鉤 • tà câu 斜鉤

Một số bài thơ có sử dụng

• Bát ai thi kỳ 5 - Tặng bí thư giám Giang Hạ Lý công Ung - 八哀詩其五-贈秘書監江夏李公邕 (Đỗ Phủ)• Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 23 - 題道人雲水居其二十三 (Lê Thánh Tông)• Lạc nhật - 落日 (Đỗ Phủ)• Mạc Sầu khúc - 莫愁曲 (Lý Hạ)• Ngọc Câu Tà - 玉鉤斜 (Bành Tôn Duật)• Ngu mỹ nhân - Chẩm thượng - 虞美人—枕上 (Mao Trạch Đông)• Quan du ngư - 觀游魚 (Bạch Cư Dị)• Thất tịch - 七夕 (Lý Hạ)• Thính Vương thị thoại Quy Châu Chiêu Quân miếu - 聽王氏話歸州昭君廟 (Lý Viễn)• Ức Trung dũng Thiếu phó Đặng Tôn Đài, hồi thi trình thướng kỳ 2 - 憶中勇少傅鄧尊台,回詩呈上其二 (Đinh Nho Hoàn) 钩

câu

U+94A9, tổng 9 nét, bộ kim 金 (+4 nét)giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

cái móc, lưỡi câu

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鉤.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cái móc, lưỡi câu, que cời; ② Móc: 鉤住窗子 Móc lấy cửa sổ; ③ Viền: 鉤邊貼 Viền mép; ④ (văn) Móc moi, tìm xét: 鉤深致遠 Tìm xét tới lẽ sâu xa; ⑤ (văn) Dắt dẫn, câu dẫn, câu nhử: 鉤黨 Dắt dẫn vào nhóm (đảng) mình; ⑥ (văn) Lưu lại; ⑦ [Gou] (Họ) Câu.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鉤

Tự hình 2

Dị thể 4

𠛎𨪋

Không hiện chữ?

Từ ghép 2

quải câu 挂钩 • tà câu 斜钩 鞲

câu

U+97B2, tổng 19 nét, bộ cách 革 (+10 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: câu bị 鞲鞴,韝鞴)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bao bằng da bọc cánh tay dùng khi bắn tên. 2. (Danh) “Câu bị” 鞲鞴 cái bễ lò rèn.

Từ điển Thiều Chửu

① Câu bị 鞲鞴 cái bễ lò rèn.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Băng tay và bao tay của người nuôi chim ưng; ② 【鞲鞴】câu bị [goubèi] a. Píttông; b. Ống bễ lò rèn.

Tự hình 2

Dị thể 2

𦃪

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

câu bị 鞲鞴

Một số bài thơ có sử dụng

• Khứ hĩ hành - 去矣行 (Đỗ Phủ)• Tức sự (Bách bảo trang yêu đới) - 即事(百寶裝腰帶) (Đỗ Phủ) 韝

câu

U+97DD, tổng 19 nét, bộ vi 韋 (+10 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: câu bị 鞲鞴,韝鞴)

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “câu” 鞲.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ câu 鞲.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鞲 (bộ 革).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Câu 褠.

Tự hình 1

Dị thể 4

𩏎𫖕

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

𫖕

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

câu bị 韝鞴

Một số bài thơ có sử dụng

• Dương Giám hựu xuất hoạ ưng thập nhị phiến - 楊監又出畫鷹十二扇 (Đỗ Phủ)• Kiến Vương giám binh mã sứ thuyết cận sơn hữu bạch hắc nhị ưng, la giả cửu thủ cánh vị năng đắc, Vương dĩ vi mao cốt hữu dị tha ưng, khủng lạp hậu xuân sinh hiên phi tỵ noãn kình cách tư thu chi thậm, miễu bất khả kiến, thỉnh dư phú thi kỳ 1 - 見王監兵馬使說近山有白黑二鷹,羅者久取竟未能得,王以為毛骨有異他鷹,恐臘後春生鶱飛避暖勁翮思秋之甚,眇不可見,請余賦詩其一 (Đỗ Phủ)• Vương binh mã sứ nhị giác ưng - 王兵馬使二角鷹 (Đỗ Phủ) 駒

câu

U+99D2, tổng 15 nét, bộ mã 馬 (+5 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. ngựa non 2. khoẻ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngựa tốt, tuấn mã. ◎Như: “thiên lí câu” 千里駒 ngựa chạy nghìn dặm. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Bố kiến liễu thử mã, đại hỉ, tạ Túc viết: Huynh tứ thử lương câu, tương hà dĩ vi báo?” 布見了此馬, 大喜, 謝肅曰: 兄賜此良駒, 將何以為報 (Đệ tam hồi) (Lã) Bố trông thấy con ngựa đó (Xích Thố), mừng lắm, cảm tạ (Lí) Túc rằng: Anh cho con ngựa hay như thế, biết lấy gì đáp lại? 2. (Danh) Thú còn non. ◎Như: “mã câu tử” 馬駒子 ngựa con, “lư câu tử” 驢駒子 lừa con. ◇Vương Vũ Xưng 王禹偁: “Chân kì lân chi câu, phượng hoàng chi sồ dã” 真麒麟之駒, 鳳凰之雛也 (Thần đồng ... liên cú tự 神童...聯句序) Đúng là con nhỏ của kì lân, chim non của phượng hoàng vậy. 3. (Danh) Họ “Câu”.

Từ điển Thiều Chửu

① Ngựa hai tuổi gọi là câu. Phàm ngựa còn non còn khoẻ đều gọi là câu cả. Vì thế khen các con em có tài khí hơn người gọi là thiên lí câu 千里駒.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ngựa hai tuổi, ngựa khỏe; ② Con: 駒子 Ngựa con, lừa con; ③ (Ngb) (Bóng) mặt trời: 駒光過隙 Bóng mặt trời chạy qua cửa sổ (thời gian đi quá nhanh); 駒隙 Thời gian trôi nhanh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngựa trẻ, đang sung sức.

Tự hình 3

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 6

bạch câu 白駒 • bạch câu quá khích 白駒過隙 • câu ảnh 駒影 • câu khích 駒隙 • câu quang 駒光 • câu xỉ 駒齒

Một số bài thơ có sử dụng

• Bát tuấn đồ - 八駿圖 (Bạch Cư Dị)• Chính tỉnh bồi nghị thư hoài - 政省陪議書懷 (Phan Huy Ích)• Diệp mã nhi phú - 葉馬兒賦 (Đoàn Xuân Lôi)• Phụng ký biệt Mã Ba Châu - 奉寄別馬巴州 (Đỗ Phủ)• Quá quan - 過關 (Phan Huy Thực)• Tặng phòng giang tốt kỳ 2 - 贈防江卒其二 (Lưu Khắc Trang)• Tru Lâm 2 - 株林 2 (Khổng Tử)• Tự phận ca - 自分歌 (Nguyễn Cao)• Vĩnh Vương đông tuần ca kỳ 07 - 永王東巡歌其七 (Lý Bạch)• Xuất chinh - 出征 (Đặng Trần Côn) 驹

câu

U+9A79, tổng 8 nét, bộ mã 馬 (+5 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. ngựa non 2. khoẻ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 駒.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ngựa hai tuổi, ngựa khỏe; ② Con: 駒子 Ngựa con, lừa con; ③ (Ngb) (Bóng) mặt trời: 駒光過隙 Bóng mặt trời chạy qua cửa sổ (thời gian đi quá nhanh); 駒隙 Thời gian trôi nhanh.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 駒

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 2

𩉿

Không hiện chữ?

câu [hâu, hầu]

U+9F41, tổng 19 nét, bộ tỵ 鼻 (+5 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. ngáy khi ngủ 2. quá, lắm

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ngáy. 【齁聲】 câu thanh [housheng] Tiếng ngáy. Cg. 鼾聲 [hansheng]; ② (đph) Quá, lắm: 齁鹹 Mặn quá; 天氣齁熱 Khí trời nóng quá; 齁酸 Chua lắm.

Tự hình 1

Dị thể 1

𪖙

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

𪖙

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Xuân sầu thi hiệu Ngọc Xuyên tử - 春愁詩效玉川子 (Tiết Quý Tuyên)

Từ khóa » Dịch Nghĩa Câu Hán Nôm