Tra Từ: Chánh Quả - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin
Có 1 kết quả:
正果 chánh quả1/1
正果chánh quả [chính quả]
Từ điển trích dẫn
1. (Thuật ngữ Phật giáo) Thành tựu của người tu hành đắc đạo. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “(Ca ca) quả nhiên hữu lai đầu thành liễu chánh quả, dã thị thái thái kỉ bối tử đích tu tích” (哥哥)果然有來頭成了正果, 也是太太幾輩子的修積 (Đệ nhất nhất cửu hồi) Nếu quả anh ấy có duyên kiếp từ trước, tu thành chánh quả, cũng là do mẹ tích phúc mấy đời đấy. 2. Tỉ dụ kết cục tốt đẹp.Một số bài thơ có sử dụng
• Đề Thiên Mụ tự - 題天姥寺 (Phan Quế)• Kệ - 偈 (Minh Hành thiền sư)Từ khóa » đắc Chính Quả Là Gì
-
Tu Thành Chính Quả - Wiktionary Tiếng Việt
-
Chính Quả - Wiktionary Tiếng Việt
-
Chính Quả Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ điển Tiếng Việt "chính Quả (chánh Quả)" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Chính Quả - Từ điển Việt - Tra Từ
-
CHÁNH QUẢ - Vườn Hoa Phật Giáo
-
Top 15 đắc Chính Quả Là Gì
-
10 Phương Pháp Tu Thành Chính Quả (Chánh Quả)" Là Gì? Tu ...
-
Chính Quả Là Gì, Nghĩa Của Từ Chính Quả | Từ điển Việt - Việt
-
Truyện Cổ Phật Gia: Vẫn Còn Tham ăn Thì Không Thể Tu Thành Chính Quả
-
Đắc Chính Quả Là Gì
-
Phương Thức Tu Tập Chứng đắc Bốn Quả Thánh - Giác Ngộ Online
-
3 Thành Tựu Siêu Việt Đức Phật Chứng đạt được Trong đêm Ngài ...
-
Quan điểm Về Cư Sĩ đắc Thánh Quả Trong Kinh Mi Lan Ðà Vấn đạo ...