Tra Từ: Chỉ ẩu - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin
Có 1 kết quả:
止嘔 chỉ ẩu1/1
止嘔chỉ ẩu
Từ điển trích dẫn
1. Làm cho ngừng nôn mửa. ◎Như: “nghiêm trọng đích ẩu thổ, tất tu dụng dược vật lai chỉ ẩu” 嚴重的嘔吐, 必須用藥物來止嘔.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Làm hết nôn mửa.Từ khóa » Chỉ ẩu Là Gì
-
Chỉ ẩu Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Thuốc Giải Biểu - Health Việt Nam
-
Thuốc Chỉ Huyết - Health Việt Nam
-
Nhóm Thuốc Chỉ ẩu Cầm Nôn - Vitramec
-
Nôn Mửa - Y HỌC CỔ TRUYỀN VIỆT NAM
-
Các Vị Thuốc Có Tác Dụng Giải Biểu
-
Chứng Nôn Mửa (Ẩu Thổ) Trong đông Y Và điều Trị - Thuốc Chữa Bệnh
-
Nôn Mửa (ẩu Thổ) Đông Y Và Pháp, Phương Thuốc điều Trị
-
Bài Thuốc Trị Chứng Vị Khí Thượng Nghịch - Báo Sức Khỏe & Đời Sống
-
Chẩn đoán Và điều Trị Cúm Theo Y Học Cổ Truyền
-
Thuốc Chữa Khỏi Bệnh Nôn Mửa
-
Lô Căn Thanh Nhiệt, Trừ Phiền - Báo Sức Khỏe & Đời Sống
-
Thuốc Hóa Thấp | BvNTP - Bệnh Viện Nguyễn Tri Phương