Tra Từ: Chung - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 20 kết quả:

伀 chung壿 chung妐 chung彸 chung忪 chung柊 chung盅 chung籦 chung終 chung终 chung蔠 chung蝩 chung螽 chung衷 chung鈡 chung鍾 chung鐘 chung钟 chung锺 chung鼨 chung

1/20

chung

U+4F00, tổng 6 nét, bộ nhân 人 (+4 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. xúc động 2. hoảng sợ, khiếp sợ

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 忪 (bộ 忄).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sợ hãi.

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

chinh chung 佂伀 壿

chung

U+58FF, tổng 15 nét, bộ sĩ 士 (+12 nét)phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ly nhỏ, cốc nhỏ

Tự hình 1

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 6

𧒆

Không hiện chữ?

chung

U+5990, tổng 7 nét, bộ nữ 女 (+4 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. anh chồng 2. cha chồng

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Anh chồng; ② Cha chồng.

Tự hình 1

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

chung [công]

U+5F78, tổng 7 nét, bộ xích 彳 (+4 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Chinh chung 征彸.

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

chinh chung 征彸 忪

chung

U+5FEA, tổng 7 nét, bộ tâm 心 (+4 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. xúc động 2. hoảng sợ, khiếp sợ

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Hoảng sợ, kinh khủng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Xúc động; ② Hoảng sợ, khiếp đảm. Xem 怔忪 [zhengzhong].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sợ hãi.

Tự hình 2

Dị thể 1

𢪌

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 4

𤝅𢪌

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

tinh chung 惺忪 柊

chung

U+67CA, tổng 9 nét, bộ mộc 木 (+5 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loại cây, giống cây chuối.

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

𦙭

Không hiện chữ?

chung [trung]

U+76C5, tổng 9 nét, bộ mẫn 皿 (+4 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. đồ chưa đựng gì 2. cái chén nhỏ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chén nhỏ, cốc nhỏ. ◎Như: “trà chung” 茶盅 chén trà, “tửu chung” 酒盅 cốc rượu. 2. (Danh) Lượng từ. Đơn vị dùng cho dung lượng chất lỏng. ◎Như: “nhất chung hảo tửu” 一盅好酒 một chén rượu ngon.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái đồ không (bỏ không chưa đựng gì). ② Cái chén nhỏ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái chén uống rượu — Trống rỗng, không có gì.

Tự hình 3

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Tỉnh thế ca - 醒世歌 (Hám Sơn Đức Thanh thiền sư) 籦

chung

U+7C66, tổng 23 nét, bộ trúc 竹 (+17 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loại trúc đẹp. Cũng gọi là Chung lung 籦籠.

Tự hình 1

Dị thể 1

𰪊

Không hiện chữ?

chung

U+7D42, tổng 11 nét, bộ mịch 糸 (+5 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. hết 2. cuối, kết thúc

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Chấm dứt, kết thúc. Đối lại với “thủy” 始. ◎Như: “niên chung” 年終 năm hết. ◇Luận Ngữ 論語: “Tứ hải khốn cùng, thiên lộc vĩnh chung” 四海困窮, 天祿永終 (Nghiêu viết 堯曰) (Nếu dân trong) bốn bể khốn cùng, thì lộc trời (ban cho ông) sẽ dứt hẳn. 2. (Động) Chết. ◎Như: “thọ chung” 壽終 chết lành, được hết tuổi trời. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: “Vị quả, tầm bệnh chung” 未果, 尋病終 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Chưa có kết quả, thì bị bệnh mà mất. 3. (Động) Hoàn thành. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Dương Tử cảm kì ngôn, phục hoàn chung nghiệp” 羊子感其言, 復還終業 (Liệt nữ truyền 列女傳) Dương Tử cảm động vì lời đó, trở về hoàn thành sự nghiệp. 4. (Tính) Cả, suốt, trọn. ◎Như: “chung nhật bất thực” 終日不食 cả ngày chẳng ăn. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Chung tiêu thính vũ thanh” (Thính vũ 聴雨) 終宵聽雨聲 Suốt đêm nghe tiếng mưa. 5. (Danh) Thiên, khúc (thơ, ca, nhạc). ◎Như: “nhất chung” 一終 một khúc nhạc. 6. (Danh) Một năm cũng gọi là “chung”. 7. (Danh) Đất vuông nghìn dặm gọi là “chung”. 8. (Danh) Họ “Chung”. 9. (Phó) Cuối cùng, kết cục. ◇Sử Kí 史記: “Tần vương độ chi, chung bất khả cưỡng đoạt” 秦王度之, 終不可彊奪 (Liêm Pha Lạn Tương Như liệt truyện 廉頗藺相如列傳) Vua Tần liệu chừng sau cùng sẽ không cưỡng đoạt được (viên ngọc). 10. (Phó) Luôn, mãi. § Tương đương với “thường” 常, “cửu” 久. ◇Mặc Tử 墨子: “Cố quan vô thường quý nhi dân vô chung tiện” 故官無常貴而民无終賤 (Thượng hiền thượng 所染) Cho nên quan không phải luôn luôn sang mà dân cứ mãi là hèn.

Từ điển Thiều Chửu

① Hết, như chung nhật bất thực 終日不食 hết ngày chẳng ăn. Nguyễn Trãi 阮廌: chung tiêu thính vũ thanh 終宵聽雨聲 suốt đêm nghe tiếng mưa. ② Sau, như thuỷ chung 始終 trước sau. ③ Trọn, như chung chí bại vong 終至敗亡 trọn đến hỏng mất. ④ Chết, như thọ chung 壽終 chết lành, được hết tuổi trời. ⑤ Kết cục, như hết một khúc nhạc gọi là nhất chung 一終. ⑥ Một năm cũng gọi là chung. ⑦ Ðã. ⑧ Ðất vuông nghìn dặm gọi là chung.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hết, cuối, cuối cùng, kết cục, dứt: 一典已終 Hết một bản nhạc (bài ca); 年 終 Cuối năm. (Ngb) Chết mất: 臨 終 Sắp chết. 【終歸】chung quy [zhonggui] Tóm lại, nói cho cùng, chung quy, rốt cuộc: 終歸能做到 Rốt cuộc sẽ làm nên; 【終竟】 chung cánh [zhongjìng] Như 終究;【終究】chung cứu [zhong jiu] Chung quy, xét đến (cho) cùng: 一個人的力量終究有限 Sức mạnh của một người xét cho cùng cũng chỉ có hạn; 【終于】 chung vu [zhongyú] Rốt cuộc, tóm lại, nói cho cùng, chung quy: 試驗終于成功了 Rốt cuộc đã thí nghiệm thành công; ② Suốt, cả: 終年 Suốt năm, cả năm; 終身 Suốt đời, cả đời, trọn đời; ③ (văn) Năm: 一終 Một năm; ④ (văn) Đã; ⑤ (văn) Đất vuông nghìn dặm; ⑥ [Zhòng] (Họ) Chung.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đầu cùng, cuối cùng — Hết. Suốt cho tới hết — Chết — Toàn vẹn.

Tự hình 6

Dị thể 19

𠂂𠔾𡦿𢍐𢒣𣈩𣉉𣊜𣧩𤽘𤽫𤽬𦄖𦤒𪚪

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 25

ác chung 惡終 • cáo chung 告終 • chung chế 終制 • chung cổ 終古 • chung cục 終局 • chung dạ 終夜 • chung dưỡng 終養 • chung điểm 終點 • chung kết 終結 • chung kiếp 終刧 • chung nhật 終日 • chung niên 終年 • chung quy 終歸 • chung thẩm 終審 • chung thân 終身 • chung thế 終世 • chung thuỷ 終始 • lâm chung 臨終 • lệnh chung 令終 • mệnh chung 命終 • niên chung 年終 • thọ chung 夀終 • thuỷ chung 始終 • tối chung 最終 • tống chung 送終

Một số bài thơ có sử dụng

• Bắc môn 1 - 北門 1 (Khổng Tử)• Chung thân ngộ - 終身誤 (Tào Tuyết Cần)• Dữ Dương Đình Ngô đài biệt - 與陽亭吳台別 (Nguyễn Văn Siêu)• Đại Vân tự Tán công phòng kỳ 4 - 大雲寺贊公房其四 (Đỗ Phủ)• Đề Tam Nghĩa tháp - 題三義塔 (Lỗ Tấn)• Hoán khê sa (Dương liễu thiên điều tống mã đề) - 浣溪沙(楊柳千條送馬蹄) (Nạp Lan Tính Đức)• Hoè diệp lãnh đào - 槐葉冷淘 (Đỗ Phủ)• Mao đường kiểm hiệu thu đạo kỳ 1 - 茅堂檢校收稻其一 (Đỗ Phủ)• Tự Tuyên Thành phó quan thướng kinh - 自宣城赴官上京 (Đỗ Mục)• Tương thích Ngô Sở, lưu biệt Chương sứ quân lưu hậu kiêm mạc phủ chư công, đắc liễu tự - 將適吳楚,留別章使君留後兼幕府諸公,得柳字 (Đỗ Phủ) 终

chung

U+7EC8, tổng 8 nét, bộ mịch 糸 (+5 nét)giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. hết 2. cuối, kết thúc

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 終.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 終

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hết, cuối, cuối cùng, kết cục, dứt: 一典已終 Hết một bản nhạc (bài ca); 年 終 Cuối năm. (Ngb) Chết mất: 臨 終 Sắp chết. 【終歸】chung quy [zhonggui] Tóm lại, nói cho cùng, chung quy, rốt cuộc: 終歸能做到 Rốt cuộc sẽ làm nên; 【終竟】 chung cánh [zhongjìng] Như 終究;【終究】chung cứu [zhong jiu] Chung quy, xét đến (cho) cùng: 一個人的力量終究有限 Sức mạnh của một người xét cho cùng cũng chỉ có hạn; 【終于】 chung vu [zhongyú] Rốt cuộc, tóm lại, nói cho cùng, chung quy: 試驗終于成功了 Rốt cuộc đã thí nghiệm thành công; ② Suốt, cả: 終年 Suốt năm, cả năm; 終身 Suốt đời, cả đời, trọn đời; ③ (văn) Năm: 一終 Một năm; ④ (văn) Đã; ⑤ (văn) Đất vuông nghìn dặm; ⑥ [Zhòng] (Họ) Chung.

Tự hình 2

Dị thể 19

𠂂𠔾𢍐𢒣𣈩𣉉𣊂𣊜𣧩𤯚𤽘𤽟𤽫𤽬𦄖𦤒𪚪

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

tối chung 最终

Một số bài thơ có sử dụng

• Đề Vạn Khoảnh từ - 題萬頃祠 (Dương Bật Trạc) 蔠

chung

U+8520, tổng 14 nét, bộ thảo 艸 (+11 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Chung quỳ” 蔠葵 loài cây leo, lá và thân mềm, lá hình tròn hoặc hình trứng, mùa thu nở hoa vàng tía, trái chín nhừ tím đen, lá non ăn được. § Còn gọi là “lạc quỳ” 落葵.

Tự hình 1

Dị thể 1

𰱛

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

𫈍

Không hiện chữ?

chung [trùng]

U+8769, tổng 15 nét, bộ trùng 虫 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con châu chấu. Con cào cào — Một âm khác là.

Tự hình 1

Dị thể 1

𧑆

Không hiện chữ?

chung

U+87BD, tổng 17 nét, bộ trùng 虫 (+11 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(một loài sâu)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một loài sâu, một thứ gọi là “phụ chung” 阜螽, một thứ gọi là “thảo chung” 草螽. 2. (Danh) § Xem “chung tư” 螽斯.

Từ điển Thiều Chửu

① Một loài sâu, một thứ gọi là phụ chung 阜螽, một thứ gọi là thảo chung 草螽. ② Chung tư 螽斯 con giọt sành.

Từ điển Trần Văn Chánh

【螽斯】chung tư [zhongsi] Con giọt sành, con dế chọi, con châu chấu voi, con chung tư (Gompsocleis mikado): 螽斯羽,詵詵兮 Vù vù cánh con chung tư, bay đậu vui vầy (Thi Kinh).

Tự hình 2

Dị thể 7

𧍸𧑄𧑆𧑬𧒟𧔔𧕠

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

chung tư 螽斯

Một số bài thơ có sử dụng

• Ái Ái ca - 愛愛歌 (Từ Tích)• Chung tư 1 - 螽斯 1 (Khổng Tử)• Chung tư 2 - 螽斯 2 (Khổng Tử)• Chung tư 3 - 螽斯 3 (Khổng Tử)• Mị thi - 媚詩 (Tô Vũ Nghiêm)• Phụ lặc tri phủ Nguyễn Đức Thiếp hoạ thi - 附勒知府阮德浹和詩 (Nguyễn Tử Mẫn)• Thảo trùng 1 - 草蟲 1 (Khổng Tử)• Thất nguyệt 5 - 七月 5 (Khổng Tử)• Xuất xa 5 - 出車 5 (Khổng Tử) 衷

chung [trung, trúng]

U+8877, tổng 10 nét, bộ y 衣 (+4 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

vừa phải

Từ điển Thiều Chửu

① Tốt, lành. ② Trung, giữa. ③ Thành thực, ④ Trong lòng, thực, như ngu trung 愚衷 tấm lòng ngay thực của tôi. ⑤ Một âm là trúng. Vừa phải, như chiết trúng 折衷 phán quyết phải trái cho đúng phải. Ta quen đọc là chiết trung.

Tự hình 3

Một số bài thơ có sử dụng

• Bồ tát man kỳ 2 - 菩薩蠻其二 (Lý Dục)• Cách tường thính cầm - 隔牆聽琴 (Quan Hán Khanh)• Củng Cực lâu đối vũ - 拱極樓對雨 (Trịnh Hoài Đức)• Đáo Vị thành hữu cảm - 到渭城有感 (Đỗ Bỉnh Thành)• Điệu Kính phi kỳ 4 - 悼敬妃其四 (Nguyễn Hiển Tông)• Độ Hoài hữu cảm Văn thừa tướng - 渡淮有感文丞將 (Nguyễn Du)• Hội chân thi - 會真詩 (Nguyên Chẩn)• Hồng lâu mộng dẫn tử - 紅樓夢引子 (Tào Tuyết Cần)• Mạc phủ đạo trung (Lạc nhạn cách) - 幕府道中(落雁格) (Phan Huy Thực)• Nam Tiều Nguyễn hiếu liêm huynh ứng thí xuân vi Lạc Đình Vũ Ôn Như huynh ông hữu thi tặng hành kiến kỳ nhân đáp chi - 南樵阮孝廉兄應試春圍洛亭武溫如兄翁有詩贈行見示因答之 (Nguyễn Hữu Cương) 鈡

chung

U+9221, tổng 12 nét, bộ kim 金 (+4 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cái chuông 2. phút thời gian

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Thuần Chân độ - 純真渡 (Dương Bang Bản) 鍾

chung

U+937E, tổng 17 nét, bộ kim 金 (+9 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cái chén uống rượu 2. tụ hợp lại 3. họ Chung

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chén đựng rượu. 2. (Danh) Lượng từ: chén. ◇Tiền Hán Thư Bình Thoại 前漢書平話: “Lễ tất, tứ tửu tam chung” 禮畢, 賜酒三鍾 (Quyển hạ). 3. (Danh) Lượng từ: đơn vị dung lượng, sáu hộc bốn đấu là một “chung”. ◎Như: “vạn chung” 萬鍾 ý nói bổng lộc hậu. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Vạn chung cửu đỉnh hà tất nhiên?” 萬鍾九鼎何必然 (Côn sơn ca 崑山歌) Muôn chung chín đỉnh để làm gì? 4. (Danh) Cái chuông (nhạc khí). § Thông “chung” 鐘. 5. (Danh) Chuông nhà chùa (đánh vào để báo giờ). § Thông “chung” 鐘. 6. (Danh) Tiếng gọi em (một dân tộc thiểu số ngày xưa). 7. (Danh) Đời Đường, tục gọi cha vợ là “chung”. 8. (Danh) Họ “Chung”. ◎Như: “Chung Tử Kì” 鍾子期. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Chung Kì bất tác chú kim nan” 鍾期不作鑄金難 (Đề Bá Nha cổ cầm đồ 題伯牙鼓琴圖) Không làm được Chung Kì vì đúc tượng vàng Chung Kì khó. 9. (Động) Tụ họp, tích tụ. ◎Như: “chung linh dục tú” 鍾靈毓秀 tụ hội anh linh un đúc xinh đẹp, “nhất kiến chung tình” 一見鍾情 vừa mới gặp đã dốc lòng thương yêu. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Tạo hóa chung thần tú, Âm dương cát hôn hiểu” 造化鍾神秀, 陰陽割昏曉 (Vọng Nhạc 望岳) Tạo hóa tích tụ vẻ đẹp lạ thường, Âm dương (phía bắc và phía nam của núi) vạch rõ tối và sáng. 10. (Động) Được, gặp, đến lúc, tao phùng.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái chén, cái cốc uống rượu. ② Họp, un đúc. Như chung linh dục tú 鍾靈毓秀 chỗ khí linh tú nó tụ vào cả đấy. ③ Một thứ để đong ngày xưa, sáu hộc bốn đấu gọi là một chung. Vì thế cho nên gọi bổng lộc hậu là vạn chung 萬鍾. ④ Họ Chung.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chén uống rượu (như 盅[zhong]); ② (văn) Tụ họp lại, un đúc lại: 鍾愛 Tình yêu đúc lại, rất yêu; 鍾靈毓秀 Chỗ tụ họp người hiền tài; ③ (văn) Đồ đong lường thời xưa (bằng 6 hộc 4 đấu); ④ [Zhong] (Họ) Chung.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái chén nhỏ để uống rượu. Hát nói của Cao Bá Quát: » Tiêu khiển một vài chung lếu láo» . — Tên một đơn vị đo lường thời cổ, dùng để đong thóc gạo, tức là cái thùng lớn, dung tích bằng 6 hộc 4 đấu. Hát nói của Cao Bá Quát có câu: » Lọ là thiên tứ vạn chung «. — Cái chuông — Tụ lại — Đúc kết lại.

Tự hình 3

Dị thể 5

𦉂

Không hiện chữ?

Từ ghép 7

chung ái 鍾愛 • chung đái 鍾帶 • chung nhũ 鍾乳 • chung tình 鍾情 • chung ý 鍾意 • lão thái long chung 老態龍鍾 • náo chung 鬧鍾

Một số bài thơ có sử dụng

• Cúc thu bách vịnh kỳ 20 - Hồ Dương ngũ lộng kỳ 4 - Lộng chức - 菊秋百詠其二十-湖陽五弄其四-弄織 (Phan Huy Ích)• Đế kinh thiên - 帝京篇 (Lạc Tân Vương)• Đề sơn tự tăng phòng - 題山寺僧房 (Sầm Tham)• Hoa sơn nữ - 華山女 (Hàn Dũ)• Kiến chí thi kỳ 1 - 見志詩其一 (Lệ Viêm)• Nhất thế ca - 一世歌 (Đường Dần)• Thủ 46 - 首46 (Lê Hữu Trác)• Thu dạ lữ hoài ngâm - 秋夜旅懷吟 (Đinh Nhật Thận)• Thương tâm thi kỳ 2 - 傷心詩其二 (Tiền Trừng Chi)• Vi lô kỳ 2 - 圍爐其二 (Nguyễn Văn Giao) 鐘

chung

U+9418, tổng 20 nét, bộ kim 金 (+12 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cái chuông 2. phút thời gian

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chuông (nhạc khí ngày xưa, thường làm bằng đồng, dùng khi tế tự, yến tiệc hoặc chỉ huy chiến đấu). 2. (Danh) Chuông (chùa). ◇Dữu Tín 庾信: “San tự hưởng thần chung” 山寺響晨鐘 (Bồi giá hạnh chung nam san 陪駕幸終南山) Chùa núi vang tiếng chuông buổi sớm. 3. (Danh) Đồng hồ. ◎Như: “thì đồng” 時鐘 cái đồng hồ. 4. (Danh) Giờ, thời gian. ◎Như: “hạ ngọ tứ điểm chung” 下午四點鐘 bốn giờ chiều. 5. (Danh) Lượng từ: đơn vị dung lượng thời xưa, bằng mười “hộc” 斛. 6. (Động) Điểm chuông, kêu chuông. ◇Phương Văn 方文: “Tiếu thoại yêm trường trú, Quy thì tự dĩ chung” 笑話淹長晝, 歸時寺已鐘 (Tiếp đãi đình phóng phan giang như 接待亭訪潘江如) Nói cười mãi cả ngày dài, Lúc về chùa đã điểm chuông.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái chuông. Trong chùa cứ sớm và tối thì khua chuông, cho nên mới gọi cái đồng hồ đánh chuông là chung.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đồng hồ; ② Cái chuông; ③ [Zhong] (Họ) Chung.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái chuông — Ngày nay còn có nghĩa là cái đồng hồ — Như chữ Chung 鍾.

Tự hình 3

Dị thể 3

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 6

𪆏𩻡𩪘𩍅𨣒

Không hiện chữ?

Từ ghép 24

bác chung 鎛鐘 • bách bát chung 百八鐘 • bài chung 擺鐘 • cảnh chung 警鐘 • chàng chung kích cổ 撞鐘擊鼓 • chung biểu 鐘錶 • chung cổ 鐘鼓 • chung điểm 鐘點 • chung đỉnh 鐘鼎 • chung khánh 鐘磬 • chung lâu 鐘樓 • chung minh đỉnh thực 鐘鳴鼎食 • chung quỳ 鐘馗 • chung thanh 鐘聲 • chung tình 鐘情 • cổ chung 鼓鐘 • đỉnh chung 鼎鐘 • phân chung 分鐘 • tang chung 喪鐘 • tình chung 情鐘 • tràng chung 撞鐘 • triêu chung 朝鐘 • vạn chung 萬鐘 • xao chung 敲鐘

Một số bài thơ có sử dụng

• Chí Linh sơn đạo trung kỳ 1 - 至靈山道中其一 (Lê Thánh Tông)• Du Trấn Quốc tự - 遊鎮國寺 (Nguyễn Hành)• Đại Than dạ bạc - 大灘夜泊 (Phạm Tông Ngộ)• Đăng sơn đính Thiên Phúc tự chung lâu - 登山頂天福寺鐘樓 (Nguyễn Văn Siêu)• Hoạ hiệp tá trí sự Thương Xuyên Tôn Thất Tế tiên sinh lục thập tự thọ tịnh xuân nhật thí bút nguyên vận - 和協佐致事商川尊室濟先生六十自壽並春日試筆原韻 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Lưu đề Hán Dương Thiên Đô am - 留題漢陽天都庵 (Lê Quang Định)• Nhạn thanh - 雁聲 (Thái Thuận)• Nhâm Tuất niên mạnh đông sứ hành do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây, hoạ Trịnh Cấn Trai thứ lạp ông tam thập vận kỳ 02 - 壬戌年孟冬使行由廣東水程往廣西和鄭艮齋次笠翁三十韻其二 (Ngô Nhân Tịnh)• Nhân nhật ký Đỗ nhị thập di - 人日寄杜二拾遺 (Cao Thích)• Vô đề tứ thủ kỳ 1 (Lai thị không ngôn khứ tuyệt tung) - 無題四首其一(來是空言去絕蹤) (Lý Thương Ẩn) 钟

chung

U+949F, tổng 9 nét, bộ kim 金 (+4 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cái chuông 2. phút thời gian

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鐘.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chén uống rượu (như 盅[zhong]); ② (văn) Tụ họp lại, un đúc lại: 鍾愛 Tình yêu đúc lại, rất yêu; 鍾靈毓秀 Chỗ tụ họp người hiền tài; ③ (văn) Đồ đong lường thời xưa (bằng 6 hộc 4 đấu); ④ [Zhong] (Họ) Chung.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đồng hồ; ② Cái chuông; ③ [Zhong] (Họ) Chung.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鐘

Tự hình 2

Dị thể 3

Không hiện chữ?

Từ ghép 5

bài chung 摆钟 • chung quỳ 钟馗 • chung tình 钟情 • phân chung 分钟 • tang chung 丧钟 锺

chung

U+953A, tổng 14 nét, bộ kim 金 (+9 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cái chén uống rượu 2. tụ hợp lại 3. họ Chung

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鍾.

Tự hình 2

Dị thể 2

𦉂

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Trấn Quốc quy tăng - 鎮國歸僧 (Phạm Đình Hổ)• Vũ quán xao nguyệt - 武觀敲月 (Phạm Đình Hổ) 鼨

chung

U+9F28, tổng 18 nét, bộ thử 鼠 (+5 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loài chuột lông vằn.

Tự hình 2

Dị thể 2

𪔻𪕄

Không hiện chữ?

Từ khóa » Chung Có Nghĩa Là Gì