Tra Từ: Công Giáo - Từ điển Hán Nôm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin
Có 1 kết quả:
公教 công giáo1/1
公教công giáo
Từ điển trích dẫn
1. Thiên chúa giáo, thờ chúa Ki Tô. § Cũng gọi là “La Mã công giáo” 羅馬公教.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tôn giáo được quốc gia thừa nhận — Tên chỉ một ngành của Gia tô giáo, thờ chúa Ki tô. Sỡ dĩ gọi như vậy vì ở nhiều nước Âu châu, tôn giáo này được nhìn nhận bởi quốc gia.Một số bài thơ có sử dụng
• Giá Viên toàn tập tự - 蔗園全集序 (Nguyễn Thượng Phiên)• Tặng tiểu hầu (Hải) - 贈小侯(海) (Hồ Chí Minh)Từ khóa » Hán Nôm Công Giáo
-
Bài 1: HÁN - NÔM CÔNG GIÁO - YouTube
-
Chơi Câu đối Ngày TẾT | Hán Nôm Công Giáo - YouTube
-
Bài 3: DẤU THÁNH GIÁ | Hán - Nôm Công Giáo - YouTube
-
Khái Lược Về Hán Nôm Công Giáo | Tạp Chí Nghiên Cứu Tôn Giáo
-
Nghiên Cứu Hán Nôm >> Chủ đề >> Thiên Chúa Giáo
-
Hán Nôm - Công Giáo - TGP SÀI GÒN
-
Hán - Nôm Công Giáo Do Thầy... - Tổng Giáo Phận Sài Gòn | Facebook
-
Tìm Hiểu Hán – Nôm Công Giáo
-
Đôi Nét Về Thư Tịch Hán Nôm Công Giáo Tại Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
-
Tìm Hiểu Về Hán Nôm Công Giáo
-
“Thổi Ngọn Lửa Yêu Mến Hán Nôm Công Giáo để Mong Có Người Kế ...
-
Khảo Cứu Từ Ngữ Công Giáo Gốc Ấn Âu Có Cấu Tạo Hán Việt
-
Khái Lược Về Hán Nôm Công Giáo