Tra Từ: Cứ - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
Có 11 kết quả:
倨 cứ • 懅 cứ • 据 cứ • 據 cứ • 裾 cứ • 豦 cứ • 踞 cứ • 躆 cứ • 鋸 cứ • 鐻 cứ • 锯 cứ1/11
倨cứ
U+5028, tổng 10 nét, bộ nhân 人 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
ngông ngáoTừ điển trích dẫn
1. (Tính) Nghênh ngang, ngạo mạn, vô lễ. ◎Như: “cứ ngạo” 倨傲 hỗn láo, xấc xược. 2. (Động) Xoạc chân. § Thông “cứ” 踞.Từ điển Thiều Chửu
① Ngông láo.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Ngạo nghễ, ngông láo: 前倨後恭 Trước thì hùng hổ, sau thì khúm núm.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bướng bỉnh, không chịu tuân lời.Tự hình 2

Dị thể 1
踞Không hiện chữ?
Chữ gần giống 7
䵕𦎠𥚑踞琚涺据Không hiện chữ?
Từ ghép 1
cứ ngạo 倨傲Một số bài thơ có sử dụng
• Dụ chư tỳ tướng hịch văn - 諭諸裨將檄文 (Trần Quốc Tuấn)• Tô Tần đình kỳ 1 - 蘇秦亭其一 (Nguyễn Du)• Tô Tần đình kỳ 2 - 蘇秦亭其二 (Nguyễn Du) 懅cứ
U+61C5, tổng 16 nét, bộ tâm 心 (+13 nét)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hổ thẹn.Tự hình 1

Dị thể 1
𢟶Không hiện chữ?
Chữ gần giống 10
𨼫𥜅𤢓璩澽據𧝲𦼫𥴧躆Không hiện chữ?
据cứ [cư]
U+636E, tổng 11 nét, bộ thủ 手 (+8 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. chiếm giữ 2. căn cứ, bằng cứTừ điển trích dẫn
1. (Tính) § Xem “kiết cư” 拮据. 2. Một âm là “cứ”. (Động) § Cũng như “cứ” 據. 3. § Giản thể của chữ 據.Từ điển Thiều Chửu
① Bệnh tay, kiết cư 拮据 bệnh tay. Cảnh huống quẫn bách cũng gọi là kiết cư. ② Một âm là cứ. Cũng như chữ cứ 據.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 據Từ điển Trần Văn Chánh
① Như 據; ② (văn) Ngạo mạn (như 倨, bộ 亻).Từ điển Trần Văn Chánh
① Chiếm, chiếm cứ: 據爲己有 Chiếm làm của mình; ② Dựa vào: 據險固守 Dựa vào chỗ hiểm yếu để cố thủ; ③ Theo, căn cứ: 據我的意兒 Theo ý tôi; 據以上所述 Căn cứ tình hình nói trên; ④ Bằng chứng, chứng cớ: 無憑無據 Không có chứng cớ gì cả; 立字爲據 Viết giấy để làm bằng.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nắm vào. Dựa vào — Bướng bỉnh.Tự hình 2

Dị thể 6
㨿㩀拠據𢴃𢷛Không hiện chữ?
Chữ gần giống 7
𦎠𥚑琚涺𦱅踞倨Không hiện chữ?
Từ ghép 9
bằng cứ 凭据 • căn cứ 根据 • chiếm cứ 佔据 • cứ tất 据悉 • cứ thuyết 据说 • đơn cứ 单据 • phi đối xứng thức số cứ dụng hộ tuyến 非对称式数据用户线 • thu cứ 收据 • y cứ 依据Một số bài thơ có sử dụng
• Chân Định huyện, Cao Mại tổng, Bác Trạch xã Phạm quận công bi văn - 真定縣高邁總博澤社范郡公碑文 (Doãn Khuê)• Cứ yên sách tửu - 据鞍索酒 (Nguyễn Văn Giao)• Đăng Kim Lăng Vũ Hoa đài vọng Đại giang - 登金陵雨花臺望大江 (Cao Khải)• Hoàn gia hành - 還家行 (Trịnh Tiếp)• Kim Tông trại - 金棕寨 (Dương Bang Bản)• Manh nhập thành hành - 甿入成行 (Triệu Chấp Tín)• Nhị mã hành - 二馬行 (Từ Vị)• Thu nhật Kinh Nam tống Thạch Thủ Tiết minh phủ từ mãn cáo biệt, phụng ký Tiết thượng thư tụng đức tự hoài phỉ nhiên chi tác, tam thập vận - 秋日荊南送石首薛明府辭滿告別奉寄薛尚書頌德敘懷斐然之作三十韻 (Đỗ Phủ)• Xi hiêu 3 - 鴟鴞3 (Khổng Tử) 據cứ
U+64DA, tổng 16 nét, bộ thủ 手 (+13 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý
Từ điển phổ thông
1. chiếm giữ 2. căn cứ, bằng cứTừ điển trích dẫn
1. (Động) Nương tựa, dựa vào. ◇Thi Kinh 詩經: “Diệc hữu huynh đệ, Bất khả dĩ cứ” 亦有兄弟, 不可以據 (Bội phong 邶風, Bách chu 柏舟) Cũng có anh em đấy, (Nhưng) không nương cậy được. 2. (Động) Chiếm hữu, chiếm lấy. ◎Như: “cứ vi kỉ hữu” 據為己有 chiếm làm của mình, “thiết cứ” 竊據 chiếm cứ một phương. ◇Sử Kí 史記: “Tiên cứ bắc san thượng giả thắng, hậu chí giả bại” 先據北山上者勝, 後至者敗 (Liêm Pha Lạn Tương Như truyện 廉頗藺相如傳) Người chiếm trước được ngọn núi phía Bắc sẽ thắng, ai đến sau sẽ thua. 3. (Động) Theo, y theo. ◎Như: “cứ lí lực tranh” 據理力爭 theo đúng lẽ mà hết sức tranh luận, “cứ thuyết như thử” 據說如此 theo người ta nói như thế. 4. (Động) Dẫn chứng, viện dẫn. ◎Như: “dẫn kinh cứ điển” 引經據典 viện dẫn kinh điển. ◇Tân Đường Thư 新唐書: “Tử Huyền thiện trì luận, biện cứ minh duệ” 子玄善持論, 辯據明銳 (Lưu Tử Huyền truyện 劉子玄傳) Tử Huyền giỏi lí luận, biện biệt dẫn chứng rõ ràng sắc bén. 5. (Danh) Bằng chứng, chứng cớ. ◎Như: “xác cứ” 確據 bằng cớ chắc chắn, “vô bằng vô cứ” 無憑無據 không có bằng chứng gì cả. 6. (Danh) Họ “Cứ”.Từ điển Thiều Chửu
① Nương cậy. ② Chứng cứ. ③ Cứ nhè, như cứ lí lực tranh 據理力爭 cứ nhè lẽ phải mà hết sức tranh. ④ Chiếm cứ, như cứ vi kỉ hữu 據為己有 chiếm cứ làm của mình, hiết cứ 竊據 chiếm cứ một phương, v.v. ⑤ Chống giữ.Từ điển Trần Văn Chánh
① Chiếm, chiếm cứ: 據爲己有 Chiếm làm của mình; ② Dựa vào: 據險固守 Dựa vào chỗ hiểm yếu để cố thủ; ③ Theo, căn cứ: 據我的意兒 Theo ý tôi; 據以上所述 Căn cứ tình hình nói trên; ④ Bằng chứng, chứng cớ: 無憑無據 Không có chứng cớ gì cả; 立字爲據 Viết giấy để làm bằng.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nắm vào. Dựa vào — Chiếm giữ.Tự hình 3

Dị thể 7
㨿㩀劇拠据𢴃𢷛Không hiện chữ?
Chữ gần giống 10
𥜅𤢓璩澽懅𨼫𧝲𦼫𥴧躆Không hiện chữ?
Từ ghép 27
bàn cứ 盤據 • bàn cứ 蟠據 • bằng cứ 憑據 • bổn cứ 本據 • bút cứ 筆據 • cát cứ 割據 • căn cứ 根據 • chiếm cứ 佔據 • chiếm cứ 占據 • chứng cứ 證據 • cứ hữu 據有 • cứ lí 據理 • cứ tất 據悉 • cứ thật 據實 • cứ thuyết 據說 • cứ thực 據實 • đơn cứ 單據 • luận cứ 論據 • phi đối xứng thức số cứ dụng hộ tuyến 非對稱式數據用戶線 • tá cứ 借據 • tang cứ 贓據 • thu cứ 收據 • trách cứ 責據 • trấn cứ 鎮據 • viện cứ 援據 • xác cứ 確據 • y cứ 依據Một số bài thơ có sử dụng
• Biệt Tô Hề - 別蘇徯 (Đỗ Phủ)• Điệu Chu Du - 悼周瑜 (Gia Cát Lượng)• Kim tự lan đào - 金嶼攔濤 (Mạc Thiên Tích)• Quỳ Châu ca thập tuyệt cú kỳ 2 - 夔州歌十絕句其二 (Đỗ Phủ)• Sơn Tây thành yết Châu Phong công, thị dạ dữ Minh Trọng túc - 山西城謁珠峰公是夜與明仲宿 (Cao Bá Quát)• Tống Dương lục phán quan sứ tây phiên - 送楊六判官使西蕃 (Đỗ Phủ)• Tráng du - 壯遊 (Đỗ Phủ)• Trần Thương - 陳倉 (Đinh Gia Hội)• Vịnh hoài cổ tích kỳ 5 - Vũ Hầu miếu - 詠懷古跡其五-武侯廟 (Đỗ Phủ)• Vũ lâm lang - 羽林郎 (Tân Diên Niên) 裾cứ [cư]
U+88FE, tổng 13 nét, bộ y 衣 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
vạt áoTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Vạt áo. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Thiểu gian, tự hữu nhân ám khiên kì cư” 少間, 似有人暗牽其裾 (Họa bích 畫壁) Một lát, tựa như có người kín đáo kéo vạt áo. 2. Một âm là “cứ”. § Thông “cứ” 倨.Từ điển Thiều Chửu
① Vạt áo. ② Một âm là cứ. Cùng nghĩa với chữ cứ 倨.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 倨 (bộ 亻).Tự hình 2

Chữ gần giống 7
䝻䛯𧹕𧣻蜛艍涺Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Đỗ Thu Nương thi - 杜秋娘詩 (Đỗ Mục)• Hải châu lữ túc tức sự - 海洲旅宿即事 (Phan Huy Ích)• Hành lộ nan kỳ 2 - 行路難其二 (Lý Bạch)• Ký hữu - 寄友 (Nguyễn Thông)• Nam lâu dạ - 南樓夜 (Đỗ Mục)• Nhàn tình phú - 閑情賦 (Đào Tiềm)• Phù dung nữ nhi luỵ - 芙蓉女兒誄 (Tào Tuyết Cần)• Truy thù cố Cao Thục châu nhân nhật kiến ký - 追酬故高蜀州人日見寄 (Đỗ Phủ)• Trương Hảo Hảo thi - 張好好詩 (Đỗ Mục)• Tự quân chi xuất hỹ kỳ 09 - 自君之出矣其九 (Thanh Tâm tài nhân) 豦cứ
U+8C66, tổng 13 nét, bộ thỉ 豕 (+6 nét)phồn & giản thể, hội ý
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tranh chấp không thôi — Con lợn lòi.Tự hình 3

Dị thể 2
𤢓𥱿Không hiện chữ?
踞cứ
U+8E1E, tổng 15 nét, bộ túc 足 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý
Từ điển phổ thông
ngồi xoạc chân chữ bátTừ điển trích dẫn
1. (Động) Ngồi dãi thẻ, ngồi xoạc chân ra, ngồi xoạc chân chữ bát, ngồi xổm. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Xuất giả khu xa nhập cứ tọa” 出者驅車入踞坐 (Phản Chiêu hồn 反招魂) Ra ngoài thì ruổi xe, vào nhà ngồi xoạc chân chễm chệ. 2. (Động) Ngồi. 3. (Động) Dựa vào, tựa. ◇Trương Hành 張衡: “Ư hậu tắc cao lăng bình nguyên, cứ Vị cứ Kính” 於後則高陵平原, 據渭踞涇 (Tây kinh phú 西京賦) Ở sau thì gò cao bình nguyên, nương tựa vào sông Vị sông Kính. 4. (Động) Chiếm giữ. ◎Như: “bàn cứ” 盤踞 chiếm đóng.Từ điển Thiều Chửu
① Ngồi dãi thẻ, người xưa ngồi ở chiếu xoạc chân ra, ngồi xoạc chân chữ bát.Từ điển Trần Văn Chánh
① Ngồi, ngồi xổm, ngồi xoạc chân chữ bát; ② Chiếm giữ.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngồi xổm.Tự hình 2

Dị thể 2
倨居Không hiện chữ?
Chữ gần giống 7
䵕𦎠𥚑琚涺据倨Không hiện chữ?
Từ ghép 4
bàn cứ 蟠踞 • hổ cứ 虎踞 • ki cứ 箕踞 • long bàn hổ cứ 龍蟠虎踞Một số bài thơ có sử dụng
• Cẩn - 謹 (Lý Dục Tú)• Chiếm lĩnh Nam Kinh - 占領南京 (Mao Trạch Đông)• Chức phụ oán - 織婦怨 (Văn Đồng)• Cổ tích thần từ bi ký - 古跡神祠碑記 (Trương Hán Siêu)• Dĩnh Châu lão ông ca - 穎州老翁歌 (Nạp Tân)• Đồng hổ - 銅虎 (Lê Quát)• Khốc Hoa Khương nhất bách thủ kỳ 017 - 哭華姜一百首其十七 (Khuất Đại Quân)• Quá Tam Điệp - 過三叠 (Trần Đình Túc)• Vịnh oa - 詠蛙 (Mao Trạch Đông)• Vịnh Thanh Hoá miêu tử sơn - 詠清化貓子山 (Cao Bá Quát) 躆cứ
U+8E86, tổng 20 nét, bộ túc 足 (+13 nét)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một lối viết của chữ Cứ 踞.Tự hình 1

Chữ gần giống 9
𨼫𨎶𧝲𥜅𤢓璩澽據懅Không hiện chữ?
鋸cứ [cư]
U+92F8, tổng 16 nét, bộ kim 金 (+8 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. cưa 2. cái cưaTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Cái cưa. ◎Như: “điện cứ” 電鋸 cưa điện, “thủ cứ” 手鋸 cưa cầm tay. 2. (Danh) Một thứ hình cụ thời xưa dùng để cưa cắt chân tay, thân thể. ◇Quốc ngữ 國語: “Trung hình dụng đao cứ” 中刑用刀鋸 (Lỗ ngữ thượng 魯語上) Hình phạt loại vừa dùng dao hoặc cưa. 3. (Động) Cưa. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Cung dạ sử cứ đoạn thành môn hạn” 宮夜使鋸斷城門限 (Tang Cung truyện 臧宮傳) Đêm (Tang) Cung sai cưa đứt ngưỡng cửa thành.Từ điển Thiều Chửu
① Cái cưa. ② Cưa.Từ điển Trần Văn Chánh
① Cái cưa: 電鋸 Máy cưa điện; 拉鋸 Kéo cưa; 買一把鋸 Mua một cái cưa; ② Cưa: 鋸木頭 Cưa gỗ; 把這根木頭鋸成兩段 Cưa khúc gỗ này làm hai đoạn.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái cưa.Tự hình 3

Dị thể 1
锯Không hiện chữ?
Chữ gần giống 5
䵕䱟𩤅𩋜锯Không hiện chữ?
Từ ghép 3
cứ nha 鋸牙 • cứ tiết 鋸屑 • cứ xỉ 鋸齒Một số bài thơ có sử dụng
• Đề mộc cư sĩ kỳ 2 - 題木居士其二 (Hàn Dũ)• Đỗ Lăng tẩu - 杜陵叟 (Bạch Cư Dị)• Mã thi kỳ 06 - 馬詩其六 (Lý Hạ)• Sầu muộn - 愁悶 (Đặng Trần Côn) 鐻cứ [cừ, cự]
U+943B, tổng 21 nét, bộ kim 金 (+13 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái chuông nhỏ, một thứ nhạc khí thời cổ — Các âm khác là Cừ, Cự.Tự hình 2

Dị thể 2
虡𨬀Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
醵Không hiện chữ?
锯cứ [cư]
U+952F, tổng 13 nét, bộ kim 金 (+8 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. cưa 2. cái cưaTừ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 鋸.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 鋸Từ điển Trần Văn Chánh
① Cái cưa: 電鋸 Máy cưa điện; 拉鋸 Kéo cưa; 買一把鋸 Mua một cái cưa; ② Cưa: 鋸木頭 Cưa gỗ; 把這根木頭鋸成兩段 Cưa khúc gỗ này làm hai đoạn.Tự hình 2

Dị thể 1
鋸Không hiện chữ?
Chữ gần giống 7
䵕䱟𩤅𩋜𧣻𠔴鋸Không hiện chữ?
Từ khóa » Cứ Ghép Với Từ Nào
-
Cứ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Cứ - Từ điển Việt - Tra Từ - SOHA
-
[PDF] Tìm Hiểu Về Hư Từ Cứ Trong Tiếng Việt Hiện Đại
-
Ngữ Pháp Tiếng Việt - Wikipedia
-
Cho Các Từ Sau Thông Minh, Nhanh Nhẹn, Chăm Chỉ, Căn Cứ, Kiên ...
-
Phân Biệt Loại Trợ Từ Và Phó Từ Trong Tiếng Việt | 123VIETNAMESE
-
[PDF] HƯỚNG DẪN NHẬN DIỆN ĐƠN VỊ TỪ TRONG VĂN BẢN TIẾNG VIỆT
-
[PDF] TẬP QUY TẮC CÚ PHÁP TIẾNG VIỆT
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
Từ Ghép Là Gì? Cách Phân Biệt Từ Ghép Từ Láy Nhanh - PLO
-
V-ing: Danh động Từ (Gerund) - Tiếng Anh Mỗi Ngày
-
Quy định Về Giải Thích Từ Ngữ Của Nghị định Số 34/2016/NĐ-CP Quy ...