Tra Từ: Cừu Nhân - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 1 kết quả:

仇人 cừu nhân

1/1

仇人

cừu nhân

Từ điển trích dẫn

1. Kẻ thù. ☆Tương tự: “cừu địch” 仇敵, “cừu gia” 仇家, “thù địch” 讎敵, “oan gia” 冤家, “oán gia” 怨家. ★Tương phản: “thân nhân” 親人, “ân nhân” 恩人, “hữu nhân” 友人.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kẻ thù.

Một số bài thơ có sử dụng

• Cáp cáp ái hề ca kỳ 1 - 哈哈愛兮歌其一 (Lỗ Tấn)• Ký Nê Lỗ - 寄尼魯 (Hồ Chí Minh)• Liệt nữ Lý Tam hành - 烈女李三行 (Hồ Thiên Du)

Từ khóa » Cừu Nhân Có Nghĩa Là Gì