Tra Từ: Cừu Nhân - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin
Có 1 kết quả:
仇人 cừu nhân1/1
仇人cừu nhân
Từ điển trích dẫn
1. Kẻ thù. ☆Tương tự: “cừu địch” 仇敵, “cừu gia” 仇家, “thù địch” 讎敵, “oan gia” 冤家, “oán gia” 怨家. ★Tương phản: “thân nhân” 親人, “ân nhân” 恩人, “hữu nhân” 友人.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Kẻ thù.Một số bài thơ có sử dụng
• Cáp cáp ái hề ca kỳ 1 - 哈哈愛兮歌其一 (Lỗ Tấn)• Ký Nê Lỗ - 寄尼魯 (Hồ Chí Minh)• Liệt nữ Lý Tam hành - 烈女李三行 (Hồ Thiên Du)Từ khóa » Cừu Nhân Có Nghĩa Là Gì
-
Từ Điển - Từ Cừu-nhân Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Cừu Nhân Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
'cừu Nhân' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'cừu Nhân' Trong Từ điển Từ điển Việt
-
Hình Tượng Con Cừu Trong Văn Hóa – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cừu – Wikipedia Tiếng Việt
-
Top 15 Cừu Nghĩa Là Gì
-
Giải Thích ý Nghĩa Oán Cừu Thì Cởi, Nhân Nghĩa Thì Thắt Là Gì?
-
Từ Cừu Dolly đến Voi Ma Mút: Nhân Bản đã Thay đổi Thế Giới Của ...
-
Lắt Léo Chữ Nghĩa: Chiên, Cừu Và Trừu - Báo Thanh Niên
-
Ngô Bảo Châu: 'Theo Lề Là Việc Của Loài Cừu' - BBC News Tiếng Việt
-
Thương Tổn Tinh Thần Của đứa Trẻ Mang Danh “cừu đen” - Vietcetera
-
“Nhân Bản Thủ Công” Cừu Thịt ở Trung Quốc - Báo Người Lao động